wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Luyện Tập Sinh Học 12

Total questions: 64

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

DNA không có đặc điểm

a)

cấu tạo mạch xoắn kép bền vững.

b)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

c)

cấu tạo từ 4 loại nucleotide A, U, G và C.

d)

mang và bảo quản thông tin di truyền.

2.

DNA không có chức năng

a)

điều hòa phản ứng sinh học.

b)

tạo ra các biến dị.

c)

lưu trữ thông tin di truyền.

d)

truyền đạt thông tin di truyền.

3.

Liên kết nào giữa các đơn phân nucleotide giúp cho phân tử DNA bền vững, không bị đứt gãy trong quá trình tái bản hay truyền đạt thông tin di truyền?

a)

Liên kết phosphodiester.

b)

Liên kết DNA - protein.

c)

Liên kết hydrogen.

d)

Liên kết ion.

4.

DNA có chức năng truyền đạt thông tin di truyền gần như nguyên vẹn qua các thế hệ tế bào là nhờ có cơ chế

a)

dịch mã.

b)

tái bản.

c)

phiên mã.

d)

phân bào.

5.

Khi nói về cấu trúc đơn phân nucleotide của DNA, nội dung nào sau đây không chính xác?

a)

Có 1 nhóm OH tự do đầu 2'.

b)

Có 1 nhóm nitrogenous base.

c)

Có 1 nhóm phosphate đầu 5'.

d)

Có 1 nhóm đường deoxyribose.

6.

DNA có chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. Thông tin di truyền đó được lưu trữ dưới dạng

a)

trình tự các đơn phân nucleotide.

b)

cấu hình không gian của phân tử DNA.

c)

số lượng các đơn phân nucleotide.

d)

cấu trúc các đơn phân nucleotide.

7.

Phân tích DNA được sử dụng khi muốn xác định huyết thống. Khi đó, những người liên quan sẽ làm xét nghiệm để so sánh

a)

cấu tạo đơn phân nucleotide.

b)

số liên kết hydrogen của DNA.

c)

cấu trúc không gian của DNA.

d)

trình tự nucleotide của DNA.

8.

Gene là ....(1).... mang thông tin di truyền quy định một loại sản phẩm là ....(2).... Nội dung phù hợp điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là

a)

một đoạn phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide.

b)

một đoạn phân tử DNA; chuỗi polypeptide.

c)

một đoạn phân tử DNA; RNA.

d)

toàn bộ phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide.

9.

Đoạn trình tự DNA giúp enzyme phiên mã nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã nằm ở

a)

vùng điều hòa.

b)

vùng kết thúc.

c)

vùng mã hóa không liên tục.

d)

vùng mã hóa liên tục.

10.

Mạch mới được tổng hợp theo chiều ....(1).... nhờ sự xúc tác của enzyme ....(2).... Nội dung điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là

a)

3' → 5'; RNA polymerase.

b)

3' → 5'; DNA polymerase.

c)

5' → 3'; RNA polymerase.

d)

5' → 3'; DNA polymerase.

11.

Mỗi phân tử DNA mới có một mạch lấy từ DNA ban đầu, một mạch được tổng hợp mới hoàn toàn. Đây là nội dung của nguyên tắc

a)

bán tổng hợp.

b)

bổ sung.

c)

bảo toàn một phần.

d)

bán bảo toàn.

12.

Sau khi DNA tách thành hai mạch đơn, trước khi enzyme DNA polymerase tiến vào để tổng hợp mạch mới, cần có enzyme RNA polymerase tổng hợp đoạn mồi trước. Phát biểu nào dưới đây là không chính xác khi nói về thông tin trên?

a)

Cần có đoạn mồi để cung cấp đầu 5'-P tự do trước khi tổng hợp mạch mới.

b)

DNA polymerase chỉ có thể tổng hợp mạch mới khi có đầu 3'-OH.

c)

Đoạn mồi có bản chất là RNA, được cấu thành bởi các ribonucleotide.

d)

Sau khi tổng hợp mạch mới xong, cần tiến hành thay thế các đoạn mồi thành DNA.

13.

