wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tuần 5

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

1. sắp xếp lại các vị trí, các ô trống để thành câu hoặc phép tính phù hợp

1. Chắt/ nhiều/ phung/ chiu/ ít/ hơn/ còn/ phí/./

a)

Ít chắt chiu còn hơn nhiều phung phí.

b)

Ít chắt chiu còn hơn còn hơn nhiều phung phí.

c)

Ít phung phí chắt chiu còn hơn nhiều

d)

Ít chắt chiu nhiều phung phí còn hơn

2.

Câu 1. Câu thơ “Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Đảo ngữ

d)

Câu hỏi tu từ

3.

Câu 2. Trong các câu dưới đây, câu nào là câu hỏi và cần đặt dấu chấm hỏi ở cuối câu?

a)

Tôi tin bạn ấy biết phải làm gì

b)

Tôi không biết tại sao bạn ấy lại lười như vậy

c)

Tôi nghĩ bạn sẽ biết đáp án câu hỏi này là gì

d)

Cậu đã đọc xong quyển sách này chưa

4.

Điền dấu câu thích hợp vào câu sau:

"Ôi chao ( ) chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao ( )”

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu ba chấm

5.

Câu 4. Từ “cao thượng” được hiểu là gì?

a)

Đứng ở vị trí cao nhất

b)

Cao vượt lên trên cái tầm thường, nhỏ nhen

c)

Có quyết định nhanh chóng và dứt khoát

d)

Chăm chỉ, nhanh nhẹn, cẩn thận

6.

Câu 5. câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu

a)

Nam ơi! Cậu có đi học không?

b)

Đất nước mình đẹp lắm!

c)

Vừa thông minh lại vừa đáng yêu thế?

d)

Trên cánh đồng, đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ.

7.

Câu 6. từ “là” trong câu nào dưới đây không phải là từ so sánh?

a)

Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi 

b)

Hàng ngàn búp non là hàng ngàn ánh nên trong xanh 

c)

Mẹ là đất nước, tháng ngày của con 

d)

Đối với Chuồn chuồn, họ Dế chúng tôi là láng giềng lâu năm.

8.

Câu 7. Dấu phẩy trong câu “Tùng, cúc, trúc, mai biểu tượng cho những đức tính của người quân tử” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu 

b)

Ngăn cách trạng ngữ với vị ngữ và chủ ngữ 

c)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép 

d)

Kết thúc câu cảm thán, cầu khiến

9.

·         Câu 8. Từ nào có nghĩa là cách giải quyết đặc biệt hiệu nghiệm mà ít người biết?

a)

·         Bí ẩn 

b)

Bí bách 

c)

Bí hiểm 

d)

Bí quyết

10.

Câu 9. Bài thơ “Bầm ơi” do nhà thơ nào sáng tác

a)

Tố hữu

b)

Hoàng Trung Thông

c)

Trương Nam Hương

d)

Cả 3 đáp án sai

11.

Câu 10.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

“Con ơi đánh giặc mười năm

Chưa bằng …….. đời bầm sáu mươi.” (Bầm ơi - Tố Hữu)

a)

Khó nhọc

b)

Vất vả

c)

Gian khổ

d)

Khó khổ

12.

Ăn trông nồi ........

a)

ngồi trông hướng

b)

ngồi trông ghế

c)

ngồi trông cơm

d)

ngồi trông cá

13.

Bán anh em xa ............

a)

mua cái chi cần

b)

mua nhà ở gần

c)

mua láng giềng gần

d)

mua bạn bè gần

14.

Đi một ngày đàng

a)

học một sàng khôn

b)

học một tràng khôn

c)

học một cái khôn

d)

học một bạn khôn

15.

Khoai đất lạ......

a)

ăn thì ngon

b)

khoai đất quen

c)

mạ đất quen

d)

mạ ruộng quen

16.

Mâm cao...... đầy

a)

cỗ

b)

thịt

c)

d)

xôi

17.

