wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ nghĩa Mác và triết học

Total questions: 103

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời vào những năm nào của thế kỷ XIX?

a)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

b)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 50 của thế kỷ XIX.

d)

Những năm 20 của thế kỷ XIX.

2.

Quan điểm cho rằng: mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp những cảm giác” của con người, của chủ thể nhận thức là quan điểm thể hiện lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

3.
  1. Hãy cho biết những vấn đề dưới đây, việc giải quyết vấn đề nào sẽ là tiêu chuẩn để xác định lập trường thế giới quan của các triết gia và học thuyết của họ

a)

Vấn đề giai cấp

b)

Vấn đề con người

c)

Vấn đề dân tộc

d)

Vấn đề cơ bản của triết học

4.

Tại sao chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác học nói riêng ra đời là tất yếu của khách quan

a)

Do có những tiền đề khách quan quy định

b)

Do có những điều kiện, tiền đề khách quan và chủ quan chín muồi quy đình

c)

Do có những tiêu đề chủ quan quy định

d)

Do có những tiêu đề chủ quan quy định

5.

Hãy chỉ ra quan điểm đầy đủ, đúng đắn về triết học.

a)

Hệ thống tri thức về kinh tế và chính trị

b)

Hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới và vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy

c)

Nghệ thuật tranh luận

6.

Nguồn gốc của sự ra đời triết học là:

a)

Nguôn gốc nhận thức

b)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tự nhiên

c)

Nguồn gốc xã hội

d)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

7.

Đối tượng nghiên cứu của triết học mác lê nin là gì

a)

Những quy luật kinh tế

b)

Những quy luật xã hội

c)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Những quy luật chính chị, và xã hội

8.

Hinh thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử là

a)

Phép biện chứng mộc mạc, chất phác, cổ đại

b)

Phép biện chứng duy tâm cô điển Đức

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Cả A,B,C

9.

Ba hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử là

a)

CHủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại, chủ nghĩa duy kinh tế, chủ nghĩa duy vật tầm thường

b)

CHủ nghĩ duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; chủ nghĩ duy vật siêu hình cận đại; chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

CHủ nghĩ duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; chủ nghĩa duy vật tầm thường; chủ nghĩa duy vât biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy kinh tế, chủ nghĩa duy vật siêu hình; chủ nghĩa duy vật biện chứng

10.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Triết học Mác Lê nin là sự thống nhất của thế giới quan duy tâm và nhân sinh quan khoa học

b)

Triết học Mác Lê nin là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

c)

Triết học Mác lê nin là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và khoa học tự nhiên

d)

Triết học Mác lê nin là sự thống nhất của triết học và các khoa học cụ thể

11.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là gì

a)

COn người có khả năng nhận thức được TG hay không?

b)

Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

c)

Ý thức quyết định vật chất

d)

Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại

12.

Mặt thứ 2 của vấn đề cơ bản của triết học là

a)

COn người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

b)

Bản chất của TG là vật chất hay ý thức

c)

Ý thức quyết định vật chất

d)

Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại

13.

Chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm

b)

chủ nghĩa duy thực và chủ nghĩ duy danh

c)

chủ nghĩa duy thực và phiếm thần luận

d)

chủ nghĩa duy danh và phiếm thần luận

14.

Hãy sắp xếp thế giới quan theo trình độ phát triển

a)

Thế giới quan tôn giáo - thế giới quan triết học - thế giới quan huyền thoại

b)

thế giới quan huyền thoại - Thế giới quan tôn giáo - thế giới quan triết học

c)

- Thế giới quan tôn giáo -thế giới quan huyền thoại - thế giới quan triết học

d)

thế giới quan triết học - Thế giới quan tôn giáo -thế giới quan huyền thoại

15.
a)

pp luận

b)

Phương pháp

c)

Nhân sinh quan

d)

Thế giới quan

16.

Câu ns k tắm 2 lần trên 1 dòng sông là của ai

a)

ta lét

b)

đê mô crits

c)

heraclit

d)

xocrat

17.

