wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dược liệu trắc no

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Dược liệu dùng làm thuốc đạ số có nguồn gốc từ:

a)

Động vật

b)

Khoáng vật

c)

Thực vật

d)

Vi sinh học

2.

"Nam dược thần hiệu" là tác phẩm của danh y:

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Hải Thượng Lãn Ông

c)

Chu Văn An

d)

Nguyễn Đình Chiểu

3.

Danh y Lê Hữu Trác, năm 1772 ra đời cuốn sách:

a)

Y học tùng thư

b)

Hải Thượng Y tôn tâm lĩnh

c)

Nam ban thảo mộc

d)

Nam dược thần hiệu

4.

Sách "Dược liệu học" là tác phẩm của nhà nghiên cứu nào:

a)

Aristot

b)

Hipocrat

c)

Dioscorid

d)

Theophrat

5.

Dược liệu là môn học nghiên cứu cây thuốc trên các lĩnh vực:

a)

Thực vật, hóa học, tác dụng sinh học

b)

Động vật, hóa học, tác dụng sinh học

c)

Khoáng vật, hóa học, tác dụng sinh học

d)

Vi sinh vật, hóa học, tác dụng sinh học

6.

Chiết xuất được Morphin làm thuốc từ nhựa thuốc phiện là do:

a)

Scheele

b)

Dale

c)

Plyni

d)

Friederich Serturner

7.

Sách "Dược liệu học" là tác phấm của nhà nghiên cứu nào:

a)

Aristot

b)

Dioscorid

c)

Hipocrat

d)

Theophrat

8.

Dược liệu chứa tinh dầu dễ bị nhiệt phá hủy, dễ bay hơi khi sấy chú

a)

Sấy không quá 45°C

b)

Sấy không quá 40°C

c)

Sấy không quá 50°C

d)

Sấy không quá 55°C

9.

Nhiệt độ để bảo quản dược liệu đạt tiêu chuẩn thích hợp là:

a)

27°C

b)

30°C

c)

33°C

d)

25°C

10.

Độ ẩm để bảo quản dược liệu được qui định:

a)

60 - 65 %

b)

50 - 65 %

c)

55 - 65%

d)

65 - 70 %

11.

Nhiệt độ nào dưới đây thích hợp để làm khô dược liệu bằng phương pháp sấy:

a)

40° - 50° C

b)

50° - 60° C

c)

40° - 70° C

d)

60° - 70° C

12.

Nguyên tắc thu hái dược liệu dưới đây là không đúng:

a)

Đúng tên khoa học

b)

Đúng dược liệu

c)

Đúng bộ phận dùng

d)

Đúng thời điểm

13.

Dược liệu bị sâu mọt thì phương pháp xử lý tốt nhất là:

a)

Sấy ở 75°C

b)

Sấy ở 65°C

c)

Sấy ở 85°C

d)

Sấy ở 95°C

14.

Làm sạch dược liệu trong kỹ thuật chế biến là:

a)

Cần ngâm lâu trong nước

b)

Rửa bình thường, cần ngâm lâu

c)

Không cần rửa nhanh, không được ngâm lâu

d)

Cần rửa nhanh, không ngâm lâu trong nước

15.

Dung môi dạng không cực thường dùng để chiết xuất dược liệu:

a)

Acid loãng

b)

Nướ

16.

Dung môi dạng không cực thường dùng để chiết xuất dược liệu:

a)

Acid loãng

b)

Nước

c)

Cloroform

d)

Cồn Etylic

17.

Kí hiệu phổ tử ngoại và khả kiên là:

a)

UV-Vis

b)

IR

c)

NMR

d)

MS

18.

Chưng cất phân đoạn được áp dụng cho dược liệu:

a)

Chứa chất béo

b)

Chứa tinh dầu

c)

Chứa chất nhựa

d)

Chứa chất nhầy

19.

