Font size
Worksheetshira kata
Total questions: 117
Worksheet time: 39mins
さいにゅうこく
sainyukoku
sainyuukoku
kiinyukoku
kiinyuukoku
reibou
ねいぼう
ねいぽ
れいぽう
れいぼう
jouhou
じょほう
じょうほう
ぞうほう
ぞうほ
はずかしい
houzukashi
hozukashii
hasukashii
hazukashii
eigyouchuu
えいぎょうちゅ
えぎょうちゅう
えいぎょうちゅう
えぎょちゅう
ちゅうしゃじょう
chushajou
chuushajo
chuushajou
chuusajou
shougakkou
そうがっこう
しょがっこう
しょうがこう
しょうがっこう
しゅっちょう
shucchou
shuccho
succhou
shucchuu
zettaini
せったいに
げったいに
ぜないに
ぜったいに
しゅっせき
susseki
shuseki
shasseki
shusseki
douyatte
どやって
どうよって
どうやって
でうやって
りゅうがくせい
nyuugakusei
ryuugakusei
shuugakusei
ryugakusei
あんしょうばんごう
(a)
おしょうがつ
(a)
せかいじゅう
(a)
どろぼう
(a)
おとなしい
(a)
だいじょうぶ
(a)
こまった
(a)
けっせき
(a)
Chữ Katakana dùng để làm gì?
Dùng phiên âm chữ Hán
Dùng phiên âm chữ mượn nước ngoài
Dùng phát âm
Dùng cho báo, tạp chí
Bảng Hiragana có bao nhiêu chữ cái ?
45 chữ
46 chữ
47 chữ
48 chữ
あおい
Đọc là gì ?
oai
oau
aoi
aou
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ : "KO"
こ
き
お
か
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ :”KI"
い
う
き
し
Chào buổi sáng
Konnichiwa
Konbanwa
Ahayou
Ohayou
Chúc ngủ ngon
Sayonara
Oyamisu
Oyasumi
Ayasumi
Konbanwa
Chào buổi tối
Chào buổi sáng
Chào buổi trưa
Chào lần đầu gặp mặt
Tên của bảng chữ cái này là gì ?
Katakana
Kanji
Hirakana
Hiragana
Chữ あ được đọc là gì
O
U
A
ka
"Nói dối" được viết là gì?
あし
いそ
うす
うそ
"SOKO" Được viết thế nào ?
さこ
そき
さき
そこ
かき được đọc là gì ?
kasa
kika
kaki
kai
Chữ "i" được viết thế nào
い
し
う
き
Chuyển " かに” sang Romaji
kana
kani
kami
hani
Chữ nào dưới đây là chữ "i"
あ
い
う
え
Chữ nào là chữ "hê"
れ
え
へ
め
Chuyển câu sau từ Romaji sang Hiragana:
"Sumimasen"
つみません
すみません
すひません
つひません
Chữ "ふ” đọc là gì?
fu
bư
kư
mư
Đâu là chữ "hi"?
に
み
り
ひ
Chữ nào sau đây là chữ " ke"?
け
へ
れ
ね
Chữ "か” có cách đọc là gì?
ha
ka
ma
ta
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ : "KO"
こ
き
お
か
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ "MA'
み
く
め
ま
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ "YA"
や
ん
ま
む
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ "HA'
ふ
ひ
ほ
は
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ "NI"
を
わ
に
あ
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ :"MU"
よ
こ
む
す
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ :"YO"
ゆ
せ
そ
よ
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ :"TE"
と
ひ
て
ほ
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ :”KI"
い
う
き
し
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ :"MI"
め
へ
け
み
Chữ gì đây?
A
I
U
E
O
Chữ gì đây?
A
I
U
E
O
Chữ gì đây?
A
I
U
E
O
Chữ gì đây?
A
I
U
E
O
Chữ gì đây?
A
I
U
E
O
か
Chữ ka
Chữ ki
chữ ko
chữ ga
Đâu là chữ ki?
か
き
く
け
こ
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
KA
KE
KU
KI
biểu tượng lá cờ Nhật Bản
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
SE
SU
SHI
SO
Tiếng Nhật có mấy loại chữ?
1
2
3
4
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
TE
TO
CHI
TSU
có mấy bảng chữ cái Tiếng Nhật?
1
2
3
4
đây là chữ gì
E
A
I
U
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
KE
KO
KI
KA
Chào buổi tối
こんばんは
konbanwa
こんにちは
konichiha
おはようございます
ohayougozamasu
さようなら
sayounara
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
KA
SHI
SU
SO
ありがとうございました.
arigatou gozamasu
Tạm biệt
Cảm ơn
Chào buổi tối
Chào buổi sáng
KI
き
け
く
こ
Chúc ngủ ngon!
おやすみなさい
oyasuminasai
こんばんは
konbanha
こんにちは
konbanha
さようなら
sayounara
TE
し
え
て
と
KU
き
く
か
け
Khi có lỗi bạn sẽ nói gì?
おやすみなさい
oyasuminasai
こんにちは
konnichiha
おはようございます
ohayougozaimasu
すみません
sumimasen
TO
た
つ
と
ち
sensei
せんせい
sensei
せんね
senne
せんせ
sense
せせん
sesen
Bảng Hiragana có bao nhiêu chữ cái ?
45 chữ
46 chữ
47 chữ
48 chữ
あおい
Đọc là gì ?
oai
oau
aoi
aou
Cách đọc đúng của chữ む là:
MU
ME
RU
WA
Chữ cái nào có cách viết gần giống với chữ め nhất?
MU
NU
YU
FU
a
あ
か
お
う
u
い
う
こ
え
o
え
く
け
お
e
あ
く
え
き
i
こ
き
う
い
ka
う
か
あ
え
ko
お
こ
き
く
ke
お
え
こ
け
ku
く
け
う
こ
Tên của bảng chữ cái này là gì ?
Katakana
Kanji
Hirakana
Hiragana
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ "MA'
み
く
め
ま
CHỌN CHỮ ĐỌC LÀ "YA"
や
ん
ま
む
Đây là bảng chữ cái nào?
Hiragana
Kanji
katakana
Ro-maji
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
KE
KO
I
A
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
u
e
i
ka
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
re
te
ke
ta
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
ra
e
be
o
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
ra
ro
po
so
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
tsu
so
to
shi
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
tsu
se
to
shi
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
ta
te
ku
gu
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
ta
hu
so
n
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
tsu
hu
chi
ri
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
ho
ke
bo
mo
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
no
nu
bo
me
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
ke
ku
te
me
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
ho
hu
te
wo
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
ku
hu
ne
me
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
ma
mu
ne
me
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
ma
yu
ne
ku
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
ho
yo
ne
mo
ĐÂY LÀ CHỮ GÌ?
ho
yo
ne
mo
Phiên âm “ありがとうございます”
arigatougozaimasu
arigatokozaimasu
arikatoukozaimasu
phiên âm "きっぷ"
kibbu
kipu
kippu
Phiên âm "やさい"
yasa
yasai
yusai
Phiên âm "コンピューター"
kombiyu-ta-
konpiyuta
konpu-ta-
