wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra GKI CN 10

Total questions: 85

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ sản xuất điện ít gây ô nhiễm môi trường nhất là công nghệ sản xuất

a)

điện từ khí tự nhiên.

b)

điện từ nguyên liệu hoá thạch.

c)

điện gió.

d)

điện nguyên tử.

2.

Bản chất của công nghệ gia công cắt gọt là:

a)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

d)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

3.

Quá trình sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng điện bắt đầu từ cuộc cách mạng lần thứ mấy?

a)

Lần thứ bốn.

b)

Lần thứ hai.

c)

Lần thứ ba.

d)

Lần thứ nhất.

4.

Căn cứ thứ ba để lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ là:

a)

Xác định vị trí việc làm trong tương lai phù hợp với khả năng.

b)

Xem xét các yêu cầu của thị trường lao động.

c)

Xem xét triển vọng nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.

d)

Xem xét khả năng và kết quả học tập ở các môn.

5.

Các tiêu chí nào sau đây là một trong những tiêu chí đánh giá về sản phẩm?

a)

Tính năng, giá thành, độ bền.

b)

Tính năng, tính kinh tế, độ bền.

c)

Thẩm mĩ, giá thành, độ tin cậy.

d)

Thẩm mĩ, giá thành, hiệu quả.

6.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu vào khoảng thời gian nào?

a)

Nửa cuối thế kỉ 18.

b)

Nửa đầu thế kỉ 19.

c)

Nửa cuối thế kỉ 19.

d)

Nửa đầu thế kỉ 18.

7.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

4 lines
8.

ảng thời gian nào?

a)

Nửa cuối thế kỉ 18.

b)

Nửa đầu thế kỉ 19.

c)

Nửa cuối thế kỉ 19.

d)

Nửa đầu thế kỉ 18.

9.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

a)

Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.

b)

Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện.

c)

Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet.

d)

Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, … với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.

10.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng lần thứ nhất là:

a)

Những năm 70 của thế kỉ XX.

b)

Nửa cuối thế kỉ XVIII.

c)

Những năm đầu thế kỉ XXI.

d)

Nửa cuối thế kỉ XIX.

11.

Căn cứ đầu tiên để lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ là:

a)

Xem xét khả năng và kết quả học tập ở các môn.

b)

Xem xét các yêu cầu của thị trường lao động.

c)

Xem xét triển vọng nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.

d)

Xác định vị trí việc làm trong tương lai phù hợp với khả năng.

12.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật gồm mấy phần tử cơ bản?

a)

4.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

13.

Đối với kĩ sư, cần phải đáp ứng mấy yêu cầu cơ bản?

a)

7.

b)

5.

c)

3.

d)

1.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quan hệ giữa khoa học và công nghệ?

a)

Công nghệ tạo ra các sản phẩm mới.

b)

Công nghệ tạo ra cơ sở khoa học mới.

c)

Công nghệ là cơ sở để phát triển khoa học.

d)

Khoa học là cơ sở để phát triển công nghệ.

15.

Công nghệ điều khiển và tự động hóa là công nghệ tạo ra các

a)

dây chuyền sản xuất tự động.

b)

robot sản xuất tự động.

c)

máy sản xuất tự động.

d)

thiết bị sản xuất tự động.

16.

Nhu cầu lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ hiện nay ra sao?

a)

Ổn định.

b)

Ngày càng lớn.

c)

Không xác định.

d)

Ngà

17.

Nhu cầu lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ hiện nay ra sao?

a)

Ổn định.

b)

Ngày càng lớn.

c)

Không xác định.

d)

Ngày càng giảm.

18.

Công nghệ làm thay đổi:

a)

Con người.

b)

Môi trường và khí hậu.

c)

Môi trường.

d)

Khí hậu.

19.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào thuộc công nghệ điện cơ?

a)

Máy tính.

b)

Bếp điện.

c)

Máy khoan.

d)

Bàn là.

20.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện.

b)

Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.

c)

Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học,… với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.

d)

Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet.

21.

Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực kĩ thuật?

a)

Công nghệ sinh học.

b)

Công nghệ cơ khí.

c)

Công nghệ điện.

d)

Công nghệ xây dựng.

22.

Khoa học được chia làm mấy nhóm?

a)

4.

b)

2.

c)

1.

d)

3.

23.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng lần thứ ba là:

a)

Những năm 70 của thế kỉ XX.

b)

Những năm đầu thế kỉ XXI.

c)

Nửa cuối thế kỉ XIX.

d)

Nửa cuối thế kỉ XVIII.

24.

Một thông báo tuyển dụng ghi các nội dung "Nội dung 1- Kiểm tra tính hợp lý của hồ sơ thiết kế và dự toán, thiết kế xây dựng công trình (kết cấu); Nội dung 2-Tốt nghiêp đ̣ai ḥoc chuyên ng ành xây dựng, sử dụng thành thạo các phần mềm thiết kế, đọc hiểu được các tài liệu tiếng Anh; Nội dung 3- Lương thỏa thuận theo vị trí công việc, các chế độ BHXH, BHYT được thực hiện đầy đủ". Nội dung nào trong 3 nội dung trên thể hiện yêu cầu chuyên môn của nghề nghiệp?

a)

Nội dung 1 và 2.

b)

Nội dung 1.

c)

Nội

25.

Nội dung nào trong 3 nội dung trên thể hiện yêu cầu chuyên môn của nghề nghiệp?

a)

Nội dung 1 và 2.

b)

Nội dung 1.

c)

Nội dung 3.

d)

Nội dung 2.

26.

Hiện nay có mấy công nghệ sản xuất điện năng phổ biến?

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

27.

Đối với vị trí công nhân kĩ thuật, cần đảm bảo mấy yêu cầu?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

28.

Phần tử đầu vào:

a)

Là nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật.

b)

Là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.

c)

Cả 3 đáp án trên.

d)

Là các cơ cấu chấp hành, nhận tín hiệu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.

29.

Để đánh giá sản phẩm, cần dựa vào mấy tiêu chí?

a)

6.

b)

2.

c)

8.

d)

4.

30.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.

b)

Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện.

c)

Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet.

d)

Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học,… với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.

31.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng lần thứ hai là:

a)

Những năm 70 của thế kỉ XX.

b)

Nửa cuối thế kỉ XIX.

c)

Nửa cuối thế kỉ XVIII.

d)

Những năm đầu thế kỉ XXI.

32.

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?

a)

Công nghệ cơ khí.

b)

Công nghệ hóa học.

c)

Công nghệ xây dựng.

d)

Công nghệ điện.

33.

Có mấy cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

34.

Liên kết cơ khí:

a)

Dùng để truyền năng lượng và thông tin.

b)

Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực.

c)

Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí.

35.

Câu 30. Liên kết cơ khí:

a)

Dùng để truyền năng lượng và thông tin.

b)

Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực.

c)

Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí.

d)

Có nhiều phương thức khác nhau như liên kết có dây, liên kết mạng, sóng, …

36.

Câu 31. Phát biểu nào sau đây là về công nghệ đúc?

a)

Dùng ngoại lực thông qua thiết bị làm cho kim loại biến dạng dẻo theo ý muốn.

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy.

c)

Nấu kim loại đến trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn.

d)

Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt.

37.

Câu 32. Căn cứ thứ hai để lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ là:

a)

Xem xét triển vọng nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.

b)

Xác định vị trí việc làm trong tương lai phù hợp với khả năng.

c)

Xem xét các yêu cầu của thị trường lao động.

d)

Xem xét khả năng và kết quả học tập ở các môn.

38.

Câu 33. Liên kết thủy lực, khí nén:

a)

Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực.

b)

Dùng để truyền năng lượng và thông tin.

c)

Có nhiều phương thức khác nhau như liên kết có dây, liên kết mạng, sóng, …

d)

Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí.

39.

Câu 34. Một quạt trần dùng hộp số dùng điều khiển bằng tay. Hộp số điều khiển cho quạt trần thuộc phần tử nào của hệ thống kỹ thuật?

a)

Phần tử đầu vào.

b)

Phần tử điều khiển.

c)

Phần tử xử lí.

d)

Phần tử trung gian.

