wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 10_cấu trúc rẽ nhánh IF

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]

a)

5 < a <= 7.

b)

5<= a <=7.

c)

5 < a < 7.

d)

5 <= a < 7.

2.

Giá trị các biểu thức lôgic thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

bool.

b)

int.

c)

float.

d)

str.

3.

Kết quả của đoạn chương trình sau: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or (x%400==0))

a)

55.

b)

True.

c)

5.

d)

False.

4.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?

a)

if< điều kiện >:< câu lệnh >

b)

if< điều kiện > < câu lệnh >

c)

if< điều kiện > then: < câu lệnh >

d)

if< điều kiện >:= < câu lệnh >

5.

Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là

a)

a < 3 and a >= 8.

b)

3 <= a <=8.

c)

a < 3 and a > 8.

d)

a <= 3 and a >= 8.

6.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu < câu lệnh > được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

7.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y ) and x )

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

8.

Kết quả của chương trình sau là gì? x = 5 y = 6 if x > y: print('Max:',x) else: print('Max:', y)

a)

Max:56

b)

Max:65

c)

Max: 5.

d)

Max: 6

9.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 2> được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

10.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 1 > được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

11.

Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5

a)

m = 1, n = 8.

b)

m = 0, n = 9.

c)

m = 11, n = 10.

d)

m = 6, n = 7.

12.

Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False? 50%3==1 34//5==6

a)

True, True.

b)

False, False.

c)

True, False.

d)

False, True.

13.

Kết quả của chương trình sau là gì ? x = 8 y = 9 if x > y: print('x lớn hơn y') elif x==y: print('x bằng y') else: print('x nhỏ hơn y')

a)

x lớn hơn y.

b)

x bằng y.

c)

x nhỏ hơn y.

d)

Chương trình bị lỗi.

14.

Phát biểu nào đúng khi sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ trong Python?

a)

Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn, ngược lại a là số lẻ.

b)

Số a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.

c)

a là số chẵn khi a chia hết cho 2.

d)

Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2.

15.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng đủ trong ngôn ngữ lập trình Python có cú pháp như thế nào?

a)

if < điều kiện >: < Câu lệnh 1 > else < Câu lệnh 2 >

b)

if < điều kiện >: < Câu lệnh 1 > else: < Câu lệnh 2 >

c)

if < điều kiện > < Câu lệnh 1 > else: < Câu lệnh 2 >

d)

if < điều kiện > < Câu lệnh 1 > else: < Câu lệnh 2 >

16.

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:

a)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0).

b)

n % 4 != 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0.

c)

n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0).

d)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0).

17.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k <= 0 thì in ra màn hình "Bạn nhập sai rồi!"

b)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k < 0 thì in ra màn hình "Bạn nhập sai rồi!"

c)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k = 0 thì in ra màn hình "Bạn nhập sai rồi!"

d)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k <= 0 thì in ra màn hình "Bạn nhập sai rồi"

18.

Xét đoạn chương trình sau: Khi chạy chương trình, nếu nhập n=4 thì kết quả hiển thị là:

a)

Số đã nhập là số chẵn!

b)

Số đã nhập là số lẻ!

c)

Bạn đã nhập sai.

d)

Phép toán không thực hiện

19.

Xét chương trình sau: Khi chạy chương trình, nếu nhập soky = 4 thì kết quả hiển thị là:

a)

Số tiền phải trả là: 48000 đồng.

b)

Số tiền phải trả là: 40000 đồng.

c)

48000 đồng.

d)

40000 đồng.

20.

Câu lệnh nào kiểm tra xem biến x có lớn hơn 10 hay không?

a)

if x < 10:

b)

if x >= 10:

c)

if x > 10:

d)

if x == 10:

21.

Biểu thức 5 % 2 trong Python trả về kết quả gì?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

22.

Toán tử logic nào dùng để kết hợp hai điều kiện trong Python?

a)

and

b)

or

c)

not

d)

if

23.

Biểu thức nào kiểm tra xem một số y có phải là số lẻ?

a)

y % 2 == 0

b)

y // 2 == 0

c)

y % 2 != 0

d)

y / 2 != 0

24.

Đoạn mã nào sau đây sẽ in "Hello" nếu a = 3?

a)

if a > 3: print("Hello")

b)

if a == 3: print("Hello")

c)

if a < 3: print("Hello")

d)

if a != 3: print("Hello")

25.

Kết quả của biểu thức True and False là gì?

a)

True

b)

False

c)

True and False

d)

False and True

26.

Câu lệnh if x > 5: sẽ thực thi khối lệnh đi kèm khi nào?

a)

Khi x lớn hơn 5

b)

Khi x nhỏ hơn 5

c)

Khi x bằng 5

d)

Khi x không xác định

27.

Biểu thức not True trả về kết quả gì?

a)

True

b)

False

c)

1

d)

0

28.

Câu lệnh nào kiểm tra xem x nằm trong khoảng từ 1 đến 10?

a)

if 1 > x < 10:

b)

if 1 <= x <= 10:

c)

if x < 1 and x > 10:

d)

if 10 <= x <= 1:

29.

Đoạn mã nào sau đây không chứa lỗi cú pháp?

a)

if (x = 5): print(x)

b)

if x == 5: print(x)

c)

if x == 5 print(x)

d)

if x = 5 print(x)

30.