Nói có sách, mách có.....

a)

tiếng

b)

chứng

c)

người

d)

bạn

18.

Điều.... lẽ phải

a)

thật

b)

hay

c)

tốt

d)

19.

Nuôi.... tay áo

a)

muỗi

b)

chồn

c)

cáo

d)

ong

20.

Nước chảy, .... mềm

a)

đá

b)

suối

c)

đất

d)

rừng

21.

Nước lã vã nên....

a)

sông

b)

hồ

c)

đầy

d)

uống

22.

Nước sôi lửa.....

a)

đỏ

b)

nóng

c)

chín

d)

bỏng

23.

Ở chọn nơi, .... chọn bạn

a)

đi

b)

chơi

c)

học

d)

du lịch

24.

Phù.... độ trì

a)

phép

b)

nề

c)

sa

d)

hộ

25.

nháy,/ nhay/đông/Chớp/gáy/thì/gà/mưa

(a)  

26.

â/h/n/nh/ậu

(a)  

27.

a/ạ/g/n/d

(a)  

28.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ viết sai chính tả?

     

         

         

         

a)

     a/ xán lạn, khúc khuỷu, gập ghềnh, ngoằn ngoèo

b)

b/ xứ sở giục giã, rảnh rỗi, dành dụm

c)

c/ kể chuyện, giận dữ giấu giếm, chải chuốt

d)

d/ trạm trổ, chăn trở, trống chải, trơn chu

29.

Từ “bố” trong câu nào dưới đây là đại từ?

        

         

         

         

a)

  a/ Bố cháu có sang nhà chú không ạ?

b)

b/ Bố em là một người rất nghiêm khắc.

c)

c/ Bố cháu lại vừa sang nhà chú rồi ạ.

d)

d/ Ngày mai, bố đưa con đi học nhé!

30.

Khổ thơ sau có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

“Em yêu Tổ quốc của em

Có đồng lúa biếc, có miền dừa xanh

Có hoa thơm, có trái lành

Có dòng sông xoi bóng vành trăng yêu

Bờ che cõng tiếng sáo diều

Khúc dân ca lại dặt dìu lời du

Bốn mùa là bốn câu thơ

Ngọt ngào nồng ấm, giữa bờ ca giao.”

                             (Theo Nguyễn Lâm Thắng)

                                                                 

a)

  a/ 2  

b)

b/ 3    

c)

c/ 4   

d)

d/ 5

31.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ viết đúng chính tả?

         

         

         

         

a)

a/ sáng lạng, khúc khuỷu, gập ghềnh, ngoằn nghèo

b)

b/ xứ sở, giục dã, rảnh rỗi, giành dụm

c)

c/ kể chuyện, giận dữ, giấu giếm, chải chuốt

d)

d/ trạm trổ, trăn trở, trống chải, trơ tru

32.

Từ "an toàn" trong câu "An toàn là bạn" thuộc từ loại gì?

                                  

a)

A - danh từ

b)

  B - tính từ   

c)

C - động từ    

d)

D - số từ

33.

Giải câu đố sau:

Để nguyên có nghĩa là nhà

Hỏi vào sẽ chẳng thật thà nữa đâu

Thêm huyền tóc trắng, bạc râu

Sắc vào thì thấy như vừa đông sang.

Từ thêm dấu sắc là từ gì?

a)

già

b)

cóng

c)

rét

d)

buốt

34.

Trung ………..ái quốc

(a)  

35.

Đoạn văn sau đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

"Bên vệ đường sừng sững một cây sồi. Đó là một cây sồi lớn, hai người ôm không suể, có những cành có lẽ đã gãy từ lâu, vỏ cây nứt nẻ và đầy sẹo. Với những cánh tay xù sì không cân đối, những ngón tay quều qào xoè rộng, nó như một con quái vật già nua, cau có và khinh khỉnh đứng giữa đám bạch dương tươi cười."