Một mẫu DNA của virus được tách chiết từ vật nuôi bị bệnh, nhưng số lượng không đủ lớn để xác định được chính xác tác nhân gây bệnh là loại virus nào. Để tạo ra số lượng lớn bản sao DNA từ mẫu DNA trên, nên sử dụng phương pháp ứng dụng cơ chế

a)

tái bản DNA.

b)

phiên mã.

c)

phiên mã ngược.

d)

dịch mã.

14.

Thực hiện thí nghiệm như sau: Nuôi vi khuẩn trong môi trường chứa các nucleotide được đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ 15N. Sau đó chuyển vi khuẩn sang môi trường chỉ chứa đồng vị 14N. Sau 20 phút, tương ứng với khoảng thời gian các mẫu vi khuẩn kết thúc phân bào lần 1, tiến hành ly tâm sản phẩm DNA được chiết rút từ vi khuẩn. Theo lý thuyết sẽ thu được kết quả là

a)

toàn bộ DNA có 1 mạch là 14N, 1 mạch là 15N.

b)

chỉ có một số DNA có cả 2 mạch đều là 14N.

c)

toàn bộ DNA có cả 2 mạch đều là 14N.

d)

toàn bộ DNA có cả 2 mạch đều là 15N.

15.

Cho các mô hình sao chép DNA như hình vẽ dưới đây. Theo nguyên tắc bán bảo toàn, mô hình sao chép nào là chính xác?

a)

Mô hình I.

b)

Mô hình IV.

c)

Mô hình III.

d)

Mô hình II.

16.

Phân tử DNA có chức năng mang thông tin di truyền. Trong tế bào, phân tử DNA có thể tồn tại độc lập hoặc liên kết với protein histon tạo thành cấu trúc nhiễm sắc thể. Khi tế bào bước vào quá trình phân bào, giai đoạn đầu tiên sẽ diễn ra sự tái bản hay nhân đôi DNA. Khi nói về quá trình tái bản DNA, mỗi phát biểu sau là Đúng hay Sai?a)Quá trình tái bản DNA được tiến hành bởi nhiều loại enzyme và protein với các chức năng khác nhau.

b)Quá trình tái bản DNA là cơ chế truyền đạt thông tin di truyền ở cấp độ cơ thể đối với sinh vật đa bào.

c)Chỉ có tổng hợp ở mạch mới gián đoạn mới cần sử dụng đoạn mồi.

d)Sự nhân đôi nhiễm sắc thể bắt đầu từ quá trình nhân đôi DNA.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

17.

Điền số (1,2..)

(a)  

18.

điền số (1,2...)

(a)  

19.

điền số (1,2,...)

(a)  

20.

mRNA có chức năng

a)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

làm khuôn cho quá trình phiên mã.

c)

vận chuyển amino acid tới ribosome.

d)

cấu trúc, cấu tạo nên ribosome.

21.

Phân tử có cấu trúc mang một bộ ba đối mã (anticodon) và có đầu 3' liên kết với amino acid là

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

rRNA.

d)

tRNA.

22.

Phân tử có khả năng liên kết với protein tạo thành ribosome là

a)

rRNA.

b)

tRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA.

23.

Cho các diễn biến của quá trình phiên mã như sau:

1. Enzyme RNA polymerase liên kết với DNA tại trình tự khởi động phiên mã.

2. Các nucleotide tự do được lắp theo trình tự bổ sung với mạch khuôn tuân theo nguyên tắc bổ sung: A - U; T - U; G - C và C - G.

3. Enzyme RNA polymerase bắt đầu trượt theo chiều 5' → 3' trên mạch khuôn 3' - 5'.

4. Enzyme RNA polymerase trượt đến tín hiệu kết thúc và phiên mã dừng lại. Phân tử RNA vừa được tổng hợp rời khỏi DNA.

5. DNA tháo xoắn và tách hai mạch để lộ mạch khuôn. Thứ tự đúng của quá trình phiên mã là

a)

5 - 1 - 2 - 3 - 4.

b)

5 - 1 - 3 - 2 - 4.

c)

1 - 5 - 3 - 2 - 4.

d)

1 - 5 - 2 - 3 - 4.