40.

Câu 35. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ đã kết thúc từ cuối thế kỷ 20.

b)

Ngày nay, cách mạng công nghiệp lần thứ hai vẫn tiếp tục diễn ra trong sản xuất.

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai kết thúc bằng cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu.

d)

Từ khi ra đời máy tính, cách mạng công nghiệp lần thứ hai kết thúc.

41.

Câu 36. Công nghệ luyện kim là công nghệ

a)

tạo ra kim loại, hợp kim từ quặng sắt.

b)

chỉ tạo ra

42.

Công nghệ luyện kim là công nghệ

a)

tạo ra kim loại, hợp kim từ quặng sắt.

b)

chỉ tạo ra hợp kim từ quặng.

c)

tạo ra kim loại, hợp kim từ quặng và nguyên liệu khác.

d)

chỉ tạo ra kim loại từ quặng.

43.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng lần thứ tư là:

a)

Những năm đầu thế kỉ XXI.

b)

Những năm 70 của thế kỉ XX.

c)

Nửa cuối thế kỉ XVIII.

d)

Nửa cuối thế kỉ XIX.

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về công nghệ IoT?

a)

IoT là một tập hợp các điện thoại có khả năng kết nối lại với nhau thông qua internet để thực hiện công việc nào đó.

b)

IoT là một tập hợp các thiết bị có khả năng kết nối lại với nhau thông qua internet để thực hiện công việc nào đó.

c)

IoT là một tập hợp các máy tính kết nối lại với nhau thông qua internet để thực hiện công việc nào đó.

d)

IoT là một tập hợp các máy móc và thiết bị có khả năng kết nối với nhau thông qua internet để thực hiện công việc.

45.

Công nghệ trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí gồm mấy loại?

a)

7.

b)

5.

c)

1.

d)

3 .

46.

Căn cứ thứ tư để lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ là:

a)

Xem xét khả năng và kết quả học tập ở các môn.

b)

Xem xét triển vọng nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.

c)

Xác định vị trí việc làm trong tương lai phù hợp với khả năng.

d)

Xem xét các yêu cầu của thị trường lao động.

47.

Công nghệ nào sau đây không là công nghệ truyền thông không dây?

a)

Điện thoại cố định.

b)

Wifi.

c)

Bluetooth.

d)

Điện thoại di động.

48.

Khi đánh giá tiêu chí về môi trường của công nghệ là đánh giá

a)

sự tác động tiêu cực đến môi trường.

b)

tác động tích cực và tiêu cực của công nghệ đến môi trường.

c)

tác động của sản phẩm công nghệ đến môi trường.

d)

tác động tích cực đến môi trường.

49.

Câu 43. Phần tử xử lí và điều khiển:

a)

Là các cơ cấu chấp hành, nhận tín hiệu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.

b)

Là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.

c)

Là nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật.

d)

Là nơi xử lí chọn lọc thông tin.

50.

Câu 44. Trong các công nghệ sản xuất điện sau, công nghệ nào là công nghệ năng lượng tái tạo?

a)

Công nghệ sản xuất điện hạt nhân.

b)

Công nghệ sản xuất điện khí.

c)

Công nghệ sản xuất điện than.

d)

Công nghệ sản xuất điện gió.

51.

Câu 45. Hiện nay, người lao động được đào tạo có sự thay đổi về mặt nào?

a)

Tăng về số lượng và chất lượng.

b)

Tăng về số lượng.

c)

Không có sự thay đổi.

d)

Tăng về chất lượng.

52.

Câu 46. Công nghệ được chia làm mấy lĩnh vực?

a)

2.

b)

4.

c)

1.

d)

3.

53.

Câu 47. Việc chuyển từ sản xuất theo dây chuyền sang các hệ thống sản xuất tự động bắt đầu từ cuộc cách mạng công nghiệp nào?

a)

Lần thứ bốn.

b)

Lần thứ nhất.

c)

Lần thứ ba.

d)

Lần thứ hai.

