Font size
WorksheetsÔn Thi Giải Phẫu Sinh Lý
Total questions: 190
Worksheet time: 2hrs 48mins
Áp suất keo phụ thuộc vào nồng độ các chất
Ure
Natri
Protein
Glucose
Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào nồng độ các chất , NGOẠI TRỪ
Ure
Natri
Protein
Glucose
Tế bào ngoại tiết của tuỵ bài tiết các enzym tiêu hóa là
Protease
Lipase và amylase
Nuclease
Tất cả đều đúng
Vitamin B12 được hấp thụ trong thức ăn và thuốc, sau khi ăn uống được hấp thu ở đoạn nào của
Ruột non
Tá tràng
Hỗng tràng
Hồi tràng
Tế bào thành dạ dày bài tiết chất nào sau đây
Gastrin
Cholecystokinin
Yếu tố nội tại
Secretin
Cho VT (Thể tích lưu thông) = 400ml, IRV (Thể tích dự trữ hít vào) = 1600ml, ERV (Thể tích dự trữ thở ra) = 1200ml, RV (Thể tích khí cặn) = 1000ml. Tính TLC (Dung tích phổi toàn bộ)
TLC = 2000ml
TLC = 3200ml
TLC = 3000ml
TLC = 4200ml
Các yếu tố đông máu sau đây được tổng hợp tại gan NGOẠI TRỪ
Fibrinogen
Yếu tố VII
Yếu tố VIII
Yếu tố IX
Vận tốc máu chậm nhất tại
Động mạch chủTam giác bẹn
Động mạch lớn
Tĩnh mạch chủ
Mao mạch
Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc xương thân mình
Đốt sống ngực
Xương ức
Xương đòn
Xương cùng, xương cụt
Đơn vị độc lập nhỏ nhất của sự sống là
Bào quan
Bào tương
Tế bào
Mô
Độ nhớt của máu tùy thuộc vào yếu tố nào sau đây
Dung tích lắng đọng hồng cầu
Số lượng tế bào máu
Hình dạng tế bào máu
Tất cả các câu trên đều đúng
Phân biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết
Cả 2 đều tiết ra các chất mà gọi chung là hormon
Hệ ngoại tiết có ống dẫn, đưa các chất tiết vào trong máu
Hệ ngoại tiết có ống dẫn, còn nội tiết thì không
Hệ nội tiết không có ống dẫn, đưa trực tiếp các hormon vào môi trường bên ngoài
Phân biệt rễ sau và rễ trước của dây thần kinh tuỷ sống
(a)
Phân biệt rễ sau và rễ trước của dây thần kinh tuỷ sống
Rễ sau truyền xung vận động, rễ trước truyền xung cảm giác
Rễ sau có hạch còn rễ trước thì không
Rễ trước có hạch còn rễ sau thì không
Giống nhau là cả 2 rễ đều có hạch
Thần kinh có chức năng vận động lưỡi chạy ra khỏi hộp sọ bằng lỗ thuộc xương nào?
Xương chẩm
Xương thái dương
Xương bướm
Xương đỉnh
Mật không chứa chất nào sau đây
Cholesterol
Muối vô cơ
Lecithin
Lipase
Các câu sau đây đều đúng với hơi trong ruột già, NGOẠI TRỪ
Được nuốt vào
Do vi khuẩn tạo ra
Được khuyếch tán từ tuần hoàn
Được thải hoàn toàn ra ngoài
Hormon sau làm co mạch tăng huyết áp
ADH
Histamin
Aldosterol
Oxytoxin
Lớp cơ tiêu hóa là lớp cơ trơn
Cơ vòng, cơ dọc, cơ chéo
Cơ vòng, cơ dọc, cơ ngang
Cơ chéo, cơ dọc, cơ ngang
Cơ trơn
Lớp dưới niêm mạc
Chứa thần kinh, mạch máu
Cơ vòng, cơ dọc, cơ ngang
Chứa thần kinh, mạch máu, cơ trơn
Tất cả đúng
Vị trí Ổ van động mạch chủ
Nằm tương ứng với khoang gian sườn II bên phải, cách bờ xương ức 1cm.
Nằm tương ứng với khoang gian sườn III bên phải, cách bờ xương ức 1 cm.
Nằm tương ứng với khoang gian sườn II bên trái, cách bờ xương ức 1 cm.
Nằm tương ứng với khoang gian sườn III bên trái, cách bờ xương ức 2 cm.
