wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lop 4 bai 6

Total questions: 80

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
a)

school

b)

classroom

c)

library

2.
a)

school

b)

library

c)

classroom

3.
a)

school

b)

library

c)

playground

4.

Đâu là cách viết đúng?

a)

schol

b)

skool

c)

school

d)

scoohl

5.

Điền 2 chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:

Pl_yg_ound

a)

a,l

b)

e,r

c)

a,r

6.

Let's go to the gym.

a)

b)

c)

7.
a)

art room

b)

computer room

c)

music room

8.

Đâu là cách viết đúng?

a)

library

b)

librory

c)

librari

d)

lybrari

9.

ĐIền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Lan: Is this our library?

Minh: No, it..............

a)

is

b)

isn't

c)

doesn't

10.

go/let's/ art/to/the/room/

a)

Let's go to the art room.

b)

Let's go the art room to.

c)

Let's to go the art room.

11.

Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

It’s in the ______________. (Nó ở vùng núi.)



a)

mountains

b)

mountaints

c)

fountains

12.

Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

It’s in the ______. (Nó ở thành phố.)


a)

mountains

b)

city

c)

countryside

13.

Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

It’s in the__. (Nó ở trong thị trấn.)


a)

city

b)

town

c)

hometown

14.

 It’s in the village

a)

Where’s your school?

b)

What are your school?

c)

Where are your school?

15.

- Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

a)

   It’s on the town.

b)

   It’s in the town.

c)

 They are in the town.

16.

______ buildings are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà trong ngôi trường của bạn?)

a)

How often

b)

How much

c)

How many

17.

How many playgrounds ______ there at your school?

a)

are

b)

is

c)

of

18.

How many _____are there at your school? (Có bao nhiêu phòng máy tính ở trường của bạn?)

a)

computer room

b)

computer rooms

c)

computer

19.

How many ______ are there at your school? (Có bao nhiêu vườn cây ở trường của bạn?)

There is one. (Có 1 vườn cây.)


a)

gardens

b)

computer rooms

c)

classrooms

20.

A: How many ___________are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn?)

B: There are two. (Có 2 tòa nhà.)


a)

houses

b)

buildings

c)

classrooms

21.
city (n)
a)
thành phố
b)
sân chơi
c)
vườn
d)
phòng máy tính
22.
mountains (n)
a)
Núi, ngọn núi
b)
thành phố
c)
sân chơi
d)
vườn
23.
town (n)
a)
thị trấn
b)
Núi, ngọn núi
c)
thành phố
d)
sân chơi
24.
village (n)
a)
ngôi làng
b)
thị trấn
c)
Núi, ngọn núi
d)
thành phố
25.
computer room (n. phr.)
a)
phòng máy tính
b)
ngôi làng
c)
thị trấn
d)
Núi, ngọn núi
26.
garden (n)
a)
vườn
b)
phòng máy tính
c)
ngôi làng
d)
thị trấn
27.
playground (n)
a)
sân chơi
b)
vườn
c)
phòng máy tính
d)
ngôi làng
28.

garden

a)

vườn

b)

ao

c)

hồ

d)

sông

29.

phòng máy tính

a)

playground

b)

computer room

c)

art room

d)

music room

30.

buiding

a)

thành phố

b)

làng quê

c)

tòa nhà

d)

miền núi

31.

art room

a)

phòng thể dục

b)

phòng âm nhạc

c)

thư viện

d)

phòng mỹ thuật

32.

computer room

a)

phòng máy tính

b)

phòng âm nhạc

c)

thư viện

d)

phòng mỹ thuật

33.

town

a)

thành phố

b)

miền núi

c)

thị trấn

d)

làng quê

34.

city

a)

thị trấn

b)

thành phố

c)

làng

d)

miền núi

35.

village

a)

thành phố

b)

miền núi

c)

thị trấn

d)

làng

36.

How many ______ are there at your school? (Có bao nhiêu vườn cây ở trường của bạn?)

There is one. (Có 1 vườn cây.)


a)

gardens

b)

computer rooms

c)

classrooms

37.

A: How many ___________are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn?)

B: There are two. (Có 2 tòa nhà.)


a)

houses

b)

buildings

c)

classrooms

38.

How many playgrounds ______ there at your school?

a)

are

b)

is

c)

of

39.

______ buildings are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà trong ngôi trường của bạn?)

a)

How often

b)

How much

c)

How many

40.

- Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

a)

   It’s on the town.

b)

   It’s in the town.

c)

 They are in the town.

41.

 It’s in the village

a)

Where’s your school?

b)

What are your school?

c)

Where are your school?

42.

Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

It’s in the__. (Nó ở trong thị trấn.)


a)

city

b)

town

c)

hometown

43.

Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

It’s in the ______. (Nó ở thành phố.)


a)

mountains

b)

city

c)

countryside

44.

Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

It’s in the ______________. (Nó ở vùng núi.)



a)

mountains

b)

mountaints

c)

fountains

45.

go/let's/ art/to/the/room/

a)

Let's go to the art room.

b)

Let's go the art room to.

c)

Let's to go the art room.

46.

Đâu là cách viết đúng?

a)

library

b)

librory

c)

librari

d)

lybrari

47.
a)

school

b)

classroom

c)

library

48.
a)

school

b)

library

c)

classroom

49.
a)

school

b)

library

c)

playground

50.

Đâu là cách viết đúng?

a)

schol

b)

skool

c)

school

d)

scoohl

51.

Điền 2 chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:

Pl_yg_ound

a)

a,l

b)

e,r

c)

a,r

52.

Let's go to the gym.

a)

b)

c)

53.
a)

art room

b)

computer room

c)

music room

54.

Đâu là cách viết đúng?

a)

library

b)

librory

c)

librari

d)

lybrari

55.

ĐIền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Lan: Is this our library?

Minh: No, it..............

a)

is

b)

isn't

c)

doesn't

56.

go/let's/ art/to/the/room/

a)

Let's go to the art room.

b)

Let's go the art room to.

c)

Let's to go the art room.

57.

Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

It’s in the ______________. (Nó ở vùng núi.)



a)

mountains

b)

mountaints

c)

fountains

58.

Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

It’s in the ______. (Nó ở thành phố.)


a)

mountains

b)

city

c)

countryside

59.

Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

It’s in the__. (Nó ở trong thị trấn.)


a)

city

b)

town

c)

hometown

60.

 It’s in the village

a)

Where’s your school?

b)

What are your school?

c)

Where are your school?

61.

- Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

a)

   It’s on the town.

b)

   It’s in the town.

c)

 They are in the town.

62.

______ buildings are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà trong ngôi trường của bạn?)

a)

How often

b)

How much

c)

How many

63.

How many playgrounds ______ there at your school?

a)

are

b)

is

c)

of

64.

How many _____are there at your school? (Có bao nhiêu phòng máy tính ở trường của bạn?)

a)

computer room

b)

computer rooms

c)

computer

65.

How many ______ are there at your school? (Có bao nhiêu vườn cây ở trường của bạn?)

There is one. (Có 1 vườn cây.)


a)

gardens

b)

computer rooms

c)

classrooms

66.

A: How many ___________are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn?)

B: There are two. (Có 2 tòa nhà.)


a)

houses

b)

buildings

c)

classrooms

67.
city (n)
a)
thành phố
b)
sân chơi
c)
vườn
d)
phòng máy tính
68.
mountains (n)
a)
Núi, ngọn núi
b)
thành phố
c)
sân chơi
d)
vườn
69.
town (n)
a)
thị trấn
b)
Núi, ngọn núi
c)
thành phố
d)
sân chơi
70.
village (n)
a)
ngôi làng
b)
thị trấn
c)
Núi, ngọn núi
d)
thành phố
71.
computer room (n. phr.)
a)
phòng máy tính
b)
ngôi làng
c)
thị trấn
d)
Núi, ngọn núi
72.
garden (n)
a)
vườn
b)
phòng máy tính
c)
ngôi làng
d)
thị trấn
73.
playground (n)
a)
sân chơi
b)
vườn
c)
phòng máy tính
d)
ngôi làng
74.

a)

Table

b)

Chair

c)

Desk

d)

Test

75.

a)

Table

b)

Periodic Table

c)

Timetable

d)

Board

76.

Quiz

a)

bài thi

b)

câu đố

c)

bài tập về nhà

d)

ngôn ngữ

77.

Desk

a)

ghế ngồi

b)

bàn

c)

bảng

d)

phấn

78.

Class

a)

lớp học

b)

bảng

c)

phấn

d)

trường

79.

Bài tập về nhà

a)

exam

b)

lesson

c)

timetable

d)

homework

80.

He is doing his __________

a)

job

b)

paper

c)

homework

d)

languages