Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLKĐV - Câu hỏi về sản phẩm BH LKĐV
Total questions: 175
Worksheet time: 2hrs 11mins
Name
Class
Date
1.
Chọn phương án đúng về quỹ liên kết đơn vị trong bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập và ủy thác cho công ty quản lý quỹ đầu tư các tài sản của quỹ.
b)
B.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ đầu tư chứng khoán do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập theo quy định của luật chứng khoán.
c)
C.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ mở do công ty quản lý quỹ thành lập theo quy định của luật chứng khoán
d)
D.A, D đúng
2.
Chọn phương án đúng khi bên mua bảo hiểm rút một phần giá trị tài khoản đối với bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.Bên mua bảo hiểm phải chịu phí rút trước hạn
b)
B.Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chấm dứt hợp đồng trước hạn
c)
C.Bên mua bảo hiểm không phải chịu phí
d)
D.Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị
3.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, các khoản phí được khấu trừ từ giá trị tài khoản của bên mua bảo hiểm, gồm:
a)
A.Phí ban đầu
b)
B.Phí rủi ro
c)
C.Phí quản lý hợp đồng
d)
D.Phí quản lý quỷ
e)
E.B, C đúng
4.
Phát biểu nào sau đây là đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A.Là sản phẩm kết hợp giữa sản phẩm bảo hiểm và sản phẩm ngân hàng
b)
B.Là sản phẩm ngân hàng và được ngân hàng đảm bảo mức lãi suất cố định
c)
C.Là sản phẩm bảo hiểm vừa có yếu tố bảo vệ vừa có yếu tố đầu tư
d)
D.Là sản phẩm bảo hiểm bán quan ngân hàng và được ngân hàng đảm bảo mức lãi suất cố định
5.
Chọn đáp án đúng đối với quy định liên quan đến thời gian bắt buộc đóng phí của sản phẩm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ
a)
A.Thời gian bắt buộc đóng phí không vượt quá 4 năm
b)
B.Trong thời gian bắt buộc đóng phí, doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư không bị mất hiệu lực nếu khách hàng đã đóng đủ phí bảo hiểm cơ bản và không có giao dịch rút trước giá trị tài khoản
c)
C.Thời gian bắt buộc đóng phí không vượt quá 5 năm
d)
D.A và B đúng
e)
E.B và C đúng
6.
Trong thời gian bắt buộc đóng phí của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí cơ bản định kỳ, trường hợp khách hàng đã đóng đủ phí bảo hiểm cơ bản và không có giao dịch rút trước giá trị tài khoản hợp đồng bảo hiểm sẽ:
a)
A.Bị mất Hiệu lực nếu giá trị tài khoản không đủ để khấu- phí rủi ro hàng tháng
b)
B.Bị mất hiệu lực nếu giá trị tài khoản không đủ để khấu trừ phí rủi ro và phí quản lý hợp đồng hàng tháng
c)
C.Bị mất hiệu lực nếu giá trị tài khoản nhỏ hơn số tiền bảo hiểm
d)
D.Không bị mất hiệu lực
7.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo tra cứu được trên website của doanh nghiệp thông tin về giá bán, giá mua đơn vị của quỹ liên kết đơn vị trong khoảng thời gian bao lâu?
a)
A.2 năm
b)
B.3 năm
c)
C.4 năm
d)
D.5 năm
8.
Lựa chọn phương án đúng
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị phải ủy thác cho công ty quản lý quỹ đã có kinh nghiệm quản lý quỹ thành viên hoặc quỹ mở để đầu tư các tài sản từ các quỹ liên kết đơn vị
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được quyền chủ động quản lý, đầu tư các tài sản từ các quỹ liên kết đơn vị
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được lựa chọn từ quản lý hoặc thuê công ty quản lý quỹ để quản lý danh mục đầu tư các tài sản của quỹ liên kết đơn vị
9.
Giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị quỹ liên kết đơn vị được xác định bằng:
a)
A.Tổng giá trị tài sản của quỹ liên kết đơn vị chia cho tổng số đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
b)
B.Tổng giá trị của các tài sản có trong quỹ liên kết đơn vị trừ đi các công nợ có liên quan chia cho tổng số đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
c)
C.Giá bán đơn vị quỹ liên kết đơn vị trừ 5%
d)
D.Giá mua đơn vị liên kết đơn vị
10.
Giá bán và giá mua các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị được xác định dựa trên giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị của quỹ liên kết đơn vị vào ngày:
a)
A.Ngày định giá ngay trước ngày doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
b)
B.Ngày định giá ngay sau ngày doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
c)
C.Ngày định giá đầu tiên của tháng doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán đơn vị của quỹ liên kết đơn vị.
d)
D.Ngày định giá cuối cùng của tháng doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
11.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về việc mua và bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị:
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm không được phép từ chối việc bên mua bảo hiểm mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị khi bên mua bảo hiểm đã đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật về mua và bán các đơn vị quỹ liên kết đơn vị.
b)
B.Bên mua bảo hiểm có quyền mua thêm đơn vị quỹ liên kết đơn vị trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm của bên mua bảo hiểm hết hiệu lực.
c)
C.Bên mua bảo hiểm có quyền mua thêm hoặc bán lại các đơn vị quỹ liên kết đơn vị cho ngân hàng giám sát
12.
Trường hợp triển khai sản phẩm liên kết đơn vị, doanh nghiệp bảo hiểm phải thành lập tối thiểu bao nhiêu quỹ liên kết đơn vị:
a)
A.2 quỹ
b)
B.3 quỹ
c)
C.4 quỹ
d)
D.5 quỹ
13.
Phát biểu nào sau đây đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí một lần:
a)
A.Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá phí bảo hiểm cơ bản
b)
B.Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 5 lần phí bảo hiểm cơ bản
c)
C.A và B đúng
14.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là:
a)
A.Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi phí hoa hồng đại lý và chi phí khác
b)
B.Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D.Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị
15.
Chọn phương án đúng về quỹ liên kết đơn vị trong bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập và ủy thác cho công ty quản lý quỹ đầu tư các tài sản của quỹ.
b)
B.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ đầu tư chứng khoán của DNBH thành lập theo quy định của Luật chứng khoán.
c)
C.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ thành viên do công ty quản lý quỹ thành lập theo quy định của Luật chứng khoán.
d)
D.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ mở do công ty quản lý quỹ thành lập theo quy định của Luật chứng khoán.
e)
E.A, D đúng
16.
Chọn phương án đúng khi BMBH rút một phần giá trị tài khoản đối với bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A.Bên mua bảo hiểm phải chịu phí rút trước hạn
b)
B.Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chấm dứt hợp đồng trước hạn
c)
C.Bên mua bảo hiểm không phải chịu phí
d)
D.Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị.
17.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, các khoản phí được khấu trừ từ giá trị tài khoản của BMBH gồm:
a)
A.Phí ban đầu
b)
B.Phí rủi ro
c)
C.Phí quản lý hợp đồng
d)
D.Phí quản lý quỹ
e)
E.B, C đúng
18.
Chọn phương án đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ:
a)
A.Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản định kỳ của năm hợp đồng hiện tại
b)
B.Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hợp đồng hiện tại
c)
C.Không có giới hạn đối với phí bảo hiểm đóng thêm
19.
Chọn phương án đúng về Sản phẩm bảo hiểm Liên kết đơn vị
a)
A.BMBH chịu mọi rủi ro trong đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn.
b)
B.Chỉ chịu một phần rủi ro
c)
C.DNBH được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư
d)
D.BMBH không chịu rủi ro đầu tư do hoạt động đầu tư của công ty quản lý quỹ
20.
Với SP Liên kết đầu tư, DNBH tính phí bảo hiểm rủi ro nhằm:
a)
A.Bù đắp duy trì hợp đồng HĐ và cung cấp thông tin
b)
B.Chi trả quyền lợi rủi ro theo cam kết
c)
C.Trả cho hoạt động đầu tư, hoạt động định giá tài sản, hoạt động quản lý quỹ
d)
D.Bù đắp chi phí khai thác hợp đồng, vốn doanh nghiệp
21.
Giống nhau giữa SPBH liên kết chung và SPBH liên kết đơn vị
a)
A.Quyền lợi HĐBH liên kết đầu tư được tách bạch giữa phần rủi ro và đầu tư
b)
B.BMBH được linh hoạt xác định phí và số tiền bảo hiểm.
c)
C.BMBH được cam kết lãi suất đầu tư tối thiểu
d)
D.A, B đúng
e)
E.B, C đúng
22.
Phí ban đầu được khấu trừ theo
a)
A.Tỷ lệ % phí bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm thực hiện đóng phí bảo hiểm
b)
B.Tỷ lệ % lợi nhuận từ kết quả đầu tư
c)
C.Số tiền cố định khi bên mua bảo hiểm thực hiện đóng phí bảo hiểm
d)
D.Tỷ lệ % phí bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm thực hiện đóng phí đầu tư thêm
23.
Hãy chọn các quy định đúng
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện giải quyết yêu cầu mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị tại ngày định giá vừa qua
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm không được phép từ chối việc bên mua bảo hiểm mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị khi bên mua bảo hiểm đã đáp ứng các điều kiện theo quy định.
c)
C.Bên mua bảo hiểm chỉ được mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị cho doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D.Giá mua hoặc giá bán đơn vị quỹ liên kết đơn vị được định giá mỗi ngày
24.
Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ liên kết đầu tư
a)
A.Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ và sinh kỳ
b)
B.Sản phẩm bảo hiểm trọn đời và trả tiền định kỳ
c)
C.Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị
d)
D.Sản phẩm bảo hiểm hưu trí
25.
Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A.600 tỷ đồng Việt Nam
b)
B.800 tỷ đồng Việt Nam
c)
C.1.000 tỷ đồng Việt Nam
d)
D.300 tỷ đồng Việt Nam
26.
Doanh nghiệp bảo hiểm cần cung cấp thông tin về mục tiêu đầu tư, chính sách đầu tư, hạn mức đầu tư và các rủi ro đầu tư của các quỹ liên kết đơn vị khi:
a)
A. Bên mua bảo hiểm tham gia hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị.
b)
B. Bên mua bảo hiểm có yêu cầu chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị.
c)
C. Bên mua bảo hiểm thay đổi tỷ lệ đầu tư vào các quỹ đơn vị.
d)
D. Cả A, B, và C
27.
Chọn đáp án đúng về quy định Tên của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị?
a)
A.Phù hợp với tính chất của sản phẩm bảo hiểm và phải đảm bảo có thành tố Sản phẩm liên kết đơn vị
b)
B.Phù hợp với tính chất của sản phẩm bảo hiểm và phải đảm bảo có thành tố Sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
c)
C.Phù hợp với tính chất của sản phẩm bảo hiểm và phải đảm bảo có thành tố Liên kết đơn vị
d)
D.Phù hợp với tính chất của sản phẩm bảo hiểm và phải đảm bảo có thành tố Bảo hiểm liên kết đơn vị
28.
Theo quy định về việc thành lập của quỹ liên kết đơn vị. Doanh nghiệp bảo hiểm phải thành lập tối thiểu bao nhiêu quỹ liên kết đơn vị dành cho mỗi sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị?
a)
A. Tối thiểu 05 Quỹ liên kết đơn vị
b)
B. Tối thiểu 04 Quỹ liên kết đơn vị
c)
C. Tối thiểu 03 Quỹ liên kết đơn vị
d)
D. Tối thiểu 02 Quỹ liên kết đơn vị
29.
Lựa chọn câu trả lời đúng khi nói về mục tiêu và hạn mức đầu tư của Quỹ Liên kết đơn vị?
a)
A.Phải rõ ràng, chi tiết để BMBH có thể đánh giá một cách khách quan về thực trạng hoạt động của quỹ liên kết đơn vị cũng như tính chất các tài sản có trong quỹ liên kết đơn vị và những rủi ro mà quỹ liên kết đơn vị có thể gặp phải.