TRONG SỐ NHỮNG YẾU TỐ DƯỚI ĐÂY, YẾU TỐ NÀO LÀ CƠ SỞ TRỰC TIẾP CHO SỰ HÌNH THÀNH TG QUAN

a)

cảm giác

b)

tri giác

c)

tri thức

d)

vô thức

18.
a)

Vật thể

b)

Thực tại khách quan

c)

giới tự nhiên

d)

thực tại chủ quan

19.

Theo quan điểm cùa chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm nguồn gốc nào

a)

bộ não người

b)

bộ não người và thế giới quan tác động đến bộ não

c)

lao động

d)

lao động và ngôn ngữ

20.

Hãy chỉ ra sai lầm chung của các nhà triết học duy vật trước C. Mác trong quan niệm vật chất

a)

Đồng nhất vật chất với ý thức

b)

Đồng nhất vật chất và những dạng tồn tại của vật thể vật chất

c)

Cho rằng vật chất tồn tại khách quan

d)

Cho rằng vật chất do chúa sinh ra

21.

Hãy chỉ ra thuộc tinh cơ bản , phổ biến nhất của mọi dạng vật chất

a)

Có khối lượng

b)

Có cấu trúc nguyên tử

c)

Tồn tại khách quan

d)

Lệ thuộc vào cảm giác

22.
a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lí

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh học

23.

THeo quan điểm của triết học Mác, thời gian là

a)

Thuộc tính do chúa đem lại sự vật

b)

Cái gắn với vật chất vận động và có 3 chiều

c)

Hình thức tồn tại của vật chất xét đến độ dài diễn biến

d)

Cái cảm giác do con người đem lại

24.
a)

CHủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

CNDV biện chứng

c)

CNDV tầm thường

d)

CNDV khách quan

25.

Hãy chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Ý thức do vât chất quyết định nhưng có tính chất tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

Khi ý thức thay đổi thì vật chất tất yếu cũng thay đổi theo

d)

Tự bản thân ý thức cũng có thể làm thay đổi vật chất

26.

Hãy chỉ ra quan điểm duy vật biện chứng về sự đối lập giữa vật chất và ý thức

a)

Sự đối lâp giữa vật chất và ý thức là tương đối

b)

Sự đối lâp giữa vật chất và ý thức là tuyệt đối

c)

Sự đối lâp giữa vật chất và ý thức vừa có tính tương đối, vừa có tính tuyệt đối

d)

Giữa vật chất và ý thức không có sự đối lập

27.

Hãy chỉ ra đặc trưng của bệnh chủ quan duy ý chí

a)

Coi vật chất là quyết định tất cả

b)

tôn trọng quy luật khách quan

c)

Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức, của nhân tố chủ quan

d)

Tuyệt đối hóa vai trò của thực tiễn

28.

Quan điểm nào của TH cho rằng, việc quán triệt nguyên tắc khách quan đòi hỏi phải tránh bệnh chủ quan duy ý chí

a)

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Quan điểm của chủ nghia duy tâm chủ quan

d)

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan

29.

Vì sao phải phát huy tính sáng tạo, năng động của con người

a)

Vì vật chất có trước, ý thức có sau

b)

Vì vật chất quyết định ý thức

c)

Vì ý thức có sự tác động trở lại đối với vật chất

d)

Vì ý thức do vật chất siinh ra

30.

Thành tựu lớn nhất trong quan niệm vật chất ở TH hy lạp cổ đại là gì

a)

Thuyết ý niệm

b)

Thuyết địa tâm

c)

THuyết vạn vật hấp dẫn

d)

Thuyết nguyên tử

31.

Hạn chế lớn nhất của CN duy vật Cận đại là gì

a)

Tính chất duy tâm

b)

Tính chất k triệt để

c)

tính chất siuee hình

d)

TÍnh chủ quan, mộc mạc, chất phác

32.

