Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập cộng trừ nhân chia đa thức

Total questions: 22

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3−x−12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5−x3−12x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x6−3x2−12.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5−x−12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3−x−12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

2.

Thực hiện phép nhân  (3xy−x2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y2−23x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y2−23x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y2−23x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y−23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

3.

Thực hiện phép nhân  (4x3−5xy+2x)(−12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

−2x3y+52xy−x2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

−2x4y+52xy−x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

−2x3y+52x2y2−xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

−2x4y+52x2y2−x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

4.

Tìm x,x,  biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=−5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=−3.x=-3.  

5.

Tìm x,x,  biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=−14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=−2.x=-2.  

6.

Kết quả của phép tính (x+1)(x−2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

x2−2x−2x^2-2x-2  

b)

x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

x2−x−2x^2-x-2  

d)

x2+x+2x^2+x+2  

7.

(x−1)(x2+x+1)\left(x-1\right)\left(x^2+x+1\right)  

a)

x3−x2+x−1x^3-x^2+x-1  

b)

x3+x2−1x^3+x^2-1  

c)

x3−1x^3-1  

d)

x3+x+1x^3+x+1  

8.

Rút gọn biểu thức

x(2y−1)−2y(x−2)x\left(2y-1\right)-2y\left(x-2\right)  

a)

−x+4y-x+4y  

b)

x−4yx-4y  

c)

4xy−x−4y4xy-x-4y  

d)

−4xy−x+4y-4xy-x+4y  

9.

Thực hiện phép tính ( 5x − 1 )( x + 3 ) − ( x − 2 )( 5x − 4 ) ta có kết quả là ?

a)

28x - 3.

b)

28x - 5

c)

28x - 11

d)

28x - 8

10.

Tìm x,x,  biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=−5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=−3.x=-3.  

11.

(x2−5)(x+3)+(x+4)(x−x2)\left(x^2-5\right)\left(x+3\right)+\left(x+4\right)\left(x-x^2\right)  Tính giá trị của biểu thức trên tại x=0

a)

-15

b)

15

c)

x+15

d)

2x-15

12.

Cho (2x - 7) (x - 6) =2x2 + mx + 42 với mọi x (m là tham số).Giá trị của m là:

a)

19

b)

-19

c)

38

d)

-38

13.

Cho phép tính : (-3x + 7y) (x - 2y).Sau khi thực hiện phép nhân và thu gọn , phần biến của đơn thức có hệ số bằng -14 là :

a)

x

b)

x2

c)

xy

d)

y2

14.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(1-x2)(x2+3) = -x4 - 2x2 - 3x

b)

(1-x2)(x2+3) = x4 - 2x2 - 3

c)

(1-x2)(x2+3) = -x4 - 2x2 + 3

d)

(1-x2)(x2+3) = -x4 + 3x2 - 2

15.

Trừ đa thức P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 4 cho đa thức Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x -1 ta được kết quả nào sau đây?

a)

9x2y - 5xy2 - xyz - 3

b)

x2y - 3xy2 + xyz + 10x - 5

c)

9x2y - xyz

d)

x2y - 3xy2 - xyz + 10x - 5

16.

Kết quả của phép tính (2x + 1) (3x2 - 5x) là:

a)

6x3 + 3x2 + 5x

b)

-2x3 - x2 + 15x

c)

6x3 - 7x2 - 5x

d)

x3 + 2x2 - 7x

17.

Cho phép tính ( 13x3 + 1\frac{1}{3}x^3\ +\ 1 ) ( 6 - 12x).Sau khi thực hiện phép nhân và thu gọn,hệ số của  x4x^4   là :

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

e)

8

18.

Tích của đa thức A = x + 3 và đa thức B = x2 - 5x + 4 là:

a)

x3 - 2x2 - 11x + 12

b)

x3 - x2 + 9x - 12

c)

x3 + 7x - 12

d)

x3 - 10x + 4

19.

Cộng hai đa thức M = 5x2y + 5x + 3 và N = xyz - 4x2y + 5x -2 ta được kết quả nào sau đây?

a)

x2y + xyz

b)

9x2y + xyz + 5

c)

x2y + xyz + 10x + 1

d)

2x2y + 5xyz - 7x + 3

20.

Sau khi thực hiện phép nhân (x + 5) (x - 2) (x + 6) ta được đa thức có hệ số tự do là:

a)

30

b)

-30

c)

90

d)

60

e)

-60

21.

Cho A = (x2y + y3)(x2 + y2) - y(x4 + y4).Kết quả rút gọn biểu thức A là:

a)

A = 2x2y3

b)

A = x4y + 3x2y3

c)

A = x2y3 - y5

22.

Giá trị x thỏa mãn (x - 9)(x + 2) = x2 + 3 là:

a)

x=3

b)

x=-3

c)

x=-4

d)

x=12