wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2 - BTTH2 - MOS PPT 2016

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Ta có thể lựa chọn hiệu ứng chuyển tiếp cho trang chiếu từ đâu?

a)

Thẻ Slide Show.

b)

Thẻ Animations.

c)

Thẻ Transitions.

d)

Thẻ Design.

2.

Chế độ View nào giúp ta làm việc tốt nhất với các chuyển cảnh khi thiết kế (Slide transitions) ?

a)

Reading View.

b)

Slide Show.

c)

Notes Pages.

d)

Normal.

3.

Cách tạo liên kết trong Powerpoint ta làm như thế nào?

a)

Home - Links - Hyperlink

b)

Design - Links - Hyperlink

c)

Transitions - Links - Hyperlink

d)

Insert - Links - Hyperlink

4.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Home / New Slide / Blank

a)

Tạo 1 trang chiếu trống

b)

Tạo 1 trang chiếu với bố cục chứa tiêu đề

c)

Nhân bản trang chiếu hiện tại

d)

Tái sử dụng trang chiếu từ tệp trình chiếu có sẵn

5.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Format / nhóm Arrange / Align Center

a)

Đặt hình ảnh vào giữa trang chiếu theo chiều ngang

b)

Đặt hình ảnh vào giữa trang chiếu theo chiều dọc

c)

Đặt hình ảnh vào góc trên bên trái trang chiếu

d)

Đặt hình ảnh vào góc dưới bên phải trang chiếu

6.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Timing / Delay

a)

Đặt độ trễ cho thời điểm bắt đầu hiệu ứng hoạt hình

b)

Thay đổi thời lượng và tốc độ hiệu ứng hoạt hình

c)

Tùy chọn đặt số lần lặp lại hiệu ứng hoạt hình

d)

Đặt thời gian bắt đầu cho hiệu ứng hoạt hình

7.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Timing / Duration

a)

Đặt độ trễ cho thời điểm bắt đầu hiệu ứng hoạt hình

b)

Đặt thời lượng và tốc độ hiệu ứng hoạt hình

c)

Tùy chọn đặt số lần lặp lại hiệu ứng hoạt hình

d)

Đặt thời gian bắt đầu cho hiệu ứng hoạt hình

8.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Animation / Effect Option

a)

Đặt hiệu ứng hoạt hình xuất hiện cho đối tượng được chọn

b)

Đặt hiệu ứng hoạt hình nổi bật cho đối tượng được chọn

c)

Thay đổi tùy chọn về hướng hoặc trình tự thực thi hiệu ứng hoạt hình

d)

Đặt hiệu ứng hoạt hình biến mất cho đối tượng được chọn

9.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Animation / Emphasis

a)

Đặt hiệu ứng hoạt hình xuất hiện cho đối tượng được chọn

b)

Đặt hiệu ứng hoạt hình làm nổi bật đối tượng được chọn

c)

Thay đổi tùy chọn về hướng hoặc trình tự thực thi hiệu ứng hoạt hình

d)

Đặt hiệu ứng hoạt hình biến mất cho đối tượng được chọn

10.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Animation / Entrance

a)

Đặt hiệu ứng hoạt hình xuất hiện cho đối tượng được chọn

b)

Đặt hiệu ứng hoạt hình làm nổi bật đối tượng được chọn

c)

Thay đổi tùy chọn về hướng hoặc trình tự thực thi hiệu ứng hoạt hình

d)

Đặt hiệu ứng hoạt hình biến mất cho đối tượng được chọn

11.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Animation / Exit

a)

Đặt hiệu ứng hoạt hình xuất hiện cho đối tượng được chọn

b)

Đặt hiệu ứng hoạt hình làm nổi bật đối tượng được chọn

c)

Thay đổi tùy chọn về hướng hoặc trình tự thực thi hiệu ứng hoạt hình

d)

Đặt hiệu ứng hoạt hình biến mất cho đối tượng được chọn

12.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Advanced Animation / Animation Painter

a)

Đặt hiệu ứng hoạt hình xuất hiện cho đối tượng được chọn

b)

Đặt hiệu ứng hoạt hình làm nổi bật đối tượng được chọn

c)

Sao chép hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng

d)

Đặt hiệu ứng hoạt hình biến mất cho đối tượng được chọn

13.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Animation / Animation Pane

a)

Đặt hiệu ứng hoạt hình xuất hiện cho đối tượng được chọn

b)

Đặt hiệu ứng hoạt hình làm nổi bật đối tượng được chọn

c)

Sao chép hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng

d)

Hiển thị khung hiệu ứng hoạt hình để xem được các hiệu ứng đã đặt

14.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Animation / Motion Path

a)

Đặt hiệu ứng hoạt hình xuất hiện cho đối tượng được chọn

b)