Xác định vị trí gai vai
Mặt sau xương bã vai
Mặt trước xương bã vai
Mặt bên xương bã vai
Mặt ngoài xương bã vai
Hồng cầu không kết dính nhau nhờ
acid sialic tích điện âm
acid sialic
acid acetic
acid hydroclorid
Thần kinh lang thang được xếp vào nhóm thần kinh
Giao cảm
Phó giao cảm
Trung ương
Ngoại biên
Thần kinh lang thang được xếp vào nhóm thần kinh
Giao cảm
Phó giao cảm
Trung ương
Ngoại biên
Mặt sau xương cánh tay
Rãnh thần kinh quay
Rãnh thần kinh trụ
Rãnh thần kinh cánh tay
Rãnh thần kinh hỗn hợp
Đầu trong xương đòn tiếp xúc với
Đầu trên xương ức
Xương ức
Xương sườn
Xương mũi kiếm
Vị trí Tủy sống
Lỗ đốt sống
Lỗ liên hợp
Lỗ thần kinh quay
Lỗ thần kinh trụ
Vị trí dây TK thị giác (dây TK II)
Xương cánh bướm nhỏ
Xương cánh bướm lớn
Xương sàng
Xương gò má
Cấu tạo của khớp vai
Khớp, ổ khớp, bao hoạt dịch, bao khớp
Sụn khớp, ổ khớp, bao hoạt dịch, bao khớp
Sụn khớp, ổ khớp, bao dịch, bao khớp
Tất cả đúng
Bệnh thông liên nhĩ ở trẻ sơ sinh
Tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái thông với nhau
Tâm nhĩ phải thông tâm thất phải
Tâm nhĩ trái thông tâm thất trái
Tâm thất phải thông tâm thất trái
Vị trí diện bánh chè
Mặt trên đầu dưới xương đùi
Mặt trước đầu dưới xương đùi
Mặt dưới đầu dưới xương đùi
Mặt sau đầu dưới xương đùi
Nhóm cơ nhai (chọn câu sai) gồm
Cơ thái dương
Cơ cắn
Cơ chân cánh bướm trong
Cơ cánh bướm ngoài
Cơ nhai do dây thần kinh nào chi phối
Dây V1
Dây V2
Dây V3
Dây V
Chọn câu đúng
Có cấu tạo tương tự cơ vân
Các sợi cơ tim chỉ có 1 nhân ở thân.
Cơ tim có số lượng cơ chất nhiều hơn cơ vân nên thường có màu sắc tăng hơn cơ vân
Mô cơ tim chịu sự chi phối bởi hệ thần kinh dinh dưỡng và không theo ý muốn
Cơ tam đầu cánh tay
ĐT duỗi cẳng tay
ĐM cánh tay sâu
TK quay
Tất cả đúng
Mặt trước cẳng tay gồm
ĐM quay và gian cốt trước, TK giữa và trụ
ĐM trụ và gian cốt trước, TK giữa và trụ
ĐM giữa và gian cốt trước, TK giữa và trụ
Tất cả sai
Mặt trước đùi chủ động tác
Câu 36: Mặt trước đùi chủ động tác
ĐT gấp cẳng chân, duỗi cẳng chân, ĐM nhánh ĐM đùi sâu, TK đùi
ĐT gấp đùi, duỗi cẳng chân, ĐM nhánh ĐM đùi sâu, TK đùi
ĐT gấp đùi, duỗi chân, ĐM nhánh ĐM đùi sâu, TK đùi
ĐT gấp đùi, duỗi cẳng chân, ĐM nhánh ĐM đùi sau, TK đùi
Câu 37: Vị trí dây thần kinh số V
Thân cầu não
Khe cầu não
Rãnh hành cầu
Rãnh trung cầu
Câu 38: Vị trí tủy sống
Trong ống sống từ C1-L1,2
Trong ống sống từ C1- đầu trên L2
Trong ống sống từ C1- S5
Trong ống sống từ C1- D12
Câu 39: Tiết đoạn thần kinh (chọn câu đúng)
Phần cổ: 8 đôi dây thần kinh cổ I - VIII
Phần ngực: cho 12 đôi dây TK ngực I - XIII
Phần thắt lưng: 5 đôi dây TK thắt lưng I - VI
Phần nón tuỷ: cho 5 đôi dây TKcùng I - VI và đôi dây thần kinh cụt I
Câu 40: Sự khác nhau giữa não bộ và tủy gai
Não bộ: chất xám bên ngoài hình chữ H, chất trắng bên trong
Tủy gai: chất trắng bên ngoài, chất bên xám bên trong hình chữ H
Não bộ: chất trắng bên ngoài hình chữ H, chất xám bên trong
Tất cả đều đúng
Câu 41: Đoan não còn gọi là
Hai bán cầu não
Trung não
Gian não
Tiểu não
Câu 42: Chức năng giữ thăng bằng cho cơ thể và sức cơ toàn thân
Hành não
Cầu não
Tiểu não
Trung não
Câu 43: Vùng trên đồi thị có
Tuyến vú
Tuyến tùng
Tuyến yên
Tuyến sinh dục
Câu 44: Tuyến tùng tiết ra
Metalonin
Melatonin
Metonin
Magie
Câu 45: Đám rối cổ
C1-C4
C1- C5
C1- C6
C1 -C7
Câu 46: Mặt trước chi trên được chi phối bởi dây thần kinh
Thần kinh trụ, thần kinh quay, thần kinh bì
Thần kinh trụ, thần kinh giữa, thần kinh bì
Thần kinh nách, thần kinh quay, thần kinh bì
Thần kinh cánh tay, thần kinh quay, thần kinh bì
Câu 47: Cấu tạo hệ hô hấp
Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi
Mũi, hầu, thanh quản, khí quả
Cấu tạo hệ hô hấp
Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi
Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, tiểu phế quản, phổi
Miệng, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi
Miệng, hầu, thanh quản, khí quản, tiểu phế quản, phổi
Đơn vị của phổi
Phế quản
Phế nang
Tiểu phế nang
Tiểu phế quản
Cơ hít vào:
Bình thường: cơ hoành, cơ liên sườn ngoài.
