wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi 11/10

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Xét số 25\overline{25*}   thay * bởi chữ số nào thì 25\overline{25*}   chia hết cho 2?

a)

0;2;4;6;8.

b)

0;1;3;5;7.

c)

0;1;2;3;4.

d)

6;7;8;9.

2.
Cho các số 125;147;149;536. Số chia hết cho 2là?
a)
536.
b)
125.
c)
147.
d)
149.
3.
Cho các số 120;157;148;169. Số chia hết cho 5 là?
a)
120.
b)
147.
c)
148.
d)
169.
4.
Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
a)
650.
b)
560.
c)
630.
d)
750.
5.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 14\overline{14*}   chia hết cho 2

a)

{0;2;4;6;8}.\left\{0;2;4;6;8\right\}.  

b)

{2;4;6;8}\left\{2;4;6;8\right\}  

c)

{2}\left\{2\right\}  

d)

{0;2;4;6;8;10....}\left\{0;2;4;6;8;10....\right\}  

6.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 27\overline{27*}  chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{9}\left\{9\right\}  

7.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 65\overline{*65}   chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{1;2;3;4;5;6;7;8;9}\left\{1;2;3;4;5;6;7;8;9\right\}  

8.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 85\overline{85*}   chia hết cho cả 2 và 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{0;2;4;6;8}\left\{0;2;4;6;8\right\}  

9.
Dùng ba chữ số 9;0;5. Em ghép được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5
a)
3.
b)
4.
c)
2.
d)
6.
10.
Dùng ba chữ số 9;0;4. Em ghép được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2
a)
3.
b)
4.
c)
2.
d)
6.
11.

Cho tập hợp M={1;2;3}. Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của M

a)

M1={0;1}

b)

M2={0;2}

c)

M3={3;4}

d)

M4={1;3}

12.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

13.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

14.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

15.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

16.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

17.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

18.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là

a)

-3

b)

+3

c)

+9

d)

-9

19.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (+6) là

a)

-3

b)

+3

c)

-9

d)

+9

20.

Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:

a)

-15

b)

+15

c)

-8

d)

+8

21.

Để đặt tên cho một điểm người ta thường dùng

a)

1 chữ cái viết thường (a,b,c,...)

b)

1 chữ cái viết hoa như (A,B,…)

c)

Bất kì chữ cái viết thường hoặc viết hoa

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

22.

Để đặt tên cho một đường thẳng người ta thường dùng:

a)

Hai chữ cái viết hoa (như MN,…) hoặc một

chữ cái viết thường

b)

Một chữ cái viết thường và một chữ cái

viết hoa

c)

Một chữ cái viết hoa

d)

Tất cả đều đúng

23.

Qua ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng

a)

Chỉ vẽ được một đường thẳng

b)

Vẽ được đúng ba đường thẳng phân biệt

c)

Vẽ được nhiều hơn ba đường thẳng phân biệt

d)

Cả ba câu trên đều đúng

24.

Cho biết hai tia Ox và Oy có chung gốc O, có người nói:

a)

Hai tia Ox và Oy chung gốc O thì trùng

nhau

b)

Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng

có x, y cùng phía với O thì trùng

nhau

c)

Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng

có x, y khác phía với nhau thì trùng nhau

d)

Cả ba câu trên đều đúng

25.

Gọi I là một điểm bất kì thuộc đoạn thẳng MN

a)

Điểm I phải trùng với M hoặc N

b)

Điểm I phải nằm giữa hai điểm M và N

c)

Điểm I hoặc trùng với điểm M hoặc nằm giữa

hai điểm M và N hoặc trùng với điểm N

d)

Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN

26.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

27.

BCNN (3;4;6;8;24) là:

a)

24

b)

192

c)

72

d)

12

28.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

Nếu a ⋮ x; b ⋮ x thì x là ƯCLN(a,b)

c)

Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó

d)

Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố

29.

Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400:

a)

0; 75; 150; 225; 300; 375

b)

0; 75; 150; 225; 300

c)

75; 150; 225; 300; 375

d)

0; 75; 225; 300; 375

30.