Đặt hiệu ứng hoạt hình làm nổi bật đối tượng được chọn

c)

Đặt hiệu ứng hoạt hình kiểu đường dẫn đối tượng được chọn

d)

Hiển thị khung hiệu ứng hoạt hình để xem được các hiệu ứng đã đặt

15.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Timing / Start: On Click

a)

Bắt đầu hiệu ứng bằng cách nhấp chuột

b)

Tự động thực hiện hiệu ứng cùng lúc với đối tượng gắn hiệu ứng trước đó

c)

Tự động bắt đầu hiệu ứng sau khi thực hiện hiệu ứng trước đó

d)

Bắt đầu hiệu ứng với độ trễ 0.75s

16.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Timing / Start: With Previous

a)

Bắt đầu hiệu ứng bằng cách nhấp chuột

b)

Tự động thực hiện hiệu ứng cùng lúc với đối tượng gắn hiệu ứng trước đó

c)

Tự động bắt đầu hiệu ứng sau khi thực hiện hiệu ứng trước đó

d)

Đặt thời gian bắt đầu hiệu ứng với độ trễ 0.5s

17.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Timing / Start: After Previous

a)

Bắt đầu hiệu ứng bằng cách nhấp chuột

b)

Tự động thực hiện hiệu ứng cùng lúc với đối tượng gắn hiệu ứng trước đó

c)

Tự động bắt đầu hiệu ứng sau khi thực hiện xong hiệu ứng trước đó

d)

Đặt thời gian bắt đầu hiệu ứng với độ trễ 0.5s

18.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Timing / Delay

a)

Bắt đầu hiệu ứng bằng cách nhấp chuột

b)

Tự động thực hiện hiệu ứng cùng lúc với đối tượng gắn hiệu ứng trước đó

c)

Tự động bắt đầu hiệu ứng sau khi thực hiện xong hiệu ứng trước đó

d)

Đặt thời gian bắt đầu hiệu ứng với độ trễ 0.75s

19.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Timing / Delay

a)

Cài đặt kích hoạt hiệu ứng có điều kiện

b)

Tự động thực hiện hiệu ứng cùng lúc với đối tượng gắn hiệu ứng trước đó

c)

Tự động bắt đầu hiệu ứng sau khi thực hiện xong hiệu ứng trước đó

d)

Đặt thời gian bắt đầu hiệu ứng với độ trễ 0.75s

20.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Format / nhóm Arrange / Bring to Front

a)

Đặt hình ảnh lên trên cùng so với các đối tượng đồ họa khác

b)

Đặt hình ảnh lên trên 1 đối tượng đồ họa khác

c)

Đặt hình ảnh nằm dưới cùng so với các đối tượng đồ họa khác

d)

Đặt hình ảnh xuống dưới 1 đối tượng đồ họa khác

21.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Insert / nhóm Tables / Table / Insert Table

a)

Chèn bảng có cấu trúc gồm 2 cột 5 dòng

b)

Chèn bảng tính từ Excel

c)

Chèn bảng có cấu trúc gồm 5 cột 2 dòng

d)

Chèn biểu đồ dạng bảng

22.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Table Design / nhóm Table Styles / Light Style 3 Accent 4

a)

Đổi kiểu đường viền cho bảng

b)

Đổi màu nền cho bảng

c)

Đổi kiểu phông chữ cho bảng

d)

Đổi kiểu dáng định sẵn cho bảng

23.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Table / View Gridline

a)

Hiển thị đường lưới khi thiết kế bảng

b)

Hiển thị thanh cuộn khi thiết kế bảng

c)

Hiển thị thanh thước khi thiết kế bảng

d)

Hiển thị cửa sổ trợ giúp khi thiết kế bảng

24.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Merge / Split Cells

a)

Hợp ô

b)

Tách ô

c)

Kẻ viền bảng

d)

Đổi kích thước bảng

25.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Insert Above

a)

Chèn thêm 1 dòng ở trên

b)

Chèn thêm 1 dòng ở dưới

c)

Chèn thêm 1 cột ở bên trái

d)

Chèn thêm 1 cột ở bên phải

26.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Insert Below

a)

Chèn thêm 1 dòng ở trên

b)

Chèn thêm 1 dòng ở dưới

c)

Chèn thêm 1 cột ở bên trái

d)

Chèn thêm 1 cột ở bên phải

27.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Insert Right

a)

Chèn thêm 1 dòng ở trên

b)

Chèn thêm 1 dòng ở dưới

c)

Chèn thêm 1 cột ở bên trái

d)

Chèn thêm 1 cột ở bên phải

28.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Insert Left

a)

Chèn thêm 1 dòng ở trên

b)

Chèn thêm 1 dòng ở dưới

c)