24.

Ở sinh vật nhân thực, mRNA sau khi phiên mã xong được xử lý bằng cách cắt bỏ các đoạn intron và ghép các đoạn exon lại với nhau tạo thành mRNA trưởng thành. Đâu không phải là mục đích của quá trình này đối với sinh vật nhân thực?

a)

Đa dạng sản phẩm của gene.

b)

Giảm thời gian dịch mã.

c)

Loại bỏ các trình tự không phiên mã

d)

Loại bỏ các trình tự bị đột biến

25.

Cho trình tự mạch bổ sung của một gene có trình tự các nucleotide là 5' ATTCGTAGGC 3'. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự là

a)

5' AUUCGUAGGC 3'.

b)

3' AUUCGUAGGC 5'.

c)

5' ATTCGTAGGC 3'.

d)

3' UAAGCAUCCG 5'.

26.

Khi nêu các điểm giống nhau giữa quá trình phiên mã tạo RNA và quá trình tái bản DNA trong tế bào, phát biểu nào dưới đây là chính xác?

a)

Sự kéo dài chuỗi cần có đoạn mồi.

b)

Xảy ra trên toàn bộ phân tử DNA.

c)

Cần tháo xoắn và tách hai mạch DNA.

d)

Xảy ra đồng thời ở cả hai mạch DNA.

27.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là:

a)

A liên kết với T, G liên kết với C.

b)

A liên kết với U, G liên kết với C.

c)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

d)

A liên kết với C, G liên kết với T.

28.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp ...(1)... dựa trên mạch khuôn là ...(2)... Nội dung điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là

a)

RNA; RNA.

b)

RNA; protein.

c)

protein; DNA.

d)

DNA; RNA.

29.

Khi nói về quá trình phiên mã ngược, phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Phiên mã ngược tổng hợp DNA từ RNA.

b)

Được ứng dụng để tổng hợp cDNA (DNA tái tổ hợp).

c)

Phiên mã ngược chỉ có ở virus và vi khuẩn.

d)

Phiên mã ngược giúp kéo dài phân tử DNA.

30.

Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình

a)

phiên mã.

b)

tái bản ngược.

c)

phiên mã ngược.

d)

tái bản.

31.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Bộ ba trên phân tử tRNA gọi là bộ ba sao mã (codon).

b)

Mã di truyền là bộ ba nucleotide xác định trình tự amino acid.

c)

Một trình tự codon chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

d)

Bộ ba mã gốc nằm trên trình tự một mạch của DNA.

32.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

Mã di truyền dùng cho mọi loài sinh vật, không có ngoại lệ.

b)

Toàn bộ 64 mã di truyền đều mã hóa cho các amino acid.

c)

Bộ ba đối mã (anticodon) có trình tự bổ sung với mRNA.

d)

Mỗi phân tử mRNA có 1 bộ ba mở đầu và 3 bộ ba kết thúc.

33.

Trong 64 bộ ba được hệ gene trong nhân sử dụng, có 3 bộ ba không được dùng để mã hóa cho amino acid được gọi là

a)

bộ ba anticodon.

b)

bộ ba kết thúc.

c)

bộ ba codon.

d)

bộ ba mở đầu.

34.

Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có

a)

tính phổ biến.

b)

tính thoái hóa.

c)

tính đặc hiệu.

d)

tính đa dạng.

35.

Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã trong các trình tự dưới đây?

a)

UAA.

b)

UGG.

c)

UGA.

d)

UAG.

36.

Mã di truyền khởi đầu dịch mã có trình tự là

a)

5' UGA 3'.

b)

5' UAG 3'.

c)

5' AUG 3'.

d)

5' AGU 3'.

37.

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?

a)

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAA , UAG , UGA.

b)

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAU, UAC, UGG.

c)

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAC, UAG, UGC.

d)

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UCA, UCG, UGC.

38.

Trừ một số trường hợp ngoại lệ, các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. Điều này cho thấy mã di truyền có tính

a)

đặc hiệu.

b)

đa dạng.

c)

phổ biến.

d)

thoái hóa.

39.

