wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Giải Phẫu Sinh Lý

Total questions: 190

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Áp suất keo phụ thuộc vào nồng độ các chất

a)

Ure

b)

Natri

c)

Protein

d)

Glucose

2.

Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào nồng độ các chất , NGOẠI TRỪ

a)

Ure

b)

Natri

c)

Protein

d)

Glucose

3.

Tế bào ngoại tiết của tuỵ bài tiết các enzym tiêu hóa là

a)

Protease

b)

Lipase và amylase

c)

Nuclease

d)

Tất cả đều đúng

4.

Vitamin B12 được hấp thụ trong thức ăn và thuốc, sau khi ăn uống được hấp thu ở đoạn nào của

a)

Ruột non

b)

Tá tràng

c)

Hỗng tràng

d)

Hồi tràng

5.

Tế bào thành dạ dày bài tiết chất nào sau đây

a)

Gastrin

b)

Cholecystokinin

c)

Yếu tố nội tại

d)

Secretin

6.

Cho VT (Thể tích lưu thông) = 400ml, IRV (Thể tích dự trữ hít vào) = 1600ml, ERV (Thể tích dự trữ thở ra) = 1200ml, RV (Thể tích khí cặn) = 1000ml. Tính TLC (Dung tích phổi toàn bộ)

a)

TLC = 2000ml

b)

TLC = 3200ml

c)

TLC = 3000ml

d)

TLC = 4200ml

7.

Các yếu tố đông máu sau đây được tổng hợp tại gan NGOẠI TRỪ

a)

Fibrinogen

b)

Yếu tố VII

c)

Yếu tố VIII

d)

Yếu tố IX

8.

Vận tốc máu chậm nhất tại

a)

Động mạch chủTam giác bẹn

b)

Động mạch lớn

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Mao mạch

9.

Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc xương thân mình

a)

Đốt sống ngực

b)

Xương ức

c)

Xương đòn

d)

Xương cùng, xương cụt

10.

Đơn vị độc lập nhỏ nhất của sự sống là

a)

Bào quan

b)

Bào tương

c)

Tế bào

d)

11.

Độ nhớt của máu tùy thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Dung tích lắng đọng hồng cầu

b)

Số lượng tế bào máu

c)

Hình dạng tế bào máu

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

12.

Phân biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết

a)

Cả 2 đều tiết ra các chất mà gọi chung là hormon

b)

Hệ ngoại tiết có ống dẫn, đưa các chất tiết vào trong máu

c)

Hệ ngoại tiết có ống dẫn, còn nội tiết thì không

d)

Hệ nội tiết không có ống dẫn, đưa trực tiếp các hormon vào môi trường bên ngoài

13.

Phân biệt rễ sau và rễ trước của dây thần kinh tuỷ sống

(a)  

14.

Phân biệt rễ sau và rễ trước của dây thần kinh tuỷ sống

a)

Rễ sau truyền xung vận động, rễ trước truyền xung cảm giác

b)

Rễ sau có hạch còn rễ trước thì không

c)

Rễ trước có hạch còn rễ sau thì không

d)

Giống nhau là cả 2 rễ đều có hạch

15.

Thần kinh có chức năng vận động lưỡi chạy ra khỏi hộp sọ bằng lỗ thuộc xương nào?

a)

Xương chẩm

b)

Xương thái dương

c)

Xương bướm

d)

Xương đỉnh

16.

Mật không chứa chất nào sau đây

a)

Cholesterol

b)

Muối vô cơ

c)

Lecithin

d)

Lipase

17.

Các câu sau đây đều đúng với hơi trong ruột già, NGOẠI TRỪ

a)

Được nuốt vào

b)

Do vi khuẩn tạo ra

c)

Được khuyếch tán từ tuần hoàn

d)

Được thải hoàn toàn ra ngoài

18.

Hormon sau làm co mạch tăng huyết áp

a)

ADH

b)

Histamin

c)

Aldosterol

d)

Oxytoxin

19.

Lớp cơ tiêu hóa là lớp cơ trơn

a)

Cơ vòng, cơ dọc, cơ chéo

b)

Cơ vòng, cơ dọc, cơ ngang

c)

Cơ chéo, cơ dọc, cơ ngang

d)

Cơ trơn

20.

Lớp dưới niêm mạc

a)

Chứa thần kinh, mạch máu

b)

Cơ vòng, cơ dọc, cơ ngang

c)

Chứa thần kinh, mạch máu, cơ trơn

d)

Tất cả đúng

21.

Vị trí Ổ van động mạch chủ

a)

Nằm tương ứng với khoang gian sườn II bên phải, cách bờ xương ức 1cm.

b)

Nằm tương ứng với khoang gian sườn III bên phải, cách bờ xương ức 1 cm.

c)

Nằm tương ứng với khoang gian sườn II bên trái, cách bờ xương ức 1 cm.

d)

Nằm tương ứng với khoang gian sườn III bên trái, cách bờ xương ức 2 cm.

22.

Xác định vị trí gai vai

a)

Mặt sau xương bã vai

b)

Mặt trước xương bã vai

c)

Mặt bên xương bã vai

d)

Mặt ngoài xương bã vai

23.

Hồng cầu không kết dính nhau nhờ

a)

acid sialic tích điện âm

b)

acid sialic

c)

acid acetic

d)

acid hydroclorid

24.

Thần kinh lang thang được xếp vào nhóm thần kinh

a)

Giao cảm

b)

Phó giao cảm

c)

Trung ương

d)

Ngoại biên

25.