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo rằng quỹ liên kết đơn vị được đầu tư phù hợp với các mục tiêu đã công bố và tuân thủ những hạn mức đầu tư theo quy định của pháp luật.
c)
C.Các mục tiêu, cách thức phân bổ các tài sản đầu tư của quỹ liên kết đơn vị phải được thông báo đầy đủ, rõ ràng trong tài liệu giới thiệu sản phẩm và hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.Tất cả đều đúng
30.
Điểm giống nhau giữa Bảo hiểm liên kết chung và Bảo hiểm liên kết đơn vị là?
a)
A.Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
b)
B.Bên mua bảo hiểm được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết lãi suất đầu tư tối thiểu
c)
C.Chỉ có 1 quỹ đầu tư duy nhất
d)
D.Bên mua bảo hiểm không được linh hoạt trong việc xác định phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm
31.
Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị, thời hạn từ 10 năm trở lên là:
a)
A. 10%
b)
B. 5%
c)
C. 7%
d)
D. 15%
32.
Đáp án nào sau đây ĐÚNG khi nói về Quy định thành lập của quỹ Liên kết đơn vị?
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm phải bảo đảm các tài sản hình thành từ các quỹ liên kết đơn vị phải được tách và quản lý riêng khỏi quỹ chủ sở hữu, các quỹ chủ hợp đồng khác và giữa các quỹ liên kết đơn vị của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B.Trong mọi trường hợp, quỹ liên kết đơn vị phải được quản lý và sử dụng đầu tư phù hợp với mục tiêu, chính sách đầu tư và chế độ tài chính áp dụng đối với các doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C.A&B đều đúng
d)
D.A&B đều sai
33.
Tài sản đầu tư của quỹ liên kết đơn vị không được đầu tư vào đâu?
a)
A.Không được đầu tư vào các quỹ đầu tư chứng khoán, cổ phiếu của các công ty đầu tư chứng khoán thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
b)
B.Tài sản của quỹ liên kết đơn vị không được đầu tư trực tiếp vào bất động sản, vàng, bạc, kim loại quý, đá quý.
c)
C.A&B đều sai
d)
D.A&B đều đúng
34.
Doanh nghiệp bảo hiểm và BMBH thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong HĐBH liên kết đơn vị đóng phí định kỳ nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp NĐBH tử vong bằng:
a)
A.50 triệu đồng hoặc 5 lần của số phí BH đóng hàng năm, tùy số nào lớn hơn
b)
B.100 triệu đồng hoặc 5 lần của số phí BH đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
c)
C.50 triệu đồng hoặc 125% của số phí BH đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn
d)
D.50 triệu đồng hoặc 150% của số phí BH đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn
35.
Trong thời hạn bao nhiêu tháng kể từ ngày sai lệch phát sinh doanh nghiệp bảo hiểm phải yêu cầu công ty quản lý quỹ điều chỉnh lại danh mục đầu tư để đảm bảo các hạn mức đầu tư quy định tại mục này?
a)
A.1 tháng
b)
B.2 tháng
c)
C.3 tháng
d)
D.4 tháng
36.
Phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm kiểm tra toàn bộ kết quả cung cấp thông tin, và tư vấn, chào bán và thu xếp hợp đồng bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cho khách hàng của tư vấn tài chính.
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm bảo đảm tư vấn tài chính tuân thủ quy định của pháp luật và quy trình nội bộ của doanh nghiệp về việc triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị.
c)
C.Tư vấn tài chính được tự ý sử dụng kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trước đây để minh họa kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trong tương lai cho Khách hàng.
d)
D.Tư vấn tài chính cần thu âm hoặc thu hình quá trình thực hiện một trong các hoạt động tư vấn, chào bán và thu xếp việc giao kết sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn.
37.
Chọn đáp án SAI?
a)
A.Bên mua bảo hiểm có quyền mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị vị cho doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B.BMBH có quyền mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị vị cho Quỹ đầu tư.
c)
C.BMBH thực hiện mua thêm đơn vị quỹ liên kết đơn vị khi: HĐBH còn hiệu lực, số tiền yêu cầu mua thêm đáp ứng quy định và có đơn yêu cầu
d)
D.BMBH thực hiện bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị khi: HĐBH còn hiệu lực và số đơn vị quỹ muốn bán đáp ứng quy định về số tiền tối thiểu và có đơn yêu cầu
38.
Phát biểu nào sau đúng với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.BMBH được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do Doanh nghiệp Bảo hiểm thành lập. Được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí đầu tư.
b)
B.BMBH được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kệt đơn vị do Doanh nghiệp Bảo hiểm thành lập. Được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư nhưng không chịu rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí đầu tư.
c)
C.Việc mua bán các đơn vị quỹ liên kết đơn vị có thể được thực hiện giữa Doanh nghiệp bảo hiểm và Công ty quản lý quỹ
d)
D.Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị.
39.
Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ và sinh kỳ
b)
B.Sản phẩm bảo hiểm trọn đời và trả tiền định kỳ
c)
C.Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị
d)
D.Sản phẩm bảo hiểm hưu trí
40.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, Doanh nghiệp bảo hiểm tính phí quản lý quỹ nhằm:
a)
A.Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hoạt động bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
B.Để chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Để chi trả cho các hoạt động đầu tư, hoạt động định giá thị trường, hoạt động giám sát và quản lý quỹ.
d)
D.Bù đắp chi phí liên quan tới việc khai thác hợp đồng bảo hiểm, chi phí, vốn của doanh nghiệp.
41.
Phát biểu nào sau đây là không đúng về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị
a)
A.Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị được đảm bảo không thấp hơn lãi suất cam kết tối thiểu theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị có thể cho kết quả âm và không được đảm bảo
c)
C.Khách hàng chịu mọi rủi ro đầu tư và được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư
42.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ BH liên kết đầu tư có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm không được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đầu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
b)
B.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ BH liên kết đầu tư có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đầu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
c)
C.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm không được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đâu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
d)
D.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đâu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
43.
DNBH phải đảm bảo khách hàng tra cứu được trên website của DNBH về giá trị đơn vị quỹ của các tuần liền kề của:
a)
A.Một (01) năm trước đó
b)
B.Hai (02) năm trước đó
c)
C.Ba (03) năm trước đó
d)
D.Bốn (04) năm trước đó
44.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, Doanh nghiệp bảo hiểm tính phí quản lý quỹ nhằm:
a)
A.Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hoạt động bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
B.Để chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Để chi trả cho các hoạt động đầu tư, hoạt động định giá thị trường, hoạt động giám sát và quản lý quỹ.
d)
D.Bù đắp chi phí liên quan tới việc khai thác hợp đồng bảo hiểm, chi phí, vốn của doanh nghiệp.
45.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là:
a)
A.Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
b)
B.Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
d)
D.Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị.
46.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp.
c)
C.Là sản phẩm bảo hiểm có sự tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư
d)
D.Là sản phẩm bảo hiểm có cơ cấu phí bảo hiểm được tách bạch giữa phí đem đi đầu tư và phí ban đầu
47.
Doanh nghiệp bảo hiểm được phép tính loại phí nào dưới đây khi khách hàng tham gia sản phẩm Bảo hiểm liên kết đơn vị?
a)
A.Phí ban đầu, Phí quản lý hợp đồng, Phí quản lý quỹ.
b)
B.Phí bảo hiểm rủi ro, Phí quản lý hợp đồng, Phí quản lý quỹ
c)
C.Phí ban đầu, Phí bảo hiểm rủi ro, Phí quản lý hợp đồng, Phí quản lý quỹ, Phí chuyển đổi quỹ, Phí huỷ bỏ hợp đồng
d)
D.Phí quản lý quỹ, Các loại phí khác (nếu có) phải được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản.
48.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải định giá tài sản của quỹ liên kết đơn vị theo định kỳ tối thiểu bao lâu một lần?
a)
A.1 lần 1 tuần
b)
B.1 tuần 2 lần
c)
C.1 tháng 1 lần
d)
D.1 tháng 2 lần
49.
DNBH phải đảm bảo các thông tin về giá bán, giá mua đơn vị quỹ được lưu trữ và có thể tra cứu trên trang thông tin điện tử (website) của DNBH trong vòng:
a)
A.01 năm
b)
B.02 năm
c)
C.03 năm
d)
D.04 năm
50.
Khi triển khai sản phẩm Liên kết đơn vị, DNBH phải cập nhật minh bạch, rõ ràng và thường xuyên trên website của DNBH nội dung:
a)
A.Giá bán đơn vị quỹ liên kết đơn vị vào ngày làm việc ngay sau ngày định giá
b)
B.Giá mua đơn vị quỹ liên kết đơn vị vào ngày làm việc ngay sau ngày định giá
c)
C.Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ liên kết đơn vị vào ngày làm việc ngay sau ngày định giá
d)
D.A, B, C đều đúng.
51.
Phát biểu đúng về việc xác định giá mua, giá bán của quỹ liên kết đơn vị:
a)
A.Dựa trên giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị của quỹ LKĐV vào ngày định giá ngay trước ngày DNBH nhận yêu cầu mua/bán đơn vị quỹ LKĐV.
b)
B.Dựa trên giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị quỹ LKĐV vào ngày định giá ngay sau ngày DNBH nhận được yêu cầu mua/bán đơn vị quỹ của quỹ LKĐV
c)
C.Dựa trên giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị quỹ LKĐV vào ngày định giá tại ngày DNBH nhận được yêu cầu mua/bán đơn vị quỹ của quỹ LKĐV
d)
D.A, B sai
52.
Phát biểu sai khi nói về sản phẩm Liên kết đơn vị:
a)
A.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B.Sản phẩm có quyền lợi rủi ro gồm: Tử vong, Thương tật toàn bộ vĩnh viễn, Nằm viện
c)
C.Sản phẩm bảo hiểm tách bạch giữa quyền lợi rủi ro và quyền lợi đầu tư
d)
D.Khách hàng nhận toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro trong đầu tư
53.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B.Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp
c)
C.Có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
d)
D.Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả cũng như chấp nhận mọi rủi ro trong đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập
54.
DNBH và BMBH thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đóng phí một lần nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong bằng:
a)
A.50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
b)
B.100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
c)
C.50.000.000 đồng hoặc 125% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
d)
D.50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
55.
DNBH và BMBH thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đóng phí định kỳ nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong bằng:
a)
A.50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm cơ bản, tùy số nào lớn hơn.
b)
B.100.000.000 đồng hoặc 5 lần của của số phí bảo hiểm cơ bản, tùy số nào lớn hơn.
c)
C.50.000.000 đồng hoặc 125% của của số phí bảo hiểm cơ bản, tùy số nào lớn hơn.
d)
D.50.000.000 đồng hoặc 150% của của số phí bảo hiểm cơ bản, tùy số nào lớn hơn.
56.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm khi tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A.Trong quá trình thực hiện hợp đồng, DNBH phải giữ nguyên các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm.
b)
B.Trong quá trình thực hiện hợp đồng và trong hạn mức tối đa đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, DNBH có thể thay đổi các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm.
c)
C.Trong quá trình thực hiện hợp đồng và trong hạn mức tối đa đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, DNBH có thể thay đổi các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm sau khi thông báo cho bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất ba (03) tháng trước thời điểm chính thức thay đổi.
d)
D.Trong quá trình thực hiện hợp đồng và trong hạn mức tối đa đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, DNBH có thể thay đổi các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm sau khi thông báo cho bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất 30 ngày trước thời điểm chính thức thay đổi.
57.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, doanh nghiệp bảo hiểm tính phí quản lý quỹ nhằm mục đích gì?
a)
A.Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho BMBH.
b)
B.Để chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Để chi trả cho các hoạt động đầu tư, hoạt động định giá tài sản, hoạt động giám sát và quản lý quỹ.
d)
D.Bù đắp chi phí liên quan tới việc khai thác hợp đồng bảo hiểm, chi phí vốn của doanh nghiệp bảo hiểm.
58.
Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, bên mua bảo hiểm sẽ chịu phí gì khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị?
a)
A. Phí quản lý quỹ
b)
B. Phí chấm dứt hợp đồng trước hạn
c)
C. Phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị
d)
D. Phí quản lý quỹ, Phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị
59.
