wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chuyển động của phân tử

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

d)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng.

2.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

3.

Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất lỏng?

a)

Chuyển động không ngừng theo mọi phương

b)

Hình dạng phụ thuộc bình chứa

c)

Lực tương tác phân tử yếu.

d)

Các tính chất A, B, C.

4.

Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn?

a)

Dao động quanh vị trí cân bằng

b)

Lực tương tác phân tử mạnh.

c)

Có hình dạng và thể tích xác định

d)

Các tính chất A, B, C.

5.

Chất rắn vô định hình có đặc tính sau:

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

6.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn thép trong lò rèn

7.

Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?

a)

Thủy tinh

b)

Băng phiến

c)

Đường

d)

Kim loại

8.

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng

a)

tăng dần lên

b)

giảm dần đi

c)

khi tăng khi giảm

d)

không thay đổi

9.

nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

a)

Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

b)

Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.

c)

Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.

d)

Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.

10.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thể tích của chất lỏng.

b)

Gió.

c)

Nhiệt độ.

d)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng

11.

Chọn câu trả lời đúng. Trong sự nóng chảy và đông đặc của các chất rắn:

a)

Mỗi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài.

b)

Nhiệt độ đông đặc của chất rắn kết tinh không phụ thuộc áp suất bên ngoài

c)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định trong điều kiện áp suất xác định.

d)

Mỗi chất rắn nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng sẽ đông đặc ở nhiệt độ đó.

12.

Tìm phát biểu sai.

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

13.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

14.

Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là:

a)

J/kg

b)

kg/J

c)

J/kg.K

d)

kg/J.K

15.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, 𝑡𝑜 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

𝑄 = 𝑚(𝑡 − 𝑡𝑜)

b)

𝑄 = 𝑚𝐶(𝑡𝑜 − 𝑡)

c)

𝑄 = 𝑚𝐶

d)

𝑄 = 𝑚𝐶(𝑡 − 𝑡𝑜)

16.

Câu 16. Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?

a)

∆𝑈 = 𝐴 + 𝑄; 𝑄 > 0; 𝐴 < 0.

b)

∆𝑈 = 𝑄; 𝑄 > 0.

c)

∆𝑈 = 𝑄 + 𝐴; 𝑄 < 0; 𝐴 > 0.

d)

∆𝑈 = 𝑄 + 𝐴; 𝑄 > 0; 𝐴 > 0.

17.

Câu 17. Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

khối lượng và thể tích của vật.

d)

khối lượng của vật.

18.

Câu 18. Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật

a)

tăng 80J.

b)

giảm 80J.

c)

không thay đổi.

d)

giảm 320J.

19.

Câu 19. Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

20.

Câu 20: Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự):

a)

Đặt nhiệt kế vào nách trái, r��i kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế

b)

Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt kế

c)

Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế

d)

Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa; Nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống

21.

Câu 21. Trong thang nhiệt độ Kenvin, nhiệt độ của nước đá đang tan là 273 K. Hỏi nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu K?

a)

0K

b)

373K

c)

173K

d)

100K

22.

Câu 22: Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là:

a)

Kelvin (K)

b)

Celsius (0C)

c)

Fahrenheit (0F)

d)

Cả 3 đơn vị trên

23.

Điều nào sau đây đúng với nguyên lý truyền nhiệt?

a)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn.

d)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có có nhiệt dung riêng cao hơn.

24.

Đổi đơn vị 320C ra đơn vị độ K?

a)

320C = 350K

b)

320C = 305K

c)

320C = 35K

d)

320C = 530K

25.

Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

d)

Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.

26.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt dung riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)

b)

Jun trên kilôgam (J/ kg).

c)

Jun (J)

d)

Jun trên độ (J/ độ).

27.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt dung riêng của chất rắn?

a)

Nhiệt dung riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 1kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy

b)

Đơn vị của nhiệt dung riêng là Jun trên kilôgam (J/ kg).

c)

Các chất khác nhau thì nhiệt dung riêng của chúng khác nhau.

d)

Cả A. B. C đều đúng.

28.

Khối đồng có khối lượng 2 kg nhận nhiệt lượng 7600 J thì tăng thêm 10°C. Nhiệt dung riêng của đồng hồ là:

a)

380 J/kg.K

b)

2500 J/kg.K

c)

4200 J/kg.K

d)

130 J/kg.K

29.

Một khối chì có khối lượng 5 kg, nhiệt dung riêng là 130 J/kg.K. Sau khi nhận thêm 37,7 kJ thì nhiệt độ của nó là 90°C. Hỏi nhiệt độ ban đầu của khối chì là bao nhiêu?

a)

320C

b)

300C

c)

450C

d)

500C

30.

Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J

b)

1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng.

c)

Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J

d)

  Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.

31.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

A. J/s

b)

B. J/ kg.độ

c)

C. J/ kg

d)

D. kg/J

32.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng  của chất đó được tính theo công thức

a)

A.  = Q.m

b)

B.  = Q + m

c)

C.  = Q - m

d)

D.  = Q/m

33.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

Phụ thuộc bản chất của vật rắn

c)

Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài

34.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là

a)

nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy

c)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn.

d)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.

35.

Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 500g nước đá ở 0°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng 3,34.105J/kg

a)

A. Q = 7.107 J

b)

B. Q = 167k J

c)

C. Q = 167J

d)

D. Q = 167.106J

36.

Để giải thích hiện tượng tách kim loại bằng nóng chảy người ta dùng khái niệm về đại lượng nào ?

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt lượng

c)

Nhiệt nóng chảy riêng

d)

Nhiệt hoá hơi riêng

37.

Nhiệt hoá hơi riêng là

a)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

c)

nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

d)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

38.

Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng

a)

kg/J

b)

J.kg

c)

J/kg

d)

J

39.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10kg nước ở 25°C chuyển thành hơi ở 100°C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg.

a)

18450 kJ

b)

26135 kJ

c)

84500 kJ

d)

804500 kJ

40.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

Mực khô sau khi viết.

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

41.

Lượng nước sôi có trong một chiếc ấm có khối lượng m = 300 g. Đun nước tới nhiệt độ sôi, dưới áp suất khí quyển bằng 1atm. Cho nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để có m' = 100 g nước hóa thành hơi là

a)

690 J.

b)

230 kJ.

c)

460 J.

d)

320 J.

42.

Để xác định nhiệt hóa hơi của nước, người ta làm thí nghiệm sau. Đưa l0g hơi nước ở nhiệt độ 1000C vào một nhiệt lượng kế chứa 290g nước ở 200C. Nhiệt độ cuối của hệ là 400C. Hãy tính nhiệt hóa hơi của nước, cho biết nhiệt dung của nhiệt lượng kế là 46J/độ, nhiệt dung riêng của nước là 4,18J/g.độ.

a)

6900 J/g.

b)

2265,6J/g

c)

4600 J/g.

d)

3200 J/g.

43.

t nhiệt dung của nhiệt lượng kế là 46J/độ, nhiệt dung riêng của nước là 4,18J/g.độ.

a)

6900 J/g.

b)

2265,6J/g

c)

4600 J/g.

d)

3200 J/g.

44.

Lấy 0,01 kg hơi nước ở 1000C cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa 0,2kg nước ở 9,50C. Nhiệt độ cuối cùng đo được là 400C. Cho nhiệt dung riêng của nước là C = 4180J/kg.K. Hãy tính nhiệt hóa hơi của nước?

a)

6,9.106 J/kg.

b)

2,3.106 J/kg

c)

4,6.106 J/kg.

d)

3,2.106 J/kg.

45.

Chọn phát biểu đúng về định nghĩa của sự bay hơi?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

b)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể rắn gọi là sự bay hơi.

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

d)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự bay hơi.

46.

Tính nhiệt lượng cần phải cung cấp để làm cho 0,2 kg nước đá ở -20°C tan thành nước và sau đó được tiếp tục đun sôi để biến hoàn toàn thành hơi nước ở 100°C. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg, nhiệt dung riêng của nước đá là 2,09.103 J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước 4,18.103 J/kg.K, nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg.

a)

180 kJ

b)

619,96 kJ

c)

840 kJ

d)

804,5 kJ

47.

Tính nhiệt lượng tỏa ra khi 4 kg hơi nước ở 100oC ngưng tụ thành nước ở 22oC. Nước có nhiệt dung riêng c = 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi L = 2,3.106 J/kg. Chọn đáp án đúng.

a)

11504160 J

b)

12504160 J

c)

10504160 J

d)

13504160

48.

Khi ấn pit-tông bơm xe đạp, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí trong bơm?

a)

Thể tích bình chứa khí giảm. Áp suất khí trong bình giảm.

b)

Thể tích bình chứa khí giảm. Áp suất khí trong bình tăng.

c)

Thể tích bình chứa khí tăng. Áp suất khí trong bình giảm.

d)

Thể tích bình chứa khí tăng. Áp suất khí trong bình tăng.

49.

Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất là

a)

chuyển động không ngừng và coi như chất điểm.

b)

coi như chất điểm và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

chuyển động không ngừng và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Chuyển động không ngừng, coi như chất điểm, và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

50.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

51.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

d)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

52.

Khí lí tưởng là môi trường vật chất, trong đó các phân tử khí được xem như:

a)

Chất điểm không có khối lượng.

b)

Những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không.

c)

Chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

53.

Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, trọng lượng

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

54.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nắng lên, nở ra làm căng bóng

b)

Đun nóng khí trong 1 xilanh , khí nở ra đầy pittong chuyển động

c)

Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín

d)

Cả 3 quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình

55.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

56.

Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

57.

Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.

58.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt ?

a)

Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.

b)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.

c)

Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.

d)

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.

59.

Biểu thức sau p1V1 = p2V2 biểu diễn quá trình

a)

đẳng áp.

b)

đẳng tích.

c)

đẳng nhiệt.

d)

đẳng áp và đẳng nhiệt.

60.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lý tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T2 > T1

b)

T2 = T1

c)

T2 < T1

d)

T2 ≤ T1

61.

Chọn câu đúng: Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:

a)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

b)

Áp suất khí tăng lên.

c)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.

d)

Khối lượng riêng của khí tăng lên.