Bình thường: cơ lệch, cơ răng trước, cơ ức đòn chũm, cơ má, cơ cánh mũi
Bình thường: các cơ co vào trong lúc hít vào, khi giãn nghỉ sẽ gây thở ra
Bình thường: Cơ liên sườn trong
Cấu tạo hệ tiết niệu
2 thận, 2 niệu quản, bàng quang, niệu đạo
2 thận, 2niệu quản, 1bàng quang, 1niệu đạo
2 thận, 2 niệu quản, 2 bàng quang, 2niệu đạo
2 thận, 2 niệu quản, 1bàng quang, 2 niệu đạo
Bàng quang chứa được bao nhiệu ml nước tiểu sẽ kích thích căng giãn cơ bàng quang
250 ml - 300 ml
300 ml - 450 ml
450 ml - 650 ml
650 ml - 750 ml
Tại sao cơ bàng quang có thể giãn rông chứa được 2 lí nước tiểu
Cơ bàng quang là cơ trơn
Cơ bàng quang là cơ dù
Cơ bàng quang có 1 lớp cơ dù
Cơ bàng quang là cơ vòng cơ dọc và cơ chéo
Thần kinh giao cảm do
D1 - L2 chi phối
D2 - L3 chi phối
D3 - L4 chi phối
D5 - L2 chi phối
Thần kinh phó giao cảm do thần kinh
Thần kinh lang thang
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh hạ thiệt
Thần kinh phụ
Chức năng túi mật
Sản xuất dịch mất
Chứa dịch mật
Tiết dịch mật
Có hay không cũng không quan trọng
Trong dịch mật chứa
Muối mật, lecithin, cholesterol..
Glucose, muối mật, cholesterol..
Protein, glucose, lecithin..
Tất cả đúng
Chọn câu sai
Ruột già gồm đại tràng ngang, đại tràng lên, đại tràng xuống, đại tràng sigma, hổng tràng
Ruột non chỉ gồm hổng tràng, hồi t
Câu 57: Chọn câu sai
Ruột già gồm đại tràng ngang, đại tràng lên, đại tràng xuống, đại tràng sigma, hổng tràng
Ruột non chỉ gồm hổng tràng, hồi tràng
Ruột thừa năm đoạn góc phải đại tràng lên
Tất cả sai
Câu 58: Chức năng hô hấp của hemoglobin
Hemoglobin vận chuyển O2 từ phổi ( tim. Hemoglobin vận chuyển CO2 từ tim ( phổi.
Hemoglobin vận chuyển O2 từ phổi ( mô. Hemoglobin vận chuyển CO2 từ mô ( phổi.
Hem vận chuyển O2 từ phổi ( mô. Hem vận chuyển CO2 từ mô ( phổi.
Globin vận chuyển O2 từ phổi ( mô. Hem vận chuyển CO2 từ mô ( phổi.
Câu 59: Đời sống trung bình của HC ở máu ngoại vi
100 ngày.
110 ngày
119 ngày
120 ngày
Câu 60: Thiếu máu Hồng cầu to
Thiếu sắt
Thiếu B12
Thiếu Vitamin K
Thiếu mangan
Câu 61: Qui trình hệ thống tiêu hóa thực hiện
Nhai ( nuốt(dạ dày co bóp nghiền nhào trộn thức ăn (4 giờ đến 6 giờ) thức ăn thành dưỡng trấp ( ruột non hấp thu ( ruột già hấp thu lại ( phân thải ra ngoài theo đường hậu môn.