Báo cáo kết quả tư vấn sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cho khách hàng do đại lý bảo hiểm lập bao gồm các thông tin tối thiểu nào:
a)
A.Kết quả tư vấn về quyền lợi bảo hiểm, quyền lợi đầu tư và các rủi ro đầu tư mà khách hàng có thể gặp phải khi tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư, thông tin về các khoản phí mà doanh nghiệp bảo hiểm tính cho khách hàng và điều kiện để nhận các quyền lợi bảo hiểm.
b)
B.Thái độ của khách hàng khi được tư vấn.
c)
C.Xác định mức độ chấp nhận rủi ro của khách hàng.
d)
D.A và C
60.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, báo cáo kết quả tư vấn sản phẩm bảo hiểm có thêm nội dung về việc xác định mức độ chấp nhận rủi ro của khách hàng trong đó khách hàng được chia ra tối thiểu bao nhiêu nhóm?
a)
A.3 nhóm khách hàng gồm Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm cân bằng về đầu tư; Nhóm mạo hiểm về đầu tư.
b)
B.4 nhóm khách hàng gồm Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm cân bằng về đầu tư; Nhóm tương đối mạo hiểm về đầu tư và Nhóm mạo hiểm về đầu tư.
c)
C.5 nhóm khách hàng gồm Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm tương đối thận trọng về đầu tư; Nhóm cân bằng về đầu tư; Nhóm tương đối mạo hiểm về đầu tư và Nhóm mạo hiểm về đầu tư.
d)
D.6 nhóm khách hàng gồm Nhóm an toàn về đầu tư, Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm tương đối thận trọng về đầu tư; Nhóm cân bằng về đầu tư; Nhóm tương đối mạo hiểm về đầu tư và Nhóm mạo hiểm về đầu tư.
61.
Phát biểu nào sau đây đúng về việc cung cấp thêm sản phẩm bảo hiểm bổ trợ cho sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị.
a)
A.DNBH có thể cung cấp thêm sản phẩm bảo hiểm bổ trợ cho sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị. Việc tham gia sản phẩm bảo hiểm bổ trợ là điều kiện bắt buộc để tham gia sản phẩm bảo hiểm chính
b)
B.DNBH phải cung cấp thêm sản phẩm bảo hiểm bổ trợ cho sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị. Việc tham gia sản phẩm bảo hiểm bổ trợ là điều kiện bắt buộc để tham gia sản phẩm bảo hiểm chính
c)
C.DNBH phải cung cấp thêm sản phẩm bảo hiểm bổ trợ cho sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị. Việc tham gia sản phẩm bảo hiểm bổ trợ không phải là điều kiện bắt buộc để tham gia sản phẩm bảo hiểm chính
d)
D.DNBH có thể cung cấp thêm sản phẩm bảo hiểm bổ trợ cho sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư. Việc tham gia sản phẩm bảo hiểm bổ trợ không phải là điều kiện bắt buộc để tham gia sản phẩm bảo hiểm chính.
62.
Đối với sản phẩm bảo hiểm bảo hiểm liên kết đơn vị, phí bảo hiểm và phí bảo hiểm đóng thêm sau khi trừ đi các khoản phí ban đầu phải được đầu tư trong khoảng thời gian nào sau đây:
a)
A.60 ngày kể từ ngày doanh nghiệp bảo hiểm nhận được phí bảo hiểm
b)
B.30 ngày kể từ ngày doanh nghiệp bảo hiểm nhận được phí bảo hiểm
c)
C.60 ngày kể từ ngày doanh nghiệp phát hành hợp đồng bảo hiểm
d)
D.30 ngày kể từ ngày doanh nghiệp phát hành hợp đồng bảo hiểm
63.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải bảo đảm tổng giá trị của các quỹ liên kết đơn vị luôn không thấp hơn (100) tỷ đồng sau khoảng thời gian nào sau đây:
a)
A.Sau ba mươi (30) ngày kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đầu tiên được giao kết
b)
B.Sau sáu mươi (60) ngày kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đầu tiên được giao kết
c)
C.Sau ba mươi (30) ngày kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đầu tiên được phát hành
d)
D.Sau sáu mươi (60) ngày kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị được phát hành
64.
Đâu là phát biểu đúng về việc xác định giá mua và giá bán của quỹ liên kết đơn vị
a)
A.Dựa trên giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị của quỹ liên kết đơn vị vào ngày định giá liền trước ngày doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán của quỹ liên kết đơn vị
b)
B.Dựa trên giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị của quỹ liên kết đơn vị vào ngày định giá kế tiếp, sau khi doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán của quỹ liên kết đơn vị
c)
C.Không có đáp án đúng
65.
Định kỳ định giá đơn vị quỹ liên kết đơn vị của doanh nghiệp bảo hiểm phải đáp ứng mức tối thiểu nào sau đây:
a)
A.Một tuần một lần
b)
B.Một tuần hai lần
c)
C.Một tháng một lần
d)
D.Một tháng hai lần
66.
Khi triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, doanh nghiệp bảo hiểm phải thực hiện công khai website của doanh nghiệp về những nội dung nào sau đây:
a)
A. Giá bán đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
b)
B. Giá mua đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
c)
C. Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
d)
D. Cả 3 nội dung trên
67.
Phát biểu nào sau đây là SAI về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị
a)
A.Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị được đảm bảo không thấp hơn lãi suất cam kết tối thiểu theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đầu tư có thể cho kết quả âm và không được bảo đảm
c)
C.Khách hàng chịu mọi rủi ro đầu tư và được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư
68.
Phát biểu nào sau đây là đúng về lãi suất minh họa tại các quỹ liên kết đơn vị
a)
A.Lãi suất minh họa tại các quỹ liên kết đơn vị được đảm bảo cho khách hàng trong tương lai
b)
B.Lãi suất minh họa tại các quỹ liên kết đơn vị chỉ mang tính tham khảo, sẽ tăng phụ thuộc vào kết quả đầu tư thực tế của quỹ liên kết đơn vị và được đảm bảo cho khách hàng trong tương lai
c)
C.Lãi suất minh họa tại các quỹ liên kết đơn vị chỉ mang tính tham khảo, sẽ có thể tăng hoặc giảm phụ thuộc vào kết quả đầu tư thực tế của quỹ liên kết đơn vị và mức lãi suất này được đảm bảo cho khách hàng trong tương lai
d)
D.Lãi suất minh họa tại các quỹ liên kết đơn vị chỉ mang tính tham khảo, sẽ có thể tăng hoặc giảm phụ thuộc vào kết quả đầu tư thực tế của quỹ liên kết đơn vị và không có ý nghĩa là mức lãi suất này được đảm bảo cho khách hàng trong tương lai
69.
Đâu là phát biểu đúng nhất về thời gian minh họa tối đa quyền lợi đầu tư tại minh họa bán hàng của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm được minh hoạ quyền lợi đầu tư dài hơn 20 năm
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm không được minh hoạ quyền lợi đầu tư dài hơn 20 năm
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm không được minh hoạ quyền lợi đầu tư dài hơn 30 năm
d)
D.Doanh nghiệp bảo hiểm được minh hoạ quyền lợi đầu tư với thời hạn tối đa bằng thời hạn sản phẩm
70.
Khi thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, đại lý bảo hiểm phải đảm bảo quy định nào sau đây?
a)
A.Không được tự ý sử dụng các thông tin về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trước đây để minh họa kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trong tương lai cho khách hàng
b)
B.Được sử dụng các thông tin về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trước đây để minh họa kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trong tương lai cho khách hàng
c)
C.So sánh hoặc đảm bảo chắc chắn kết quả đầu tư của một quỹ liên kết đơn vị này là tốt hơn so với quỹ liên kết đơn vị khác hoặc của doanh nghiệp bảo hiểm khác
d)
D.So sánh kết quả đầu tư của một quỹ liên kết đơn vị này là tốt hơn so với quỹ liên kết đơn vị khác hoặc của doanh nghiệp bảo hiểm khác để khách hàng đưa ra lựa chọn phù hợp
71.
Chọn câu đúng nhất:
a)
A.Các giao dịch được thực hiện dựa trên giá đơn vị của lần định giá ngay trước khi nhận được yêu cầu thực hiện giao dịch.
b)
B.Các giao dịch được thực hiện dựa trên giá đơn vị của lần định giá tiếp theo gần nhất sau khi nhận được yêu cầu thực hiện giao dịch.
c)
C.Các giao dịch được thực hiện dựa trên giá đơn vị của lần định giá tháng tiếp theo sau khi nhận được yêu cầu thực hiện giao dịch.
d)
D.Cả 3 câu trên đều sai.
72.
Giá đơn vị quỹ bằng:
a)
A.Tổng giá trị tài sản của quỹ chia cho tổng số lượng đơn vị quỹ.
b)
B.Giá trị tài sản thuần của quỹ nhân với tổng giá trị đơn vị quỹ.
c)
C.Giá trị tài sản thuần của quỹ chia cho tổng số lượng đơn vị quỹ.
d)
D.Giá trị tài sản thuần của quỹ trừ đi tổng giá trị các đơn vị quỹ.
73.
Khi nói về Đơn vị Quỹ, câu nào sau đây là đúng:
a)
A.Bên mua bảo hiểm không nộp đủ Phí bảo hiểm cơ bản khi đến Ngày đến hạn nộp phí trong 3 (ba) Năm hợp đồng đầu tiên; hoặc từ Năm hợp đồng thứ 4 (tư) trở đi, khi Giá trị tài khoản hợp đồng nhỏ hơn các Khoản khấu trừ hàng tháng và các Khoản nợ (nếu có),
b)
B.Phí bảo hiểm đến hạn mà không được thanh toán .
c)
C.Phí bảo hiểm cơ bản đến hạn không được thanh toán trong 5 năm đầu tiên.
d)
D.Phí bảo hiểm đến hạn không được thanh toán trong 10 năm đầu tiên.
74.
Hợp đồng Bảo Hiểm Liên kết Đơn vị sẽ mất hiệu lực khi:
a)
A.Bên mua bảo hiểm không nộp đủ Phí bảo hiểm cơ bản khi đến Ngày đến hạn nộp phí trong 3 (ba) Năm hợp đồng đầu tiên; hoặc từ Năm hợp đồng thứ 4 (tư) trở đi, khi Giá trị tài khoản hợp đồng nhỏ hơn các Khoản khấu trừ hàng tháng và các Khoản nợ (nếu có),
b)
B.Phí bảo hiểm đến hạn mà không được thanh toán .
c)
C.Phí bảo hiểm cơ bản đến hạn không được thanh toán trong 5 năm đầu tiên.
d)
D.Phí bảo hiểm đến hạn không được thanh toán trong 10 năm đầu tiên.
75.
Câu nào sau đây là đúng nhất:
a)
A.Chuyển đổi Quỹ là thay đổi tỷ lệ % phần phí phân bổ vào các Quỹ đầu tư
b)
B.Trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm đang còn hiệu lực, Bên mua bảo hiểm có thể đóng thêm khoản phí bảo hiểm sau khi đã đóng đầy đủ các khoản Phí Bảo Hiểm Định Kỳ đến hạn.
c)
C.Khách hàng có thể tăng Số tiền bảo hiểm bằng cách tăng phí bảo hiểm đóng thêm.
d)
D.Khách hàng được quyền thay đổi danh mục đầu tư của các quỹ đầu tư.
76.
Công cụ nào sau đây sẽ giúp cho khách hàng xác định mức độ chấp nhận rủi ro để lựa chọn quỹ đầu tư phù hợp:
a)
A.Bảng phân tích nhu cầu tài chính
b)
B.Bảng kiểm tra sức khỏe tài chính
c)
C.Phiếu đánh giá mức độ chấp nhận rủi ro
d)
D.Bảng Comprop minh họa quyền lợi bảo hiểm
77.
Tư vấn cho khách hàng chọn lựa sản phẩm Bảo Hiểm Liên Kết Đơn Vị thì phải cần xác định nhu cầu sau:
a)
A.Nhu cầu bảo hiểm
b)
B.Nhu cầu tài chính tương lai
c)
C.Nhu cầu đầu tư
d)
D.Tất cả các nhu cầu trên
78.