54.

Câu 48. Đâu là công nghệ mới:

a)

In 3D.

b)

Cắt gọt kim loại.

c)

Đúc sản phẩm.

d)

Dập nguội.

55.

Câu 49. Có mấy căn cứ khi lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

56.

Câu 50. Công nghệ trí tuệ nhân tạo là công nghệ mô phỏng

a)

cách tư duy và ứng xử của con người, động vật cho máy móc, đặc biệt là hệ thống máy tính.

b)

các phương pháp của con người cho máy móc, đặc biệt là hệ thống máy tính.

c)

các thao tác của con người cho máy móc, đặc biệt là hệ thống máy tính.

d)

những hành vi của con người cho máy móc, đặc biệt là hệ thống máy tính.

57.

Câu 51. Bản chất của công nghệ in 3D là

4 lines
58.

Bản chất của công nghệ in 3D là

a)

vật thể được đúc từ một khuôn dưới sự điều khiển bằng máy tính.

b)

cắt bỏ những phần dư thừa của phôi ban đầu dưới sự điều khiển của máy tính.

c)

tạo ra từng lớp vật liệu sau đó ghép lại thành vật thể dưới sự điều khiển của máy tính.

d)

các vật liệu được đắp chồng lên nhau dưới sự điều khiển bằng máy tính để tạo ra vật thể.

59.

Đánh giá công nghệ dựa trên mấy tiêu chí cơ bản?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

60.

Có mấy phát minh quan trọng, nổi bật cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

61.

Công nghệ điện mặt trời sử dụng

a)

Năng lượng thủy triều.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng gió.

d)

Năng lượng hạt nhân.

62.

Phần tử đầu ra:

a)

Là nơi chọn lọc thông tin của hệ thống kĩ thuật.

b)

Là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.

c)

Là các cơ cấu chấp hành, nhận tín hiệu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.

d)

Là nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật.

63.

Đối với vị trí công nhân kĩ thuật, cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

a)

Có kĩ năng thực hành nghề vững vàng.

b)

Cả kĩ năng đóng gói sản phẩm.

c)

Có khả năng làm việc độc lập và theo nhóm.

d)

Có kĩ năng thực hành nghề vững vàng cũng như làm việc độc lập hoặc theo nhóm.

64.

Liên kết điện, điện tử:

a)

Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí.

b)

Có nhiều phương thức khác nhau như liên kết có dây, liên kết mạng. sóng, …

c)

Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực.

d)

Dùng để truyền năng lượng và thông tin.

65.

Đâu là mục đích của việc đánh giá công nghệ?

a)

Lựa chọn, xây dựng, điều chỉnh và kiểm soát cơ sở dữ liệu về công nghệ.

b)

Điều chỉnh và kiểm soát công nghệ.

c)

Xây dựng

66.

Đâu là mục đích của việc đánh giá công nghệ?

a)

Lựa chọn, xây dựng, điều chỉnh và kiểm soát cơ sở dữ liệu về công nghệ.

b)

Điều chỉnh và kiểm soát công nghệ.

c)

Xây dựng cơ sở dữ liệu về công nghệ.

d)

Lựa chọn công nghệ.

67.

Mục đích của đánh giá công nghệ là lựa chọn

a)

công nghệ, phát triển và kiểm soát công nghệ.

b)

lựa chọn, điều chỉnh và kiểm soát, xây dựng cơ sở dữ liệu về công nghệ.

c)

công nghệ có năng suất cao.

d)

dây chuyền sản xuất và phát triển sản phẩm.

68.

Khoa học là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển

a)

của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội.

c)

của vật thể, của tự nhiên, xã hội, tư duy.

d)

của vật thể, những quy phạm của tự nhiên, xã hội.

69.

Hệ thống điều khiển cấp nước gia đình có mấy kiểu liên kết?

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

70.

Điều gì làm thị trường lao động thay đổi?

a)

Quá trình hiện đại hóa.

b)

Quá trình CNH - HĐH và hội nhập quốc tế.

c)

Quá trình hội nhập quốc tế.

d)

Quá trình công nghiệp hóa.

