Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kinh tế chính trị

Total questions: 120

Worksheet time: 4hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

người đầu tiên sử dụng THUẬT NGỮ KTCT (political economy)

4 lines
2.

KTCT trở thành MÔN HỌC CÓ

4 lines
3.

được ghi nhận là hệ thống lý luận

4 lines
4.

KTCT là một môn

4 lines
5.

đối tượng nghiên cứu của KTCT

(a)  

6.

điều kiện ra đời, tồn tại của sản

4 lines
7.

hàng hoá là gì

4 lines
8.

hai thuộc tính của hàng hoá là gì

4 lines
9.

mối quan hệ THỐNG NHẤT giữa

4 lines
10.

mối quan hệ MÂU THUẪN giữa 2

4 lines
11.

những yếu tố ảnh hưởng đến

4 lines
12.

đâu là thứ tự các hình thái phản

4 lines
13.

bản chất của tiền

4 lines
14.

tiền có mấy chức năng

(a)  

15.

phát biểu nào sau đây là đúng

4 lines
16.

hàng hoá vô hình (dịch vụ) là loại

(a)  

17.

sản xuất hàng hoá là kiểu tổ chức

(a)  

18.

tính chất môi trường của nền sản

(a)  

19.

trả lời cho câu hỏi sản xuất cái gì,

(a)  

20.

đâu là 2 thuộc tính của hàng hoá

4 lines
21.

thế nào là giá trị của hàng hoá

4 lines
22.

tính mâu thuẫn giữa 2 thuộc tính

4 lines
23.

tăng NĂNG SUẤT lao động ảnh

(a)  

24.

tăng CƯỜNG ĐỘ lao động ảnh

(a)  

25.

tính chất hai mặt của lao động

4 lines
26.

giá cả hàng hoá là gì

4 lines
27.

G ĐỘ lao động ảnh

4 lines
28.

tính chất hai mặt của lao động

4 lines
29.

giá cả hàng hoá là gì

4 lines
30.

tiền vận động theo công thức H-T-

4 lines
31.

thị trường là gì

4 lines
32.

vai trò của thị trường là gì

4 lines
33.

đâu là nội dung và yêu cầu của

4 lines
34.

tiền là tư bản (1), tư bản là tiền

a)

1 đúng

b)

2 sai

35.

đâu là nguồn gốc của giá trị thặng

4 lines
36.

phương pháp sản xuất giá trị

a)

kéo dài ngày lao động

b)

tăng NĂNG SUẤT lao động CÁ BIỆT

37.

giới hạn vận động công thức

4 lines
38.

sức lao động là hàng hoá đặc biệt

4 lines
39.

giá trị thặng dư là

4 lines
40.

ngày lao động của công nhân

4 lines
41.

tư bản khả biến là

4 lines
42.

tỷ suất giá trị thặng dư (m') là

4 lines
43.

khối lượng gía trị thặng dư (M)

(a)  

44.

giá trị thặng dư TUYỆT ĐỐI là giá

4 lines
45.

giá trị thặng dư TƯƠNG ĐỐI là

4 lines
46.

giá trị thặng dư SIÊU NGẠCH là

4 lines
47.

giá trị thặng dư SIÊU NGẠCH

4 lines
48.

giá trị thặng dư SIÊU NGẠCH là

a)

Giá CẢ cá biệt của hàng hoá THẤP hơn giá trị xã hội

b)

Hình thức BIỂU HIỆN của giá trị thặng dư TƯƠNG ĐỐI

c)

Quy luật TƯƠNG ĐỐI của CNTB

d)

Bản chất của tiền công trong giá cả của hàng hoá lao động

49.

hai hình thức tiền công cơ bản là

a)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động

b)

Tiền công theo sản phẩm và tiền công theo thời gian

c)

Tiền công theo năng suất và tiền công theo lao động

d)

Tiền công theo sản phẩm và tiền công theo năng suất

50.

nguồn gốc chủ yếu cả tích luỹ tư

a)

Sản phẩm thặng dư

b)

Tiền công

c)

Lợi nhuận

d)

Chi phí sản xuất

51.