Phân loại tinh bột trong dược liệu khi soi kính hiển vi:

a)

Mảnh nhu mô thực vật

b)

Lông che chở của tế bào biểu bì

c)

Tâng phát sinh libe gỗ

d)

Vân tăng trưởng, kích thước bột

20.

Độ hòa tan của các chất trong dược liệu được biểu thị bằng:

a)

Số ml dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 1g chất đó

b)

Số ml dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 1mg chất đó

c)

Số ml dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 1ụg chất đ��

d)

Số lít dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 1g chất đó

21.

Yếu tố không ảnh hưởng trong quá trình chiết xuất dược liệu:

a)

Tính chất của hoạt chất

b)

Thuốc thử

c)

Dung môi

d)

Kích thước dược liệu

22.

Tỷ trọng của tinh dầu Bạc hà ở nhiệt độ 20° C là:

a)

0,80 - 0,922

b)

0,89 - 0,990

c)

0,89 - 0,922

d)

0,80 - 0,990

23.

Hoạt chất không tan trong nước lạnh, khi đun nóng với nước bị hồ:

a)

Chất nhầy

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Chất nhựa

24.

Tỷ lệ Amylose trong tinh bột:

a)

35 %

b)

55 %

c)

25%

d)

75 %

25.

Tỷ lệ Amylopectin trong tinh bột:

a)

25 %

b)

35 %

c)

55 %

d)

75 %

26.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Sắn dây:

a)

Cụm hoa

b)

Rễ củ

c)

Thân rễ

d)

Toàn cây

27.

Tên vị thuốc của cây Sắn dây:

a)

Cát căn

b)

Cát cánh

c)

Cát sâm

d)

Cát hoa

28.

Dược liệu có chứa tinh bột là:

a)

Trúc đào

b)

Mã đề

c)

Sắn dây

d)

Hương nhu

29.

Đặc điểm thực vật của lá cây Sắn dây:

a)

Lá mọc so le, lá kép gồm 3 lá chét

b)

Lá mọc so le, lá kép lông chim lẻ

c)

Lá mọc so le, lá kép lông chim chẵn

d)

Lá mọc so le, lá kép gồm 2 lá chét

30.

Xa tiền tử là vị thuốc lấy từ hạt của cây:

a)

Tía tô.

b)

Sử quân tử.

c)

Keo dậu.

d)

Mã đề.

31.

Xa tiền tử là vị thuốc lấy từ hạt của cây:

a)

Tía tô.

b)

Sử quân tử.

c)

Keo dậu.

d)

Mã đề.

32.

Công dụng nào không phải của Cellulose vi tinh thể:

a)

Làm tá dược rã, dính

b)

Làm chất bảo quản thuốc

c)

Làm tá dược trơn

d)

Làm chất phân tán và ổn định

33.

Những dược liệu có chứa tinh bột là:

a)

Ngưu tất, Sen

b)

Gừng, Thiên niên kiện

c)

Cát căn, Ý dĩ

d)

Đẳng sâm, Sơn tra

34.

Tính chất lý hóa của chất nhầy:

a)

Là sản phẩm bệnh lý của cây, hòa tan được trong nước

b)

Là sản phẩm bệnh lý của cây, trương nở trong nước thành dung ở keo

c)

Là sản phẩm sinh lý của cây, trương nở trong nước thành dung d keo

d)

Là sản phẩm sinh lý của cây, hòa tan được trong nước

35.

Coixenolid là hoạt chất chống ung thư được chiết từ cây:

a)

Hoài sơn

b)

Ý dĩ

c)

Mã đề

d)

Sâm bố chính

36.

Cellulose triacetat là nguyên liệu được dùng:

a)

Làm phim ảnh, nhựa dẻo

b)

Điều chế thuốc nổ

c)

Dệt sợi và nhuộm màu

d)

Làm tá dược trong bào chế thuốc

37.