(Theo Lép Tôn-xtôi)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu:" Biển cả muốn nuốt tươi con đê mỏng manh như con cá mập đớp con cá chim nhỏ bé."?

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

lặp từ

d)

nhân hóa và so sánh

37.

Có bao nhiêu động từ trong câu:

"Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa

Tia nắng tía nháy hoài trong ruộng lúa."

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

38.

Câu đố:

Cây gì nhỏ nhỏ

Hạt nó nuôi người

Chín vàng khắp nơi

Mọi người đi gặt.

(Là cây gì? )

a)

cây táo

b)

cây đu đủ

c)

cây chuối

d)

cây lúa

39.

Câu đố:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Con gì?)

a)

Con đại bàng

b)

Con cú mèo

c)

Con mèo

d)

Con chim sẻ

40.

HÌNH ẢNH NGƯỜI DŨNG SĨ MẶC ÁO GIÁP SẮT, ĐỘI MŨ SÁT, CỠI NGỰA XÔNG THẲNG VÀO QUÂN GIẶC

a)

THIẾU CẢ CHỦ VÀ VỊ

b)

THIẾU TRẠNG NGỮ

c)

THIẾU CHỦ NGỮ

d)

THIẾU VỊ NGỮ

41.

Loại một từ có tiếng “hữu” không giống nghĩa với tiếng “hữu” ở các từ khác trong nhóm: “hữu nghị, hữu hiệu, hữu dụng, hữu ích”.

a)

hữu nghị

b)

hữu hiệu

c)

hữu dụng

d)

hữu ích

42.

Những câu ca dao nào dưới đây nói về lòng biết ơn, cội nguồn?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

c)

Ăn cây nào, rào cây ấy

d)

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba.

43.

Bày ... bố trận

(a)  

44.

Lửa gần (a)   lâu ngày cũng bén

45.

Mua (a)   ba vạn, bán danh ba đồng.

46.

Xuôi (a)   mát mái

47.

Được đằng (a)   lân đằng đầu

48.

Chuột chạy cùng (a)  

49.

Thủng nồi trôi (a)  

50.

Cơn đằng (a)   vừa làm vửa chơi

51.

Cả (a)   tắt đuốc

52.

Quê hương bản (a)  

53.

Đất có (a)   , quê có thói

54.

Trâu (a)   năm còn nhớ chuồng

55.

Góp (a)   thành bão

56.

Mượn (a)   bẻ măng

57.

không tham...

a)

của lớn

b)

kho báu

c)

đồ ăn

d)

của người

58.

ăn một bát cháo...

a)

chạy một quãng đường

b)

chạy như ngựa

c)

chạy ba quãng đường

d)

chạy ba quãng đồng

59.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm

Trăng quầng thì ......., trăng tán thì ........

a)

hạn/ mưa

b)

mưa/ nóng

c)

nóng/ mát

d)

nóng/ mưa

60.

"ĐỒNG TIỀN LIỀN ......."

a)

KHÚC CÁ

b)

VỚI GIÁ

c)

KHÚC RUỘT

d)

SỐ MÁ

61.

Đố vui:

Hoa gì tên để thổi cơm,

Không sinh từ lúa mà đơm đỏ cành.

- Là hoa gì?

a)
b)
c)
d)
62.

Câu nào sau đây không có hình ảnh so sánh.

a)

Hoa cau rụng trắng ngoài hè.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Tiếng mưa trong rừng cọ như ào ào trận gió.

63.

Trong câu nào dưới đây từ "bí" là danh từ?

a. Mẹ em trồng bí để che mát cho khoảng sân trước nhà.

b. Tôi viết văn mà bí từ quá.

a)

Câu a

b)

Câu b

c)

Không có đáp án

64.

Làm cho cọc nhọn dọc ngang sáng ngời

Phá quân Nam Hán tơi bời

Gươm thần độc lập giữa trời vang lên?

Là ai?

a)

Ngô Quyền

b)

Bà Triệu

c)

Hai bà Trưng

d)

Mai Hắc Đế

65.

