Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

untitled

Total questions: 52

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

18 : 6 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

48 : 6 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

6 x 5 = ?

a)

24

b)

30

c)

36

d)

42

4.

6 x 7 = ?

a)

48

b)

36

c)

42

d)

30

5.

6 x 0 = ?

a)

6

b)

1

c)

2

d)

0

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 x … = 36

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

… : 6 = 4

a)

24

b)

30

c)

36

d)

42

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

… : 6 = 9

a)

69

b)

96

c)

48

d)

54

9.

Một bánh pizza được cắt thành 6 miếng. Hỏi 4 hộp như thế có tất cả bao nhiêu miếng?

a)

32 miếng

b)

24 miếng

c)

10 miếng

d)

26 miếng

10.

Một cuốn truyện có 32 tờ bao gồm cả bìa. Nếu một ngày em đọc được 6 tờ thì em phải mất bao lâu để đọc hết cuốn truyện đó?

a)

4 ngày

b)

5 ngày

c)

6 ngày

d)

7 ngày

11.

Viết tiếp các số còn thiếu vào toa tàu theo thứ tự là:

a)

24; 32; 40; 46; 54; 60

b)

24; 30; 36; 42; 48; 54

c)

20; 24; 30; 36; 42; 50

d)

19; 24; 30; 36; 48; 54

12.

Viết tiếp các số còn thiếu vào toa tàu theo thứ tự là:

a)

24; 32; 40; 46; 54; 60

b)

24; 30; 36; 42; 48; 54

c)

20; 24; 30; 36; 42; 50

d)

19; 24; 30; 36; 48; 54

13.

42 : 6 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

14.

6 x 8 = ?

a)

40

b)

42

c)

48

d)

50

15.

6 x 9 = ?

a)

45

b)

48

c)

60

d)

54

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 x … = 24

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

17.

Giáo viên lớp 3A xếp các bạn học sinh thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 học sinh. Sau khi xếp xong thì được 4 nhóm như vậy. Hỏi lớp 3A có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

24 học sinh

b)

18 học sinh

c)

30 học sinh

d)

26 học sinh

18.

Một đội công nhân trồng được 54 cây xanh ở công viên thành phố. Đội đó trồng cây thành các hàng, mỗi hàng có 6 cây. Hỏi đội công nhân đó trồng được bao nhiêu hàng cây?

a)

6 hàng cây

b)

7 hàng cây

c)

8 hàng cây

d)

9 hàng cây

19.

Một tòa nhà có 6 tầng, mỗi tầng có 8 phòng. Hỏi tòa nhà đó có tất cả bao nhiêu phòng ?

a)

40 phòng

b)

42 phòng

c)

46 phòng

d)

48 phòng

20.

Nhà An thu hoạch được 48kg khoai lang, mẹ An đã nhờ An chia số khoai lang đó vào các túi nhỏ để đem đi bán. Hỏi An cần bao nhiêu cái túi để đựng hết số khoai đó, biết rằng mỗi túi sẽ đựng được 6kg khoai lang.

a)

6 cái túi

b)

8 cái túi

c)

9 cái túi

d)

7 cái túi

21.

6 x 4 = 3 x (a)  

22.

6 x 1 = 2 x ...

(a)  

23.

Tủ đồ chơi của Anna có 3 chiếc xe ô tô 6 bánh. Hỏi 3 chiếc xe ô tô đó có tất cả bao nhiêu bánh?

a)

6 x 3 = 18 bánh

b)

3 x 6 = 18 bánh

c)

3 + 3 + 3 = 9 bánh

24.

Viết tiếp các số thích hợp để hoàn thành dãy số sau:

18; 24; 30; 36; ...; ...; ...

a)

42; 48; 54

b)

54; 48; 42

c)

48; 54; 60

25.

Điền số vào chỗ chấm:

Một bàn có 6 người ngồi ăn. Vậy 8 bàn như vậy có (a)   người ăn.

26.

Điền số vào chỗ chấm:

Anh Nam có 5 túi bi. Mỗi túi có 6 viên bi.

Vậy anh Nam có tất cả (a)   viên bi.

27.

Mỗi bạn có 6 viên kẹo. Hỏi 5 bạn có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

a)

18 viên kẹo

b)

24 viên kẹo

c)

30 viên kẹo

d)

36 viên kẹo

28.

Có 12 học sinh chia đều vào 2 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

6

b)

8

c)

9

29.

Có 20 con thỏ nhốt đều vào 2 chuồng. Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con?

a)

6 con thỏ

b)

10 con thỏ

c)

5 con thỏ

30.

Những phép chia nào có kết quả bằng nhau

a)

18 : 2

b)

3x3

c)

25 : 5

d)

50:10

31.

Một cuốn truyện có 32 tờ bao gồm cả bìa. Nếu một ngày em đọc được 6 tờ thì em phải mất bao lâu để đọc hết cuốn truyện đó?

a)

4 ngày

b)

5 ngày

c)

6 ngày

d)

7 ngày

32.

Số bị chia là 12, số chia là 6. Vậy Thương bằng bao nhiêu?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

2

33.

Tính 6 nhân 0 bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

6

c)

1

d)

16

34.

Tính 0 : 6 bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

6

c)

0

d)

1

35.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 x … = 30

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

36.

Có 36 viên bi chia đều vào 6 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi?

a)

5 viên bi

b)

6 viên bi

c)

7 viên bi

d)

8 viên bi

37.

Một cuốn sách có 48 trang. Nếu mỗi ngày em đọc được 8 trang thì em phải mất bao lâu để đọc hết cuốn sách đó?

a)

5 ngày

b)

6 ngày

c)

7 ngày

d)

8 ngày

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 x … = 18

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

12 : 6 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Một chiếc xe có 4 bánh. Hỏi 5 chiếc xe có tất cả bao nhiêu bánh?

a)

20 bánh

b)

18 bánh

c)

22 bánh

d)

16 bánh

41.

Một chiếc xe đạp có 2 bánh. Hỏi 7 chiếc xe đạp có tất cả bao nhiêu bánh?

a)

12 bánh

b)

14 bánh

c)

16 bánh

d)

18 bánh

42.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 x … = 42

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

43.

36 : 6 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

44.

Một chiếc bánh sinh nhật được cắt thành 8 miếng. Hỏi 5 chiếc bánh như thế có tất cả bao nhiêu miếng?

a)

40 miếng

b)

32 miếng

c)

48 miếng

d)

36 miếng

45.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

7 x … = 56

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

46.

36 : 6 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

47.

Có 30 viên bi chia đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi?

a)

5 viên bi

b)

6 viên bi

c)

7 viên bi

d)

8 viên bi

48.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 x … = 12

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Một chiếc xe máy có 2 bánh. Hỏi 10 chiếc xe máy có tất cả bao nhiêu bánh?

a)

20 bánh

b)

22 bánh

c)

24 bánh

d)

26 bánh

50.

Có 20 học sinh chia đều vào 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

51.

Một tòa nhà có 5 tầng, mỗi tầng có 10 phòng. Hỏi tòa nhà đó có tất cả bao nhiêu phòng?

a)

40 phòng

b)

50 phòng

c)

60 phòng

d)

70 phòng

52.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8 x … = 64

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9