Để tái cân đối tỷ lệ vốn đầu tư, khách hàng cần sử dụng quyền nào sau đây:
a)
A.Rút một phần từ giá trị tài khoản hợp đồng
b)
B.Chuyển đổi quỹ đầu tư
c)
C.Thay đổi tỷ lệ đầu tư
d)
D.Cả 3 quyền trên
79.
Tại sao phải phân tích nhu cầu tài chính tương lai và khảo sát mức độ chấp nhận rủi ro trước khi lựa chọn sản phẩm Bảo Hiểm Liên Kết Đơn Vị và quỹ đầu tư cho khách hàng:
a)
A.Để xác định nhu cầu tài chính ưu tiên của khách hàng trong tương lai
b)
B.Để biết khả năng tài chính hiện tại của khách hàng
c)
C.Để biết khẩu vị rủi ro của khách hàng
d)
D.Tất cả các ý trên
80.
Phát biểu nào sau đúng với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A.BMBH được quyền lựa chọn đầu tư phí của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư
b)
B.BMBH được quyền lựa chọn đầu tư phí của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và không chịu mọi rủi ro đầu tư các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư
c)
C.Việc mua, bán các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị thể được thực hiện tại doanh nghiệp bảo hiểm và công ty quản lý quỹ
d)
D.BMBH được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị
81.
Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư:
a)
A.Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ và sinh kỳ
b)
B.Sản phẩm bảo hiểm trọn đời và trả tiền định kỳ
c)
C.Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị
d)
D.Sản phẩm bảo hiểm hưu trí
82.
Phát biểu nào sau đúng với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do Doanh nghiệp Bảo hiểm thành lập. Được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí đầu tư.
b)
B.Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kệt đơn vị do Doanh nghiệp Bảo hiểm thành lập. Được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư nhưng không chịu rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí đầu tư.
c)
C.Việc mua bán các đơn vị quỹ liên kết đơn vị có thể được thực hiện giữa Doanh nghiệp bảo hiểm và Công ty quản lý quỹ
d)
D.Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị.
83.
Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A.Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ và sinh kỳ
b)
B.Sản phẩm bảo hiểm trọn đời và trả tiền định kỳ
c)
C.Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị
d)
D.Sản phẩm bảo hiểm hưu trí
84.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, Doanh nghiệp bảo hiểm tính phí quản lý quỹ nhằm:
a)
A.Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hoạt động bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
B.Để chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Để chi trả cho các hoạt động đầu tư, hoạt động định giá thị trường, hoạt động giám sát và quản lý quỹ.
d)
D.Bù đắp chi phí liên quan tới việc khai thác hợp đồng bảo hiểm, chi phí, vốn của doanh nghiệp.
85.
Phát biểu nào sau đây là không đúng về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị
a)
A.Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị được đảm bảo không thấp hơn lãi suất cam kết tối thiểu theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị có thể cho kết quả âm và không được đảm bảo
c)
C.Khách hàng chịu mọi rủi ro đầu tư và được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư
86.
Chọn phương án đúng nhất: Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, quyền lợi bảo hiểm rủi ro của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư phải đáp ứng mức tối thiểu nào sau đây:
a)
A.Đối với hợp đồng đóng phí cơ bản 1 lần: 50.000.000 đồng hoặc 125% số phí bảo hiểm cơ bản đóng 1 lần, tùy thuộc số nào lớn hơn
b)
B.Đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí cơ bản định kì: 50.000.000 đồng Việt Nam hoặc 5 lần số phí bảo hiểm cơ bản quy năm, tùy thuộc số nào lớn hơn.
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm có thể cung cấp quyền lợi tử vong với số tiền bảo hiểm thấp hơn mức tối thiểu quy định như trên đối với người được bảo hiểm từ 60 tuổi trở lên, nhưng không thấp hơn 50.000.000 đồng Việt Nam.
d)
D.A, B đúng
e)
E.A, B, C đúng.
87.
Bảo hiểm liên kết đơn vị là sản phẩm bảo hiểm nhân thọ thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư và có những đặc điểm nào sau đây?
a)
A.Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư. Bên mua bảo hiểm được linh hoạt trong việc xác định phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm theo thoả thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đã đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm.
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng các khoản phí do bên mua bảo hiểm trả theo thoả thuận tại hợp đồng bảo hiểm
d)
D.Tất cả các đặc điểm trên
88.
Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về Quỹ liên kết đơn vị?
a)
A.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ được hình thành từ nguồn phí bảo hiểm của bên mua bảo hiểm đối với các hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị và là một phần của quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ được hình thành từ nguồn phí bảo hiểm đầu tư thêm của bên mua bảo hiểm đối với các hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị và là một phần của quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ được hình thành từ nguồn phí bảo hiểm rủi ro của bên mua bảo hiểm đối với các hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị và là một phần của quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm
d)
D.Quỹ liên kết đơn vị là quỹ được hình thành từ nguồn phí bảo hiểm của sản phẩm bổ trợ của chủ hợp đồng bảo hiểm.
89.
Định nghĩa nào sau đây là đúng khi nói về Đơn vị của quỹ liên kết đơn vị?
a)
A.Đơn vị của quỹ liên kết đơn vị là tài sản của quỹ liên kết đơn vị được chia thành nhiều phần bằng nhau.
b)
B.Đơn vị của quỹ liên kết đơn vị là tài sản của quỹ liên kết đơn vị được chia thành nhiều phần không bằng nhau.
c)
C.Đơn vị của quỹ liên kết đơn vị là tài sản của Bên mua bảo hiểm được chia thành nhiều phần bằng nhau.
d)
D.Đơn vị của quỹ liên kết đơn vị là tài sản của Người được bảo hiểm được chia thành nhiều phần bằng nhau.
90.
Lựa chọn đáp án sai:
a)
A.Giá bán là giá một đơn vị của quỹ liên kết đơn vị khi doanh nghiệp bảo hiểm bán cho bên mua bảo hiểm
b)
B.Giá mua là giá một đơn vị của quỹ liên kết đơn vị khi doanh nghiệp bảo hiểm mua của bên mua bảo hiểm.
c)
C.Ngày định giá là ngày doanh nghiệp bảo hiểm tiến hành xác định giá mua và giá bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
d)
D.Ngày định giá là ngày bên mua bảo hiểm tiến hành xác định giá mua và giá bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
91.
Theo quy định của pháp luật thời hạn hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị tối thiểu là bao nhiêu năm:
a)
A.15 năm
b)
B.20 năm
c)
C.10 năm
d)
D.5 năm
92.
Để đủ khả năng bán sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, doanh nghiệp bảo hiểm phải đáp ứng được các điều kiện sau đây:
a)
A.Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm lớn hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu hai trăm (200) tỷ đồng Việt Nam. Vốn điều lệ đã góp cao hơn mức vốn pháp định từ hai trăm (200) tỷ đồng Việt Nam trở lên.
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm có khả năng định giá tài sản và các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị khách quan, chính xác theo định kỳ tối thiểu một (01) tuần một (01) lần và công bố công khai cho bên mua bảo hiểm về giá mua và giá bán đơn vị quỹ.
c)
C.Sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được Bộ Tài chính phê chuẩn. Hệ thống công nghệ thông tin phù hợp để quản lý và kiểm soát các quỹ liên kết đơn vị một cách thận trọng và hiệu quả. Đại lý bán sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được tuyển dụng và đào tạo đáp ứng các yêu cầu theo quy định
d)
D.Tất cả các đáp án trên
93.
Quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị phải bao gồm những quyền lợi nào?
a)
A.Quyền lợi bảo hiểm rủi ro
b)
B.Quyền lợi đầu tư
c)
C.Tuỳ theo thoả thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có thể thiết kế thêm các quyền lợi bảo hiểm khác. Bên mua bảo hiểm không được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đầu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro.
d)
D.Cả 3 phương án trên
94.
Quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong khi khách hàng tham gia sản phẩm liên kết đơn vị được tính như thế nào?
a)
A.Đối với các hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần: 50.000.000 đồng Việt Nam hoặc 125% của số phí bảo hiểm đóng một lần, tuỳ thuộc vào số nào lớn hơn
b)
B.Đối với các hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ: 50.000.000 đồng Việt Nam hoặc năm (05) lần của số phí bảo hiểm đóng hàng năm, tuỳ thuộc vào số nào lớn hơn
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm có thể cung cấp quyền lợi tử vong với số tiền bảo hiểm thấp hơn mức tối thiểu quy định như trên đối với người được bảo hiểm từ 60 tuổi trở lên, nhưng không thấp hơn 50.000.000 đồng
d)
D.A, B, C đúng
95.
“Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm vào các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đã đầu tư” Phát biểu trên đây là:
a)
A.Sai
b)
B.Đúng
c)
C.Tùy thuộc vào công ty quyết định
d)
D.Khách hàng được hưởng lãi suất cam kết.
96.
Doanh nghiệp bảo hiểm được phép tính loại phí nào dưới đây khi khách hàng tham gia sản phẩm Bảo hiểm liên kết đơn vị?
a)
A.Phí ban đầu, Phí quản lý hợp đồng, Phí quản lý quỹ.
b)
B.Phí bảo hiểm rủi ro, Phí quản lý hợp đồng, Phí quản lý quỹ
c)
C.Phí ban đầu, Phí bảo hiểm rủi ro, Phí quản lý hợp đồng, Phí quản lý quỹ, Phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị, Phí huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm, Các loại phí khác (nếu có) phải được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản.
d)
D.Phí quản lý quỹ, Các loại phí khác (nếu có) phải được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản.
97.
Lợi thế đầu tư thông qua Quỹ Liên Kết Đơn Vị:
a)
A.Lợi thế thông tin
b)
B.Danh mục đầu tư đa dạng
c)
C.Nhà nước quản lý chặt chẽ
d)
D.A, B, C đúng
98.
Phát biểu nào sau đây là sai:
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm phải tính toán chính xác, công bằng và hợp lý các khoản phí nêu trên, phù hợp với sản phẩm đã được Bộ Tài chính phê chuẩn và thông báo cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
b)
B.Doanh nghiệp BH có thể tự ý thay đổi các khoản phí thu của khách hàng để cân bằng tài chính, đáp ứng yêu cầu kinh doanh có lợi nhuận của doanh nghiệp.
c)
C.Hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị phải quy định rõ các khoản phí tối đa áp dụng cho bên mua bảo hiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm phải công khai rõ ràng, đầy đủ các loại phí, cách xác định và tỷ lệ các khoản phí tối đa áp dụng cho bên mua bảo hiểm trong các tài liệu giới thiệu sản phẩm và tài liệu minh họa bán hàng.
d)
D.Trong quá trình thực hiện hợp đồng và trong hạn mức tối đa đã được thoả thuận tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có thể thay đổi tỷ lệ các loại phí áp dụng sau khi thông báo cho bên mua bảo hiểm và Bộ Tài chính bằng văn bản ít nhất ba (03) tháng trước thời điểm chính thức thay đổi.
99.
Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá bao nhiêu lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hợp đồng hiện tại (đối với hợp đồng đóng phí định kỳ) hoặc không vượt quá phí bảo hiểm cơ bản (đối với hợp đồng đóng phí một lần).
a)
A.15 lần
b)
B.20 lần
c)
C.05 lần
d)
D.Pháp luật không quy định điều này.
100.
Giá trị hoàn lại của một hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị được xác định dựa trên giá mua đơn vị quỹ liên kết đơn vị vào ngày định giá kế tiếp ngay sau ngày huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi loại phí nào sau đây?
a)
A.Phí hủy bỏ hợp đồng.
b)
B.Phí quản lý hợp đồng
c)
C.Phí ban đầu
d)
D.Không trừ đi loại phí nào cả. Khách hàng có quyền hủy hợp đồng bất kỳ khi nào mà không tốn phí.
101.
“Doanh nghiệp bảo hiểm phải được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản trước khi triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị”. Phát biểu trên đây là:
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
c)
C.Cả hai đáp án trên đều sai.
102.
Ngoài phần phí bảo hiểm cơ bản định kỳ đã thoả thuận trước tại hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có thể đóng thêm:
a)
A.Phí đóng thêm để mua đơn vị quỹ của quỹ liên kết đơn vị
b)
B.Phí rủi ro để giảm rủi ro của hợp đồng
c)
C.Phí cơ bản để tăng số tiền bảo hiểm
103.
“Hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị phải quy định rõ các khoản phí tối đa áp dụng cho bên mua bảo hiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm phải công khai rõ ràng, đầy đủ các loại phí, cách xác định và tỷ lệ các khoản phí tối đa áp dụng cho bên mua bảo hiểm trong các tài liệu giới thiệu sản phẩm và tài liệu minh họa bán hàng” Phát biểu trên đây là:
a)
A.SAI, vì doanh nghiệp BH không cần phải quy định mức phí tối đa.
b)
B.ĐÚNG
c)
C.SAI, vì doanh nghiệp BH không cần phải công khai thông tin các loại phí
d)
D.Tùy theo từng trường hợp và được quy định trong hợp đồng bảo hiểm của doanh nghiệp với khách hàng.
104.
Trong quá trình thực hiện hợp đồng và trong hạn mức tối đa đã được thoả thuận tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có thể thay đổi tỷ lệ các loại phí áp dụng sau khi nào?
a)
A.Doanh nghiệp BH có quyền thay đổi điều chỉnh các loại phí bất kể khi nào.
b)
B.Doanh nghiệp cần thông báo cho Bên mua bảo hiểm và Bộ Tài chính bằng văn bản ít nhất một (01) tháng trước thời điểm chính thức thay đổi.
c)
C.Doanh nghiệp cần thông báo cho Bên mua bảo hiểm và Bộ Tài chính bằng văn bản ít nhất hai (02) tháng trước thời điểm chính thức thay đổi.
d)
D.Doanh nghiệp cần thông báo cho Bên mua bảo hiểm và Bộ Tài chính bằng văn bản ít nhất ba (03) tháng trước thời điểm chính thức thay đổi.
105.
Trước khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải:
a)
A.Tiến hành phân tích nhu cầu và khả năng tham gia bảo hiểm của khách hàng để tư vấn cho khách hàng về sản phẩm bảo hiểm và số tiền bảo hiểm phù hợp với tình hình tài chính hiện tại và các nhu cầu tài chính trong tương lai của khách hàng.
b)
B.Dựng mẫu phân tích nhu cầu khách hàng và bộ câu hỏi đánh giá mức độ chấp nhận rủi ro trong đầu tư của khách hàng. Khách hàng phải ký xác nhận vào bản đánh giá mức độ chấp nhận rủi ro trong đầu tư.
c)
C.Khách hàng phải ký xác nhận về việc hiểu rõ sản phẩm bảo hiểm mà họ dự kiến mua, nhận thức rõ được quyền lợi bảo hiểm, quyền lợi đầu tư và các rủi ro đầu tư có thể gặp phải và các khoản phí mà doanh nghiệp bảo hiểm tính cho khách hàng.
d)
D.Tất cả các phương án trên
106.
Mẫu phân tích nhu cầu khách hàng và bộ câu hỏi đánh giá mức độ chấp nhận rủi ro trong đầu tư của khách hàng có tác dụng như thế nào?
a)
A.Trên cơ sở các thông tin do khách hàng cung cấp khi trả lời các câu hỏi, doanh nghiệp bảo hiểm phải xác định được mức độ chấp nhận rủi ro của khách hàng, chi tiết tối thiểu theo năm (05) nhóm khách hàng sau: Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm tương đối thận trọng về đầu tư; Nhóm cân bằng về đầu tư; Nhóm tương đối mạo hiểm về đầu tư và Nhóm mạo hiểm về đầu tư. Khách hàng phải ký xác nhận vào bản đánh giá mức độ chấp nhận rủi ro trong đầu tư.
b)
B.Trên cơ sở các thông tin do khách hàng cung cấp khi trả lời các câu hỏi, doanh nghiệp bảo hiểm phải xác định được mức độ chấp nhận rủi ro của khách hàng, chi tiết tối thiểu theo bốn (04) nhóm khách hàng sau: Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm tương đối thận trọng về đầu tư; Nhóm cân bằng về đầu tư; Nhóm tương đối mạo hiểm về đầu tư. Khách hàng phải ký xác nhận vào bản đánh giá mức độ chấp nhận rủi ro trong đầu tư.
c)
C.Trên cơ sở các thông tin do khách hàng cung cấp khi trả lời các câu hỏi, doanh nghiệp bảo hiểm phải xác định được mức độ chấp nhận rủi ro của khách hàng, chi tiết tối thiểu theo ba (03) nhóm khách hàng sau: Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm tương đối thận trọng về đầu tư; Nhóm cân bằng về đầu tư; Khách hàng phải ký xác nhận vào bản đánh giá mức độ chấp nhận rủi ro trong đầu tư.
d)
D.Trên cơ sở các thông tin do khách hàng cung cấp khi trả lời các câu hỏi, doanh nghiệp bảo hiểm phải xác định được mức độ chấp nhận rủi ro của khách hàng, chi tiết tối thiểu theo hai (02) nhóm khách hàng sau: Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm mạo hiểm về đầu tư. Khách hàng phải ký xác nhận vào bản đánh giá mức độ chấp nhận rủi ro trong đầu tư.
107.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải công bố các tài liệu nào trên website liên quan tới sản phẩm BH Liên kết đơn vị?
a)
A.Quy tắc, điều khoản sản phẩm bảo hiểm được Bộ Tài chính phê chuẩn. Tài liệu giới thiệu sản phẩm
b)
B.Tài liệu minh họa bán hàng về các trường hợp điển hình
c)
C.Tình hình hoạt động của quỹ liên kết đơn vị và Giá đơn vị quỹ
d)
D.A, B, C đều đúng
108.
Theo quy định về trách nhiệm, nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, thì đáp án nào sau đây là sai:
a)
A.Thực hiện các cam kết theo thoả thuận tại hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị.
b)
B.Khi giá trị tài khoản của khách hàng không đủ để thanh toán cho khoản phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng cho tháng kế tiếp, doanh nghiệp bảo hiểm phải thông báo cho khách hàng về tình trạng hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Khi giá trị tài khoản của khách hàng không đủ để thanh toán cho khoản phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng cho tháng kế tiếp, doanh nghiệp bảo hiểm không phải thông báo cho khách hàng về tình trạng hợp đồng bảo hiểm. Khách hàng tự theo dõi hợp đồng của mình.
d)
D.Ghi nhận đầy đủ, chính xác, kịp thời và rõ ràng về các thông tin của từng khách hàng liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị.
109.
Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ phải thành lập tối thiểu bao nhiêu quỹ liên kết đơn vị?
a)
A.Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ phải thành lập tối thiểu hai (02) quỹ liên kết đơn vị. Quỹ liên kết đơn vị đó phải có mục tiêu đầu tư khác nhau dành cho mỗi sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị.
b)
B.Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ phải thành lập tối thiểu bốn (04) quỹ liên kết đơn vị. Quỹ liên kết đơn vị đó phải có mục tiêu đầu tư khác nhau dành cho mỗi sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị.
c)
C.Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ phải thành lập tối thiểu hai (02) quỹ liên kết đơn vị. Quỹ liên kết đơn vị đó không cần có mục tiêu đầu tư khác nhau dành cho mỗi sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị.
d)
D.Tất cả đáp án đều sai.
110.
Mục tiêu của các quỹ liên kết đơn vị là gì?
a)
A.Mục tiêu hoạt động của các quỹ liên kết đơn vị phải rõ ràng, chi tiết để bên mua bảo hiểm có thể đánh giá một cách khách quan về thực trạng hoạt động của quỹ liên kết đơn vị cũng như tính chất các tài sản có trong quỹ liên kết đơn vị và những rủi ro mà quỹ liên kết đơn vị có thể gặp phải
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo rằng quỹ liên kết đơn vị được đầu tư phù hợp với các mục tiêu đã công bố và tuân thủ những hạn mức đầu tư theo quy định của pháp luật.
c)
C.Các mục tiêu, cách thức phân bổ các tài sản đầu tư của quỹ liên kết đơn vị phải được thông báo đầy đủ, rõ ràng trong tài liệu giới thiệu sản phẩm và hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.A, B, C đều đúng
111.
Hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị không cần thông tin sau đây:
a)
A.Các quỹ liên kết đơn vị do bên mua bảo hiểm lựa chọn và tỷ lệ phân bổ phí bảo hiểm để mua các đơn vị quỹ liên kết đơn vị
b)
B.Khai báo Thông tin chi tiết, chính xác về thu nhập của khách hàng.
c)
C.Tỷ lệ, số tiền cụ thể, mức tối đa và cách thức tính toán các khoản phí liên quan đến hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị
d)
D.Các lựa chọn để bên mua bảo hiểm thay đổi quyền lợi rủi ro, tỷ lệ phí bảo hiểm phân bổ vào quỹ liên kết đơn vị, phí bảo hiểm, việc chuyển đổi giữa các quỹ liên kết đơn vị và thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm
112.
Hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị có phải quy định rõ các khoản phí tối đa áp dụng cho bên mua bảo hiểm không?
a)
A.Không cần quy định trong hợp đồng.
b)
B.Phải có quy định rõ ràng các khoản phí tối đa.
c)
C.Tùy trường hợp cụ thể.
113.
Doanh nghiệp bảo hiểm được phép áp dụng các biện pháp nào dưới đây để bảo vệ và gia tăng quyền lợi của bên mua bảo hiểm?
a)
A.Đóng quỹ liên kết đơn vị hiện tại để chuyển đổi các tài sản sang một quỹ liên kết đơn vị mới có cùng các mục tiêu đầu tư
b)
B.Thay đổi tên của quỹ liên kết đơn vị. Chia tách hoặc sáp nhập các đơn vị quỹ liên kết đơn vị hiện có.
c)
C.A, B đúng
d)
D.A, B sai
114.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải định giá tài sản của quỹ liên kết đơn vị theo định kỳ tối thiểu bao lâu một lần?
a)
A.1 tuần/ 1 lần
b)
B.2 tuần / lần
c)
C.3 tuần/ 1 lần
d)
D.4 tuần / 1 lần
115.
Trong trường hợp có sai sót khi định giá đơn vị của quỹ liên kết đơn vị, doanh nghiệp bảo hiểm phải:
a)
A.Doanh nghiệp sẽ báo cho Bộ Tài Chính để Bộ Tài Chính xử lý thay.
b)
B.Doanh nghiệp không phải chịu trách nhiệm về việc định giá sai. Vì giá cả thị trường có thể biến động thất thường.
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm phải chịu hoàn toàn trách nhiệm và phải bồi thường cho bên mua bảo hiểm và quỹ liên kết đơn vị các thiệt hại phát sinh từ việc mua, bán các đơn vị quỹ do sai sót trong trường hợp giá trị tài sản ròng của quỹ bị định giá sai.
d)
D.Bên mua bảo hiểm sẽ chịu một phần thiệt hại cùng với doanh nghiệp bảo hiểm.
116.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trong trường hợp có sai sót khi định giá đơn vị của quỹ liên kết đơn vị và phải bồi thường cho bên mua bảo hiểm và quỹ liên kết đơn vị các sai lệch phát sinh từ việc mua, bán các đơn vị quỹ do sai sót trong trường hợp giá trị tài sản ròng của quỹ bị định giá sai với mức độ sai lệch như sau?
a)
A.Đạt từ 0,5% giá trị tài sản ròng trở lên trong trường hợp đầu tư vào cổ phiếu
b)
B.Đạt từ 0,75% giá trị tài sản ròng trở lên trong trường hợp đầu tư vào trái phiếu
c)
C.Đạt từ 1,00% giá trị tài sản ròng trở lên trong trường hợp đầu tư vào các tài sản khác
d)
D.A, B, C đều đúng
117.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải có báo cáo phương án khắc phục sai sót khi định giá đơn vị quỹ cho Bộ Tài chính chậm nhất là bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày phát hiện sai sót.
a)
A.3 Ngày làm việc
b)
B.4 Ngày làm việc
c)
C.5 Ngày làm việc
d)
D.Không có quy định về việc này
118.