Nhai ( nuốt(dạ dày co bóp nhào trộn thức ăn (4 giờ đến 5 giờ) thức ăn thành dưỡng trấp ( ruột non tiêu hóa ( ruột già hấp thu ( phân thải ra ngoài theo đường hậu môn
Nhai ( nuốt(dạ dày co bóp nhào trộn thức ăn (4giờ đến 8 giờ) thức ăn thành dưỡng trấp ( ruột non co bóp ( ruột già hấp thu ( phân thải ra ngoài theo đường hậu môn
Nhai ( nuốt(dạ dày co bóp nhào trộn thức ăn (4 giờ đến 6 giờ) thức ăn thành dưỡng trấp ( ruột non hấp thu ( ruột già hấp thu lại ( phân thải ra ngoài theo đường hậu môn
Câu 62: Tĩnh mạch cửa gan nhận máu từ
Dạ dày, lách, đại tràng lên, đại tràng ngang, đại tràng sigma, trực tràng, 1 phần ruột non
Dạ dày, lách, đại tràng lên, đại tràng xuống, đại tràng sigma, trực tràng, ruột non
Dạ dày, lách, đại tràng lên, đại tràng xuống, đại tràng sigma, trực tràng, 1 phần ruột non
Tất cả đúng
Câu 63: Cấu tạo ống tiêu hóa gồm bao nhiêu lớp
1
2
Cấu tạo ống tiêu hóa gồm bao nhiêu lớp
1
2
3
4
Theo Anh/Chị, giải phẫu học là gì?
Là môn học nghiên cứu về cấu trúc cơ thể
Là môn học nghiên cứu về chức năng của cơ thể
Bao gồm giải phẫu đại thể và vi thể
A và C đúng
Theo quy ước tư thế giải phẫu, mặt phẳng đứng dọc chia cơ thể thành hai nửa nào?
Trái - phải
Trên - dưới
Trước - sau
Tất cả đều đúng
Bộ xương người có bao nhiêu xương?
205 xương
206 xương
207 xương
208 xương
Trong các xương dưới đây, xương nào KHÔNG thuộc hệ xương trục trong cơ thể?
Xương chi dưới
Xương ức
Xương sườn
Xương đầu mặt
Trong các nhận định dưới đây, đáp án nào KHÔNG ĐÚNG?
Xương đùi được phân loại là xương dài
Bên trong xương đùi có chứa tủy đỏ
Cấu tạo chung của xương gồm xương đặc và xương xốp
Xương có mạch máu đi vào bên trong để nuôi xương
Khớp thái dương hàm được phân loại là khớp nào theo mức độ vận động?
Khớp bất động
Khớp bán động
Khớp động
Không có đáp án đúng
Cơ nào dưới đây KHÔNG PHẢI thuộc nhóm cơ trơn?
Thành mạch máu
Dạ dày
Cơ nhai
Cơ tử cung
Khối xương sọ gồm những xương nào dưới đây, NGOẠI TRỪ?
Xương hàm dưới
Xương đỉnh
Xương bướm
Xương sàng
Lỗ lớn xương chẩm có cấu trúc nào đi ngang?
Thần kinh hàm dưới
Động mạch cảnh trong
Hành não
Không có đáp án đúng
Trong khối xương sọ, xương nào là xương đơn?
Xương đỉnh
Xương thái dương
Xương gò má
Xương chẩm
Các xoang ở khối xương sọ mặt có chức năng gì sau đây?
Làm nhẹ khối xương đầu mặt
Cộng hưởng âm thanh giúp phát âm
A và B đều đúng
A và B đều sai
Trong các cơ dưới đây, cơ nào KHÔNG thuộc Nhóm cơ nhai?
Cơ mút
Cơ chân bướm
au đây?
Làm nhẹ khối xương đầu mặt
Cộng hưởng âm thanh giúp phát âm
A và B đều đúng
A và B đều sai
Trong các cơ dưới đây, cơ nào KHÔNG thuộc Nhóm cơ nhai?
Cơ mút
Cơ chân bướm
Cơ cắn
Cơ thái dương
Cơ thể người có bao nhiêu đốt sống cổ?
7
9
12
6
Đặc điểm nào dưới đây là đúng về đĩa đệm cột sống?
Thành phần chủ yếu của đĩa đệm là nước
Có bao xơ bên ngoài bao lấy nhân ở bên trong
Có tác dụng giảm bớt lực nén ép giữa các đốt sống
Tất cả đều đúng
Cơ thể người có bao nhiêu cặp xương sườn?
12 cặp
13 cặp
14 cặp
15 cặp
Xương sườn nào dưới đây bám trực tiếp vào xương ức thông qua sụn sườn? Ngoại trừ
Xương sườn số 5
Xương sườn số 6
Xương sườn số 7
Xương sườn số 8
Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG thuộc về xương đòn?