động cơ chủ yếu của tích luỹ tư

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB - quy luật GIÁ TRỊ THẶNG DƯ

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí sản xuất

d)

Sản phẩm thặng dư

52.

những nhân tố ảnh hưởng đến

a)

Trình độ bóc lột sức lao động, cường độ lao động, sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng, quy mô tư bản ứng trước

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí sản xuất

d)

Sản phẩm thặng dư

53.

nguồn gốc của tập trung tư bản là

a)

Các tư bản trong xã hội

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí sản xuất

d)

Sản phẩm thặng dư

54.

cấu tạo hữu cơ của tư bản là

a)

Cấu tạo sản xuất của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ảnh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí sản xuất

d)

Sản phẩm thặng dư

55.

tuần hoàn của tư bản công

a)

Tư bản lưu thông, tư bản sản xuất, tư bản hàng hoá

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí sản xuất

d)

Sản phẩm thặng dư

56.

chu chuyển của tư bản là

a)

Sự CHU CHUYỂN của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí sản xuất

d)

Sản phẩm thặng dư

57.

thời gian chu chuyển của tư bản

a)

Thời gian sản xuất + thời gian bán hàng

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí sản xuất

d)

Sản phẩm thặng dư

58.

tư bản cố định là bộ phận tư bản

a)

Khi tham gia vài quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển NGAY một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí sản xuất

d)

Sản phẩm thặng dư

59.

hao mòn tài sản cố định có các

a)

Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí sản xuất

d)

Sản phẩm thặng dư

60.

tư bản lưu động là bộ phận tư

a)

Khi tham gia vài quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển DẦN vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí sản xuất

d)

Sản phẩm thặng dư

61.

chu kỳ khủng hoảng kinh tế trong

a)

Khủng hoảng, suy giảm, phục hồi, hưng thịnh

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí sản xuất

d)

Sản phẩm thặng dư

62.

chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

a)

Bao gồm m và v (k=m+v)

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí sản xuất

d)

Sản phẩm thặng dư

63.

chu kỳ khủng hoảng kinh tế trong

a)

khủng hoảng

b)

suy giảm

c)

phục hồi

d)

hưng thịnh

64.

chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

a)

bao gồm m và v (k=m+v)

b)

bằng giá trị hàng hoá

65.

bản chất lợi nhuận và giá trị

4 lines
66.

đối với tư bản cá biệt, lượng lợi

4 lines
67.

lượng tỷ suất lợi nhuận

4 lines
68.

những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ

a)

tỷ suất giá trị thặng dư

b)

tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

tiết kiệm tư bản bất biến

69.

i sản xuất hàng hoá A và B có sự ra đời của CNTB thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, cả A, B, C

a)

A

b)

B

c)

C

70.

giá trị sử dụng và giá trị trao đổi giá trị và giá trị trao đổi giá cả và giá trị với tư cách là GTSD, các HH không đồng nhất về tính chất, nhưng với tư cách GT, các HH đều là sự kết tinh của LĐ quá trình thực hiện GTSD và GT tách rời nhau cả về không gian và thời gian

a)

A

b)

B

c)

C

71.

năng suất lao động mức độ phức tạp của lao động

a)

A

b)

B

c)

C

72.

tiền là hàng hoá đặc biệt và làm vật ngang giá chung cho tất cả các loại HH

a)

tiền là quan hệ xã hội, biểu hiện QHSX giữa những người SXHH

b)

cả 3 phương án trên

73.

giá cả là biểu hiện bằng tiền của thước đo giá trị SỬ DỤNG HÀNG HOÁ

a)

giá cả biểu hiện bằng tiền của thước đo giá trị TRAO ĐỔI HÀNG HOÁ

b)

không có câu nào đúng

74.

gắn bó đồng thời vừa tách rời vừa gắn bó nhau

a)

trao đổi

b)

mua

c)

tiêu dùng

75.

giá trị trao đổi và giá trị giá trị và giá trị sử dụng giá cả và giá trị trao đổi

a)

là lao động CÁ BIỆT của người SXHH kết tinh trong HH

b)

là lao động CỤ THỂ của người SXHH kết tinh trong HH

c)

là lao động TRỪU TƯỢNG của người SXHH kết tinh trong HH

76.

với tư cách là GTSD, các HH không đồng nhất về chất với tư cách giá trị, các HH đều là sự kết tinh của LĐ quá trình thực hiện tách biệt cà về mặt không gian và thời gian

4 lines
77.

giảm không đổituỳ từng trường hợp

4 lines
78.

lao động cụ thể mang tính chất XÃ HỘI, lao động trừu tượng mang tính chất TƯ NHÂN

a)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng đều mang tính chất XÃ HỘI

b)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng đều mang tính chất TƯ NHÂN

79.

là biểu hiện bằng tiền của thước đo GIÁ TRỊ SỬ DỤNG HÀNG HOÁ

4 lines
80.