Thần kinh lang thang được xếp vào nhóm thần kinh

a)

Giao cảm

b)

Phó giao cảm

c)

Trung ương

d)

Ngoại biên

26.

Mặt sau xương cánh tay

a)

Rãnh thần kinh quay

b)

Rãnh thần kinh trụ

c)

Rãnh thần kinh cánh tay

d)

Rãnh thần kinh hỗn hợp

27.

Đầu trong xương đòn tiếp xúc với

a)

Đầu trên xương ức

b)

Xương ức

c)

Xương sườn

d)

Xương mũi kiếm

28.

Vị trí Tủy sống

a)

Lỗ đốt sống

b)

Lỗ liên hợp

c)

Lỗ thần kinh quay

d)

Lỗ thần kinh trụ

29.

Vị trí dây TK thị giác (dây TK II)

a)

Xương cánh bướm nhỏ

b)

Xương cánh bướm lớn

c)

Xương sàng

d)

Xương gò má

30.

Cấu tạo của khớp vai

a)

Khớp, ổ khớp, bao hoạt dịch, bao khớp

b)

Sụn khớp, ổ khớp, bao hoạt dịch, bao khớp

c)

Sụn khớp, ổ khớp, bao dịch, bao khớp

d)

Tất cả đúng

31.

Bệnh thông liên nhĩ ở trẻ sơ sinh

a)

Tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái thông với nhau

b)

Tâm nhĩ phải thông tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái thông tâm thất trái

d)

Tâm thất phải thông tâm thất trái

32.

Vị trí diện bánh chè

a)

Mặt trên đầu dưới xương đùi

b)

Mặt trước đầu dưới xương đùi

c)

Mặt dưới đầu dưới xương đùi

d)

Mặt sau đầu dưới xương đùi

33.

Nhóm cơ nhai (chọn câu sai) gồm

a)

Cơ thái dương

b)

Cơ cắn

c)

Cơ chân cánh bướm trong

d)

Cơ cánh bướm ngoài

34.

Cơ nhai do dây thần kinh nào chi phối

a)

Dây V1

b)

Dây V2

c)

Dây V3

d)

Dây V

35.

Chọn câu đúng

a)

Có cấu tạo tương tự cơ vân

b)

Các sợi cơ tim chỉ có 1 nhân ở thân.

c)

Cơ tim có số lượng cơ chất nhiều hơn cơ vân nên thường có màu sắc tăng hơn cơ vân

d)

Mô cơ tim chịu sự chi phối bởi hệ thần kinh dinh dưỡng và không theo ý muốn

36.

Cơ tam đầu cánh tay

a)

ĐT duỗi cẳng tay

b)

ĐM cánh tay sâu

c)

TK quay

d)

Tất cả đúng

37.

Mặt trước cẳng tay gồm

a)

ĐM quay và gian cốt trước, TK giữa và trụ

b)

ĐM trụ và gian cốt trước, TK giữa và trụ

c)

ĐM giữa và gian cốt trước, TK giữa và trụ

d)

Tất cả sai

38.

Mặt trước đùi chủ động tác

4 lines
39.

Câu 36: Mặt trước đùi chủ động tác

a)

ĐT gấp cẳng chân, duỗi cẳng chân, ĐM nhánh ĐM đùi sâu, TK đùi

b)

ĐT gấp đùi, duỗi cẳng chân, ĐM nhánh ĐM đùi sâu, TK đùi

c)

ĐT gấp đùi, duỗi chân, ĐM nhánh ĐM đùi sâu, TK đùi

d)

ĐT gấp đùi, duỗi cẳng chân, ĐM nhánh ĐM đùi sau, TK đùi

40.

Câu 37: Vị trí dây thần kinh số V

a)

Thân cầu não

b)

Khe cầu não

c)

Rãnh hành cầu

d)

Rãnh trung cầu

41.

Câu 38: Vị trí tủy sống

a)

Trong ống sống từ C1-L1,2

b)

Trong ống sống từ C1- đầu trên L2

c)

Trong ống sống từ C1- S5

d)

Trong ống sống từ C1- D12

42.

Câu 39: Tiết đoạn thần kinh (chọn câu đúng)

a)

Phần cổ: 8 đôi dây thần kinh cổ I - VIII

b)

Phần ngực: cho 12 đôi dây TK ngực I - XIII

c)

Phần thắt lưng: 5 đôi dây TK thắt lưng I - VI

d)

Phần nón tuỷ: cho 5 đôi dây TKcùng I - VI và đôi dây thần kinh cụt I

43.

Câu 40: Sự khác nhau giữa não bộ và tủy gai

a)

Não bộ: chất xám bên ngoài hình chữ H, chất trắng bên trong

b)

Tủy gai: chất trắng bên ngoài, chất bên xám bên trong hình chữ H

c)

Não bộ: chất trắng bên ngoài hình chữ H, chất xám bên trong

d)

Tất cả đều đúng

44.

Câu 41: Đoan não còn gọi là

a)

Hai bán cầu não

b)

Trung não

c)

Gian não

d)

Tiểu não

45.

Câu 42: Chức năng giữ thăng bằng cho cơ thể và sức cơ toàn thân

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Tiểu não

d)

Trung não

46.

Câu 43: Vùng trên đồi thị có

a)

Tuyến vú

b)

Tuyến tùng

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến sinh dục

47.

Câu 44: Tuyến tùng tiết ra

a)

Metalonin

b)

Melatonin

c)

Metonin

d)

Magie

48.