Chọn khẳng định sai:

a)

Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó.

b)

Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

c)

Mọi số tự nhiên đều là bội của 1

d)

Nếu a chia hết cho m; a chia hết cho n thì a không chia hết cho BCNN của m và n

31.

Chọn phát biểu đúng :

a)

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

b)

Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các số 1; 3; 7; 9

c)

Số nguyên tố nhỏ nhất là 1

d)

Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.

32.

Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

12

c)

24

d)

36

33.

Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40

a)

x ∈ {15; 30}

b)

x ∈ {0; 15; 30}

c)

x ∈ {0; 30}

d)

x ∈ {15; 30; 45}

34.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

35.

x chia hết cho a, x chia hết cho b. Vậy x là gì?

a)

x là ước của a

b)

x là ước chung của a và b

c)

x là bội chung của a và b

d)

x là số tự nhiên

36.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

37.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

38.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

39.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

b)

Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

c)

Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

d)

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

40.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối song song với nhau

b)

Hai cạnh đối bằng nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau

d)

Hai đường chéo chính bằng nhau

41.

Thực hiện các phép tính sau: 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]}

(a)  

42.

5 . 22 – 18 : 3

(a)  

43.

18 : 3 + 182 + 3.(51 : 17)

(a)  

44.

25 . 8 – 12.5 + 170 : 17 - 8

(a)  

45.

Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

46.

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta một phân số?

a)

50\frac{5}{0}  

b)

40,4\frac{4}{0,4}  

c)

56\frac{-5}{-6}  

d)

1,11,1\frac{1,1}{1,1}  

47.

Trong các cách viết cách nào không phải là phân số?

a)

12\frac{1}{2}  

b)

9100\frac{-9}{-100}  

c)

100,2\frac{10}{0,2}  

d)

56\frac{5}{6}  

48.

Kết quả rút gọn phân số   1236\frac{12}{36}  đến tối giản là

a)

12\frac{1}{2}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

39\frac{3}{9}  

49.

Khẳng định nào sau đây là đúng?  

a)

12=1020\frac{1}{2}=-\frac{-10}{-20}  

b)

12=510\frac{1}{2}=\frac{5}{-10}  

c)

510=12\frac{-5}{-10}=\frac{1}{2}  

d)

12=36\frac{1}{2}=\frac{-3}{6}  

50.

Hai phân số bằng nhau trong các phân số   45;810;35;610\frac{4}{5};\frac{-8}{-10};\frac{3}{5};\frac{6}{-10}   là:

a)

610;35\frac{6}{-10};\frac{3}{5}  

b)

610;35\frac{6}{10};\frac{3}{5}  

c)

810;45\frac{-8}{-10};\frac{4}{5}  

d)

610;45\frac{6}{-10};\frac{4}{5}  

51.

Cho x8=2124\frac{x}{8}=\frac{21}{24}  , giá trị x bằng

a)

7

b)

21

c)

24

d)

8

52.

Cho 45=16x\frac{-4}{5}=\frac{16}{x}  . Giá trị của x là     

a)

20

b)

-20

c)

25

d)

-25

53.

Cho x2=2x\frac{x}{2}=\frac{2}{x}  . Giá trị của x là     

a)

2

b)

-2

c)

1

d)

2 và -2

54.

  Dùng 2 trong 3 số sau 2, 3, 5 để viết thành phân số (tử số và mẫu số khác nhau). Số phân số có thể viết được là

a)

2

b)

3

c)

6

d)

30

55.

  Dùng 2 trong 3 số sau 4, 0, -7 để viết thành phân số (tử số và mẫu số khác nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

56.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó có 22 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ bằng mấy phần số học sinh nam?

a)

2223\frac{22}{23}  

b)

2322\frac{23}{22}  

c)

2245\frac{22}{45}  

d)

4522\frac{45}{22}  

57.

Trong các phân số sau, phân số nào không có giá trị bằng một số nguyên?

a)

3044\frac{-304}{4}  

b)

4166\frac{-416}{6}  

c)

32679\frac{-3267}{9}  

d)

135311\frac{-1353}{11}  

58.