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng đều mang tính chất gì?

a)

Tư nhân

b)

Công cộng

c)

Tập thể

81.

Phương tiện thanh toán là gì?

a)

Tiền tệ thế giới

b)

Hàng hóa

c)

Dịch vụ

82.

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí nào?

a)

Máy móc và lao động cần thiết

b)

Lao động xã hội cần thiết

c)

Lao động cá biệt cần thiết

83.

Tăng năng suất lao động xã hội có nghĩa là gì?

a)

Tăng cường độ lao động xã hội

b)

Giảm năng suất lao động

c)

Không có giới hạn

84.

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị SLĐ là gì?

a)

Lao động không công của công nhân

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị sản phẩm

85.

Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư là gì?

a)

Cả A, B

b)

Chỉ A

c)

Chỉ B

86.

Bộ phận nào trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Bộ phận trực tiếp

b)

Bộ phận gián tiếp

c)

Bộ phận không liên quan

87.

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất khả biến là gì?

a)

Tỷ lệ phần trăm

b)

Giá trị tuyệt đối

c)

Giá trị tương đối

88.

M=m'.c có nghĩa là gì?

a)

Công thức vật lý

b)

Công thức kinh tế

c)

Công thức hóa học

89.

Tỷ lệ phần trăm giữa GIÁ TRỊ THẶNG DƯ và tư bản BÂT KHẢ là gì?

4 lines
90.

Tỷ lệ phần trăm giữa TƯ BẢN BẤT BIẾN và TƯ BẢN BẤT KHẢ là gì?

4 lines
91.

Tỷ lệ phần trăm giữa SẢN PHẨM THẶNG DƯ và TƯ BẢN BẤT BIẾN là gì?

4 lines
92.

Kéo dài ngày lao động và tăng CƯỜNG ĐỘ lao động có ảnh hưởng gì?

4 lines
93.

Tăng NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG có tác động như thế nào đến thời gian lao động?

4 lines
94.

Giá TRỊ cá biệt của hàng hoá BẰNG hơn giá trị xã hội hay không?

4 lines
95.

Hình thức BIẾN TƯỚNG của giá trị thặng dư TƯƠNG ĐỐI là gì?

4 lines
96.

Quy luật TUYỆT ĐỐI của CNTB là gì?

4 lines
97.

Giá cả của hàng hoá sức lao động là bao nhiêu?

4 lines
98.

Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm khác nhau như thế nào?

4 lines
99.

Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB - quy luật GIÁ TRỊ là gì?

4 lines
100.

Trình độ bóc lột sức lao động có ảnh hưởng gì đến năng suất lao động?

4 lines
101.

Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội là gì?

4 lines
102.

Cấu tạo giá là gì?

4 lines
103.

bóc lột sức lao động, cường độ lao động, sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng

4 lines
104.

các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội các tư bản cá biệt của các nước cả A,B

4 lines
105.

cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ảnh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

4 lines
106.

tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản cho vay tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hoá tư bản tiền tệ, tư bản trao đổi, tư bản hàng hoá

4 lines
107.

sự THAY ĐỔI của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

4 lines
108.

thời gian sản xuất + thời gian lưu thông

4 lines
109.

khi tham gia vài quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển DẦN vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên liệu, vật liệu, nhà xưởng

4 lines
110.

hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

4 lines
111.

khi tham gia vài quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển NGAY một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, nguyên nhiên vật liệu.

4 lines
112.

khủng hoảng, tiêu điều, phục hồi, hưng thịnh

4 lines
113.

bao gồm c và m (k=c+m)

4 lines
114.

khủng hoảng, tiêu điều, phục hồi, hưng thịnh

a)

khủng hoảng

b)

tiêu điều

c)

phục hồi

d)

hưng thịnh

115.

bao gồm c và m (k=c+m)

a)

c và m

b)

c và v

c)

c,v và m

116.

lớn hơn giá trị hàng hoán

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

cả A,C

117.

lao động không công của công nhân

a)

lao động không công

b)

lao động trừu tượng

c)

lao động phức tạp

118.

cao hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư

a)

bằng

b)

cao

c)

thấp hơn

119.

lôn lôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư

a)

lớn hơn

b)

bằng

c)

nhỏ hơn

120.

cấu tạo hữu cơ của tư bản, tốc độ chu chuyển của tư bản, tiết kiệm tư bản bất biến

a)

tỷ suất giá trị thặng dư

b)

cấu tạo hữu cơ

c)

tốc độ chu chuyển

d)

tiết kiệm tư bản