Colulose kiềm chứa các dẫn chất alkyl hóa là nguyên liệu được dùng:

a)

Điều chế làm sợi chỉ

b)

Dệt sợi và nhuộm màu

c)

Làm tá dược dính, rã trong bào chế thuốc

d)

Làm phim ảnh, nhựa dẻo.

38.

Tên khoa học của cây Sắn dây:

a)

Elsholtzia ciliata Lamiaceae

b)

Angelica dahurica Apiaceae

c)

Chrysanthemum indicum Asteraceae

d)

Pueraria thomsoni Fabaceae

39.

Tên khoa học của cây Ý dĩ:

a)

Angelica sinensis Apiaceae

b)

Rosa laevigata Rosaceae

c)

Coix lachryma-jobi Poaceae

d)

Panax ginseng Araliaceae

40.

Hình ảnh có thể thấy được khi soi tinh bột dược liệu:

a)

Mảnh nhu mô thực vật

b)

Vân tăng trưởng

c)

Lông che chở của tế bào biểu bì

d)

Hạt phấn hoa

41.

Những vị thuốc trong cây Sen có tác dụng cầm máu:

a)

Liên phòng, Liên tu

b)

Liên tâm, Liên nhục

c)

Liên thạch, Liên tâm

d)

Liên diệp, Liên nhục

42.

Glycosid tim là những glycosid có tác dụng lên tim do cấu trúc quyết định:

a)

Aglycon

b)

Nhân steroid

c)

Vòng lacton

d)

Đường

43.

Glycosid tim là những glycosid có tác dụng lên tim do cấu trúc quyết định:

a)

Aglycon

b)

Nhân steroid

c)

Vòng lacton

d)

Đường

44.

Glycosid tim tác dụng lên tim giảm nếu không có nhóm OH ở vị trí:

a)

C1

b)

C3

c)

C5

d)

C14

45.

Tên khoa học của cây Trúc đào:

a)

Thevetia peruviana Apocynaceae

b)

Digitalis purpurea Scrophulariaceae

c)

Nerium oleander Apocynaceae

d)

Digitalis lanata Scrophulariaceae

46.

Thuốc thử xác định phần nhân steroid của Oleandrin trong lá trúc đào:

a)

T.T Lieberman

b)

T.T H3P04

c)

T.T Baljet

d)

T.T Kedde

47.

Thuốc thử xác định phần vòng lacton của Oleandrin trong lá trúc đào:

a)

T.T Lieberman

b)

T.T H3 PO4

c)

T.T Baljet

d)

T.T Kedde

48.

Thời điểm thu hải rễ củ Tam thất chứa nhiều hoạt chất là:

a)

Cây trên hai tuổi

b)

Cây trên ba tuổi

c)

Cây trên bốn tuổi

d)

Cây trên năm tuổi

49.

Dược liệu có chứa Saponin chữa ho long đờm là:

a)

Cam thảo

b)

Rau má

c)

Hoài sơn

d)

Kim anh

50.

Dược liệu không chứa Saponin chữa ho long đờm:

a)

Thiên môn

b)

Mạch môn

c)

Bạch chỉ

d)

Viễn chí

51.

Đặc điểm thực vật cây Tam thất:

a)

Lá kép hình chân vịt, mọc cách, cuống lá dài

b)

Lá kép hình chân vịt, mọc đối, cuống lá dài

c)

Lá kép hình chân vịt, mọc vòng, cuống lá dài

d)

Lá kép hình chân vịt, mọc vòng, cuống lá ngắn

52.

Saponin của cây Cam thảo bắc có nhóm cấu trúc:

a)

Dammaran

b)

Spirostan

c)

Lanostan

d)

Olean

53.

Saponin có cấu trúc thuộc nhóm Saponin steroid:

a)

Olean

b)

Spirostan

c)

Lanostan

d)

Cucurbitan

54.