Trong vòng bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo Bộ Tài chính, doanh nghiệp bảo hiểm phải tiến hành đền bù thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm và quỹ liên kết đơn vị.
a)
A.14 ngày
b)
B.15 ngày
c)
C.21 ngày
d)
D.30 ngày
119.
Về việc đền bù thiệt hại cho bên mua bảo hiểm và quỹ liên kết đơn vị từ việc mua bán đơn vị quỹ trong trường hợp có sai sót, doanh nghiệp phải xử lý như thế nào?
a)
A.Trường hợp quỹ bị định giá thấp; Nếu phí bảo hiểm được phân bổ để mua đơn vị quỹ trước thời gian quỹ bị định giá sai và đã bán đơn vị quỹ trong thời gian quỹ bị định giá sai: Mức đền bù cho bên mua bảo hiểm được xác định dựa trên mức độ sai sót và số lượng đơn vị quỹ mà bên mua bảo hiểm đã bán
b)
B.Trường hợp quỹ bị định giá thấp; Nếu phí bảo hiểm được phân bổ để mua đơn vị quỹ trong thời gian quỹ bị định giá sai và tiếp tục nắm giữ sau thời gian quỹ bị định giá sai: Doanh nghiệp bảo hiểm chịu trách nhiệm đền bù cho quỹ liên kết đơn vị, mức đền bù được xác định dựa trên mức độ sai sót và số lượng đơn vị quỹ mà bên mua bảo hiểm đã mua và còn tiếp tục nắm giữ sau thời gian bị định giá sai.
c)
C.Doanh nghiệp không phải đền bù
d)
D.A, B đều đúng
120.
Nếu doanh nghiệp bảo hiểm định giá sai trong trường hợp Quỹ bị định giá cao hơn, thì phát biểu nào sau đây là sai:
a)
A.Nếu phí bảo hiểm được phân bổ để mua đơn vị quỹ trước thời gian quỹ bị định giá sai và đã bán đơn vị quỹ trong thời gian quỹ bị định giá sai: Doanh nghiệp bảo hiểm chịu trách nhiệm đền bù cho quỹ liên kết đơn vị, mức đền bù được xác định dựa trên mức độ sai sót và số lượng đơn vị quỹ bên mua bảo hiểm đã bán trong thời gian bị định giá sai
b)
B.Nếu phí bảo hiểm được phân bổ để mua đơn vị quỹ trong thời gian quỹ bị định giá sai và tiếp tục nắm giữ sau thời gian quỹ bị định giá sai: Mức đền bù cho bên mua bảo hiểm được xác định dựa trên mức độ sai sót và số lượng đơn vị quỹ bên mua bảo hiểm đã mua và còn tiếp tục nắm giữ sau thời gian bị định giá sai.
c)
C.Doanh nghiệp không cần khắc phục, vì định giá cao đang mang lại quyền lợi tốt hơn cho khách hàng.
121.
Khi doanh nghiệp bị định giá sai Quỹ LKĐV, thì chi phí khắc phục, đền bù thiệt hại sẽ do ai chịu?
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm chịu. Và mọi chi phí đền bù cho bên mua bảo hiểm và quỹ liên kết đơn vị không được hạch toán vào chi phí của quỹ liên kết đơn vị của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B.Do doanh nghiệp bảo hiểm chịu 50%, khách hàng chịu 50%
c)
C.Ngân hàng giám sát (được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam)
d)
D.Do người thụ hưởng chi trả.
122.
Danh mục đầu tư của quỹ liên kết đơn vị phải phù hợp với mục tiêu và chính sách đầu tư quy định tại quy tắc, điều khoản và cơ sở kỹ thuật của sản phẩm đã được Bộ Tài chính phê chuẩn. Theo đó, danh mục đầu tư của quỹ liên kết đơn vị không bao gồm các ngành nghề nào sau đây?
a)
A.Chứng khoán
b)
B.Bất động sản, vàng, bạc, kim loại quý, đá quý
c)
C.Trái phiếu chính phủ
123.
Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm đền bù các thiệt hại gây ra cho bên mua bảo hiểm và quỹ liên kết đơn vị trong trường hợp:
a)
A.Không tuân thủ mục tiêu và chính sách đầu tư đã được quy định tại quy tắc, điều khoản và cơ sở kỹ thuật của sản phẩm đã được Bộ Tài chính phê chuẩn
b)
B.Đầu tư vào các tài sản bị hạn chế hoặc đầu tư vượt các hạn mức đầu tư theo quy định của pháp luật
c)
C.A, B đều đúng.
d)
D.A hoặc B đúng.
124.
Đáp án nào sau đây là sai khi nói về cơ cấu danh mục đầu tư của quỹ liên kết đơn vị phải bảo đảm tuân thủ
a)
A.Mỗi quỹ liên kết đơn vị không được đầu tư vào quá 10% tổng giá trị chứng khoán đang lưu hành của một tổ chức phát hành, trừ trái phiếu Chính phủ
b)
B.Mỗi quỹ liên kết đơn vị không được đầu tư vượt quá 20% tổng giá trị tài sản của quỹ vào chứng khoán đang lưu hành của một tổ chức phát hành, trừ trái phiếu Chính phủ;
c)
C.Mỗi quỹ liên kết đơn vị không được đầu tư quá 30% tổng giá trị tài sản của quỹ vào các công ty trong cùng một tập đoàn hay một nhóm công ty có quan hệ sở hữu lẫn nhau
d)
D.Mỗi quỹ liên kết đơn vị không được đầu tư quá 40% tổng giá trị tài sản của quỹ vào các công ty trong cùng một tập đoàn hay một nhóm công ty có quan hệ sở hữu lẫn nhau
125.
Trường hợp có sai lệch là do doanh nghiệp bảo hiểm hoặc công ty quản lý quỹ không tuân thủ các hạn mức đầu tư theo quy định của pháp luật ,doanh nghiệp bảo hiểm phải yêu cầu công ty quản lý quỹ điều chỉnh lại danh mục đầu tư trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày sai lệch phát sinh.
a)
A.15 ngày
b)
B.16 ngày
c)
C.17 ngày
d)
D.18 ngày
126.
Giá bán và giá mua các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị được xác định dựa trên giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị của quỹ liên kết đơn vị vào ngày nào, sau khi doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán đơn vị của quỹ liên kết đơn vị.
a)
A.Ngày định giá kế tiếp
b)
B.Ngày định giá ngay tại thời điểm phát sinh giao dịch
c)
C.Ngày định giá trước khi giao dịch phát sinh 1 tuần.
127.
Bên mua bảo hiểm có thể yêu cầu mua thêm đơn vị quỹ liên kết đơn vị bằng cách nào?
a)
A.Có đơn yêu cầu mua thêm đơn vị quỹ theo mẫu của DNBH, nêu rõ số tiền muốn mua thêm và ký tên trên đơn yêu cầu mua thêm đơn vị quỹ liên kết đơn vị.
b)
B.Có đơn yêu cầu mua thêm đơn vị quỹ theo mẫu của DNBH, nêu rõ lỉ lệ % vào mỗi quỹ và ký tên trên đơn yêu cầu mua thêm đơn vị quỹ liên kết đơn vị.
c)
C.Có đơn yêu cầu mua thêm đơn vị quỹ theo mẫu của DNBH, nêu rõ số tiền muốn mua thêm, tỉ lệ % vào mỗi quỹ và ký tên trên đơn yêu cầu mua thêm đơn vị quỹ liên kết đơn vị.
d)
D.Có đơn yêu cầu mua thêm đơn vị quỹ theo mẫu của DNBH, nêu rõ số tiền muốn mua thêm, tỉ lệ % vào mỗi quỹ.
128.
Bên mua bảo hiểm được thực hiện bán lại đơn vị quỹ LKĐV khi:
a)
A.HĐBH còn hiệu lực, số đơn vị quỹ muốn bán đáp ứng quy định về số tiền tối thiểu của DNBH về việc bán đơn vị quỹ LKĐV. Đồng thời, có đơn yêu cầu bán đơn vị quỹ theo mẫu của DNBH trong đó nêu rõ số đơn vị quỹ muốn bán, và ký tên trên đơn yêu cầu đó.
b)
B.HĐBH còn hiệu lực. Đồng thời, có đơn yêu cầu bán đơn vị quỹ theo mẫu của DNBH trong đó nêu rõ số đơn vị quỹ muốn bán hoặc tỉ lệ % vào mỗi quỹ LKĐV muốn bán, và ký tên trên đơn yêu cầu đó.
c)
C.HĐBH còn hiệu lực, số đơn vị quỹ muốn bán đáp ứng quy định về số tiền tối thiểu của DNBH về việc bán đơn vị quỹ LKĐV. Đồng thời, có đơn yêu cầu bán đơn vị quỹ theo mẫu của DNBH trong đó nêu rõ số đơn vị quỹ muốn bán và ký tên trên đơn yêu cầu đó.
d)
D.HĐBH còn hiệu lực, số đơn vị quỹ muốn bán đáp ứng quy định về số tiền tối thiểu của DNBH về việc bán đơn vị quỹ LKĐV. Đồng thời, có đơn yêu cầu bán đơn vị quỹ theo mẫu của DNBH trong đó nêu rõ số đơn vị quỹ muốn bán hoặc tỉ lệ % vào mỗi quỹ LKĐV muốn bán, và ký tên trên đơn yêu cầu đó.
129.
DNBH thực hiện giải quyết yêu cầu mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ LKĐV vào ngày nào?
a)
A.Vào ngày định giá
b)
B.Vào ngày định giá kế tiếp
130.
“DNBH có thể từ chối việc bên mua bảo hiểm mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị quỹ liên kết đơn vị khi bên mua bảo hiểm đã đáp ứng các điều kiện theo quy định”. Phát biểu này:
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
131.
Theo quy định, DNBH phải thành lập Hội đồng đầu tư để:
a)
A.Phê duyệt quy chế, chính sách, quy trình đầu tư của từng quỹ liên kết đơn vị trên cơ sở thận trọng nhất để đảm bảo an toàn các tài sản của quỹ liên kết đơn vị và phù hợp với mục tiêu, chiến lược đầu tư của từng quỹ liên kết đơn vị đã công bố với khách hàng
b)
B.Quyết định việc đóng quỹ liên kết đơn vị để chuyển đổi các tài sản sang một quỹ liên kết đơn vị mới có cùng các mục tiêu đầu tư; thay đổi tên của quỹ liên kết đơn vị; chia tách hoặc sáp nhập các đơn vị quỹ liên kết đơn vị hiện có hoặc ngừng định giá đơn vị quỹ liên kết đơn vị và các giao dịch liên quan đến hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp đặc biệt được quy định tại hợp đồng bảo hiểm nhằm đảm bảo quyền lợi cho bên mua bảo hiểm;
c)
C.Phê duyệt việc lựa chọn tài sản đầu tư phù hợp với quy định về các hạn mức đầu tư tại Điều 18 Thông tư 135/2012/TT-BTC. Các nhiệm vụ khác theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và quy định của pháp luật.
d)
D.Tất cả các đáp án trên.
132.
Theo quy định, Hội đồng đầu tư cần có ít nhất bao nhiêu thành viên?
a)
A.Hai (02) thành viên
b)
B.Ba (03) thành viên
c)
C.Năm (05) thành viên
133.
Theo quy định, Hội đồng đầu tư do DNBH thành lập sẽ phải họp:
a)
A.Định kỳ hàng tháng và có thể họp bất thường theo yêu cầu của DNBH
b)
B.Định kỳ hàng quý và có thể họp bất thường theo yêu cầu của DNBH
c)
C.Định kỳ nửa năm và có thể họp bất thường theo yêu cầu của DNBH
d)
D.Định kỳ hàng năm và có thể họp bất thường theo yêu cầu của DNBH
134.
“Theo quy định tại Thông tư này, DNBH triển khai sản phẩm bảo hiểm LKĐV phải ủy thác cho công ty quản lý quỹ đã có kinh nghiệm quản lý quỹ thành viên để tiến hành đầu tư các tài sản của các quỹ LKĐV theo đúng hạn mức, mục tiêu, chiến lược đầu tư của từng quỹ LKĐV và quy định của pháp luật hiện hành.” Phát biểu trên đây:
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
135.