Thực chất cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ 19 đầu XX là do

a)

Mâu thuẫn giữa quan diểm duy tâm, quan điểm duy vật về vật chất

b)

Sự suy tàn của vật lí học

c)

Mâu thuẫn giữa triết học duy vật và vật lí học

d)

Mâu thuẫn giữa quan niệm siêu hình về vật chất với những thành tựu mới trong khoa học tự nhiên

33.

Lê nin đã định nghĩa vật chất bằng cách

a)

Quy vật chất về một phạm trù rộng lớn hơn

b)

Đối lâp vật chất và ý thức

c)

Đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể của vật chất

d)

Cả A B C

34.

ĐỊnh nghĩa vật chất của Lê nin đã

a)

Góp phần giải quyết cuộc khủng hoảng vật lý cuối XIX, đầu XX và định hướng cho khoa học phát triển

b)

Bác bỏ chu nghĩa duy tâm, chủ nghĩa duy vật siêu hình và thuyết k thể biết

c)

Giúp xác định vật chất trong lĩnh vực xã hội

d)

Cả A BC

35.

KHông gian theo quan niệm của duy vật biện chứng là

a)

HÌnh thức tồn tại của vât chất, xét theo độ dài diễn biến

b)

Khoảng trống rỗng chứa vật thể

c)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính

d)

Cả A B C

36.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng, Thế giới thống nhất ở

a)

Tính tồn tại của nó

b)

Tính tinh thần của nó

c)

Tính vật chất

d)

Tính vận động của nó

37.

Quan niệm đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của nó thể hiện lập trường TH nào

a)

Biện chứng

b)

Khách quan

c)

Siêu hình

d)

Chủ quan

38.

Hãy chỉ ra quan diểm của chủ nghĩa duy vât biện chứng về đứng im

a)

Là một trường hợp đặc biệt của vận động, là vận động trong cân bằng

b)

Là bất động tuyệt đối

c)

Là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Là sai lầm của nhân thức

39.

Khi nhận thức và hành động theo cái tất yếu chúng ta đạt tới điều gì

a)

Tự do

b)

Dân chủ

c)

Bình đẳng

d)

Bác ái

40.

Bộ phận nào đóng vai trò là hạt nhân, là phương thức tồn tại của ý thức

a)

Tri thức

b)

Tự ý thức

c)

Vô thức

d)

Tình cảm

41.

Nguồn gốc xã hội ý thức là

a)

Do phân công xã hội

b)

lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Cả B C

42.

SỰ TÁC ĐỘNG TRỞ LẠI CỦA Ý THỨC ĐỐI VỚI VẬT CHẤT LÀ

a)

Phải thông qua con người

b)

Phải thông qua công cụ lao động

c)

Phải thông qua hoạt động thực tiễn của con người

d)

Phải thông qua hoạt động tinh thần của con người

43.

Quan ddiemr nào dưới đây kp là quan điểm của TH mác lê nin

a)

TG tâm linh luôn song hành với TG vật chất

b)

TG vật chất, vô hạn, vô tận, không sinh ra không mất đi

c)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vậ chất

d)

Các bộ phân của TG vật chất đều có liên hệ với nhau

44.

Theo chủ nghĩa Mác lê nin thì yếu tố nào dưới đây không phải nguồn gốc của ý thức

a)

Bộ óc con người hoạt động bình thường

b)

TG khách quan

c)

Sự chỉ dẫn của thánh thần

d)

Ngôn ngữ

45.

Quan điểm đứng yên nào dưới đây không phải của CNMLN

a)

đứng yên là trạng thái vận động trong cân bằng

b)

Đứng yên là tách khỏi mọi mối quan hệ

c)

Đứng yên chỉ xảy ra với một hình thức vận động

d)

Đứng yên chỉ xảy ra trong một mối quan hệ

46.
a)

thuyết tiến hóa

b)

học thuyết tế bào

c)

định luật bảo toàn và chuyên hóa năng lượng

d)

Thuyết tương đối

47.

Người được C. Mác coi là thủy tổ của phép biện chứng duy vật là

a)

đêmôcrit

b)

heracrit

c)

hêghen

d)

Kant

48.
a)

Lý luận nhận thức

b)

Phạm trù

c)

Quy luật

d)

Phép biện chứng duy vật

49.

Theo Ph ăngghen, phép biện chứng đã trải quan mấy hình thức cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Quan niệm nào sau đây về phương pháp biện chứng là quan niệm đúng đắn nhất

a)

Xem xét sự vât hiên tượng, một cách tách biệt, cô lập k liên hệ với nhau

b)

Chỉ nhìn thấy sự tồn tại của sự vật mà k thấy sự tiêu vong của chúng

c)

Nhìn thấy sự tồn tại của sự vật và những mối liên hệ bề ngoài của chúng

d)

Xem xét sự vật, hiện tượng trong mối liên hệ tác động qua lại, trong sự vận động, trong sự phát sinh, phát triển và tiêu vong của chúng

51.

Nguyên lí cơ bản phép biện chứng duy vật là gì

a)

Nguyên lí về mối liên hệ phổ biến và nguyên lí về sự phát triển

b)

Nguyên lí về sự vận động và sự đứng im của sự vật

c)

Nguyên lí về tính liê tục và tính gián đoạn của TG vật chất

d)

Nguyên lí về tồn tại xã hội và ý thức xã hội

52.

Quan diểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về cơ sở của mối liên hệ phổ biến giữa sự vật, hiện tượng?

a)

Sự đồng nhất của tư duy và tồn tại

b)

Tính thông nhất vật chất của thế giới

c)

Tính thông nhất của tư duy

d)

Tính tồn tại của các sự vật hiện tượng

53.

Theo quan diểm duy vật biện chứng, mối liên hệ phổ biến có những tính chất cơ bản nào

a)

Tính khách quan và chủ quan

b)

Tính đặc thù và bất biến

c)

Tính khách quan, tính phổ biến và tính đa dạng phong phú

d)

tính kế thừa và lặp lại

54.

a)

Siêu hình

b)

khách quan

c)

biện chứng

d)

chủ quan

55.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật ntn

a)

xem xét sự vật trong trạng thái đang tồn tại của vật

b)

xem xét sự vât không những trong trạng thái đang tồn tại của sự vật mà còn phải vạch ra xu hướng biến đổi của sự vật

c)

Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập

d)

xem xét sự vật trong trạng thái đứng im

56.

Nguồn gốc của sự phát triển theo quan điểm duy vật biện chứng

a)

Do lực lượng siêu nhiên tạo nên

b)

Do ý thức của con người

c)

Nguồn gốc của sự phát triển nằm trong bản thân của sự vật, do mâu thuẫn bên trong sự vật quyết định

d)

Do "cái hích ban đầu"

57.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, sự phát triển có những tính chất cơ bản nào

a)

tính liên tục và tính gián đoạn

b)

tính đặc thù và tính phủ biến

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú và tính kế thừa

d)

tính tương đối và tuyệt đối

58.

Quy định phủ định của phủ định chỉ ra

a)

Khuynh hướng của sự phát triển

b)

Nguồn gốc của sự phát triển

c)

Cách thức của sự phát triển

d)

A B C

59.
a)

Khái quát những tri thuc phong phú về nhiều mặt, nhiều mối liên hệ để rút ra tri thức về bản chất của sự vật

b)

Kết hợp một cách vô nguyên tắc những cái hết sức khác nhau thành một hình ảnh không dúng về sự thật

c)

Tuy để ý những mặt, những mối liên hệ khác nhau về sự vật, nhưng lại đưa cái không cơ ban thành cơ bản, cái k bản chất thành cái bản chất

d)

Chỉ dựa vào một số mặt, một số liên hệ nào đó của sự vật để đưa ra kết luận về sự vật khi chưa có đủ thông tin về nó

60.
a)

khi nhận thức các sự vật, hiên tượng phải xem xét các mặt, các mối liên hệ trong sự tác động qua lại vốn có của nó

b)

Phải giữ nguyên các mối liên hệ của sự vật, không được thay đổi vai trò, vị trí cua chúng trong mọi TH

c)

Phải biết phân biệt từng mối quan hệ

d)

Phải lưu ý giữa sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các mối liên hệ ở điều kiện xác định

61.

