WorksheetsCâu hỏi về cụm động từ tiếng Việt
Total questions: 18
Worksheet time: 36mins
absorbed confide in in something
Chăm sóc ai/ cái gì
tập trung say mê cái gì
Bắt ai trả tiền
Tâm sự, tin tưởng vào ai
specialise in something
Tâm sự, tin tưởng vào ai
dành riêng, phân bổ cái gì cho mục đích gì đó
chuyên về cái gì
gây ra, dẫn đến ( kết quả)
succeed in something
thành công trong việc gì
Giải thích, chiếm cái gì
Bị cuốn hút hoặc chìm đắm vào gì
tập trung say mê cái gì
confide in someone
có giá trị, có ý nghĩa, được coi trọng trong cái gì.
Đổ lỗi cho ai về cái gì
Bị cuốn hút hoặc chìm đắm vào gì
Tâm sự, tin tưởng vào ai
be engrossed in something
Bị cuốn hút hoặc chìm đắm vào gì
Giải thích, chiếm cái gì
Đáp ứng nhu cầu, Phục vụ cái gì( ai)
Tâm sự, tin tưởng vào ai
implicate someone in something
(a)
involve someone in something
(a)
rusult in something
(a)
allow for something
care for something/someone
account for something
apologise for something/someone
blame someone for something
charge someone for something
count for something
earmark something for
pay for someone/something
cater for something/someone
