wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

2 x ..... = 10

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

2 x 3 = ...

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

2 x .... = 8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

2 x 7 = ...

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

5.

2 x 7 = ...

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

6.

2 x ... = 16

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

7.

2 x ... = 12

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

8.

2 = 2 x ...

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

9.

18 = 2 x ...

a)

6

b)

8

c)

9

d)

7

10.

4 = .... x 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

20 = 2 x ...

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

12.

Em chọn 3 phép tính đúng:

a)

2 x 6 = 12

b)

8 x 2 = 16

c)

2 x 9 = 16

d)

10 x 2 = 18

e)

2 x 7 = 14

13.

Tính: 2 x 4 = ?

a)
b)
c)
d)
14.

Tính: 2 x 5 = ?

a)
b)
c)
d)
15.

Số ?

2 x .... = 18

a)
b)
c)
16.

Số?

2 x .... = 12

a)
b)
c)
17.

Em chọn đáp án đúng:

a)

2 x 3 = 6

b)

2 x 2 = 4

c)

2 x 7 =16

d)

2 x 4= 10

e)

10 x 2 = 20

18.

Tính 9 x 2 = ?

a)
b)
c)
d)
19.

Tính: 2 x 5 = ?

a)
b)
c)
d)
20.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

22.

3 x 4 : 2 =?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

23.

10 : 2 x 3 =?

a)

14

b)

13

c)

15

d)

20

24.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

25.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

26.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

8 ............. 18 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

27.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

28.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

29.

Có 16 ngôi sao, chia đều cho các bạn, sao cho mỗi bạn có 2 ngôi sao. Hỏi 16 ngôi sao chia được cho bao nhiêu bạn?

a)

2 bạn

b)

4 bạn

c)

10 bạn

d)

8 bạn

30.

12 : 3 =

(a)  

31.

21 : 3 =

(a)  

32.

24 : 3 =

(a)  

33.

30 kg : 3 =

a)

9

b)

10

c)

10 kg

34.

15 cm : 3 = ....... cm

a)

4

b)

4 cm

c)

5

d)

5 cm

35.

......... = 9 : 3

a)

3

b)

27

c)

6

36.

Mẹ có 18 cái kẹo , chia đều cho 3 anh em. Hỏi mỗi người được bao nhiêu cái kẹo?

a)

15 cái kẹo

b)

21 cái kẹo

c)

6 cái kẹo

37.

Bác Tuấn có 27 viên bi, bác chia đều cho 3 anh. Hỏi mỗi anh được mấy viên bi?

a)

9 viên bi

b)

24 viên bi

c)

30 viên bi

38.

Tính: 18l : 3 + 12l

a)

6l

b)

18l

c)

6

d)

18

39.

Lan có 10 quyển vở. Hoa có 8 quyển vở. Hỏi Lan phải cho Hoa bao nhiêu quyển vở để số vở của hai bạn bằng nhau?

a)

2 quyển vở

b)

9 quyển vở

c)

1 quyển vở

40.

3 x 5 = ....

a)

12

b)

15

c)

18

41.

3 x ... = 21

(a)  

42.

Phép tính nào phù hợp để tính tổng số kẹo trong hình:

a)

3 x 4 = 12

b)

4 x 3 = 12

c)

3 + 3 + 3 = 9

43.

3 x 0 = ....

a)

3

b)

0

c)

1

44.

3 x 1 = ....

a)

0

b)

3

c)

1

45.

Điền dấu thích hợp:

3 x 0 ..... 3 x 1

a)

>

b)

<

c)

=

46.

3 x ... = 27

a)

8

b)

9

c)

10

47.

Hạnh có 12 cái bánh, chia đều cho 3 bạn. Mỗi bạn được .... cái bánh.

a)

4

b)

3

c)

5

48.

Tính giá trị biểu thức sau:

3 x 2 +4

a)

10

b)

18

c)

9

49.

3 x 8 = ....

a)

11

b)

24

c)

21

50.

4 x 1 = ?

(a)  

51.

4 x 2 = ?

(a)  

52.

4 x 3 = ?

(a)  

53.

4 x 4 = ?

(a)  

54.

4 x 5 = ?

(a)  

55.

4 x 6 = ?

(a)  

56.

4 x 7 = ?

(a)  

57.

4 x 8 = ?

(a)  

58.

4 x 9 = ?

(a)  

59.

4 x 10 = ?

(a)  

60.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

4 : 4 =

(a)  

61.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

16 : 4 =

(a)  

62.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

40 : 4 =

(a)  

63.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

24 : 4 =

(a)  

64.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

12 : 4 =

(a)  

65.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

32 : 4 =

(a)  

66.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

25 : 5 =

(a)  

67.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

15 : 5 =

(a)  

68.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

45 : 5 =

(a)  

69.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

20 : 5 =

(a)  

70.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

30 : 5 =

(a)  

71.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

28 : 4 =

(a)  

72.

