wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP CSDL QUAN HE

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

2.

Bảo mật CSDL:

a)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.

3.

Bảng phân quyền cho phép :

a)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

b)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

c)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

d)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

4.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

Người viết chương trình ứng dụng.

b)

Người quản trị CSDL.

c)

Người dùng

d)

Lãnh đạo cơ quan.

5.

Nhận dạng người dùng là chức năng của:

a)

Hệ quản trị CSDL

b)

CSDL

c)

Người quản trị.

d)

Đọc dữ liệu.

6.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

b)

HS: Xem, Xóa; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

7.

Bảng phân quyền của hệ QTCSDL :

a)

Là dữ liệu của CSDL. Xác định quyền sử dụng CSDL của một nhóm người

b)

Là dữ liệu của CSDL. Xác định quyền sử dụng CSDL của một nhóm người. Được công khai cho tất cả người dùng biết.

c)

Là dữ liệu của CSDL. Xác định quyền sử dụng CSDL của một nhóm người. Không được công khai cho tất cả người dùng biết

d)

Một phương án khác.

8.

Người dùng khi khai thác CSDL cần khai báo:

a)

Tên người dùng và mật khẩu.

b)

Sở thích và sở trường

c)

Quê quán và nghề nghiệp

d)

Họ tên, ngày tháng năm sinh.

9.

Người quản trị CSDL cần cung cấp:

a)

Bảng phân quyền truy cập cho hệ QTCSDL và Phương tiện cho người dùng để hệ QTCSDL nhận diện đúng được họ.

b)

Bảng phân quyền truy cập cho hệ QTCSDL

c)

Phương tiện cho người dùng để hệ QTCSDL nhận diện đúng được họ.

d)

Thông tin chi tiết về phần cứng và phần mềm của CSDL cho người dùng.

10.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

11.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Khống chế số người sử dụng CSDL

d)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

12.

Phương án nào không đúng khi nói về mục đích của việc mã hóa thông tin

a)

Giảm khả năng rò rỉ thông thông tin trên đường truyền;

b)

Giảm dung lượng lưu trữ thông tin;

c)

Tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ thông tin;

d)

Để đọc thông tin được nhanh và thuận lợi hơn.

13.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng tệp thông thường, mọi người đều có thể truy cập, đọc và hiểu được;

b)

Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng nén, có mã hóa và phải có quyền sử dụng ở mức cao nhất mới có thể truy cập được;

c)

Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng nén và mọi người dùng có thể đọc được nếu cách giải mã được;

d)

Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng tệp thông thường, có mã hóa và phải có quyền sử dụng ở mức cao nhất mới có thể truy cập được.

14.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn;

b)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng;

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng;

d)

Hiệu quả của bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

15.

Trong một công ty lớn, nếu người quản trị CSDL nghỉ việc, thì công ty đó cần làm gì đối với CSDL mà anh ta đang quản lí?

a)

Thay đổi CSDL mới

b)

Không cần làm gì vì không ảnh hưởng gì đến CSDL

c)

Thay đổi tham số bảo vệ hệ thống

d)

Chặn truy cập của người đó

16.

Để nhận dạng người dùng vào hệ thống, ngoài mật khẩu người ta còn sử dụng các nhận dạng nào sau đây?

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Chứng minh nhân dân

d)

Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ kí điện tử,..

17.

Khi tham gia vào CSDL người dùng sử dụng tên truy cập và mật khẩu. theo em mật khẩu nào sau đây ở mức bảo mật cao nhất

a)

abc

b)

abc123

c)

ABC@123

d)

123456

18.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

.  Ngăn chặn các truy cập không được phép               

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

19.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.   

b)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.       

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

20.

Các công cụ kiểm soát và điều khiển truy cập CSDL KHÔNG đảm bảo chức năng nào dưới đây?

a)

phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán của dữ liệu.

b)

tổ chức và điều kiển truy cập đồng thời để đảm bảo các ràng buộc vẹn toàn và tính nhất quán.

c)

khôi phục CSDL khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm, quản lý các mô tả dữ liệu.

d)

cập nhật và khai thác CSDL theo yêu cầu của những người dùng.

21.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

22.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm:

a)

Khai báo kích thước của trường

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

chỉ định kiểu dữ liệu

23.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Xoá một số thuộc tính

24.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

Là một dạng bộ lọc

c)

Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

25.

Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:

a)

Tạo báo cáo thống kê số liệu

b)

Hiển thị và cập nhật dữ liệu

c)

Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

d)

Tạo truy vấn lọc dữ liệu

26.

Câu nào sau đây sai?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

27.

Khi nhập dữ liệu cho bảng, trường khóa chính phải tuân thủ qui định nào

a)

Giá trị nhập vào có thể trùng nhau

b)

Giá trị của mọi bộ tại khóa chính không được để trống

c)

Giá trị tại khóa chính phải chọn kiểu Text

d)

Giá trị tại khóa chính kiểu Auto Number thì nhập số liên tiếp

28.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ là không quan trọng.

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là không quan trọng.

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

29.

Khẳng định nào là đúng nhất khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng đủ để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính kiểu Text của bảng

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là trường Số thứ tự

30.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Bảng (Table)

b)

Báo cáo (Report)

c)

Mẫu hỏi (Query)

d)

Biểu mẫu (Form)

31.

Mô hình phổ biến để xây dựng cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

Mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Mô hình cơ sở dữ liệu

c)

Mô hình phân cấp

d)

Mô hình hướng đối tượng

32.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

d)

Phần mềm cho phép cập nhật dữ liệu vào CSDL

33.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

b)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text, dài không quá 30 kí tự.

c)

Miền là kiểu dữ liệu của một thuộc tính.

d)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

34.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

35.

Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, LoaiSach

c)

HoaDon, LoaiSach

d)

DanhMucSach, HoaDon

36.

Quan sát bảng dữ liệu sau và chọn lí giải đúng. Các lí giải sau cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ là vì

a)

Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

b)

Có một cột thuộc tính là phức hợp

c)

Không có thuộc tính tên người mượn

d)

Số bản ghi quá ít

37.

Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs), các mã số khác nhau. Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?

a)

Khoá = {Mahs}

b)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh}

c)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh, Lop}

d)

Khoá = {Mahs, Diachi}

38.

Để được chọn làm khóa sắp xếp, các trường của bảng cần có tính chất nào dưới đây?

a)

Nhất thiết phải chứa khóa chính

b)

Không nhất thiết chứa khóa chính, nhưng phải có ít nhất một trường khóa

c)

Chỉ phụ thuộc vào việc đủ để các bản ghi có được trình tự cần thiết

d)

Phải là khóa bộ phận của một khóa

39.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?

a)

Các giá trị của nó phải là duy nhất

b)

Nó phải được xác định như một trường văn bản

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng

d)

Nó không bao giờ được thay đổi

40.

Cho biết tại sao bảng dưới đây không là một quan hệ

a)

Có chứa thuộc tính đa trị

b)

Có chứa thuộc tính phức hợp

c)

Không nhất quán dữ liệu

d)

Không có ràng buộc dữ liệu