Câu 45: Đám rối cổ

a)

C1-C4

b)

C1- C5

c)

C1- C6

d)

C1 -C7

49.

Câu 46: Mặt trước chi trên được chi phối bởi dây thần kinh

a)

Thần kinh trụ, thần kinh quay, thần kinh bì

b)

Thần kinh trụ, thần kinh giữa, thần kinh bì

c)

Thần kinh nách, thần kinh quay, thần kinh bì

d)

Thần kinh cánh tay, thần kinh quay, thần kinh bì

50.

Câu 47: Cấu tạo hệ hô hấp

a)

Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi

b)

Mũi, hầu, thanh quản, khí quả

51.

Cấu tạo hệ hô hấp

a)

Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi

b)

Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, tiểu phế quản, phổi

c)

Miệng, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi

d)

Miệng, hầu, thanh quản, khí quản, tiểu phế quản, phổi

52.

Đơn vị của phổi

a)

Phế quản

b)

Phế nang

c)

Tiểu phế nang

d)

Tiểu phế quản

53.

Cơ hít vào:

a)

Bình thường: cơ hoành, cơ liên sườn ngoài.

b)

Bình thường: cơ lệch, cơ răng trước, cơ ức đòn chũm, cơ má, cơ cánh mũi

c)

Bình thường: các cơ co vào trong lúc hít vào, khi giãn nghỉ sẽ gây thở ra

d)

Bình thường: Cơ liên sườn trong

54.

Cấu tạo hệ tiết niệu

a)

2 thận, 2 niệu quản, bàng quang, niệu đạo

b)

2 thận, 2niệu quản, 1bàng quang, 1niệu đạo

c)

2 thận, 2 niệu quản, 2 bàng quang, 2niệu đạo

d)

2 thận, 2 niệu quản, 1bàng quang, 2 niệu đạo

55.

Bàng quang chứa được bao nhiệu ml nước tiểu sẽ kích thích căng giãn cơ bàng quang

a)

250 ml - 300 ml

b)

300 ml - 450 ml

c)

450 ml - 650 ml

d)

650 ml - 750 ml

56.

Tại sao cơ bàng quang có thể giãn rông chứa được 2 lí nước tiểu

a)

Cơ bàng quang là cơ trơn

b)

Cơ bàng quang là cơ dù

c)

Cơ bàng quang có 1 lớp cơ dù

d)

Cơ bàng quang là cơ vòng cơ dọc và cơ chéo

57.

Thần kinh giao cảm do

a)

D1 - L2 chi phối

b)

D2 - L3 chi phối

c)

D3 - L4 chi phối

d)

D5 - L2 chi phối

58.

Thần kinh phó giao cảm do thần kinh

a)

Thần kinh lang thang

b)

Thần kinh thiệt hầu

c)

Thần kinh hạ thiệt

d)

Thần kinh phụ

59.

Chức năng túi mật

a)

Sản xuất dịch mất

b)

Chứa dịch mật

c)

Tiết dịch mật

d)

Có hay không cũng không quan trọng

60.

Trong dịch mật chứa

a)

Muối mật, lecithin, cholesterol..

b)

Glucose, muối mật, cholesterol..

c)

Protein, glucose, lecithin..

d)

Tất cả đúng

61.

Chọn câu sai

a)

Ruột già gồm đại tràng ngang, đại tràng lên, đại tràng xuống, đại tràng sigma, hổng tràng

b)

Ruột non chỉ gồm hổng tràng, hồi t

62.

Câu 57: Chọn câu sai

a)

Ruột già gồm đại tràng ngang, đại tràng lên, đại tràng xuống, đại tràng sigma, hổng tràng

b)

Ruột non chỉ gồm hổng tràng, hồi tràng

c)

Ruột thừa năm đoạn góc phải đại tràng lên

d)

Tất cả sai

63.

Câu 58: Chức năng hô hấp của hemoglobin

a)

Hemoglobin vận chuyển O2 từ phổi ( tim. Hemoglobin vận chuyển CO2 từ tim ( phổi.

b)

Hemoglobin vận chuyển O2 từ phổi ( mô. Hemoglobin vận chuyển CO2 từ mô ( phổi.

c)

Hem vận chuyển O2 từ phổi ( mô. Hem vận chuyển CO2 từ mô ( phổi.

d)

Globin vận chuyển O2 từ phổi ( mô. Hem vận chuyển CO2 từ mô ( phổi.

64.

Câu 59: Đời sống trung bình của HC ở máu ngoại vi

a)

100 ngày.

b)

110 ngày

c)

119 ngày

d)

120 ngày

65.

Câu 60: Thiếu máu Hồng cầu to

a)

Thiếu sắt

b)

Thiếu B12

c)

Thiếu Vitamin K

d)

Thiếu mangan

66.

Câu 61: Qui trình hệ thống tiêu hóa thực hiện

a)

Nhai ( nuốt(dạ dày co bóp nghiền nhào trộn thức ăn (4 giờ đến 6 giờ) thức ăn thành dưỡng trấp ( ruột non hấp thu ( ruột già hấp thu lại ( phân thải ra ngoài theo đường hậu môn.

b)

Nhai ( nuốt(dạ dày co bóp nhào trộn thức ăn (4 giờ đến 5 giờ) thức ăn thành dưỡng trấp ( ruột non tiêu hóa ( ruột già hấp thu ( phân thải ra ngoài theo đường hậu môn

c)

Nhai ( nuốt(dạ dày co bóp nhào trộn thức ăn (4giờ đến 8 giờ) thức ăn thành dưỡng trấp ( ruột non co bóp ( ruột già hấp thu ( phân thải ra ngoài theo đường hậu môn

d)

Nhai ( nuốt(dạ dày co bóp nhào trộn thức ăn (4 giờ đến 6 giờ) thức ăn thành dưỡng trấp ( ruột non hấp thu ( ruột già hấp thu lại ( phân thải ra ngoài theo đường hậu môn

67.