Ai là vị vua cuối cùng của Việt Nam?

a)

Gia Long

b)

Bảo Đại

c)

Lí Công Uẩn

d)

Tự Đức

66.

Câu tục ngữ dưới đây khuyên chúng ta điều gì?
Ngọc kia chuốt mãi cũng tròn
Sắt kia mài mãi cũng còn nên kim.

a)

Khuyên chúng ta phải biết kính trọng người lớn tuối

b)

Khuyên chúng ta phải có lòng kiên trì

c)

Khuyên chúng ta phải dũng cảm

d)

Khuyên chúng ta phái có lòng biết ơn

67.

Từ ba tiếng "sinh, sống, học" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

68.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Nhất ……..tinh nhất thân vinh.”

       

a)

nghiệp 

b)

đại   

c)

nghề       

d)

nghệ

69.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả? *

a)

Xúng xính

b)

Xình sịch

c)

Xôn sao

d)

Sạch xẽ

70.

Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

phố xá, sai sót, sàng sảy, xúng xính

b)

trạm xá, xôn xao, sục sôi, xây xẩm

c)

đường xá, say sưa, sây sát, xuất sắc

d)

xung quanh, sơ suất, đan xen, súc sắc

71.

Với 3 tiếng “tươi, xanh, tắn”, em có thể tạo ra được bao nhiêu từ?

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

72.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

73.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

đối chiếu, ý trí

b)

pha chế, trắc trở

c)

trằn trọc, chắt chiu

d)

chỉ trỏ, sao chép

74.

Em hãy sắp xếp thứ tự các câu sau sao cho đúng để tạo thành một câu chuyện:

1.      Khi bay qua một hồ nước rộng lớn, nhạn con sợ lắm, chú lo lắng mình không thế bay qua được.

2.      Nhạn con làm theo lời bố và đúng là chú đã theo được đàn bay qua hồ nước rộng.

3.      Chủ vui vẻ reo lên với bố về sự thần kì của chiếc lá thì nhạn bố bảo ràng: "Đó chỉ là một chiếc lá bình thường, chính niềm tin đã giúp con bay qua hồ nước đó.".

4.      Nhạn bố an ủi rồi đưa cho nhạn con một chiếc lá, dặn chú đó là chiếc lá thần, chỉ cần cắp

nó thì sẽ dễ dàng bay.

5.      Cuối thu, gia đình nhà nhạn phải bay về phương nam tránh rét, đây cũng là lần đầu tiên nhạn con bay xa như vậy.

a)

1-2-5-4-3

b)

3-1-5-2-4

c)

5 - 1 - 3-4-2

d)

5 - 1 -4-2-3

75.

Tiếng "trân" có thể ghép với các tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

thành, phương, ái

b)

trọng, châu, quý

c)

thật, chính, chất

d)

bàn, trời, hoa

76.

Tiếng "chú" có thể ghép được với các tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

ngụ, thần, tạm

b)


tâm, ý, trọng

c)

ẩn, thích, thường

d)

cư, giải, lưu

77.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. Trăm hay không bằng tay quen.

2. Có cứng mới đứng đầu gió.

3. Em thuận, anh hòa là nhà có phúc.

Câu tục ngữ ở vị trí số (a)   đúng với ý nói "Phải có dũng khí mới đương đầu được với mọi khó khăn, trắc trở".

78.

Đáp án nào dưới đây gồm các từ viết sai chính tả?

a)

che chở, chật chội

b)

trập trùng, tròn trịa

c)

chăm bẵm, cheo leo

d)

trót vót, trấn trỉnh

79.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "tuyên truyền, giải thích, động viên để người khác tự động làm một việc nào đó?"

a)

Vận dụng

b)

Chuyển động

c)

Vận chuyển

d)

Vận động

80.

Từ nào dưới đây là động từ

a)

Tha thiết

b)

Cần thiết

c)

Thiết bị

d)

Thiết kế

81.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bạn Hà đã khắc phục mọi khó khăn để vươn lên học giỏi.