Sự đọc mã di truyền trong quá trình dịch mã có đặc điểm là bắt đầu từ một điểm

a)

bất kỳ, không liền mạch và gối lên nhau.

b)

bất kỳ, liền mạch và không gối lên nhau.

c)

xác định, không liền mạch và gối lên nhau.

d)

xác định, liền mạch và không gối lên nhau.

40.

Thành phần tham gia quá trình dịch mã không bao gồm

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

41.

Nhờ các enzyme đặc hiệu, amino acid được hoạt hóa và liên kết tạo thành phức hợp với

a)

mRNA.

b)

rRNA.

c)

DNA.

d)

tRNA.

42.

Polyribosome hay polysome là hiện tượng

a)

một ribosome dịch mã cho 1 phân tử mRNA.

b)

nhiều ribosome cùng dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.

c)

nhiều ribosome cùng dịch mã cho 1 phân tử mRNA.

d)

một ribosome dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.

43.

Cho các tiến trình của quá trình dịch mã như sau:

(1) tRNA mang amino acid mở đầu (Met hoặc fMet) liên kết với bộ ba mở đầu theo nguyên tắc bổ sung.

(2) Tiểu phần lớn liên kết với tiểu phần nhỏ tạo thành ribosome hoàn chỉnh.

(3) Tiểu phần nhỏ ribosome liên kết với mRNA tại bộ ba mở đầu (AUG).

(4) Ribosome trượt lần lượt đến các bộ ba tiếp theo, tRNA mang các amino acid đến và khớp với mRNA.

(5) Ribosome trượt đến bộ ba kết thúc, quá trình dịch mã dừng lại và giải phóng chuỗi polypeptide.

(6) Các amino acid hình thành liên kết peptide, nối dài thành chuỗi polypeptide.

Trình tự sắp xếp đúng theo tiến trình dịch mã là

a)

(3) - (1) - (2) - (6) - (4) - (5).

b)

(3) - (1) - (2) - (4) - (6) - (5).

c)

(1) - (3) - (2) - (4) - (6) - (5).

d)

(3) - (2) - (1) - (6) - (4) - (5).

44.

Yếu tố nào sau đây đảm bảo sự chính xác cho sự truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang mRNA và protein?

a)

Sự sao chép chỉ theo một chiều 5 ' - 3 '.

b)

Sự tham gia kết hợp các loại enzyme.

c)

Sự phổ biến và đặc hiệu của mã di truyền.

d)

Sự liên kết bổ sung của các nucleotide.

45.

Polyribosome (polysome) có ý nghĩa gì trong quá trình dịch mã?

a)

Tạo ra nhiều loại polypeptide khác nhau.

b)

Giúp ribosome dịch mã cho nhiều mRNA cùng lúc.

c)

Tăng số lượng polypeptide giống nhau.

d)

Tăng kích thước chuỗi polypeptide.

46.

Tính trạng của cơ thể sinh vật được biểu hiện nhờ cơ chế

a)

phiên mã và dịch mã.

b)

tái bản, phiên mã và dịch mã.

c)

tái bản và dịch mã.

d)

tái bản, phiên mã và phiên mã ngược.

47.

Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử không bao gồm quá trình

a)

nguyên phân.

b)

nhân đôi DNA.

c)

Phiên mã.

d)

dịch mã.

48.

Đoạn trình tự nucleotide nào sau đây là sản phẩm phiên mã từ đoạn gene có trình tự nucleotide 5'-ATGCCTAGGAC-3'?

a)

3-TACGGATCCTG-5'

b)

5'-UACGGAUCCUG-3'

c)

3-AUGCCUAGGAC-5'

d)

5'-AUGCCUAGGAC-3'

49.

Trong quá trình phiên mã, RNA polymerase bắt đầu liên kết vào vị trí nào của gene?

a)

Trình tự mở đầu tái bản.

b)

Trình tự khởi động (promoter).

c)

Bộ ba mở đầu.

d)

Nucleotide đầu tiên được phiên mã.

50.