Câu 62: Tĩnh mạch cửa gan nhận máu từ

a)

Dạ dày, lách, đại tràng lên, đại tràng ngang, đại tràng sigma, trực tràng, 1 phần ruột non

b)

Dạ dày, lách, đại tràng lên, đại tràng xuống, đại tràng sigma, trực tràng, ruột non

c)

Dạ dày, lách, đại tràng lên, đại tràng xuống, đại tràng sigma, trực tràng, 1 phần ruột non

d)

Tất cả đúng

68.

Câu 63: Cấu tạo ống tiêu hóa gồm bao nhiêu lớp

a)

1

b)

2

c)
69.

Cấu tạo ống tiêu hóa gồm bao nhiêu lớp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Theo Anh/Chị, giải phẫu học là gì?

a)

Là môn học nghiên cứu về cấu trúc cơ thể

b)

Là môn học nghiên cứu về chức năng của cơ thể

c)

Bao gồm giải phẫu đại thể và vi thể

d)

A và C đúng

71.

Theo quy ước tư thế giải phẫu, mặt phẳng đứng dọc chia cơ thể thành hai nửa nào?

a)

Trái - phải

b)

Trên - dưới

c)

Trước - sau

d)

Tất cả đều đúng

72.

Bộ xương người có bao nhiêu xương?

a)

205 xương

b)

206 xương

c)

207 xương

d)

208 xương

73.

Trong các xương dưới đây, xương nào KHÔNG thuộc hệ xương trục trong cơ thể?

a)

Xương chi dưới

b)

Xương ức

c)

Xương sườn

d)

Xương đầu mặt

74.

Trong các nhận định dưới đây, đáp án nào KHÔNG ĐÚNG?

a)

Xương đùi được phân loại là xương dài

b)

Bên trong xương đùi có chứa tủy đỏ

c)

Cấu tạo chung của xương gồm xương đặc và xương xốp

d)

Xương có mạch máu đi vào bên trong để nuôi xương

75.

Khớp thái dương hàm được phân loại là khớp nào theo mức độ vận động?

a)

Khớp bất động

b)

Khớp bán động

c)

Khớp động

d)

Không có đáp án đúng

76.

Cơ nào dưới đây KHÔNG PHẢI thuộc nhóm cơ trơn?

a)

Thành mạch máu

b)

Dạ dày

c)

Cơ nhai

d)

Cơ tử cung

77.

Khối xương sọ gồm những xương nào dưới đây, NGOẠI TRỪ?

a)

Xương hàm dưới

b)

Xương đỉnh

c)

Xương bướm

d)

Xương sàng

78.

Lỗ lớn xương chẩm có cấu trúc nào đi ngang?

a)

Thần kinh hàm dưới

b)

Động mạch cảnh trong

c)

Hành não

d)

Không có đáp án đúng

79.

Trong khối xương sọ, xương nào là xương đơn?

a)

Xương đỉnh

b)

Xương thái dương

c)

Xương gò má

d)

Xương chẩm

80.

Các xoang ở khối xương sọ mặt có chức năng gì sau đây?

a)

Làm nhẹ khối xương đầu mặt

b)

Cộng hưởng âm thanh giúp phát âm

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

81.

Trong các cơ dưới đây, cơ nào KHÔNG thuộc Nhóm cơ nhai?

a)

Cơ mút

b)

Cơ chân bướm

82.

au đây?

a)

Làm nhẹ khối xương đầu mặt

b)

Cộng hưởng âm thanh giúp phát âm

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

83.

Trong các cơ dưới đây, cơ nào KHÔNG thuộc Nhóm cơ nhai?

a)

Cơ mút

b)

Cơ chân bướm

c)

Cơ cắn

d)

Cơ thái dương

84.

Cơ thể người có bao nhiêu đốt sống cổ?

a)

7

b)

9

c)

12

d)

6

85.

Đặc điểm nào dưới đây là đúng về đĩa đệm cột sống?

a)

Thành phần chủ yếu của đĩa đệm là nước

b)

Có bao xơ bên ngoài bao lấy nhân ở bên trong

c)

Có tác dụng giảm bớt lực nén ép giữa các đốt sống

d)

Tất cả đều đúng

86.

Cơ thể người có bao nhiêu cặp xương sườn?

a)

12 cặp

b)

13 cặp

c)

14 cặp

d)

15 cặp

87.

Xương sườn nào dưới đây bám trực tiếp vào xương ức thông qua sụn sườn? Ngoại trừ

a)

Xương sườn số 5

b)

Xương sườn số 6

c)

Xương sườn số 7

d)

Xương sườn số 8

88.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG thuộc về xương đòn?

a)

Nối với xương ức ở khớp ức - đòn

b)

Nối với xương bả vai ở mỏm cùng vai - đòn

c)

Rãnh dưới đòn có động mạch dưới đòn đi qua

d)

Thường gãy ở 1/3 trong xương đòn

89.

