wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT GHK1

Total questions: 60

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguyên tử có 8 lectron sẽ có số lớp e là

a)

A.1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

2.

Nguyên tử có 6 e, 6p, 6n thì khối lượng của nguyên tử là

a)

A. 18 amu

b)

B. 6 amu

c)

C. 18 gam

d)

D. 12 amu

3.

Nguyên tử có cấu tạo 2 lớp e và có 3 e lớp ngoài cùng. Tổng số e của nguyên tử đó là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D.5

4.

Nguyên tử Carbon có 6 proton, cấu tạo nguyên tử của nó có số lớp e là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

5.

Nguyên tử Oxygen có 8p và 8n. Điện tích hạt nhân của nguyên tử Oxygen là

a)

A. + 16

b)

B. + 8

c)

C. +4

d)

D. +2

6.

Nguyên tố hóa học là tập những nguyên tử cùng loại, có cùng số ..... trong hạt nhân.

Từ còn thiếu là ở dấu ..... là:

A. electron;

B. neuton;

C. proton;

D. neuton và proton

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Nguyên tử A có 6e, 6p, 6n. Nguyên tử B có 6e, 7p, 7n. Nguyên tử A và nguyên tử B không cùng 1 nguyên tố vì....

A. số e bằng nhau;

B. số p không bằng nhau;

C. số n không bằng nhau;

D. tổng p + n khác nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Đa số nguyên tử được cấu tạo từ mấy loại hạt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Nguyên tử nào có khối lượng nhẹ nhất?

a)

Hydrogen

b)

Carbon

c)

Nitrogen

d)

Oxygen

10.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố sodium (natri) là

a)

Na

b)

NA

c)

S

d)

So

11.

Đâu là kí hiệu hóa học của nguyên tử Carbon?

a)

Ca

b)

CA

c)

C

d)

cA

12.

Nói một thanh nhôm được tạo từ vô vàn nguyên tố nhôm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

He là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào sau đây?

a)

Hydrogen

b)

Helium

c)

Fluorine

d)

Calcium

14.

Cl là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào sau đây?

a)

Silicon

b)

Sodium

c)

Calcium

d)

Chlorine

15.

Vì sao khi tính khối lượng nguyên tử ta có thể bỏ qua khối lượng electron vì

A. khối lượng e quá nhỏ so với p và n;

B. chỉ cần cộng p và n là đủ;

C. electron mang điện âm;

D. vì electron nằm ở vỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Nguyên tử có những loại hạt nào mang điện?

a)

A. electron

b)

B. proton

c)

C. Neuton

d)

D. Cả A và B

17.

Hạt nào trong nguyên tử không mang điện?

a)

A. elcetron

b)

B. pronton

c)

C. neuton

d)

D. Cả A và B

18.

Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở đâu?

a)

A. Vỏ nguyên tử

b)

B. Hạt nhân

19.

Nguyên tử trung hòa về điện thì số electron bằng....

A. số proton;

B. số neuton;

C. tổng số pronton và neuton;

D. hiệu số proton và neuton.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Nguyên tử sulfur (lưu huỳnh) có 16 proton, hỏi cấu tạo nguyên tử lớp ngoài cùng có mấy electron?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém nhất?

a)

Gỗ

b)

Len

c)

Thép

d)

Đá

22.

Ý nghĩa của tốc độ nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động, đồng thời cho biết quãng đường vật đi được trong 1 đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ của chuyển động, đồng thời cho biết quãng đường vật đi được.

c)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ chuyển động của vật.

d)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động, đồng thời cho biết thời gian vật đi được trong 1 đơn vị thời gian.

23.

Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị và luôn ở thể khí.

b)

Chất cộng hóa trị luôn ở thể rắn.

c)

Hợp chất có chứa kim loại thường là chất ion.

d)

Tất cả các hợp chất ở thể rắn đều là chất ion.

24.

Chất tạo ra từ một nguyên tố hóa học là ...

(a)  

25.

Trong ô nguyên tố sau, số 39 cho biết điều gì?

a)

Số hiệu nguyên tử

b)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố

c)

Tên nguyên tố

d)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố

26.