20 : 5 = ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

73.

45 : 5 = ?

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

74.

35 : 5 = ?

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

75.

10 : 5 = ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

76.

50 : 5 = ?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

77.

5 : 5 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

40 : 5 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

79.

15 : 5 = ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

80.

30 : 5 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

81.

25 : 5 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

82.

6 : 6 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

12 : 6 =

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

84.

18 : 6 =

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

85.

24 : 6 =

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

86.

30 : 6 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

87.

42 : 6 =

a)

5

b)

6

c)

9

d)

7

88.

36 : 6 =

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

89.

48 : 6 =

a)

8

b)

9

c)

7

d)

6

90.

54 : 6 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

9

91.

60 : 6 =

a)

8

b)

7

c)

10

d)

9

92.

Một sợi dây đồng dài 48 cm được cắt thành 6 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy xăng -ti -mét ?

a)

8 đoạn

b)

6 đoạn

c)

8 cm

d)

6 cm

93.

Một sợi dây đồng dài 48 cm được cắt thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 6 cm. Hỏi cắt được mấy đoạn dây?

(a)  

94.

6 x 1 =

(a)  

95.

6 x 4 =

(a)  

96.

6 x 6 =

(a)  

97.

6 x 9 =

(a)  

98.

6 x 2 =

(a)  

99.

6 x 5 =

(a)  

100.

6 x 8 =

(a)  

101.

6 x 3 =

(a)  

102.

6 x 7 =

(a)  

103.

Điền số vào chỗ chấm:

Một bàn có 6 người ngồi ăn. Vậy 8 bàn như vậy có (a)   người ăn.

104.

Điền số vào chỗ chấm:

An nói rằng cứ 7 ngày thì là 1 tuần. Tháng Hai có đủ 4 tuần. Vậy tháng Hai có (a)   ngày.

105.

6 x (a)   = 54

106.

x : 7 = 6

Vậy x = (a)  

107.

6 x (a)   = 60

108.

Điền số vào chỗ chấm:

Anh Nam có 5 túi bi. Mỗi túi có 6 viên bi.

Vậy anh Nam có tất cả (a)   viên bi.

109.

7 x 6 = ?

(a)  

110.

7 x 7 + 21 = ?

a)

49

b)

60

c)

70

111.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: >, <, =

6 x 7 .... 7 x 6

a)

>

b)

<

c)

=

112.

Tìm y:

y : 4 = 7

a)

y = 21

b)

y = 28

c)

y = 30

113.

15 + 7 x 5

(a)  

114.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

7 x 9 ... 56

a)

>

b)

<

c)

=

115.

Mỗi luống hoa có 7 bông hoa. Hỏi 4 luống như thế có bao nhiêu bông hoa?

a)

28 bông hoa

b)

35 bông hoa

c)

26 bông hoa

116.

Mỗi chiếc giỏ có 7 quả táo. Hỏi 8 chiếc giỏ như thế có bao nhiêu quả táo?

(a)  

117.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

56; 49; .... ; 35

a)

46

b)

45

c)

42

118.

Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Vậy 7 tuần lễ có (a)   ngày.

119.

7 x 4 + 32 = ...

a)

50

b)

60

c)

70

120.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7; 14; ... ; ...; 35

a)

21; 28

b)

22; 28

c)

28; 32

121.

Mỗi chùm bóng có 7 quả bóng. Hỏi 5 chùm như thế có bao nhiêu quả bóng?

a)

28 quả bóng

b)

35 quả bóng

c)

42 quả bóng

122.

7 x 8 = ...

a)

54

b)

56

c)

63

123.

14 : 7 = ?

a)

3

b)

2

c)

4

124.

28 : 7 + 6 = ?

a)

9

b)

11

c)

10

125.

35 : 5 X 5 = ?

a)

42

b)

56

c)

35

126.

70 : 7 - 6 = ?

a)

2

b)

4

c)

5

127.

56 : 7 + 12 = ?

a)

20

b)

10

c)

15

128.

42 : 7 + 28 : 7

a)

8

b)

10

c)

12

129.

7 : 7 X 10 = ?

a)

7

b)

0

c)

10

130.

0 : 7 + 100 = ?

a)

100

b)

0

c)

107

131.

56 cây trồng thành các hàng, mỗi hàng có 7 cậy. Hỏi trồng được mấy cây?

a)

7

b)

8

c)

8 cây

132.

63 bạn học sinh chia vào các nhóm, mỗi nhóm có 7 học sinh. Phép tính đúng nhất tìm số nhóm học sinh là:

a)

63 : 7 = 9 (nhóm)

b)

63 : 7 = 7 (nhóm)

c)

63 : 7 = 9