Theo quan điểm của THMLN, điều nào dưới đây không đúng với quan điểm về sự phát triển

a)

Yếu tố quyết định sự phát triển là môi trường khách quan, bên ngoài

b)

Sự phát triển là kết quả của quá trình thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

sự phát trienr có thể bao gồm những bước lùi tạm thời

d)

sự phát trienr dẫn đến sự vật dường như quay về điểm khởi đầu nhưng trên cơ sở cao hơn

62.
a)

Chất

b)

lượng

c)

vận tốc

d)

vận động

63.

Trong số những quan điểm dưới đây, quan điểm nào kp là quan điểm của THMLN về phạm trù

a)

Phạm trù là quá trình được hình thành trong quá trình nhận thức và thực tiễn

b)

Phạm trù là bậc thang của quá trình nhận thức

c)

Phạm trù là hình ảnh chủ quan của thế giơi khách quan

d)

Phạm trù là có sẵn trong bản thân con người 1 cách bẩm sinh

64.
a)

Bản chất và hiện thực

b)

Nôi dung và hình thức

c)

Cái riêng và cái chung

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

65.

Trong những quan điểm dưới đây về mối liên hệ giữa cái riêng và cái chung, quan điểm nào là của THMLN

a)

Cái chung tồn tại độc lập, k phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng

b)

Cái riêng chỉ tồn tại trong thời gian nhất định, còn cái chung tồn tại vĩnh viễn

c)

Chỉ có cái riêng tồn tại thật sự, còn cái chung chỉ là tên gọi do lí trí....

d)

Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hẹ với cái chung, k có cái riêng tồn tại độc lập tuyệt đối tách rời cái chung

66.
a)

cái chung

b)

cái riêng

c)

đơn nhất

d)

phổ biến

67.
a)

một nguyên nhân có thể sinh ra một hoặc nhiều kết quả

b)

mối nguyên nhân và kết quả phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

khái niệm nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi những cảm giác của mình

d)

Trong sự vận động cuat TG vật chất, có nguyên nhân đầu tiên và kết quả cuối cùng

68.
a)

Khach quan

b)

phổ biến

c)

tất yếu

d)

đa dang, phong phú

69.
a)

khách quan

b)

bên trong

c)

chủ yếu

d)

thứ yếu

70.
a)

Bản chất

b)

Kết quả

c)

Đơn nhất

d)

Tất nhiên

71.
a)

Phạm trù cái chung, phạm trù cái riêng hoàn toàn đồng nhất với nhau

b)

Phạm trù cái chung rộng hơn phạm trù tất nhiên

c)

Phạm trù cái chung hẹp hơn phạm trù tất nhiên

d)

Phạm trù cái chung hoàn toàn khác biệt với phạm trù tất nhiên

72.
a)

Ngẫu nhiên là do những cái nguyên nhân cơ bản, bên trong của kết cấu vật chất quyết định

b)

Ngẫu nhiên là do những nguyên nhân bên ngoài, do sự ngẫu nhiên của hoàn cảnh bên ngoài quyết định

c)

Ngẫu nhiên là vừa do những nguyên nhân bên trong, vừa do nguyên nhân bên ngoài quyết định

d)

A B C sai

73.