Saponin có cấu trúc 5 vòng 6 cạnh là:

a)

Ursan

b)

Lupan

c)

Hopan

d)

Lanostan

55.

Nguồn nguyên liệu bán tổng hợp các thuốc steroid là Saponin:

a)

Nhóm Olean

b)

Nhóm Curcubitan

c)

Nhóm Lanostan

d)

Nhóm Spirostan

56.

Glycyrrhizin là hoạt chất chính của cây:

a)

Cam thảo bắc

b)

Ngưu tất

c)

Mạch môn

d)

Viễn chí

57.

Bộ phận dùng của cây Muồng Trâu:

a)

Hạt và lá

b)

Rễ

c)

Thân rễ

d)

Toàn cây trừ gốc rễ

58.

Bộ phận dùng của cây Muồng Trâu:

a)

Hạt và lá

b)

Rễ

c)

Thân rễ

d)

Toàn cây trừ gốc rễ

59.

Bộ phận dùng làm thuốc của Thảo quyết minh:

a)

Hạt và lá

b)

Toàn cây trừ gốc rễ

c)

Hạt

d)

Thân rễ

60.

Tác dụng chữa bệnh chủ yếu của Anthraglycosid:

a)

Long đờm, trị ho.

b)

Nhuận trường, tẩy xổ.

c)

Bổ huyết, điều kinh.

d)

Nhuận gan, tiêu độc.

61.

Phản ứng đặc trưng để định tính hợp chất Antraglycosid là:

a)

Phản ứng Baljet

b)

Phản ứng Lieberman

c)

Phản ứng FeCl 5%

d)

Phản ứng Borntrager

62.

Chysophanol, Emodin là hoạt chất chính của cây:

a)

Đại hoàng, Hà thủ ô đỏ

b)

Phan tả diệp, Nhàu

c)

Ba kích, Cốt khí muồng

d)

Lô hôi, Thạch (Agar)

63.

Lá cây Thảo quyết minh có đặc điểm thực vật:

a)

Lá đơn, mọc đối kép 1 lần lông chim chẵn

b)

Dá kép 1 lần lông chim chẵn, lá mọc so le

c)

Lá đơn, mọc đối chéo hình chữ thập

d)

Lá kép 2 lần lông chim lẻ

64.

Tên khoa học của cây Đại hoàng:

a)

Polygonum multiflorum Polygonaceae

b)

Cassia acutifolia Caelsalpiniaceae

c)

Cassia tora Caesalpiniaceae

d)

Rheum palmatum Polygonaceae

65.

Tên khoa học của cây Muồng trâu:

a)

Cassia alata Caesalpiniaceae

b)

Cassia tora Caesalpiniaceae

c)

Cassia angustifolia Caesalpiniaceae

d)

Cassia occidentalis Caesalpiniaceae

66.

Vi thuốc là vỏ rễ của cây Dâu tằm có tên:

a)

Tang bạch bì

b)

Tang diệp

c)

Tang chi

d)

Tang thầm

67.

Bộ phận dùng của cây Hoa hòe:

a)

Lá và hoa

b)

Nụ hoa

c)

Cả cây bỏ rễ

d)

Thân rễ

68.

Nhóm Euflavonoid có màu đỏ ở môi trường pH<7 là hoạt chất:

a)

Flavanon

b)

Flavan-3-ol

c)

Anthocyanidin

d)

Flavon-3-on

69.

Kim ngân là vị thuốc dùng chữa bệnh:

a)

Lợi tiểu, lợi mật

b)

Kích thích tiêu hóa

c)

Chữa bệnh phụ nữ

d)

Tiêu độc, mẫn ngửa

70.

Nụ hoa hòe dùng sống có công dụng:

a)

Chữa cao huyết áp

b)

Chữa hạ huyết áp

c)

Phòng ngừa huyết áp cao

d)

Phòng ngừa tai biến mạch máu não

71.