... được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

(a)  

27.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 10 s. Tốc độ của vật là

a)

5 km/h

b)

0,2 km/h

c)

0,2 m/s

d)

5 m/s

28.

Sóng âm truyền được trong môi trường nào?

a)

Chân không

b)

Chất rắn

c)

Chất lỏng

d)

Chất khí

29.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Môi trường truyền âm.

b)

Tốc độ truyền âm.

c)

Biên độ âm.

d)

Tần số âm.

30.

Bằng cách điều chỉnh độ căng của dây đàn (lên dây), người nghệ sĩ guitar muốn thay đổi đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

(a)  

31.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

. Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

32.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 2h. Tốc độ của vật là

(a)  

33.

Cho các chất sau:

(1)  Khí Oxygen do nguyên tố O tạo thành

(2)  Sulfur do nguyên tố S tạo nên

(3)  Magnesium hydroxide do 3 nguyên tố Mg, O và H tạo nên

(4)  Khí ammonia do 2 nguyên tố N và H tạo nên

Trong những chất trên, chất nào là hợp chất?

(a)  

34.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ?

a)

m/s

b)

amu

c)

km/h

d)

m/min

35.

Ammonia là một chất khí không màu có mùi hăng đặc trưng (mùi khai). Ammonia được sinh ra trong tự nhiên thông qua con người hoặc sinh vật. Ammonia được ứng dụng rộng rãi trong đời sống cũng như công nghiệp như phân bón, làm thuốc tẩy,….Ammonia có cấu tạo gồm 1 nguyên tử nitrogen và 3 nguyên tử hydrogen.

a) Hãy xác định công thức hóa học của ammonia.

b) Tính khối lượng phân tử của ammonia

(a)  

36.

Kí hiệu hóa học của kim loại Potassium là

(a)  

37.

Khi em nghe được tiếng nói của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh.

b)

Trong hang động có mối nguy hiểm.

c)

Có người ở trong hang cũng đang nói to.

d)

Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại.

38.

Trong ô nguyên tố sau, Cl cho biết điều gì?

(a)  

39.

Một người đi xe đạp với tốc độ 18 km/h từ nhà đến nơi làm việc. Thời gian chuyển động của người này khi đi hết quãng đường là 0,5 h. Quãng đường từ nhà đến trường dài bao nhiêu?

(a)  

40.

Quan sát Hình 11.4 và Giải thích ý nghĩa của các biển báo trong hình.



(a)  

41.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Tốc độ của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

42.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với tốc độ không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

43.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị tốc độ?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

44.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

45.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

46.

Tốc độ của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

47.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Tốc độ của ô tô là bao nhiêu?

a)

20 km/h

b)

40 km/h

c)

60 km/h

d)

80 km/h

48.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Tốc độ của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

49.

15m/s = (a)   km/h

50.

108km/h = (a)   m/s

51.

Hãy đổi đơn vị sau: 1 m/s = (a)   km/h

52.

Một đoàn tàu chuyển động trong 5h với tốc độ trung bình là 30km/h. Tính quãng đường đoàn tàu đi được. Hãy chọn đáp án đúng?

a)

150km

b)

30km

c)

50km

d)

6km

53.

Đơn vị của tốc độ là

a)

km/h

b)

m.s

c)

km.h

d)

s/m

54.

Công thức nào sau đây dùng để xác định tốc độ của vật?

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=s.tv=s.t

c)

v=stv=\frac{s}{t}

d)

v=t2.sv=t^2.s

55.

Đổi đơn vị : 12m/s= (a)   km/h

56.

Đổi đơn vị: 36km/h= (a)   m/s

57.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước cuộn.

58.

Trong đồ thị quãng đường – thời gian, hai trục tọa độ:

a)

Song song với nhau

b)

Tạo thành góc 60o

c)

Chéo nhau

d)

Vuông góc với nhau.

59.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào

a)

đơn vị chiều dài

b)

đơn vị thời gian

c)

đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

d)

các yếu tố khác.

60.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên thường trải qua bao nhiêu bước cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6