Kết quả của biểu thức 10 > 5 or 5 > 10 là gì?

a)

True

b)

False

c)

None

d)

0

31.

Toán tử != trong Python có nghĩa là gì?

a)

Bằng

b)

Không bằng

c)

Lớn hơn hoặc bằng

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng

32.

Kết quả của biểu thức 8 < 10 là gì?

a)

True

b)

False

c)

8

d)

10

33.

Câu lệnh if x != 0: sẽ được thực thi khi nào?

a)

Khi x bằng 0

b)

Khi x khác 0

c)

Khi x lớn hơn 0

d)

Khi x nhỏ hơn 0

34.

Để kiểm tra một điều kiện, từ khóa nào được sử dụng trong Python?

a)

else

b)

elif

c)

if

d)

for

35.

Đoạn mã sau sẽ in ra gì? x = 10 if x > 5: print("Lớn hơn 5") else: print("Nhỏ hơn hoặc bằng 5")

a)

Lớn hơn 5.

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng 5.

c)

Không in gì cả.

d)

Lỗi.

36.

Đoạn mã sau có kết quả gì nếu y = -2? if y > 0: print("Số dương") else: print("Số không dương")

a)

Số dương.

b)

Số không dương.

c)

Lỗi.

d)

Không in gì.

37.

Tại sao đoạn mã sau lại không chạy đúng? if x > 10 print("Lớn hơn 10")

a)

Thiếu dấu :

b)

Thiếu dấu = trong câu lệnh if.

c)

Lỗi in ra màn hình.

d)

Không có lỗi.

38.

Kết quả của đoạn mã sau là gì nếu a = 4 và b = 5? if a < b and b < 10: print("Đúng") else: print("Sai")

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Lỗi.

d)

Không in gì cả.

39.

Biểu thức nào sẽ trả về True nếu n = 8?

a)

n % 2 == 1

b)

n % 2 == 0

c)

n // 8 == 0

d)

n // 2 == 0

40.

Đoạn mã sau sẽ in ra gì nếu number = 0? if number: print("Số khác 0") else: print("Số là 0")

a)

Số khác 0.

b)

Số là 0.

c)

Không in gì.

d)

Lỗi.

41.

Kết quả của đoạn mã sau là gì nếu x = 3? if x > 2: print("Lớn hơn 2") else: print("Nhỏ hơn 2")

a)

Lớn hơn 2.

b)

Nhỏ hơn 2.

c)

Không in gì cả.

d)

Lỗi.

42.

Đoạn mã sau sẽ thực thi gì nếu score = 75? if score >= 90: print("Xuất sắc") else: print("Không đạt xuất sắc")

a)

Xuất sắc.

b)

Không đạt xuất sắc.

c)

Không in gì.

d)

Lỗi.

43.

Nếu a = 10 và b = 5, kết quả của đoạn mã sau là gì? if a > b: print("a lớn hơn b") else: print("a nhỏ hơn hoặc bằng b")

a)

a lớn hơn b.

b)

a nhỏ hơn hoặc bằng b.

c)

Không in gì.

d)

Lỗi.

44.

Đoạn mã sau sẽ in gì nếu x = 0 và y = 0? if x == 0 and y == 0: print("Cả hai bằng 0") else: print("Không cả hai bằng 0")

a)

Cả hai bằng 0.

b)

Không cả hai bằng 0.

c)

Không in gì.

d)

Lỗi.

45.

Đoạn mã nào đúng cho việc kiểm tra xem một số có phải là bội số của 3 và 5 hay không?

a)

number = 15 if number % 3 == 0 or number % 5 == 0: print("Là bội số của 3 và 5") else: print("Không phải bội số của 3 và 5")

b)

number = 15 if number % 3 == 0 and number % 5 == 0: print("Là bội số của 3 và 5") else: print("Không phải bội số của 3 và 5")

c)

number = 15 if number % 3 != 0 and number % 5 != 0: print("Là bội số của 3 và 5") else: print("Không phải bội số của 3 và 5")

d)

number = 15 if number % 3 != 0 or number % 5 != 0: print("Không phải bội số của 3 và 5") else: print("Là bội số của 3 và 5")

46.

Đoạn mã sau thực hiện gì khi x = 7 và y = 5? if x > y: if x % y == 0: print("x là bội số của y") else: print("x không là bội số của y") else: print("x không lớn hơn y")

a)

x là bội số của y.

b)

x không là bội số của y.

c)

x không lớn hơn y.

d)

Không in gì.

47.

Đoạn mã sau thực hiện gì khi n = 15? if n % 2 == 0: print("n là số chẵn") elif n % 3 == 0: print("n chia hết cho 3") else: print("n là số lẻ và không chia hết cho 3")

a)

n là số chẵn.

b)

n chia hết cho 3.

c)

n là số lẻ và không chia hết cho 3.

d)

Không in gì.

48.

Tìm kết quả đúng cho đoạn mã sau: a, b = 5, 8 if a > b: max = a else: max = b print(f"Giá trị lớn nhất là {max}")

a)

Giá trị lớn nhất là 5.

b)

Giá trị lớn nhất là 8.

c)

Giá trị lớn nhất là 13.

d)

Giá trị lớn nhất là 0.