Từ "khắc phục" trong câu là (a)   từ.

82.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

dở dang, rầm dộ

b)

rành mạch, dương cầm

c)


tan rã, dò xét

d)

rôm rả, giao du

83.

Câu nào dưới đây xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Mặt trời dần lặn xuống tạo vệt dài / màu tím nhạt của thảo nguyên xa tắp trong buổi hoàng hôn.

b)

Hoàng hôn đang treo một tấm rèm bóng tối màu tím / lên những đụn cát và những mũi đất, nơi lũ mòng biển đang dập dìu bay lượn.

c)

Thảo nguyên chạy dài hai bên bờ sông, / rộng mênh mông một màu hung hung đỏ, cháy xém dưới ánh nắng.

d)

Màu xanh đặc sánh / dần dần nhường chỗ cho màu trắng phơn phớt rồi sáng dần, rõ dần.

84.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

hình thành, thành trì

b)

thành công, thành ngữ

c)

thành danh, tán thành

d)

thành lập, thành quách

85.

Từ các tiếng "biến, chế, kiến, tạo", em có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

(a)  

86.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

sâu sắc, xuyên suốt, sốt sắng

b)

súc tích, sản xuất, xoay xở

c)

suôn sẻ, xuất sắc, xấp sỉ

d)

xem xét, xôm xốp, thiếu sót

87.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp?

a)

Tháng hai trồng cà, tháng ba trồng đỗ.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Người ta là hoa đất.

d)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

88.

Đọc văn bản sau và cho biết khung cảnh mùa xuân hiện lên như thế nào?

"Mưa xuân, đó là triệu triệu những mũi kim tinh tế của đất trời may thành cảnh vật tiêu sơ mà đẹp đẽ, lộng lẫy mà bình dị. Từ những mũi tên kim ấy những lộc non mơn mởn, sức sống của trời đất, nhẹ nhàng thức giấc và sinh sôi sau những ngày giá lạnh của trời đông. Những đường kim ấy đưa vào cành cây, cành cây bỗng trở nên mềm mại, chất chứa những màu xanh tươi và những mầm sống mới. Đó là bức tranh với màu xanh đẹp đẽ và những nụ hoa duyên dáng nở một nụ cười nhẹ nhàng mà thanh khiết. Trên những cánh đồng, mưa xuân lại cùng bàn tay người nông dân đang trải ra một màu xanh non mơn mởn."

(Theo Hồng Thuý)

a)

Hùng vĩ, nguy nga, tráng lệ

b)

Đông đúc, tấp nập, nhộn nhịp

c)

Tiêu điều, ảm đạm, buồn bã

d)

Tươi mới, tràn đầy sức sống

89.

Hãy ghép từ ngữ ở cột trái với nội dung tương ứng ở cột phải để tạo thành một câu hoàn chỉnh.

a)

1-d, 2-c, 3-a, 4-b

b)

1-c, 2-a, 3-b, 4-d

c)

1-b, 2-d, 3-c, 4-a

d)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a

90.

Nhóm từ nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

giao lưu, hàng rào, giây phút

b)

dư dả, day dứt, run rẩy

c)

dữ dội, gian sảo, xúi dục

d)

gió bão, dạt dào, di chuyển

91.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được câu tục ngữ đúng.

Làm … ăn cơm nằm, chăn … ăn cơm đứng.

a)

đồng – trâu

b)

nhà – gà     

c)

ruộng - tằm

d)

bếp – ong

92.

Tiếng "sáng" có thể ghép với những tiếng nào sau đây để tạo thành từ có nghĩa?

a)

vị, quân, dạ

b)

giá, bình, học       

c)

tạo, tác, chế

d)

công, tình, hình

93.

Câu nói nổi tiếng sau đây là của ai?         