71.

Công nghệ CAD/CAM/CNC/CAD được hiểu là

a)

thiết kế, chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số.

b)

mô phỏng sản phẩm với sự trợ giúp của máy tính.

c)

thiết kế sản phẩm với sự trợ giúp của máy tính gia công tự động điều khiển số.

d)

gia công sản phẩm với sự trợ giúp của gia công tự động điều khiển số.

72.

Hiện nay, trình độ lao động của nước ta đáp ứng nhu cầu:

a)

Lao động trong nước.

b)

Lao động trong nước và xuất khẩu.

c)

Xuất khẩu lao động.

d)

Công nghiệp hóa - hiện đại hóa.

73.

Công nghệ điện gió sử dụng

a)

Năng lượng hạt nhân.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng thủy triều.

d)

Năng lượng gió.

74.

Liên kết truyền thông tin:

a)

Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực.

b)

Dùng để truyền lực qua chất

75.

Liên kết truyền thông tin:

a)

Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực.

b)

Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí.

c)

Dùng để truyền năng lượng và thông tin.

d)

Có nhiều phương thức khác nhau như liên kết có dây, liên kết mạng.

76.

Khi đánh giá tiêu chí độ tin cậy của công nghệ cần đánh giá

a)

năng suất và độ ổn định của công nghệ.

b)

chất lượng của công nghệ và sản phẩm.

c)

chất lượng và ổn định của công nghệ.

d)

độ chính xác và ổn định của công nghệ.

77.

Sự ra đời của kính hiển vi điện tử nhờ:

a)

Kiến thức vật lí.

b)

Kiến thức hóa học.

c)

Kiến thức sinh học.

d)

Kiến thức địa lí.

78.

Đệm giường nằm, đệm ghế ngồi ô tô dựa trên cơ sở khoa học nào?

a)

Phản lực.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực đàn hồi.

d)

Lực căng lò xo.

79.

Chính sách ưu đãi đầu tư của nhà nước đối với doanh nghiệp trong và ngoài nước về lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ giúp:

a)

Số lượng các khu chế xuất tăng.

b)

Người lao động có thêm thu nhập.

c)

Số lượng các khu chế xuất và khu công nghiệp tăng.

d)

Số lượng các khu công nghiệp tăng.

80.

Công nghệ tự động hoá các dây chuyền sản xuất sẽ tác động tiêu cực gì với con người?

a)

Dẫn đến nguy cơ thất nghiệp, thiếu việc làm.

b)

Con người làm việc nhẹ nhàng hơn.

c)

Tạo ra nhiều việc làm mới.

d)

Con người lười lao động hơn.

81.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật gồm mấy phần tử cơ bản?

a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

2.

82.

Lựa chọn các cụm từ nào vào các ô trống trong câu sau: " Hệ thống kỹ thuật là hệ thống bao gồm các phần tử………………… (1)……………, (2)…………..và (3) ………. có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể"

a)

1) đầu vào, 2) xử lý và điều khiển, 3) đầu ra.

b)

1) cửa vào, 2) bộ phận trung gian, 3) đầu ra.

83.

phần tử………………… (1)……………, (2)…………..và (3) ………. có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể

a)

1) đầu vào, 2) xử lý và điều khiển, 3) đầu ra

b)

1) cửa vào, 2) bộ phận trung gian, 3) đầu ra.

c)

1) đầu vào, 2) thiết bị xử lý, 3) cửa ra.

d)

1) đầu vào, 2) bộ phận điều chỉnh, 3) cửa ra.

84.

Chính sách ưu đãi đầu tư của nhà nước đối với doanh nghiệp trong và ngoài nước về lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ giúp:

a)

số lượng các khu công nghiệp và xuất khẩu tăng.

b)

số lượng các khu công nghiệp và nhân công tăng.

c)

số lượng các khu chế xuất tăng và thiết bị máy móc tăng.

d)

số lượng các khu công nghiệp và chế xuất tăng.

85.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.

b)

Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, … với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.

c)

Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet.

d)

Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện.