wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cụm động từ tiếng Việt

Total questions: 18

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

absorbed confide in in something

a)

Chăm sóc ai/ cái gì

b)

tập trung say mê cái gì

c)

Bắt ai trả tiền

d)

Tâm sự, tin tưởng  vào ai

2.

specialise in something

a)

Tâm sự, tin tưởng  vào ai

b)

  dành riêng, phân bổ cái gì cho mục đích gì đó

c)

chuyên về cái gì

d)

gây ra, dẫn đến ( kết quả)

3.

succeed in something

a)

thành công trong việc gì

b)

Giải thích, chiếm cái gì

c)

Bị cuốn hút hoặc chìm đắm vào gì

d)

tập trung say mê cái gì

4.

confide in someone

a)

có giá trị, có ý nghĩa, được coi trọng trong cái gì.

b)

Đổ lỗi cho ai về cái gì

c)

Bị cuốn hút hoặc chìm đắm vào gì

d)

Tâm sự, tin tưởng  vào ai

5.

be engrossed in something

a)

Bị cuốn hút hoặc chìm đắm vào gì

b)

Giải thích, chiếm cái gì

c)

 Đáp ứng nhu cầu, Phục vụ cái gì( ai)

d)

Tâm sự, tin tưởng  vào ai

6.

implicate someone in something

(a)  

7.

involve someone in something

(a)  

8.

rusult in something

(a)  

9.

allow for something

4 lines
10.

care for something/someone

4 lines
11.

account for something

4 lines
12.

apologise for something/someone

4 lines
13.

blame someone for something

4 lines
14.

charge someone for something

4 lines
15.

count for something

4 lines
16.

earmark something for

4 lines
17.

pay for someone/something

4 lines
18.

cater for something/someone

4 lines