  "Ta thà làm ma nước Nam chứ không thèm làm vương đất Bắc."

a)

Trần Thủ Độ       

b)

Trần Quốc Tuấn  

c)

Trần Bình Trọng

d)

Trần Quốc Toản

94.

Cha mẹ sinh (a)   trời sinh tính.

95.

Nhóm từ nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

giao lưu, hàng rào, giây phút

b)

dư dả, day dứt, run rẩy

c)

dữ dội, gian sảo, xúi dục

d)

gió bão, dạt dào, di chuyển

96.

Đứng mũi chịu sào nơi đầu (a)   ngọn gió

97.

Em hãy giúp hổ vàng xếp lại các vị trí các ô trống để hoàn thành câu và phép tính thích hợp

1. xanh, chuối, tươi, hoa, đỏ, Rừng

2. Đoàn, thuyền, mặt, chạy, trời, đua, ., cùng

3. trời, Mặt, đồi, trên, ., thì, của, nằm, bắp

4 lines
98.

Em hãy giúp hổ vàng xếp lại các vị trí các ô trống để hoàn thành câu và phép tính thích hợp:

4. ., xuống, hòn, trời, như, biển, lửa, Mặt

5. Mắt, dặm, ., huy, muôn, cá, phơi, hoàng

6. gài, nắng, Đèo, lưng., ánh, cao, dao, thắt

4 lines
99.

Em hãy giúp hổ vàng xếp lại các vị trí các ô trống để hoàn thành câu và phép tính thích hợp:

7. khổ, Bá, thành, Cao, ., Quát, luyện, tài

8. ., bóp, nát, quả, Toàn, Trần, Quốc, cam

9. sinh, ra, tử, Vào

10. trời, quay, quanh, mặt, ., đất, Trái

4 lines
100.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

cuốn hút - hấp dẫn

b)

dịu dàng - thùy mị

c)

nô đùa - đùa giỡn

d)

người nghe - độc giả

e)

vườn hoa của vua - vườn ngự uyển

101.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

thông minh - nhanh nhẹn

b)

tuyên dương - khen ngợi

c)

người xem - khán giả

d)

khoan khoái - sảng khoái

e)

khoan khoái - khoan thai

102.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Cùng hội, cùng ……….

(a)  

103.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Cũ ….. mới ta

(a)  

104.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Của bền ……… người

(a)  

105.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:


Sách gối đầu (a)  

106.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Danh bất ….. truyền

(a)  

107.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Dầm mưa, dãi ……

(a)  

108.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

109.

Đây là câu tục ngữ:

a)

Cốc mò ăn

b)

Ca mò sò

c)

Cốc mò cò xơi

d)

Ly tìm cò

110.

Đây là câu tục ngữ?

a)

Ăn cơm bát, chạy đi rồi

b)

Ăn một bát cháo, chạy đồng ba

c)

Em ăn, chị xơi

d)

Xa run run

111.

Đây là câu tục ngữ?

a)

Ăn quả nhớ kẻ chân mày

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

c)

Ăn táo nhớ người trồng

d)

Bé nghĩ gì mình cũng trồng luôn

112.

Continue the past

a)

Ăn không vệ sinh rồi ngủ cho ngon

b)

Ăn no ngủ kỹ

c)

Ăn không mệt mỏi

d)

Ăn ngủ không thành em bé

113.

Đây là câu tục ngữ?

a)

Cân bằng

b)

Cầm cân nảy mực

c)

Cầm cân bằng

d)

Thủy cân

114.

ị / t / n / v / n /g / ư / ớ

(a)  

115.

ú / c / c / h / ừ / g / m / n

(a)  

116.

g / n / n / n / t / ấ / ư / g / ở

(a)  

117.

c / ủ / h / h / n / i / m / ệ / n

(a)  

118.

y / s / v / m / u / ầ

(a)  

119.

o / ã / h / h / à / n

(a)  

120.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

Cổ Xúy

b)

Cỗ Xúy

c)

Cổ Súy

d)

Cỗ Súy

Similar Resources on Wayground