Nối với xương ức ở khớp ức - đòn
Nối với xương bả vai ở mỏm cùng vai - đòn
Rãnh dưới đòn có động mạch dưới đòn đi qua
Thường gãy ở 1/3 trong xương đòn
Đường kéo ngang gai vai của xương vai 2 bên ngang đốt sống ngực số mấy?
D3 - D4
D4 - D5
D5 - D6
D6 - D7
Đường kéo ngang mào chậu 2 bên ngang đốt sống thắt lưng số mấy?
L2 - L3
L3 - L4
L4 - L5
L5 - S1
Các cơ ở mặt trước cẳng tay làm nhiệm vụ gì?
Gấp cổ tay
Duỗi cổ tay
Dạng cánh tay
Tất cả đều đúng
Các cơ ở mặt sau cẳng tay làm nhiệm vụ gì?
Gấp cổ tay
Duỗi cổ tay
Dạng cánh tay
Tất cả đều đúng
Cơ nhị đầu cánh tay có chức năng gì?
Gấp cẳng tay vào cánh tay
Duỗi cẳng tay
Dạng cánh tay
Tất cả đều đúng
Nhóm cơ vùng mông ở lớp giữa có tác dụng gì?
Duỗi và xoay ngoài đùi
Dạng và xoay trong đùi
Xoay ngoài và khép đùi
Gấp đùi
Cơ bụng chân có tác dụng gì?
Gấp cẳng chân
Gấp bàn chân
A và B đều đúng
A và B đều sai
Nhận định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về hệ thần kinh?
Cơ bụng chân có tác dụng gì?
Gấp cẳng chân
Gấp bàn chân
A và B đều đúng
A và B đều sai
Nhận định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về hệ thần kinh?
Hệ thần kinh gồm thần kinh trung ương, ngoại biên và thực vật
12 đôi dây thần kinh sọ thuộc thần kinh ngoại biên
Thần kinh giao cảm thuộc thần kinh thực vật
Não thuộc thần kinh trung ương
Tận cùng của tủy sống nằm ở ngang mức đốt sống nào?
L1 - L2
L2 - L3
L3 - L4
L4 - L5
Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về tủy sống
Là phần liên tục với não
Có chất xám ở ngoài, chất trắng ở trong
Có hai phần phình ở cổ và thắt lưng
Chạy trong ống sống của cột sống
Bản chất hormon oxytocin do cơ quan nào bài tiết ra?
Tuyến yên trước
Tuyến yên sau
Vùng hạ đồi
Không có đáp án đúng
Hormon nào dưới đây là hormon tan trong nước?
Nor-adrenalin
Cortisol
Estrogen
T3
Đặc điểm nào dưới đây là ĐÚNG về chức năng của ống thận?
Tiêu thụ nhiều năng lượng, ít nhạy với thiếu oxy
Tái sinh tốt
Thường phì đại để bù trừ
Thường đưa đến suy thận mạn
Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về màng lọc cầu thận?
Tích điện tích âm
Có 3 lớp tạo thành các lỗ lọc
Lớp tế bào biểu mô có chân là lớp quyết định chọn lọc điện tích
Không cho tế bào máu đi qua
Lượng protein bình thường tối đa có thể có trong nước tiểu là bao nhiêu?
100 mg/24h
Dưới 150 mg/24h
100 mg/h
150 mg/h
Độ lọc cầu thận (GFR) thay đổi như thế nào khi huyết áp trong cơ thể tăng?
Không thay đổi
Tăng
Giảm
Không có đáp án đúng
Cầu thận đáp ứng như thế nào khi huyết áp trong cơ thể giảm?
Giãn tiểu động mạch vào để giảm lọc
Co tiểu động mạch vào để giảm lọc
Giãn tiểu động mạch vào để tăng lọc
Co tiểu động mạch vào để tăng lọc
Đáp án nào dưới đây là chức năng chính yếu của đoạn đầu cành lên quai henle?
(a)
Đáp án nào dưới đây là chức năng chính yếu của đoạn đầu cành lên quai henle?
Tái hấp thu phần lớn nước trong dịch lọc
Tái hấp thu hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết
Duy trì nồng độ ưu trương trong vùng tủy thận
Không có đáp án đúng
Tĩnh mạch chủ dưới đổ máu về:
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Các tĩnh mạch phổi đổ máu về:
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Chức năng của hệ xương là:
Nâng đỡ cơ thể
Bảo vệ các cơ quan
Giúp cơ thể vận động
Tất cả đều đúng
Xương chi trên có nhiệm vụ chính là:
Nâng đỡ cơ thể
Bảo vệ
Vận động
A và C đúng
Xương chi dưới có nhiệm vụ chính là:
Nâng đỡ cơ thể
Bảo vệ
Vận động
A và C đúng
Xương sống có nhiệm vụ chính là:
Nâng đỡ cơ thể
Bảo vệ
Vận động
A và B đúng
Xương nào sau đây thuộc xương dài:
Xương quay
Xương vai
Xương thuyền
Xương ghe
Val 2 lá nằm giữa:
Tâm nhĩ phải với tâm thất phải
Tâm nhĩ trái với tâm thất trái
Tâm nhĩ phải với động mạch phổi
Tâm thất phải và động mạch chủ.