Theo quy định tại Thông tư này, Công ty quản lý quỹ được DNBH ủy thác, phải phối hợp cùng ngân hàng giám sát và DNBH định kỳ đánh giá giá trị tài sản ròng của quỹ LKĐV và giá trị tài sản ròng trên một đơn vị của quỹ liên kết đơn vị và báo cáo về danh mục đầu tư, về định giá và tình hình hoạt động của quỹ LKĐV như thế nào:
a)
A.Định kỳ tối thiểu hàng tuần hoặc thời gian ngắn hơn theo thỏa thuận tại hợp đồng ủy thác và trước thời điểm định giá kế tiếp
b)
B.Định kỳ tối thiểu hai tuần hoặc thời gian ngắn hơn theo thỏa thuận tại hợp đồng ủy thác và trước thời điểm định giá kế tiếp
c)
C.Định kỳ tối thiểu hàng tháng hoặc thời gian ngắn hơn theo thỏa thuận tại hợp đồng ủy thác và trước thời điểm định giá kế tiếp
d)
D.Định kỳ tối thiểu hàng quý hoặc thời gian ngắn hơn theo thỏa thuận tại hợp đồng ủy thác và trước thời điểm định giá kế tiếp
136.
Đơn vị nào chịu trách nhiệm đối chiếu các khoản đầu tư của công ty quản lý quỹ và tài khoản lưu ký tại ngân hàng, đảm bảo luôn luôn khớp tổng số dư các tài khoản cá nhân và giá trị tài sản ròng của quỹ LKĐV tại từng thời điểm?
a)
A.Doanh nghiệp BH
b)
B.Công ty Quản lý quỹ
c)
C.Cả A & B
137.
Trong trường hợp có bất kỳ sai sót hoặc tổn thất nào gây ra do việc định giá sai theo hợp đồng ủy thác của DNBH về quản lý quỹ LKĐV thì:
a)
A.Công ty quản lý quỹ chịu trách nhiệm
b)
B.DNBH chịu trách nhiệm
c)
C.Hội đồng đầu tư chịu trách nhiệm
d)
D.DNBH và Công ty quản lý quỹ chịu trách nhiệm
138.
Trong trường hợp phát hiện vi phạm các quy định pháp luật và hợp đồng uỷ thác đầu tư, ngân hàng giám sát phải làm gì?
a)
A.Báo cáo ngay cho Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm) và thông báo cho công ty quản lý quỹ trong thời hạn mười hai (12) giờ, kể từ khi phát hiện sự việc đồng thời yêu cầu thực hiện sửa lỗi hoặc thực hiện các hoạt động khắc phục hậu quả của các hành vi vi phạm này trong thời hạn quy định.
b)
B.Báo cáo ngay cho Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm) và thông báo cho công ty quản lý quỹ trong thời hạn hai mươi tư (24) giờ, kể từ khi phát hiện sự việc đồng thời yêu cầu thực hiện sửa lỗi hoặc thực hiện các hoạt động khắc phục hậu quả của các hành vi vi phạm này trong thời hạn quy định.
c)
C.Báo cáo ngay cho Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm) và thông báo cho công ty quản lý quỹ trong thời hạn ba mươi sáu (36) giờ, kể từ khi phát hiện sự việc đồng thời yêu cầu thực hiện sửa lỗi hoặc thực hiện các hoạt động khắc phục hậu quả của các hành vi vi phạm này trong thời hạn quy định.
d)
D.Báo cáo ngay cho Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm) và thông báo cho công ty quản lý quỹ trong thời hạn bốn mươi tám (48) giờ, kể từ khi phát hiện sự việc đồng thời yêu cầu thực hiện sửa lỗi hoặc thực hiện các hoạt động khắc phục hậu quả của các hành vi vi phạm này trong thời hạn quy định.
139.
“Các tài sản của quỹ liên kết đơn vị để ở ngân hàng giám sát đăng ký sở hữu dưới tên của doanh nghiệp bảo hiểm là tài sản thuộc sở hữu của quỹ liên kết đơn vị, không phải của ngân hàng giám sát hoặc công ty quản lý quỹ. Ngân hàng giám sát ĐƯỢC sử dụng tài sản của quỹ liên kết đơn vị để thanh toán, bảo lãnh thanh toán cho các khoản nợ của mình hoặc cho bên thứ ba.” Phát biểu này:
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
140.
Theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng giám sát có trách nhiệm lập và lưu trữ các hồ sơ, chứng từ dưới dạng văn bản và tệp dữ liệu điện tử trong bao lâu:
a)
A.Năm (05) năm
b)
B.Mười (10) năm
c)
C.Mười lăm (15) năm
d)
D.Hai mươi (20) năm
141.
“Thông tin trong tài liệu giới thiệu sản phẩm phải chính xác, khách quan, đầy đủ, trung thực và phải phù hợp với sản phẩm bảo hiểm LKĐV đã được BTC phê chuẩn.” Phát biểu trên:
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
142.
“Kết quả hoạt động của các quỹ liên kết đơn vị hiện có trong năm (05) năm tài chính gần nhất, hoặc toàn bộ thời gian mà quỹ đã được thành lập và hoạt động nếu ngắn hơn năm (05) năm.” Với thông tin này, DNBH phải thể hiện như thế nào trong Tài liệu giới thiệu sản phẩm bảo hiểm LKĐV:
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm phải nêu rõ thông tin trên là kết quả hoạt động trong quá khứ chỉ dùng để tham khảo.
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm phải nêu rõ thông tin trên không phải là cơ sở để đảm bảo chắc chắn về kết quả hoạt động của các quỹ liên kết đơn vị trong tương lai.
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm phải nêu rõ thông tin trên là kết quả hoạt động trong quá khứ dùng để tham khảo và không phải là cơ sở để đảm bảo chắc chắn về kết quả hoạt động của các quỹ liên kết đơn vị trong tương lai.
143.
Tài liệu minh họa bán hàng của sản phẩm bảo hiểm LKĐV phải được cung cấp cho khách hàng khi nào?
a)
A.Trước khi giao kết hợp đồng bảo hiểm và phải có thông tin tối thiểu theo Phụ lục II TT135/2012/TT-BTC
b)
B.Trong khi giao kết hợp đồng bảo hiểm và phải có thông tin tối thiểu theo Phụ lục II TT135/2012/TT-BTC
c)
C.Sau khi giao kết hợp đồng bảo hiểm và phải có thông tin tối thiểu theo Phụ lục II TT135/2012/TT-BTC
d)
D.Không quy định
144.
Tỷ suất đầu tư thực tế của mỗi quỹ LKĐV có sự khác nhau cho từng quỹ LKĐV và được tính toán theo:
a)
A.Quý
b)
B.Nửa năm
c)
C.Năm
145.
Tỷ suất đầu tư thực tế của mỗi quỹ LKĐV được tính trên cơ sở lãi ròng của quỹ LKĐV trong bao nhiêu năm?
a)
A.Trong ba (03) năm trước hoặc thời gian tồn tại thực tế của quỹ LKĐV nếu thời gian hoạt động của quỹ chưa đủ ba (03) năm.
b)
B.Trong bốn (04) năm trước hoặc thời gian tồn tại thực tế của quỹ LKĐV nếu thời gian hoạt động của quỹ chưa đủ bốn (04) năm.
c)
C.Trong năm (05) năm trước hoặc thời gian tồn tại thực tế của quỹ LKĐV nếu thời gian hoạt động của quỹ chưa đủ năm (05) năm.
d)
D.Trong mười (10) năm trước hoặc thời gian tồn tại thực tế của quỹ LKĐV nếu thời gian hoạt động của quỹ chưa đủ mười (10) năm.
146.
“DNBH phải giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm biết việc liệt kê các tỷ suất đầu tư không tính đến chênh lệch giữa giá mua và giá bán hoặc các khoản phí khác có thể sẽ được tính thêm cho bên mua bảo hiểm.” Phát biểu trên:
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
147.
Trong Tài liệu minh họa bán hàng, DNBH phải thể hiện rõ các khoản phí và các hạn mức tối đa mà bên mua bảo hiểm phải trả, trên cơ sở:
a)
A.Tách bạch giữa phí bảo hiểm cho các quyền lợi bảo hiểm rủi ro và các khoản phí khác
b)
B.Tách bạch giữa phí bảo hiểm rủi ro của sản phẩm chính và phí bảo hiểm rủi ro của các sản phẩm bổ trợ
c)
C.Tách bạch phần phí bảo vệ và đầu tư
148.
Những tài liệu mà DNBH có trách nhiệm công bố trên website của doanh nghiệp mình bao gồm:
a)
A.Quy tắc, điều khoản sản phẩm/ Tài liệu giới thiệu sản phẩm/ Tài liệu minh họa bán hàng về các trường hợp điển hình/ Tình hình hoạt động của quỹ LKĐV/ Giá đơn vị quỹ LKĐV
b)
B.Quy tắc, điều khoản sản phẩm được BTC phê chuẩn/ Tài liệu giới thiệu sản phẩm/ Tình hình hoạt động của quỹ LKĐV/ Giá đơn vị quỹ LKĐV
c)
C.Quy tắc, điều khoản sản phẩm được BTC phê chuẩn/ Tài liệu giới thiệu sản phẩm/ Tài liệu minh họa bán hàng về các trường hợp điển hình/ Tình hình hoạt động của quỹ LKĐV
d)
D.Quy tắc, điều khoản sản phẩm được BTC phê chuẩn/ Tài liệu giới thiệu sản phẩm/ Tài liệu minh họa bán hàng về các trường hợp điển hình/ Tình hình hoạt động của quỹ LKĐV/ Giá đơn vị quỹ LKĐV
149.
Theo quy định, trong bao lâu kể từ ngày kết thúc năm tài chính hoặc năm hợp đồng, DNBH phải thông báo bằng văn bản cho BMBH về tình trạng hợp đồng và kết quả hoạt động của mỗi quỹ LKĐV?
a)
A.Sáu mươi (60) ngày
b)
B.Chín mươi (90) ngày
c)
C.Một trăm hai mươi (120) ngày
d)
D.Một trăm ba mươi (130) ngày
150.
DNBH phải định kỳ công bố trên ít nhất một tờ báo trung ương và website của doanh nghiệp về giá bán/ giá mua đơn vị của quỹ LKĐV; Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ LKĐV:
a)
A.Định kỳ hàng tuần
b)
B.Định kỳ hai tuần
c)
C.Định kỳ hàng tháng
d)
D.Không quy định
151.
DNBH phải định kỳ hàng tuần công bố trên ít nhất một tờ báo trung ương và website của doanh nghiệp những nội dung nào sau đây:
a)
A.Giá bán đơn vị của quỹ LKĐV; Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ LKĐV
b)
B.Giá mua đơn vị của quỹ LKĐV; Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ LKĐV
c)
C.Giá bán/ giá mua đơn vị của quỹ LKĐV; Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ LKĐV
152.
“Việc DNBH phải định kỳ hàng tuần công bố trên ít nhất một tờ báo trung ương và website của doanh nghiệp về giá bán/ giá mua đơn vị của quỹ LKĐV; Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ LKĐV” phải được thực hiện vào ngày nào?
a)
A.Vào trước ngày định giá
b)
B.Vào ngay ngày định giá
c)
C.Vào ngày làm việc ngay sau ngày định giá
153.
DNBH phải đảm bảo khách hàng tra cứu được trên website của DNBH về giá trị đơn vị quỹ của các tuần liền kề của:
a)
A.Một (01) năm trước đó
b)
B.Hai (02) năm trước đó
c)
C.Ba (03) năm trước đó
154.
“DNBH được thông tin, quảng cáo về sản phẩm bảo hiểm LKĐV theo quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm về những thông tin đã cung cấp.” Phát biểu này:
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
155.
DNBH, tổ chức, cá nhân có liên quan có được quảng cáo, thông tin về sản phẩm bảo hiểm LKĐV khi sản phẩm chưa được BTC phê chuẩn không?
a)
A.Không được
b)
B.Được quảng cáo.
c)
C.Không quy định
156.