Đường kéo ngang gai vai của xương vai 2 bên ngang đốt sống ngực số mấy?

a)

D3 - D4

b)

D4 - D5

c)

D5 - D6

d)

D6 - D7

90.

Đường kéo ngang mào chậu 2 bên ngang đốt sống thắt lưng số mấy?

a)

L2 - L3

b)

L3 - L4

c)

L4 - L5

d)

L5 - S1

91.

Các cơ ở mặt trước cẳng tay làm nhiệm vụ gì?

a)

Gấp cổ tay

b)

Duỗi cổ tay

c)

Dạng cánh tay

d)

Tất cả đều đúng

92.

Các cơ ở mặt sau cẳng tay làm nhiệm vụ gì?

a)

Gấp cổ tay

b)

Duỗi cổ tay

c)

Dạng cánh tay

d)

Tất cả đều đúng

93.

Cơ nhị đầu cánh tay có chức năng gì?

a)

Gấp cẳng tay vào cánh tay

b)

Duỗi cẳng tay

c)

Dạng cánh tay

d)

Tất cả đều đúng

94.

Nhóm cơ vùng mông ở lớp giữa có tác dụng gì?

a)

Duỗi và xoay ngoài đùi

b)

Dạng và xoay trong đùi

c)

Xoay ngoài và khép đùi

d)

Gấp đùi

95.

Cơ bụng chân có tác dụng gì?

a)

Gấp cẳng chân

b)

Gấp bàn chân

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

96.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về hệ thần kinh?

4 lines
97.

Cơ bụng chân có tác dụng gì?

a)

Gấp cẳng chân

b)

Gấp bàn chân

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

98.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về hệ thần kinh?

a)

Hệ thần kinh gồm thần kinh trung ương, ngoại biên và thực vật

b)

12 đôi dây thần kinh sọ thuộc thần kinh ngoại biên

c)

Thần kinh giao cảm thuộc thần kinh thực vật

d)

Não thuộc thần kinh trung ương

99.

Tận cùng của tủy sống nằm ở ngang mức đốt sống nào?

a)

L1 - L2

b)

L2 - L3

c)

L3 - L4

d)

L4 - L5

100.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về tủy sống

a)

Là phần liên tục với não

b)

Có chất xám ở ngoài, chất trắng ở trong

c)

Có hai phần phình ở cổ và thắt lưng

d)

Chạy trong ống sống của cột sống

101.

Bản chất hormon oxytocin do cơ quan nào bài tiết ra?

a)

Tuyến yên trước

b)

Tuyến yên sau

c)

Vùng hạ đồi

d)

Không có đáp án đúng

102.

Hormon nào dưới đây là hormon tan trong nước?

a)

Nor-adrenalin

b)

Cortisol

c)

Estrogen

d)

T3

103.

Đặc điểm nào dưới đây là ĐÚNG về chức năng của ống thận?

a)

Tiêu thụ nhiều năng lượng, ít nhạy với thiếu oxy

b)

Tái sinh tốt

c)

Thường phì đại để bù trừ

d)

Thường đưa đến suy thận mạn

104.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về màng lọc cầu thận?

a)

Tích điện tích âm

b)

Có 3 lớp tạo thành các lỗ lọc

c)

Lớp tế bào biểu mô có chân là lớp quyết định chọn lọc điện tích

d)

Không cho tế bào máu đi qua

105.

Lượng protein bình thường tối đa có thể có trong nước tiểu là bao nhiêu?

a)

100 mg/24h

b)

Dưới 150 mg/24h

c)

100 mg/h

d)

150 mg/h

106.

Độ lọc cầu thận (GFR) thay đổi như thế nào khi huyết áp trong cơ thể tăng?

a)

Không thay đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Không có đáp án đúng

107.

Cầu thận đáp ứng như thế nào khi huyết áp trong cơ thể giảm?

a)

Giãn tiểu động mạch vào để giảm lọc

b)

Co tiểu động mạch vào để giảm lọc

c)

Giãn tiểu động mạch vào để tăng lọc

d)

Co tiểu động mạch vào để tăng lọc

108.

Đáp án nào dưới đây là chức năng chính yếu của đoạn đầu cành lên quai henle?

(a)  

109.

Đáp án nào dưới đây là chức năng chính yếu của đoạn đầu cành lên quai henle?

a)

Tái hấp thu phần lớn nước trong dịch lọc

b)

Tái hấp thu hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết

c)

Duy trì nồng độ ưu trương trong vùng tủy thận

d)

Không có đáp án đúng

110.

Tĩnh mạch chủ dưới đổ máu về:

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất phải

111.

Các tĩnh mạch phổi đổ máu về:

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất phải

112.

Chức năng của hệ xương là:

a)

Nâng đỡ cơ thể

b)

Bảo vệ các cơ quan

c)

Giúp cơ thể vận động

d)

Tất cả đều đúng

113.

Xương chi trên có nhiệm vụ chính là:

a)

Nâng đỡ cơ thể

b)

Bảo vệ

c)

Vận động

d)

A và C đúng

114.

Xương chi dưới có nhiệm vụ chính là:

a)

Nâng đỡ cơ thể

b)

Bảo vệ

c)

Vận động

d)

A và C đúng

115.

Xương sống có nhiệm vụ chính là:

a)

Nâng đỡ cơ thể

b)

Bảo vệ

c)

Vận động

d)

A và B đúng

116.

Xương nào sau đây thuộc xương dài:

a)

Xương quay

b)

Xương vai

c)

Xương thuyền

d)

Xương ghe

117.