Val 3 lá nằm giữa:
Tâm nhĩ phải với tâm thất phải
Tâm nhĩ trái với tâm thất trái
Tâm nhĩ phải với động mạch phổi
Tâm thất phải và động mạch chủ.
Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu thì máu ở đại tuần hoàn có đường đi như sau:
Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim
Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim
Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim
Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim
Val động mạch chủ nằm giữa:
Tâm nhĩ phải với động mạch chủ
Tâm nhĩ trái với động mạch chủ
Tâm thất phải và động mạch chủ.
Tâm thất trái với động mạch chủ
Val động mạch phổi nằm giữa:
Tâm nhĩ phải với động mạch phổi
Tâm nhĩ trái với động mạch phổi
Tâm thất phải với động mạch phổi
Tâm thất trái và động mạch phổi
Chức năng của tiểu cầu:
Vận chuyển chất dinh dưỡng
Tham gia quá trình đông máu
Tiết ra kháng thể
Đảm bảo hằng tính của nội môi
Máu nhóm AB có thể truyền cho máu nhóm nào?
AB
A
B
O
Khớp vành là khớp giữa xương trán với:
Xương đỉnh
Xương thái dương
Xương trán
Xương chẩm
Khớp dọc là khớp giữa xương đỉnh với:
Xương đỉnh
Xương thái dương
Xương trán
Xương chẩm
Xương cổ tay có:
6 xương
7 xương
8 xương
9 xương
Ý nào sau đây không phải là chức năng của bạch cầu?
Thực bào tiêu diệt vi khuẩn
Bằng axit bazơ trong máu
Dọn sạch các ổ viêm nhiễm
Tiết ra kháng thể
Các chức năng sau đây đều là chức năng của lách người trưởng thành, NGOẠI TRỪ:
Tạo hồng cầu
Tạo bạch cầu
Chôn hồng cầu
Miễn dịch
Số lượng bạch cầu trong 1mm3 máu của người bình thường khoảng:
3.800.000 - 4.200.000
150.000 - 400.000
4.000 - 10.000
380.000 - 420.000
Bất đồng nhóm máu mẹ con:
Thai luôn bị chết trong bụng mẹ
Chỉ xảy ra với nhóm máu hệ Rhésus
Xảy ra với tất cả các nhóm máu hệ ABO
Thường xảy ra với nhóm máu hệ Rhésus ở những lần sinh sau
Số lượng tiểu cầu trong 1mm3 máu của người bình thường khoảng:
3.800.000 - 4.200.000
150.000 - 400.000
4.000 - 10.000
380.000 - 420.000
Số lượng tiểu cầu trong 1mm3 máu của người bình thường khoảng:
3.800.000 - 4.200.000
150.000 - 400.000
4.000 - 10.000
380.000 - 420.000
Máu đi ra từ tâm thất trái của người:
Rất giàu CO2
Rất giàu O2
Tham gia vào vòng tiểu tuần hoàn
Đi nuôi nửa cơ thể bên trái.
Khi tâm thất co:
Van nhĩ thất và van tổ chim đều mở.
Van nhĩ thất và van tổ chim đều đóng.
Van nhĩ thất đóng còn van tổ chim mở.
Van nhĩ thất mở còn van tổ chim đóng
Những mô tả sau về tâm thất phải đều đúng, ngoại trừ:
Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách liên thất
Thông với tâm nhĩ phải qua lỗ nhĩ thất phải
Tống máu ra động mạch chủ
Tống máu ra động mạch phổi
Nhóm máu hệ ABO:
Những kháng nguyên A và B thể hiện các gen A và B trong huyết thanh
Nhóm máu O truyền được các nhóm máu A, B, AB, O
Nhóm máu B truyền được các nhóm máu A, B, AB
Tất cả đều đúng
Trong các câu sau đây, câu nào không đúng: Bình thường, trong cơ thể máu chảy theo chiều:
Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ
Từ tâm thất vào động mạch
Từ tâm nhĩ xuống tâm thất
Từ động mạch về tâm nhĩ
Một người nhóm máu B sẽ có kháng nguyên … trên màng hồng cầu và có kháng thể anti … trong huyết tương:
B, B
B, A
A, A
A, B
Chất nào có tác dụng làm co mạch?