Lonicerin là hoạt chất chính của cây:

a)

Viễn chí

b)

Cát cánh

c)

Kim ngân

d)

Bách bộ

72.

Tính chất hoặc tác dụng nào không phải của Flavonoi

4 lines
73.

Lonicerin là hoạt chất chính của cây:

a)

Viễn chí

b)

Cát cánh

c)

Kim ngân

d)

Bách bộ

74.

Tính chất hoặc tác dụng nào không phải của Flavonoid:

a)

Thường có màu vàng, có khi có màu khác

b)

Dương tính với phản ứng Cyanidin

c)

Có khả năng hủy các gốc tự do như HO, ROO+

d)

Có cấu trúc cơ bản là C6-C3

75.

Tên khoa học của cây Actiso:

a)

Sophora japonica Fabaceae

b)

Lonicera japonica Caprifoliaceae

c)

Cynara scolymus Asteraceae

d)

Belamcanda chinensis Iridaceae

76.

Flavonoid có gốc aryl nối ở vị trí C-2 gọi là:

a)

Isoflavonoid

b)

Neoflavonoid

c)

Biflavonoid

d)

Euflavonoid

77.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Sài đất:

a)

Rễ

b)

Hoa

c)

Quả

d)

Toàn cây bỏ rễ

78.

Wedelacton là hoạt chất chính của cây:

a)

Lạc tiên

b)

Sài đất

c)

Kim ngân

d)

Ké đầu ngựa

79.

Các dược liệu chứa Coumarin là:

a)

Ké đầu ngựa, Kim anh tử, Mã đề

b)

Trúc đào, Huyết dụ, Dừa cạn

c)

Bạch chi, Sài đất, Mù u

d)

Thiên môn, Mạch môn, Cát cánh

80.

Cấu tạo hóa học của Coumarin được mô tả:

a)

C6-C3

b)

C6-C3-C6

c)

C6-C6-C3

d)

C3-C6-C3

81.

Coumarin độc có trong nấm mốc gây ung thư là:

a)

Byak-angelicin

b)

Scopoletin

c)

Alflatoxin

d)

Wedelolacton

82.

Tên khoa học của cây Bạch chỉ:

a)

Lonicera japonica Caprifoliaceae

b)

Wedelia chinensis Asteraceae

c)

Calophyllum inophyllum Clusiaceae

d)

Angelica dahurica Apiaceae

83.

Tên khoa học của cây Kim ngân:

a)

Lonicera japonica Caprifoliaceae

b)

Wedelia chinensis Asteraceae

c)

Calophyllum inophyllum Clusiaceae

d)

Angelica dahurica Apiaceae

84.

Dược liệu chứa hàm lượng Tanin cao nhất:

a)

Lả ổi

b)

Vỏ chôm chôm

c)

Ngũ bội tử

d)

Vỏ măng cụt

85.

Tính chất hoặc tác dụng nào không phải của Tanin:

a)

Gây tiêu chảy

b)

Vị chát

c)

Làm săn da

d)

Tan được trong nước

86.

Tỷ lệ hoạt chất Tanin trong Ngũ bội tử:

a)

20 - 30%

b)

30 - 40%

c)

50 - 70%

d)

40 - 60%

87.

Phản ứng đặc trưng dùng phân biệt 2 loại tanin là:

a)

Phản ứng Gelatin 1%

b)

Phản ứng K2Cr20, 10%

c)

Phản ứng FeCl 5%

d)

Phản ứng

88.

Bộ phận dùng của cây Mức hoa trắng:

a)

Vỏ thân, cành và hạt

b)

Toàn cây trừ gốc rễ

c)

Thân rễ

d)

Rễ cây

89.

Thành phần hóa học của cây Cà độc được:

a)

Glycosid

b)

Flavonoid

c)

Alcaloid

d)

Glycosid tim

90.