Val 2 lá nằm giữa:

a)

Tâm nhĩ phải với tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái với tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải với động mạch phổi

d)

Tâm thất phải và động mạch chủ.

118.

Val 3 lá nằm giữa:

a)

Tâm nhĩ phải với tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái với tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải với động mạch phổi

d)

Tâm thất phải và động mạch chủ.

119.

Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu thì máu ở đại tuần hoàn có đường đi như sau:

a)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim

b)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim

c)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim

d)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim

120.

Val động mạch chủ nằm giữa:

a)

Tâm nhĩ phải với động mạch chủ

b)

Tâm nhĩ trái với động mạch chủ

c)

Tâm thất phải và động mạch chủ.

d)

Tâm thất trái với động mạch chủ

121.

Val động mạch phổi nằm giữa:

a)

Tâm nhĩ phải với động mạch phổi

b)

Tâm nhĩ trái với động mạch phổi

c)

Tâm thất phải với động mạch phổi

d)

Tâm thất trái và động mạch phổi

122.

Chức năng của tiểu cầu:

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Tham gia quá trình đông máu

c)

Tiết ra kháng thể

d)

Đảm bảo hằng tính của nội môi

123.

Máu nhóm AB có thể truyền cho máu nhóm nào?

a)

AB

b)

A

c)

B

d)

O

124.

Khớp vành là khớp giữa xương trán với:

a)

Xương đỉnh

b)

Xương thái dương

c)

Xương trán

d)

Xương chẩm

125.

Khớp dọc là khớp giữa xương đỉnh với:

a)

Xương đỉnh

b)

Xương thái dương

c)

Xương trán

d)

Xương chẩm

126.

Xương cổ tay có:

a)

6 xương

b)

7 xương

c)

8 xương

d)

9 xương

127.

Ý nào sau đây không phải là chức năng của bạch cầu?

a)

Thực bào tiêu diệt vi khuẩn

b)

Bằng axit bazơ trong máu

c)

Dọn sạch các ổ viêm nhiễm

d)

Tiết ra kháng thể

128.

Các chức năng sau đây đều là chức năng của lách người trưởng thành, NGOẠI TRỪ:

a)

Tạo hồng cầu

b)

Tạo bạch cầu

c)

Chôn hồng cầu

d)

Miễn dịch

129.

Số lượng bạch cầu trong 1mm3 máu của người bình thường khoảng:

a)

3.800.000 - 4.200.000

b)

150.000 - 400.000

c)

4.000 - 10.000

d)

380.000 - 420.000

130.

Bất đồng nhóm máu mẹ con:

a)

Thai luôn bị chết trong bụng mẹ

b)

Chỉ xảy ra với nhóm máu hệ Rhésus

c)

Xảy ra với tất cả các nhóm máu hệ ABO

d)

Thường xảy ra với nhóm máu hệ Rhésus ở những lần sinh sau

131.

Số lượng tiểu cầu trong 1mm3 máu của người bình thường khoảng:

a)

3.800.000 - 4.200.000

b)

150.000 - 400.000

c)

4.000 - 10.000

d)

380.000 - 420.000

132.

Số lượng tiểu cầu trong 1mm3 máu của người bình thường khoảng:

a)

3.800.000 - 4.200.000

b)

150.000 - 400.000

c)

4.000 - 10.000

d)

380.000 - 420.000

133.

Máu đi ra từ tâm thất trái của người:

a)

Rất giàu CO2

b)

Rất giàu O2

c)

Tham gia vào vòng tiểu tuần hoàn

d)

Đi nuôi nửa cơ thể bên trái.

134.

Khi tâm thất co:

a)

Van nhĩ thất và van tổ chim đều mở.

b)

Van nhĩ thất và van tổ chim đều đóng.

c)

Van nhĩ thất đóng còn van tổ chim mở.

d)

Van nhĩ thất mở còn van tổ chim đóng

135.

Những mô tả sau về tâm thất phải đều đúng, ngoại trừ:

a)

Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách liên thất

b)

Thông với tâm nhĩ phải qua lỗ nhĩ thất phải

c)

Tống máu ra động mạch chủ

d)

Tống máu ra động mạch phổi

136.

Nhóm máu hệ ABO:

a)

Những kháng nguyên A và B thể hiện các gen A và B trong huyết thanh

b)

Nhóm máu O truyền được các nhóm máu A, B, AB, O

c)

Nhóm máu B truyền được các nhóm máu A, B, AB

d)

Tất cả đều đúng

137.

Trong các câu sau đây, câu nào không đúng: Bình thường, trong cơ thể máu chảy theo chiều:

a)

Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ

b)

Từ tâm thất vào động mạch

c)

Từ tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

Từ động mạch về tâm nhĩ

138.

Một người nhóm máu B sẽ có kháng nguyên … trên màng hồng cầu và có kháng thể anti … trong huyết tương:

a)

B, B

b)

B, A

c)

A, A

d)

A, B

139.

Chất nào có tác dụng làm co mạch?

a)

Adrenalin

b)

Acetylcholine

c)

Bradykinin

d)

Histamin

140.

Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu:

a)

Thận

b)

Gan

c)

Tụy

d)

Dạ dày

141.

Các yếu tố sau đều tham gia vào quá trình tạo hồng cầu, ngoại trừ:

a)

Sắt

b)

Vitamin b12

c)

Bilirubin

d)

Acid folic

142.

Xương nào sau đây thuộc xương dẹt:

a)

Xương quay

b)

Xương vai

c)

Xương thuyền

d)

Xương ghe

143.

Xương nào sau đây là xương đơn:

a)

Xương trán

b)

Xương thái dương

c)

Xương gò má

d)

Xương đỉnh

144.

Xương nào sau đây là xương đôi:

a)

Xương trán

b)

Xương

145.

Xương nào sau đây là xương đơn:

a)

Xương trán

b)

Xương thái dương

c)

Xương gò má

d)

Xương đỉnh

146.

Xương nào sau đây là xương đôi:

a)

Xương trán

b)

Xương thái dương

c)

xương bướm

d)

Xương chẩm

147.

Xương nào sau đây là xương đôi:

a)

Xương hàm dưới

b)

Xương hàm trên

c)

Xương bướm

d)

Xương chẩm.

148.

Động mạch thường sử dụng nhất để bắt mạch ở cổ tay là động mạch:

a)

Động mạch trụ

b)

Động mạch cánh tay sâu

c)

Động mạch quay

d)

Động mạch gan tay nông

149.

Cấu trúc tim:

a)

Gồm hai nửa trên và dưới.

b)

Là một khối cơ rỗng.

c)

Một nửa tim gồm hai buồng là hai tâm nhỉ hoặc hai tâm thất.

d)

Có động mạch đổ máu về tim

150.

Thành phần protein huyết tương, NGOẠI TRỪ:

a)

Albumin

b)

Globulin

c)

Fibrinogen

d)

Phospholipid

151.

Erythropoietin do:

a)

Tuỷ xương chế tiết có vai trò kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu.

b)

Thận chế tiết có vai trò kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu.

c)

Gan chế tiết có vai trò làm tăng huyết áp.

d)

Da chế tiết có vai trò làm tăng hấp thu ca++ ở ruột.

152.

Các chất cần thiết cho sự tạo hồng cầu bao gồm các chất sau đây, ngoại trừ:

a)

Chất sắt

b)

Acid folic

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B12

153.

Bạch cầu có những đặc tính sau đây, NGOẠ I TRỪ:

a)

Xuyên mạch

b)

Tạo áp suất keo

c)

Chuyển động bằng chân giả

d)

Thực bào

154.

Ý nào sau đây không phải là chức năng của hồng cầu?

a)

Vận chuyển O2

b)

Cân bằng acid và base trong máu

c)

Vận chuyển CO2

d)

Tiết ra kháng thể

155.

Hồng cầu của người không có đặc điểm này:

a)

Không có nhân, hình tròn

b)

Đường kính khoảng 7,5 micromet

c)

Lõm hai mặt

d)

Chứa Hb

156.

Bạch cầu có những đặc tính sau, ngoại trừ:

a)

Xuyên mạch

b)

Hóa ứng động

c)

Thực bào

d)

Cân bằng acid và base trong máu

157.

Số lượng hồng cầu trong 1mm3 máu của người bình thường khoảng

a)

3.800.000 - 4.200.000

b)

150.000 - 400.000

c)

4.000 - 10.000

d)

380.000 - 420.000

158.

Nếu lấy tim làm

4 lines
159.

Số lượng hồng cầu trong 1mm3 máu của người bình thường khoảng

a)

3.800.000 - 4.200.000

b)

150.000 - 400.000

c)

4.000 - 10.000

d)

380.000 - 420.000

160.

Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu thì máu ở tiểu tuần hoàn có đường đi như sau:

a)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim

b)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim

c)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim

d)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim

161.

Cơ thuộc thành trong vùng nách là cơ

a)

Cơ tam đầu (đầu dài)

b)

Cơ răng trước, cơ tam đầu (đầu dài)

c)

Cơ răng trước, cơ lưng rộng

d)

Cơ răng trước

162.

Niệu quản có các chỗ hẹp là

a)

Ở nơi nối giữa bể thận với niệu quản, nơi niệu quản bắt chéo ĐM chậu, đoạn niệu quản trong thành bàng quang

b)

Nơi nối giữa đoạn bụng và đoạn chậu, giữa đoạn chậu, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh

c)

Nơi niệu quản bắt chéo ĐM tử cung, giữa đoạn bụng, đoạn niệu quản trong thành bàng quang

d)

Nơi niệu quản bắt chéo ĐM sinh dục, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh, đoạn niệu quản sau bàng quang

163.

Ranh giới giữa vùng hạ đồi và vùng dưới đồi là

a)

Lá tận cùng

b)

Rãnh hạ đồi

c)

Mặt phẳng đứng ngang đi qua ngay sau 2 thể vú

d)

Mặt phẳng phân cách thuỳ trước - sau tuyến yên

164.

Động tác nuốt gồm

a)

Giai đoạn miệng, giai đoạn hầu và giai đoạn thực quản

b)

Hoạt động theo ý muốn

c)

Hoạt động theo phản xạ

d)

câu A, B, C đúng

165.

Trong định hướng xương chậu, chi tiết giải phẫu nào dùng để định hướng chiều trong-ngoài của xương

a)

Ổ cối

b)

Khuyết ngồi lớn

c)

Lỗ bịt

d)

Diện mông

166.

Diện khớp mắt cá ở đầu dưới xương mác khớp với

a)

Khuyết mác ở đầu dưới xương chày

b)

Diện khớp mác của xương chày

c)

Hố mắt cá ngoài

d)

Xương sên

167.

Vòi tử cung

4 lines
168.

mác khớp với

a)

Khuyết mác ở đầu dưới xương chày

b)

Diện khớp mác của xương chày

c)

Hố mắt cá ngoài

d)

Xương sên

169.