Cho phân số   A=5n+3A=\frac{5}{n+3}  Phân số A bằng bao nhiêu nếu n=2

a)

52\frac{5}{2}  

b)

1

c)

  56\frac{5}{6}  

d)

0

59.

Cho phân số M=n3n2+5M=\frac{n-3}{n^2+5}    Tìm phân số M, biết n=-5

a)

80\frac{-8}{0}  

b)

415\frac{-4}{15}  

c)

45\frac{-4}{5}  

d)

115\frac{-1}{15}  

60.

    Số các giá trị n tự nhiên thỏa mãn 12n<5\frac{-1}{2}\le n<5  là

a)

5

b)

6

c)

4

d)

1

61.

Tìm số nguyên x lớn nhất sao cho : x<17017x<\frac{-170}{17}  là

a)

-11

b)

-10

c)

-9

d)

-1

62.

Số nguyên x nhỏ nhất sao cho : x>1213x>\frac{-12}{13}  là

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

-2

63.

Cho phân số B=n+1n2B=\frac{n+1}{n-2}   .

Điều kiện của số nguyên n để B là phân số.

a)

n=2

b)

n2n\ne2  

c)

n=1n=-1  

d)

n1n\ne-1  

64.

Cho phân số B=n+1n2B=\frac{n+1}{n-2}   .

Để B là số nguyên thì giá trị của n là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

65.

Số các số nguyên x để các phân số 13x1\frac{13}{x-1}   là số nguyên là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Số bị che khuất là:

a)

2038

b)

2000

c)

2019

d)

4038

67.

Hỏi x và y bằng bao nhiêu để tổng các số

trên mỗi cạnh của hình tam giác bằng nhau?

a)

x=6;y=4

b)

x=6;y=3

c)

x=5;y=3

d)

x=3;y=6

68.

Sandy multiplies 2 x 4 x 5 x 7 x 8 x 11 x 25 x 125 and writes the products as a whole number. What is the sum of the digits of the whole number?

Sandy nhân 2 x 4 x 5 x 7 x 8 x 11 x 25 x 125 và viết kết quả dưới dạng số nguyên. Tổng các chữ số của số nguyên này là bao nhiêu?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

69.

(AMC8) Gibda viết ra một số, rồi che mỗi chữ số của nó đi bởi một hình. Những chữ số khác nhau được che bởi các hình khác nhau, và những chữ số giống nhau được che bởi các hình giống nhau. Số nào trong các số dưới đây có thể là số mà bạn ấy đã viết ra?

a)

41302

b)

30112

c)

21101

d)

31104

70.

(AMC8) O là tâm của hình bát giác ABCDEFGH và M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính tỉ số diện tích của phần  có hình trái tim so với diện tích hình bát giác.

a)

5/6

b)

11/16

c)

1/2

d)

1/4

71.

(SEAMO- 2016) Còn thiếu trong dãy số quy luật là

4, 6, 10, 14, 22, 26, 34, ( ), 46...

a)

36

b)

37

c)

38

d)

40

72.

SASMO (thi tập trung, chưa có ngày chính thức)

Cho biết là a⨂b = a × a + b với mọi số tự nhiên a và b.

Ví dụ, 2⨂3 = 2 × 2 + 3 = 7. Tìm giá trị của A biết rằng 6⨂7=5⨂A.

a)

18

b)

20

c)

22

d)

24

73.

SASMO (thi tập trung, chưa có ngày chính thức)

Giả sử bây giờ là tháng 12. Hỏi sau 100 tháng nữa thì là tháng mấy?

a)

tháng 2

b)

tháng 4

c)

Tháng 6

d)

Tháng 8

74.

A circle is inscribed in

a square as shown in the diagram. The

perimeter of the square is 32 cm. Find the

area of the circle.

a)


8π cm28\pi\ cm^2

b)

16π cm216\pi\ cm^2

c)

32π cm232\pi\ cm^2

d)

64π cm264\pi\ cm^2

75.

Trong 70 học sinh, có 15 nữ và số còn lại là nam. Số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần? Ghi kết quả dưới dạng phân số tối giản.

a)

15/70

b)

3/14

c)

55/70

d)

11/14