Những hợp chất hữu cơ có chứa N; Đa số có nhân dị vòng; Có phản ứng kiềm và có dược lực rất mạnh là:

a)

Glycosid tim

b)

Flavonoid

c)

Saponin

d)

Alcaloid

91.

Aconitin là alcaloid được chiết xuất từ cây:

a)

Ngưu tất hoài

b)

Ô đầu

c)

Đỗ trọng bắc

d)

Thổ phục linh

92.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Vàng đắng:

a)

Thân rễ

b)

Toàn cây trừ gốc rễ

c)

Thân và rễ

d)

Vỏ rễ và vỏ thân

93.

Họ thực vật của cây Cà độc dược:

a)

Họ Cà (Solanaceae)

b)

Họ Đậu (Fabaceae)

c)

Họ Hoa môi (Lamiaceae)

d)

Họ Hoa mõm sói (Scrophulariaceae)

94.

Binh lang là vị thuốc thu hái từ bộ phận dùng của cây:

a)

Hạt Bí đỏ

b)

Hạt Sử quân tử

c)

Hạt Cau

d)

Hạt Mã đề

95.

Công dụng của cây Vông nem:

a)

Bổ tỳ, dưỡng tâm, tăng sinh lực

b)

Tiêu chảy, phù thủng

c)

Cầm máu, đau bụng kinh

d)

An thần, gây ngủ và chữa viêm lở loét ngoài da

96.

Công dụng chính của cây Bình vôi:

a)

An thần, gây ngủ

b)

Cảm cúm, thanh nhiệt

c)

Các bệnh đường tiêu hóa

d)

Chữa tim mạch, cao huyết áp

97.

Các thuốc thử chung tạo tủa với Alkaloid giúp ta xác định được:

a)

Trong dược liệu có alkaloid gì

b)

Trong dược liệu có alkaloid dạng base

c)

Trong dược liệu có alkaloid hay không

d)

Trong dược liệu có alkaloid dạng muối

98.

Nha đam tử dùng chữa các chứng bệnh:

a)

Giảm cholesterol, giảm lipid máu

b)

Ly amip, sốt rét

c)

Bụng trướng đau

d)

Chấn thương ứ huyết

99.

Strychnin là alcaloid chiết xuất từ hạt Mã tiền cỏ t

4 lines
100.

Nha đam tử dùng chữa các chứng bệnh:

a)

Giảm cholesterol, giảm lipid máu

b)

Ly amip, sốt rét

c)

Bụng trướng đau

d)

Chấn thương ứ huyết

101.

Strychnin là alcaloid chiết xuất từ hạt Mã tiền cỏ tác dụng:

a)

Ức chế thần kinh trung ương

b)

Kích thích thần kinh giao cảm

c)

Làm liệt giao cảm, liệt phó giao cảm

d)

Kích thích thần kinh trung ương

102.

Ephedrin là alcaloid chiết xuất từ cây Ma hoàng có tác dụng:

a)

Kích thích thần kinh giao cảm

b)

Kích thích thần kinh trung ương

c)

Ức chế thần kinh trung ương

d)

Làm liệt giao cảm, liệt phó giao cảm

103.

Berberin, Palmatin là alcaloid được chiết xuất từ cây:

a)

Mức hoa trắng

b)

Nha đảm tử

c)

Vàng đắng

d)

Ma hoàng

104.

Nguyên liệu chiết xuất Vinblastin dùng chữa bệnh bạch cầu là cây:

a)

Cây Long não

b)

Cây Dừa cạn

c)

Cây Hoa hòe

d)

Cây Ba gạc

105.

Alcaloid trong cây Ớt là hoạt chất nào dưới đây:

a)

Conessin

b)

Leucenin

c)

Capsaicin

d)

Colchicin

106.

Các dược liệu chứa Alcaloid không có nhân dị vòng là:

a)

Ma hoàng, Ớt., Tỏi độc

b)

Cà độc dược, Belladon, Coca

c)

Mã tiền, Ba gạc, Dừa cạn

d)

Hồ tiêu, Lựu, Cau

107.