Adrenalin
Acetylcholine
Bradykinin
Histamin
Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu:
Thận
Gan
Tụy
Dạ dày
Các yếu tố sau đều tham gia vào quá trình tạo hồng cầu, ngoại trừ:
Sắt
Vitamin b12
Bilirubin
Acid folic
Xương nào sau đây thuộc xương dẹt:
Xương quay
Xương vai
Xương thuyền
Xương ghe
Xương nào sau đây là xương đơn:
Xương trán
Xương thái dương
Xương gò má
Xương đỉnh
Xương nào sau đây là xương đôi:
Xương trán
Xương
Xương nào sau đây là xương đơn:
Xương trán
Xương thái dương
Xương gò má
Xương đỉnh
Xương nào sau đây là xương đôi:
Xương trán
Xương thái dương
xương bướm
Xương chẩm
Xương nào sau đây là xương đôi:
Xương hàm dưới
Xương hàm trên
Xương bướm
Xương chẩm.
Động mạch thường sử dụng nhất để bắt mạch ở cổ tay là động mạch:
Động mạch trụ
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch quay
Động mạch gan tay nông
Cấu trúc tim:
Gồm hai nửa trên và dưới.
Là một khối cơ rỗng.
Một nửa tim gồm hai buồng là hai tâm nhỉ hoặc hai tâm thất.
Có động mạch đổ máu về tim
Thành phần protein huyết tương, NGOẠI TRỪ:
Albumin
Globulin
Fibrinogen
Phospholipid
Erythropoietin do:
Tuỷ xương chế tiết có vai trò kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu.
Thận chế tiết có vai trò kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu.
Gan chế tiết có vai trò làm tăng huyết áp.
Da chế tiết có vai trò làm tăng hấp thu ca++ ở ruột.
Các chất cần thiết cho sự tạo hồng cầu bao gồm các chất sau đây, ngoại trừ:
Chất sắt
Acid folic
Vitamin B6
Vitamin B12
Bạch cầu có những đặc tính sau đây, NGOẠ I TRỪ:
Xuyên mạch
Tạo áp suất keo
Chuyển động bằng chân giả
Thực bào
Ý nào sau đây không phải là chức năng của hồng cầu?
Vận chuyển O2
Cân bằng acid và base trong máu
Vận chuyển CO2
Tiết ra kháng thể
Hồng cầu của người không có đặc điểm này:
Không có nhân, hình tròn
Đường kính khoảng 7,5 micromet
Lõm hai mặt
Chứa Hb
Bạch cầu có những đặc tính sau, ngoại trừ:
Xuyên mạch
Hóa ứng động
Thực bào
Cân bằng acid và base trong máu
Số lượng hồng cầu trong 1mm3 máu của người bình thường khoảng
3.800.000 - 4.200.000
150.000 - 400.000
4.000 - 10.000
380.000 - 420.000
Nếu lấy tim làm
Số lượng hồng cầu trong 1mm3 máu của người bình thường khoảng
3.800.000 - 4.200.000
150.000 - 400.000
4.000 - 10.000
380.000 - 420.000
Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu thì máu ở tiểu tuần hoàn có đường đi như sau:
Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim
Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim
Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim
Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim
Cơ thuộc thành trong vùng nách là cơ
Cơ tam đầu (đầu dài)
Cơ răng trước, cơ tam đầu (đầu dài)
Cơ răng trước, cơ lưng rộng
Cơ răng trước
Niệu quản có các chỗ hẹp là
Ở nơi nối giữa bể thận với niệu quản, nơi niệu quản bắt chéo ĐM chậu, đoạn niệu quản trong thành bàng quang
Nơi nối giữa đoạn bụng và đoạn chậu, giữa đoạn chậu, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh
Nơi niệu quản bắt chéo ĐM tử cung, giữa đoạn bụng, đoạn niệu quản trong thành bàng quang
Nơi niệu quản bắt chéo ĐM sinh dục, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh, đoạn niệu quản sau bàng quang
Ranh giới giữa vùng hạ đồi và vùng dưới đồi là
Lá tận cùng
Rãnh hạ đồi
Mặt phẳng đứng ngang đi qua ngay sau 2 thể vú
Mặt phẳng phân cách thuỳ trước - sau tuyến yên
Động tác nuốt gồm
Giai đoạn miệng, giai đoạn hầu và giai đoạn thực quản
Hoạt động theo ý muốn