Trong số những quan điểm sau, quan diểm nào là qđ của THMLN về cái tất nhiên và cái ngẫu nhiên

a)

Phủ nhận tính khách quan của cái ngẫu nhiên và tất nhiên

b)

thừa nhận khách quan tất nhiên, nma k thừa nhân tính khách quan của ngẫu nhiên

c)

thừa nhận khách quan ngẫu nhiên, nma k thừa nhân tính khách quan của tất nhiên

d)

Cái tất nhiên và ngẫu nhiên đều có tính khách quan

74.

a)

cái ngẫu nhiên quyết định sự tồn tại, phát triển của sự vật

b)

cái tất nhiên quyết định sự tồn tại, phát triển của sự vật

c)

Cả tát và ngẫu đều quyết định sự tồn tại

d)

cái tất và ngẫu đều không quyết định

75.
a)

Chất

b)

Bản chất

c)

Nội dung

d)

Lượng

76.
a)

Bản chất và quy luật là những phạm trù cùng bậc, nhưng chúng không hoàn toàn đồng nhất với nhau

b)

Bản chất và quy luật là những phạm trù cùng bậc, nhưng chúng hoàn toàn đồng nhất với nhau

c)

Bản chất và quy luật là những phạm trù không cùng bậc, nhưng chúng không đồng nhất với nhau

d)

tất cả sai

77.

Câu 75:

a)

Chất

b)

bản chất

c)

nội dung

d)

Lượng

78.

Trong số những ý kiến sau về bản chất và quy tắc, yếu tố nào là theo quan điểm THMLN

a)

bản chất và quy luật là những phạm trù cùng bậc nhưng chúng k hoàn tòn đồng nhất vs nhau

b)

bản chất và quy luật là những phạm trù cùng bậc nhưng chúng hoàn tòn đồng nhất vs nhau

c)

bản chất và quy luật là những phạm trù k cùng bậc nhưng chúng hoàn tòn đồng nhất vs nhau

d)

A B C sai

79.
a)

Nội dung

b)

quy luật

c)

bản chất

d)

tất nhiên

80.
a)

Tất nhiên - ngẫu nhiên

b)

Nguyên nhân - kết quả

c)

Bản chất - hiện tượng

d)

nội dung - hình thức

81.
a)

hiện tượng biến đổi nhanh hơn so với vật chất

b)

HT biến đổi chậm hơn so vs VC

c)

HT k phụ thuộc vào VC

d)

all sai

82.
a)

trong lúc hđ thực tiễn, cần căn cứ trước hết vào khả năng

b)

trong hđ thực tiễn, cần căn cứ trước hết vào hiện thực, đồng thòi tính đến các khả năng

c)

trong hoạt động thực tiễn chỉ cần căn cứ vào hiệnk cần tính đến các khả năng

d)

trong hđ thực tiễn chỉ cần căn cứ vào khả năng không cần căn cứ vào hiện thực

83.
a)

cái chung

b)

hiện thực

c)

tất nhiên

d)

bản chất

84.
a)

tự nhiên

b)

xã hội

c)

tư duy của con người

d)

all

85.
a)

tự nhiên

b)

xã hội

c)

tư duy

d)

cái riêng

86.
a)

thuộc tính là những tính chất của sự vật, là cái vốn có của sự vật

b)

thuộc tính là những tính chất kp là tính chất vốn có của sự vật

c)

mỗi sự vật chi có duy nhtas một thuộc tính

d)

thuộc tính là biểu hiện của những chất bị che giấu

87.

a)

bước nhảy đột biến

b)

bước nhảy dần dầnb

c)

bước qua độ

d)

điểm nút

88.

mâu thuẫn biện chứng là

a)

sự k nhất quán trong tư duy

b)

sự thống nhất của các mặt bên trong sự vật, hiện tượn or các sự vật hiện tượng

c)

sự bù trừ lãn nhau của các mặt đối lập

d)

sự thống nhát và đấu tranh của các mặt đối lập tong các sự vật hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng vs nhau

89.
a)

nguyên nhân sinh ra kết quả nhưng sau khi xuất hiện, kết quả ảnh hưởng trở lại đvs nguyên nhân

b)

bản chất sinh ra hiện tượng nhứng sau khi xuất hiện, hiện tượng ảnh hưởng trở lại với bản chất

c)

ndung sinh ra hình thức nhưng sau khi xuất hiện, hình thức ảnh hưởng trở lại đvs ndung

d)

hiện thực sinh ra khả năng nhưng sau khi xuất hiện, khả năng ảnh hưởng trở lại đvs hiện thực