Các dược liệu chứa Alcaloid có nhân Tropan là:

a)

Ma hoàng, Ớt, Tỏi độc

b)

Mã tiền, Ba gạc, Dừa cạn

c)

Cà độc dược, Belladon, Coca

d)

Hồ tiêu, Lựu, Cau

108.

Các dược liệu chứa Alcaloid có nhân Isoquinolin là:

a)

Chè, Cà phê

b)

Cà độc dược, Coca

c)

Ma hoàng, Ớt

d)

Thuốc phiện, Vông nem

109.

Tến khoa học của cây Ma hoàng:

a)

Ephedra sinica Ephedraceae

b)

Nelumbo nucifera Nelumbonaceae

c)

Colchicum autumnale Liliaceae

d)

Nicotiana tabacum Solanaceae

110.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Quế:

a)

Vỏ thân, vỏ cành

b)

Vỏ thân, rễ

c)

Rễ, vỏ cành

d)

Toàn cây

111.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Đại hồi:

a)

Hạt

b)

Toàn cây

c)

Quả

d)

Vỏ thân

112.

Tên vị thuốc của Gừng phơi khô gọi là:

a)

Sinh khương

b)

Khương hoạt

c)

Khương giới

d)

Can khương

113.

Công dụng chữa bệnh chính của Bạc hà:

a)

Chữa cảm sốt, không ra mồ hôi, nhức đầu, sổ mũi

b)

Chữa nhức đầu, hoa mắt, cảm sốt

c)

Nhức đầu, đau răn

114.

Công dụng chữa bệnh chính của Bạc hà:

a)

Chữa cảm sốt, không ra mồ hôi, nhức đầu, sổ mũi

b)

Chữa nhức đầu, hoa mắt, cảm sốt

c)

Nhức đầu, đau răng, tê nhức do phong thấp

d)

Chữa sốt rét, cảm sốt, làm thuốc bồ đắng

115.

L - menthol là cấu tử chính của tinh dầu được chiết xuất từ cây:

a)

Bạch chỉ

b)

Bạc hà

c)

Kinh giới

d)

Hương nhu

116.

Eugenol, Methyl eugenol là cấu tử chính của tinh dầu được chiết xuất từ cây:

a)

Bạc hà.

b)

Bạch chỉ.

c)

Kinh giới.

d)

Hương nhu tía.

117.

Anethol là cấu tử chính của tinh dầu được chiết xuất từ cây:

a)

Quế

b)

Gừng

c)

Đại hồi

d)

Hương nhu

118.

Tính chất nào không phải của tinh dầu:

a)

Không bay hơi ở nhiệt độ thường

b)

Có mùi thơm

c)

Không tan trong nước

d)

Điều chế bằng phương pháp cất kéo hơi nước

119.

Tên khoa học của cây Sa nhân:

a)

Amomum tsao-ko Zingiberaceae

b)

Zingiber officinale Zingiberaceae

c)

Curcuma longa Zingiberaceae

d)

Amomum xanthioides Zingiberaceae

120.

Tên khoa học của cây Gừng:

a)

Zingiber officinale Zingiberaceae

b)

Curcuma longa Zingiberaceae

c)

Amomum xanthioides Zingiberaceae

d)

Amomum tsao-ko Zingiberaceae

121.

Tên khoa học của cây Bạc hà:

a)

Pogostemon cablin Lamiaceae

b)

Ocimum gratissimum Lamiaceae

c)

Ocimum sanctum Lamiaceae

d)

Mentha arvensis Lamiaceae

122.

Tên khoa học của cây Hương nhu tía:

a)

Meninu arensis Lamiaceae

b)

Ocimum sanctum Lamiaceae

c)

Pogostemon cablin Lamiaceae

d)

Ocimum gratissimum Lamiaceae

123.