Hoạt động theo phản xạ
câu A, B, C đúng
Trong định hướng xương chậu, chi tiết giải phẫu nào dùng để định hướng chiều trong-ngoài của xương
Ổ cối
Khuyết ngồi lớn
Lỗ bịt
Diện mông
Diện khớp mắt cá ở đầu dưới xương mác khớp với
Khuyết mác ở đầu dưới xương chày
Diện khớp mác của xương chày
Hố mắt cá ngoài
Xương sên
Vòi tử cung
mác khớp với
Khuyết mác ở đầu dưới xương chày
Diện khớp mác của xương chày
Hố mắt cá ngoài
Xương sên
Vòi tử cung
Chạy ngang từ buồng trứng tới góc bên tử cung, giữa 2 lá của dây chằng rộng
Gồm 4 đoạn: phễu vòi, bóng vòi, eo vòi và phần tử cung
Có 2 lỗ: lỗ bụng thông với ổ phúc mạc và lỗ tử cung thông với buồng tử cung
câu A, B, C đúng
Tủy gai có chỗ phình ở
Phần cổ
Phần thắt lưng
Phần ngực
A và B
Ruột non
Nhận máu từ ĐM mạc treo tràng trên
Di động toàn bộ chứ không dính một vài đoạn như kết tràng
Có đường kính to dần từ trên xuống dưới
A, B, C đúng
Cho các mệnh đề
Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả
Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả
Nếu (A) đúng, (B) sai
Nếu (A) sai, (B) đúng
Thành ngoài tam giác đùi được tạo nên bởi
Cơ may
Cơ may, cơ thắt lưng chậu
Cơ thắt lưng chậu
Cơ may, cơ thắt lưng chậu, cơ lược
Trong tam giác đùi, thứ tự từ trong ra ngoài của bó mạch thần kinh đùi là
ĐM đùi, TM đùi, TK đùi
TK đùi, TM đùi, ĐM đùi
TM đùi, ĐM đùi, TK đùi
ĐM đùi, TK đùi, TM đùi
Hồi tràng khác hỗng tràng ở điểm nào
Có đường kính nhỏ hơn
Thành mỏng hơn
Mô bạch huyết ở hồi tràng tạo thành các mảng, còn mô bạch huyết ở hỗng tràng tạo thành các hạch đơn độc
Cả 3 ý trên đều đúng
Bilirubin hình thành trong quá trình
Thoái hoá bạch cầu
Thoái hoá hồng cầu
Thoái hoá tiểu cầu
Thoái hoá huyết tương
Chất nào sau đây tăng cao trong máu khi bị hôn mê gan
Đường
Urê
Cholesterol
NH3
Chi tiết (1) thể hiện chi tiết gì
Van 3 lá
Van 2 lá
Van ĐM chủ
Van ĐM
Theo nguyên tắc truyền máu, chỉ xét hệ thống ABO, nhóm máu nào có thể cho đến bất kì người nhận
Câu 160: Chi tiết (1) thể hiện chi tiết gì
Van 3 lá
Van 2 lá
Van ĐM chủ
Van ĐM
Câu 161: Theo nguyên tắc truyền máu, chỉ xét hệ thống ABO, nhóm máu nào có thể cho đến bất kì người nhận
A
B
AB
O
Câu 162: Đường khớp vành nằm giữa xương trán ở phía trước và ở phía sau là xương
Đỉnh
Thái dương
Chẩm
Mào gà
Câu 163: Mặt trong (mặt não) của phần trai xương thái dương có các rãnh cho
TK V2
ĐM não giữa
TK V3
ĐM màng não giữa
Câu 164: Tâm nhĩ trái liên quan phía sau chủ yếu với
Thực quản
Phế quản chính
ĐM chủ xuống phần ngực
Cột sống ngực và chuỗi hạch giao cảm bên trái đoạn ngực
Câu 165: Màng não, theo thứ tự từ ngoài vào trong là
Màng cứng, màng nuôi, màng nhện
Màng cứng, màng nhện, màng nuôi
Màng nhện, màng nuôi, màng cứng
Màng nhện, màng cứng, màng nuôi
Câu 166: Ngách mũi giữa ở thành mũi ngoài có lỗ đổ vào của
Xoang trán
Xoang hàm trên
Xoang sàng trước
Câu a, b, c đều đúng
Câu 167: Thần kinh vận động cho các cơ nhai là
TK hàm dưới
TK mặt
TK hàm trên và TK hàm dưới
TK hàm dưới (V3) và TK mặt (V)
Câu 168: ĐM cảnh chung thường chia đôi thành ĐM cảnh trong và ĐM cảnh ngoài ở ngang mức
Đốt sống cổ C2
Bờ trên sừng lớn xương móng
Đốt sống cổ C1
Bờ trên sụn giáp
Câu 169: Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt ĐM cảnh ngoài và ĐM cảnh trong ở vùng cổ là
ĐM cảnh ngoài nằm ở ngoài ĐM cảnh trong
ĐM cảnh ngoài có nhánh bên ở cổ
ĐM cảnh ngoài lớn hơn ĐM cảnh trong
ĐM cảnh ngoài dễ thấy hơn ĐM cảnh trong
Câu 170: ĐM màng não giữa là nhánh bên của
ĐM cảnh trong
ĐM não giữa
ĐM não trước
ĐM hàm