Vai trò của mRNA trong quá trình dịch mã là gì?

a)

Tham gia hình thành cấu trúc của các ribosome.

b)

Vận chuyển các amino acid đến ribosome.

c)

Là phân tử trung gian trong sự truyền thông tin di truyền từ gene đến chuỗi polypeptide.

d)

Xúc tác hình thành các liên kết peptide giữa các amino acid tạo ra chuỗi polynucleotide.

51.

Một bộ ba mã hoá trên gene có trình tự 5'-GCT-3', tRNA có trình tự bộ ba đối mã nào sau đây sẽ vận chuyển amino acid để dịch mã bộ ba này?

a)

3'-GCU-5'

b)

3'-CGA-5’

c)

5'-CGA-3'

d)

5'-CGU-3'

52.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide của RNA được tổng hợp theo chiều nào sau đây?

a)

5’ --> 3’

b)

3’--> 5’

c)

5’--> 3’hoặc 3’--> 5’

d)

Cả chiều 3’---> 5’ và 5’--> 3’

53.

Quá trình nào sau đây tạo ra các cDNA từ các phân tử mRNA?

a)

Phiên mã ngược

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã

d)

Tái bản DNA.

54.

Trong quá trình kéo dài của dịch mã, RNA mang amino acid liên kết vào vị trí nào sau đây?

a)

Vị trí A của ribosome.

b)

Vị trí P của ribosome.

c)

Vị trí hoạt động của enzyme tRNA aminoacyl synthetase.

d)

Các bộ ba trên vùng mã hóa của gene.

55.

Kháng sinh tetracycline hoạt động ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn bằng cách liên kết vào rRNA của vi khuẩn. Hoạt động nào sau đây của vi khuẩn bị phá vỡ trực tiếp bởi kháng sinh này?

a)

Phiên mã.

b)

Hô hấp tế bào.

c)

Dịch mã

d)

Tái bản DNA.

56.

Một biến đổi trên trình tự mã hoá của gene dẫn tới sự chèn thêm một nucleotide và làm xuất hiện một bộ ba kết thúc sớm. Nhận định nào sau đây về ảnh hưởng của biến đổi này đến sự biểu hiện gene tạo ra sản phẩm mã hoá của gene này là đúng?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein không bị ảnh hưởng.

b)

Dịch mã không thể được bắt đầu.

c)

Phiên mã sẽ bị kết thúc sớm.

d)

Chuỗi polypeptide được tạo thành ngắn hơn so với bình thường.

57.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã?

a)

Loại enzyme xúc tác cho phản ứng kéo dài chuỗi polynucleotide.

b)

Sản phẩm tạo thành của quá trình.

c)

Loại đơn phân là nguyên liệu tham gia phản ứng.

d)

Chiều phản ứng kéo dài chuỗi polynucleotide.

58.

Một trong các tính chất của mã di truyền là tính phổ biến, nghĩa là mã di truyền được sử dụng chung cho tất cả các loài. Từ tính chất này, ta có thể suy luận được điều gì sau đây?

a)

Một gene của sinh vật ở loài này, theo lí thuyết, có thể được dịch mã ở tế bào của sinh vật ở loài khác.

b)

Toàn bộ sinh giới đã trải qua quá trình biến đổi theo hướng từ các dạng khác nhau trở thành giống nhau.

c)

DNA là vật chất di truyền đầu tiên được hình thành và có trong tất cả các dạng sống trên Trái Đất.

d)

Các bộ ba giống nhau được dịch mã thành các amino acid khác nhau ở các loài khác nhau.

59.

Một đoạn peptide có trình tự: valine - serine - methionine – proline và các phân tử tRNA được sử dụng trong tổng hợp protein có các trình tự anticodon tương ứng như sau: 3’- CAG-5', 3'-UCG-5', 3'-UAC-5', 3'-UUU-5'.

Trình tự DNA mã hoá cho đoạn peptide này là trình tự nào sau đây?

a)

5'-GACAGCTCATTT-3'

b)

5'-UUUCAUGCUGAC-3'

c)

5-CAGTCGTACTTT-3'

d)

5'-TTTCATGCTGAC-3'

60.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

61.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

62.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

63.

điền số "1,2"

(a)  

64.

điền số "1,2"

(a)