“DNBH, đại lý bảo hiểm được so sánh với ý đồ quảng cáo, bảo đảm chắc chắn kết quả đầu tư của một quỹ LKĐV này là tốt hơn so với quỹ LKĐV khác hoặc của DNBH khác.” Phát biểu này:
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
157.
Khi sử dụng các kết quả bình chọn, xếp hạng kết quả hoạt động để quảng cảo, giới thiệu sản phẩm bảo hiểm LKĐV, DNBH, các tổ chức, cá nhân có liên quan phải đảm bảo:
a)
A.Kết quả bình chọn, xếp hạng không quá một năm (12 tháng) kể từ ngày sản phẩm bảo hiểm LKĐV được bình chọn, xếp hạng hoặc nhận giải thưởng
b)
B.Kết quả bình chọn, xếp hạng không quá nửa năm (sáu tháng) kể từ ngày sản phẩm bảo hiểm LKĐV được bình chọn, xếp hạng hoặc nhận giải thưởng
c)
C.Kết quả bình chọn, xếp hạng không quá hai năm (24 tháng) kể từ ngày sản phẩm bảo hiểm LKĐV được bình chọn, xếp hạng hoặc nhận giải thưởng
158.
Trong tài liệu thông tin, quảng cáo về sản phẩm bảo hiểm LKĐV, nếu có thông tin về kết quả hoạt động của quỹ LKĐV trước đây, thì thông tin này phải được khuyến cáo:
a)
A.Các thông tin về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trước đây (nếu có) chỉ mang tính tham khảo và các quỹ này sẽ sinh lời cho khách hàng trong tương lai.
b)
B.Các thông tin về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trước đây (nếu có) chỉ mang tính tham khảo và không có nghĩa là các quỹ này sẽ sinh lời cho khách hàng trong tương lai.
c)
C.Các thông tin về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trước đây (nếu có) là cơ sở và các quỹ này sẽ sinh lời cho khách hàng trong tương lai.
159.
Biên khả năng thanh toán của DNBH được quy định như thế nào theo Thông tư này?
a)
A.Tối thiểu với các hợp đồng bảo hiểm LKĐV bằng 1.5% dự phòng nghiệp vụ cộng với 0.3% số tiền bảo hiểm chịu rủi ro
b)
B.Biên khả năng thanh toán của DNBH phải cao hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu hai trăm (200) tỷ đồng Việt Nam.
c)
C.Biên khả năng thanh toán chỉ cần cao hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu.
d)
D.A và B đúng.
160.
DNBH phải trích lập dự phòng nghiệp vụ như thế nào?
a)
A.Dự phòng toán học bao gồm dự phòng rủi ro bảo hiểm và dự phòng nghiệp vụ; Dự phòng bồi thường; Dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung và các Dự phòng khác sau khi được BTC phê chuẩn.
b)
B.Dự phòng toán học bao gồm dự phòng rủi ro bảo hiểm và dự phòng nghiệp vụ; Dự phòng bồi thường; Dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung.
c)
C.Dự phòng toán học bao gồm dự phòng rủi ro bảo hiểm và dự phòng nghiệp vụ; Dự phòng bồi thường; Dự phòng khác sau khi được BTC phê chuẩn.
d)
D.Dự phòng toán học bao gồm dự phòng rủi ro bảo hiểm; Dự phòng bồi thường; Dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung và các Dự phòng khác sau khi được BTC phê chuẩn.
161.
Chuyên gia tính toán của doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm gì sau đây?
a)
A.Xác định phương pháp và cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ phù hợp với các nguyên tắc và phương pháp tính toán theo thông lệ quốc tế.
b)
B.Xác định phương pháp và cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ phù hợp với các nguyên tắc và phương pháp tính toán theo quy định của DNBH.
c)
C.A, B đều đúng
162.
Dự phòng bồi thường được trích nộp như thế nào?
a)
A.Doanh nghiệp không cần trích nộp
b)
B.Được trích theo phương pháp từng hồ sơ với mức trích lập được tính trên cơ sở thống kê số tiền bảo hiểm phải trả cho từng hồ sơ đã yêu cầu đòi bồi thường doanh nghiệp bảo hiểm nhưng đến cuối năm tài chính chưa được giải quyết.
c)
C.Được trích theo phương pháp tổng doanh thú phí bảo hiểm năm 2 với mức trích lập được tính trên cơ sở thống kê số tiền bảo hiểm phải trả cho từng hồ sơ đã yêu cầu đòi bồi thường doanh nghiệp bảo hiểm nhưng đến cuối năm tài chính chưa được giải quyết.
d)
D.Tất cả các đáp án đều sai.
163.
Dự phòng rủi ro bảo hiểm được tính toán như thế nào?
a)
A.Không cần khoản dự phòng rủi ro.
b)
B.Dự phòng rủi ro bảo hiểm là số NHỎ hơn giữa mức dự phòng tính theo phương pháp phí chưa được hưởng hoặc dự phòng tính theo phương pháp dòng tiền để đáp ứng được tất cả các khoản chi phí trong tương lai trong suốt thời hạn của hợp đồng.
c)
C.Dự phòng rủi ro bảo hiểm là số LỚN hơn giữa mức dự phòng tính theo phương pháp phí chưa được hưởng hoặc dự phòng tính theo phương pháp dòng tiền để đáp ứng được tất cả các khoản chi phí trong tương lai trong suốt thời hạn của hợp đồng.
d)
D.A hoặc B đúng
164.
Dự phòng nghiệp vụ đối với phần liên kết đơn vị là tổng số các khoản sau đây?
a)
A.Tổng số các đơn vị đầu tư của bên mua bảo hiểm tại ngày định giá nhân với giá mua của đơn vị quỹ tại ngày định giá
b)
B.Tổng số phí bảo hiểm đã nhận được từ bên mua bảo hiểm tại ngày định giá sau khi trừ đi các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm mà phần còn lại này dùng để mua các đơn vị quỹ nhưng chưa được thực hiện
c)
C.A hoặc B
d)
D.Cả A và B
165.
Định kỳ hàng tháng, DNBH tổng hợp tình hình kinh doanh sản phẩm LKĐV để báo cáo BTC theo mẫu quy định tại Phụ lục mấy ban hành theo Thông tư này?
a)
A.Phụ lục II
b)
B.Phụ lục III
c)
C.Phụ lục IV
d)
D.Phụ lục V
166.
Định kỳ hàng quý, DNBH thực hiện báo cáo BTC số liệu trích lập dự phòng nghiệp vụ đối với sản phẩm LKĐV theo mẫu quy định tại Phụ lục mấy ban hành theo Thông tư này?
a)
A.Phụ lục II
b)
B.Phụ lục III
c)
C.Phụ lục IV
d)
D.Phụ lục V
167.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải “tổng hợp tình hình kinh doanh sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị” để báo cáo Bộ Tài chính định kỳ bao lâu/ 1 lần?
a)
A.1 tháng/ 1 lần
b)
B.2 tháng/ 1 lần
c)
C.1 quý / 1 lần
d)
D.1 năm/ 1 lần
168.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải thực hiện báo cáo Bộ Tài chính số liệu trích lập dự phòng nghiệp vụ đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị định kỳ bao lâu / 1 lần?
a)
A.1 năm / 1 lần
b)
B.6 tháng/ 1 lần
c)
C.1 quý / 1 lần
169.
Ngoài nội dung kiến thức chung về đại lý bảo hiểm, chương trình đào tạo đại lý bảo hiểm LKĐV phải bao gồm những nội dung nào sau đây?
a)
A.Kiến thức chung về thị trường tài chính/ Nội dung của sản phẩm bảo hiểm LKĐV/ Pháp luật kinh doanh bảo hiểm về sản phẩm LKĐV/ Kỹ năng bán sản phẩm bảo hiểm LKĐV/ Thực hành tư vấn và bán sản phẩm bảo hiểm LKĐV
b)
B.Kiến thức chung về thị trường tài chính/ Kiến thức cơ bản về đầu tư/ Nội dung của sản phẩm bảo hiểm LKĐV/ Pháp luật kinh doanh bảo hiểm về sản phẩm LKĐV/ Thực hành tư vấn và bán sản phẩm bảo hiểm LKĐV
c)
C.Kiến thức chung về thị trường tài chính/ Kiến thức cơ bản về đầu tư/ Nội dung của sản phẩm bảo hiểm LKĐV/ Kỹ năng bán sản phẩm bảo hiểm LKĐV/ Thực hành tư vấn và bán sản phẩm bảo hiểm LKĐV
d)
D.Kiến thức chung về thị trường tài chính/ Kiến thức cơ bản về đầu tư/ Nội dung của sản phẩm bảo hiểm LKĐV/ Pháp luật kinh doanh bảo hiểm về sản phẩm LKĐV/ Kỹ năng bán sản phẩm bảo hiểm LKĐV/ Thực hành tư vấn và bán sản phẩm bảo hiểm LKĐV
170.
Ngoài những nội dung kiến thức chung về đại lý bảo hiểm, chương trình đào tạo đại lý bảo hiểm liên kết đơn vị KHÔNG bao gồm các nội dung nào sau đây?
a)
A.Kiến thức chung về thị trường tài chính
b)
B.Kiến thức cơ bản về đầu tư
c)
C.Nội dung của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị doanh nghiệp bảo hiểm được phép kinh doanh
d)
D.Cách mở 1 tài khoản để tham gia vào thị trường chứng khoán.
171.
Doanh nghiệp bảo hiểm triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị phải ban hành cẩm nang hướng dẫn nghiệp vụ về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, theo dõi và quản lý việc thực hiện cẩm nang này, KHÔNG CẦN nội dung nào sau đây?
a)
A.Bao gồm quy trình nghiệp vụ liên quan đến việc phân phối sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, phân công nhiệm vụ, trách nhiệm và sự phối hợp giữa các phòng ban, bộ phận trong doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình phân phối sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
b)
B.Bao gồm kiểm tra, kiểm soát nội bộ đối với việc triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị theo quy định pháp luật. Bao gồm quy định thống nhất cách tính giá đơn vị quỹ.
c)
C.Bao gồm quy định về trách nhiệm trong việc nâng cao nhận thức cho khách hàng về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị. Khách hàng tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị phải nhận thức được đặc điểm rủi ro của sản phẩm, các thuật ngữ, các loại phí, điều kiện, điều khoản của hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.Hướng dẫn các khuyến mãi cho khách hàng
172.
“Đại lý bảo hiểm phải bảo đảm tất cả các khách hàng phải được giải thích rõ về quyền lợi của sản phẩm, nhận thức được các rủi ro đặc thù của sản phẩm đã lựa chọn trước khi ký vào hồ sơ yêu cầu bảo hiểm; có văn bản chứng minh khách hàng đã được tư vấn đầy đủ, hiểu biết về sản phẩm bảo hiểm đã lựa chọn và sản phẩm bảo hiểm này phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của khách hàng” Phát biểu trên đây là đúng hay sai?
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
c)
C.Tùy theo từng khách hàng
173.
Trong quá trình tư vấn cho khách hàng, đại lý bảo hiểm phải thực hiện phân tích thông tin khách hàng bao gồm những phân tích nào sau đây?
a)
A.Nhu cầu của khách hàng
b)
B.Khả năng tài chính của khách hàng.
c)
C.Thực hiện khảo sát mức độ chấp nhận rủi ro của khách hàng từ đó đưa ra tư vấn sản phẩm phù hợp dành cho khách hàng.
d)
D.Cả A, B, C đều đúng
174.
DNBH, đại lý bảo hiểm, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu sự giám sát của cơ quan nào trong quá trình kinh doanh sản phẩm bảo hiểm LKĐV theo quy định của pháp luật:
a)
A.Bộ Tài Chính (Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm)
b)
B.Bộ Tài Chính
c)
C.Cục quản lý, giám sát bảo hiểm và Bộ Tài Chính.
175.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm định kỳ hàng quý đánh giá việc triển khai sản phẩm bảo hiểm LKĐV và phối hợp với các đơn vị có liên quan báo cáo Bộ trưởng BTC?
a)
A. Cục quản lý, giám sát bảo hiểm
b)
B. Bộ Tài Chính
c)
C. Cục quản lý, giám sát bảo hiểm và Bộ Tài Chính.
Reset