Chèn thêm 1 cột ở bên trái

d)

Chèn thêm 1 cột ở bên phải

29.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Delete / Delete Table

a)

Xóa bỏ bảng

b)

Xóa bỏ 1 cột

c)

Xóa bỏ 1 dòng

d)

Xóa bỏ 1 ô

30.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Delete / Delete Rows

a)

Xóa bỏ bảng được chọn

b)

Xóa bỏ các cột được chọn

c)

Xóa bỏ các dòng được chọn

d)

Xóa bỏ các ô được chọn

31.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Delete / Delete Columns

a)

Xóa bỏ bảng được chọn

b)

Xóa bỏ các cột được chọn

c)

Xóa bỏ các dòng được chọn

d)

Xóa bỏ các ô được chọn

32.

Tùy chọn nào được sử dụng để chạy Accessibility Checker ?

a)

Protect Presentation

b)

Manage Presentation

c)

Properties

d)

Check for Issues

33.

Tính năng nào được sử dụng để xác định liệu sẽ có bất kỳ sự cố nào khi bài trình chiếu PowerPoint

được mở trong PowerPoint 2003 hoặc các phiên bản trước đó hay không ?

a)

Protect Presentation

b)

Accessibility Checker

c)

Inspect Document

d)

Compatibility Checker

34.

Tùy chọn nào được sử dụng để điều chỉnh một bài trình chiếu thành các bản trình bày riêng biệt cho

các đối tượng khác nhau ?

a)

Slide Master

b)

Slide Sorter

c)

Set Up Slide Show

d)

Custom Slide Show

35.

Tùy chọn nào cho phép bạn thiết lập thời gian cần thiết cho mỗi slide, thêm lời tường thuật và chú

thích của riêng bạn trong trình chiếu ?

a)

Set Up Slide Show

b)

Insert Audio

c)

Rehearse Timings

d)

Record Slide Show

36.

Nếu bài trình chiếu chứa âm thanh và video, tùy chọn nào có thể được sử dụng để giảm kích thước

tập tin bài trình chiếu ?

a)

Compress Media Revisions

b)

Optimize Media Compatibility

c)

Check Accessibility

d)

Inspect Document

37.

Tùy chọn nào được sử dụng để xóa thông tin cá nhân, chẳng hạn như tác giả và ngày tập tin được

tạo, từ một bài trình chiếu ?

a)

Document Inspector

b)

Manage Presentation

c)

Check Accessibility

d)

Protect Presentation

38.

Tùy chọn nào thay đổi bản trình bày của bạn thành Read-Only và vô hiệu hóa tất cả các thao tác gõ,

chỉnh sửa và đánh dấu ?

a)

Mark as Final

b)

Add a Digital Signature

c)

Encrypt with Password

d)

Restrict Access

39.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để lưu các slide trong bài trình chiếu dưới dạng các slide

riêng biệt để chúng có thể được sử dụng lại trong các bài trình chiếu khác ?

a)

Open Document Presentation

b)

Share with People

c)

Publish Slides.

d)

Package Presentation for CD

40.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,... ta thực hiện:

a)

Insert - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

b)

Format - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

c)

Animations - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

d)

Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

41.

Thao tác: File --> Info --> Manage Presentation dùng để làm gì?

a)

Lấy lại file quên chưa lưu

b)

Kiểm tra thông tin, thuộc tính file PowerPoin

c)

Quản lý thời gian tự động lưu file

42.

Tab này cho phép bạn thêm nhận xét, chạy kiểm tra chính tả hoặc so sánh một bản trình bày với một phiên bản khác.

a)

Comments

b)

Notes

c)

Spell-check

d)

Review

43.

Để khởi động trình hướng dẫn tạo ra tập tin trình chiếu từng bước một.

a)

Normal

b)

Outline

c)

Slide Sorter

d)

Reading

44.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Format / Nhóm Arrange / Group

a)

Bỏ nhóm các đối tượng đồ họa thành 1 khối duy nhất

b)

Gộp nhóm các đối tượng đồ họa thành 1 khối duy nhất

c)

Căn chỉnh vị trí đặt các đối tượng minh họa

d)

Thay đổi chiều cao của hình ảnh

45.

Sau khi áp dụng Style cho bảng, bạn có thể tìm thấy các tùy chọn cho phép nhấn mạnh các khu vực cụ thể của bảng hoặc thêm màu cho mỗi hàng khác nhau ?

a)

Dưới Table Tools, trong thẻ Design, trên menu lệnh Table Style Effects

b)

Dưới Table Tools, trong thẻ Layout, trong nhóm Table Style Options

c)

Dưới Table Tools, trong thẻ Layout, trên menu lệnh Table Style Effects.

d)

Dưới Table Tools, trong thẻ Design, trong nhóm Table Style Options.