Vòi tử cung

a)

Chạy ngang từ buồng trứng tới góc bên tử cung, giữa 2 lá của dây chằng rộng

b)

Gồm 4 đoạn: phễu vòi, bóng vòi, eo vòi và phần tử cung

c)

Có 2 lỗ: lỗ bụng thông với ổ phúc mạc và lỗ tử cung thông với buồng tử cung

d)

câu A, B, C đúng

170.

Tủy gai có chỗ phình ở

a)

Phần cổ

b)

Phần thắt lưng

c)

Phần ngực

d)

A và B

171.

Ruột non

a)

Nhận máu từ ĐM mạc treo tràng trên

b)

Di động toàn bộ chứ không dính một vài đoạn như kết tràng

c)

Có đường kính to dần từ trên xuống dưới

d)

A, B, C đúng

172.

Cho các mệnh đề

a)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

c)

Nếu (A) đúng, (B) sai

d)

Nếu (A) sai, (B) đúng

173.

Thành ngoài tam giác đùi được tạo nên bởi

a)

Cơ may

b)

Cơ may, cơ thắt lưng chậu

c)

Cơ thắt lưng chậu

d)

Cơ may, cơ thắt lưng chậu, cơ lược

174.

Trong tam giác đùi, thứ tự từ trong ra ngoài của bó mạch thần kinh đùi là

a)

ĐM đùi, TM đùi, TK đùi

b)

TK đùi, TM đùi, ĐM đùi

c)

TM đùi, ĐM đùi, TK đùi

d)

ĐM đùi, TK đùi, TM đùi

175.

Hồi tràng khác hỗng tràng ở điểm nào

a)

Có đường kính nhỏ hơn

b)

Thành mỏng hơn

c)

Mô bạch huyết ở hồi tràng tạo thành các mảng, còn mô bạch huyết ở hỗng tràng tạo thành các hạch đơn độc

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

176.

Bilirubin hình thành trong quá trình

a)

Thoái hoá bạch cầu

b)

Thoái hoá hồng cầu

c)

Thoái hoá tiểu cầu

d)

Thoái hoá huyết tương

177.

Chất nào sau đây tăng cao trong máu khi bị hôn mê gan

a)

Đường

b)

Urê

c)

Cholesterol

d)

NH3

178.

Chi tiết (1) thể hiện chi tiết gì

a)

Van 3 lá

b)

Van 2 lá

c)

Van ĐM chủ

d)

Van ĐM

179.

Theo nguyên tắc truyền máu, chỉ xét hệ thống ABO, nhóm máu nào có thể cho đến bất kì người nhận

4 lines
180.

Câu 160: Chi tiết (1) thể hiện chi tiết gì

a)

Van 3 lá

b)

Van 2 lá

c)

Van ĐM chủ

d)

Van ĐM

181.

Câu 161: Theo nguyên tắc truyền máu, chỉ xét hệ thống ABO, nhóm máu nào có thể cho đến bất kì người nhận

a)

A

b)

B

c)

AB

d)

O

182.

Câu 162: Đường khớp vành nằm giữa xương trán ở phía trước và ở phía sau là xương

a)

Đỉnh

b)

Thái dương

c)

Chẩm

d)

Mào gà

183.

Câu 163: Mặt trong (mặt não) của phần trai xương thái dương có các rãnh cho

a)

TK V2

b)

ĐM não giữa

c)

TK V3

d)

ĐM màng não giữa

184.

Câu 164: Tâm nhĩ trái liên quan phía sau chủ yếu với

a)

Thực quản

b)

Phế quản chính

c)

ĐM chủ xuống phần ngực

d)

Cột sống ngực và chuỗi hạch giao cảm bên trái đoạn ngực

185.

Câu 165: Màng não, theo thứ tự từ ngoài vào trong là

a)

Màng cứng, màng nuôi, màng nhện

b)

Màng cứng, màng nhện, màng nuôi

c)

Màng nhện, màng nuôi, màng cứng

d)

Màng nhện, màng cứng, màng nuôi

186.

Câu 166: Ngách mũi giữa ở thành mũi ngoài có lỗ đổ vào của

a)

Xoang trán

b)

Xoang hàm trên

c)

Xoang sàng trước

d)

Câu a, b, c đều đúng

187.

Câu 167: Thần kinh vận động cho các cơ nhai là

a)

TK hàm dưới

b)

TK mặt

c)

TK hàm trên và TK hàm dưới

d)

TK hàm dưới (V3) và TK mặt (V)

188.

Câu 168: ĐM cảnh chung thường chia đôi thành ĐM cảnh trong và ĐM cảnh ngoài ở ngang mức

a)

Đốt sống cổ C2

b)

Bờ trên sừng lớn xương móng

c)

Đốt sống cổ C1

d)

Bờ trên sụn giáp

189.

Câu 169: Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt ĐM cảnh ngoài và ĐM cảnh trong ở vùng cổ là

a)

ĐM cảnh ngoài nằm ở ngoài ĐM cảnh trong

b)

ĐM cảnh ngoài có nhánh bên ở cổ

c)

ĐM cảnh ngoài lớn hơn ĐM cảnh trong

d)

ĐM cảnh ngoài dễ thấy hơn ĐM cảnh trong

190.

Câu 170: ĐM màng não giữa là nhánh bên của

a)

ĐM cảnh trong

b)

ĐM não giữa

c)

ĐM não trước

d)

ĐM hàm