90.
a)

cái tất nhiên và cái ngẫu nhiên có thể chuyển hóa cho nhau

b)

cái ngẫu nhiên và cái tất nhiên hòan toàn tách rời nhau

c)

cái tất nhiên và ngẫu nhiên loại trừ nhau

d)

91.
a)

hienj tượng thay đổi nhanh hơn bản chất

b)

bản chất thay đổi thì hiện tượng cx thay đổi theo

c)

hiện tượng phản ánh sai lệch bản chất

d)

bản chất sâu sắc hơn hiện tượng

92.

rút ra kết luân gì

a)

hiện tượng sau sắc hơn bản chất

b)

hiện tượn phong phú hơn bản chất

c)

HT quan trọng hơn bản chất

d)

bản chất là bất biến

93.

Khi ta gieo một đồng tiền kim loại hoàn toàn đối xứng xuống đất thì khả năng xuất hiện một trong 2 mặt của đồng tiền là khả năng gì:

a)


A. Khả năng chủ yếu

b)

B. Khả năng thứ yếu

c)

C. Khả năng tất nhiên

94.

Quy luật nào đóng vai trò hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)


B. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại

c)


C. Quy luật phủ định của phủ định

d)

a b c

95.
a)

bước nhảy

b)

Lượng

c)

chất bị che giấu

d)

vận động

96.

quy luật nào đóng vai trò hạt nhân của phép binej chứng duy vật

a)

quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi vè lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

quy luật phủ định của ohur định

d)

cả A B C

97.

Mỗi sự vật có bao nhiêu chất?

a)

A. Một chất

b)

2

c)

3

d)

vô hạn

98.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về sự phát triển:

Lựa chọn trả lời

a)

A. Là sự vận động trong cân bằng

b)

B. Là quá trình vận động từ thấp đến cao, tử đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của tự nhiên, xã hội và tư duy.

c)


C. Là sự tăng lên một cách đơn thuần về lượng của các sự vật, hiện tượng mà không có thay đổi về chất.

d)

D. Là quá trình tiến lên liên tục, không có những bước quanh co phức tạp

99.

Quan niệm nào sau đây về “độ” là quan niệm đúng:

Lựa chọn trả lời

a)

A. Là điểm giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng sẽ làm thay đổi chất của sự vật.

b)

B. Là quá trình chuyển hóa về chất do những thay đổi về lượng trước đó gây nên

c)


C. Là sự thống nhất giữa chất và lượng, là khoảng giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật

d)

D. Là khoảng giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng đủ để làm thay đổi căn bản về chất của sự vật

100.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, mâu thuẫn được tạo thành từ những nhân tố nào dưới đây:

a)


A. Khối lượng

b)

B. Điểm nút

c)

C. Mặt đối lập

d)

D. Độ

101.

Khái niệm “lượng” trong triết học Mác-Lênin được hiểu như thế nào?

Lựa chọn trả lời

a)

A. Là tổng hợp các thuộc tính của sự vật

b)

B. Là cấu trúc của sự vật.

c)

C. Là một thuộc tính của sự vật.

d)

D. Là tính quy định khách quan, vốn có của sự vật biểu thị số lượng, quy mô, trình độ, tốc độ của sự vận động và phát triển của sự vật.

102.

“Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại” chỉ ra điều gì:

Lựa chọn trả lời

a)

A. Khuynh hưởng của sự vận động, phát triển

b)

B. Nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển.

c)

C. Cách thức của sự vận động, phát triển.

d)

D. Cả A, B và C

103.

khái niệm chất trong THMLN được hiểu là

a)

bản chát của sự vật

b)

chất liệu tạo nên sự vật

c)

tính quy định khách quan vốn có của sự vật hiện tượng, là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính làm cho nó là nó phân biệt nó vs những cái khác

d)

tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng của các phương diện số lượng các yếu tố tạo thành, quy mô, tốc độ,nhịp điệu của quá trình vận động