Nhua thong la nhyra duge tao thanh fi hon hop:

a)

Nhựa và chất béo

b)

Nhựa và glycerol

c)

Nhựa và tinh dầu

d)

Nhựa và glycerid

124.

Họ thực vật nào dưới đây không chứa chất nhựa:

a)

Myrtaceae (Họ Sim)

b)

Pinaceae (Họ Thông)

c)

Asteraceae (Họ Cúc)

d)

Apiaceae (Họ Hoa tán)

125.

Este của glycerol với các acid béo, thường tồn tại ở trạng thái lỏng (dầu) và đặc (mỡ):

a)

Glycerin

b)

Glucosid

c)

Glycerin

d)

Glycerid

126.

Công dụng chính của Cánh kiến trắng:

a)

Sát khuẩn ngoài da

b)

Chữa ho long đờm, làm lành vết thương

127.

tồn tại ở trạng thái lỏng (dầu) và đặc (mỡ):

a)

Glycerin

b)

Glucosid

c)

Glycerin

d)

Glycerid

128.

Công dụng chính của Cánh kiến trắng:

a)

Sát khuẩn ngoài da

b)

Chữa ho long đờm, làm lành vết thương

c)

Chữa cảm cúm, cảm sốt không ra mồ hôi

d)

Viêm họng, khản tiếng

129.

Các dược liệu chứa Lipid là:

a)

Ké đầu ngựa, Mã tiền

b)

Ca cao, nhựa Thông

c)

Cánh kiến trắng, Cánh kiến đỏ

d)

Thầu dầu, Đậu phộng

130.

Tên khoa học của cây Thầu dầu:

a)

Hydnocarpus anthelmintica Flacourtiaceae

b)

Ricinus communis Euphorbiaceae

c)

Aloe vera Asphodelaceae

d)

Lonicera japonica Caprifoliaceae

131.

Ricin là protein độc có trong cây:

a)

Thầu dầu

b)

Đại phong tử

c)

Ca cao

d)

Cánh kiến trắng

132.

Tên khoa học của cây Gấc:

a)

Arachis hypogea Fabaceae

b)

Theobroma cacao Sterculiaceae

c)

Momordica cochinchinensis Cucurbitaceae

d)

Ricinus communis Euphorbiaceae

133.

Sữa ong chúa là sản phẩm được tiết ra từ các tuyến sữa dưới hàm của:

a)

Ong thợ từ 7 ngày tuổi

b)

Ong đực từ 7 ngày tuổi

c)

Ong chúa từ 10 ngày tuổi

d)

Ong thợ từ 10 ngày tuổi

134.

Sáp ong là sản phẩm được tiết ra từ các tuyến sáp dưới bụng của:

a)

Ong thợ

b)

Ong đực

c)

Ong chúa

d)

Ong non vừa nở

135.

Thời điểm rắn cho nhiều nọc hơn là mùa:

a)

Mùa hè

b)

Mùa thu

c)

Mùa đông

d)

Mùa xuân

136.

Bộ phận dùng nào của rắn để chữa bệnh co giật ở trẻ em, chữa đau họng và trị ghẻ lỡ:

a)

Xác răn

b)

Mật rắn

c)

Thịt rắn

d)

Nọc rắn

137.

Hợp chất là Bufotoxin (C40H620,N4) trong Cóc là hợp chất lấy từ bộ phận dùng nào dưới đây:

a)

Nhựa mũ cóc

b)

Trứng cóc

c)

Mật cóc

d)

Thịt cóc

138.

Tên khoa học của rắn Hổ mang:

a)

Naja-naja Elapidae

b)

Bungarus fasciatus Elapidae

c)

Bungarus candidus Elapidae

d)

Zamenis mucosus Colubridae

139.

Tỉ lệ % lipid chứa trong thân Tắc kè:

a)

13 - 15 %

b)

14 - 15 %

c)

20 - 25 %

d)

23 - 25 %