wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 10 - TEST 1 GKI

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là đối tượng nghiên cứu chính của ngành khoa học nào?

a)

Tin học

b)

Toán học

c)

Vật lí

d)

Hóa học

2.

Thông tin khi được lưu trong máy tính được gọi là gì?

a)

Tệp (File)

b)

Dữ liệu (Data)

c)

Thư mục (Folder)

d)

Số hộc (Number)

3.

Chọn đáp án đúng. Các bước xử lí thông tin của máy tính:

2-Xử lí dữ liệu; 1-Đưa ra kết quả; 3-Tiếp nhận dữ liệu

a)

2-1-3

b)

1-2-3

c)

3-2-1

d)

2-3-1

4.

Thiết bị nào không phải là thiết bị chuyên dùng để lưu trữ dữ liệu?

a)

USB

b)

CD (DVD)

c)

Thẻ nhớ (Memory Card)

d)

Đồng hồ điện tử đeo tay

5.

Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

là đơn vị dữ liệu 8 bit

b)

là một dãy 8 chữ số

c)

là một kí tự

d)

là đơn vị đo tốc độ của máy tinh

6.

Định nghĩa nào về bit là đúng?

a)

là đơn vi đo lượng thông tin lớn nhất

b)

1 bit có 2 giá trị và được qui ước là 1 và 0

c)

là một dãy 8 chữ số

d)

là đơn vị đo tốc độ của máy tinh

7.

Chuyển đối đơn vị: 4 GB = ? MB

a)

2048

b)

1024

c)

4096

d)

4000

8.

Chiệc điện thoại có bộ nhớ trong là 16 GB; Hỏi điện thoại đó có thể lưu tối đa được bao nhiêu video có cùng dung lượng 120 MB?

a)

135 video

b)

136,5 video

c)

137 video

d)

136 video

9.

Có các ý kiến như sau về dữ liệu của một bài giảng môn Tin học:

An: Bài ghi trong vở của em là dữ liệu.

Minh: Tệp bài soạn bằng Word của cô giáo là dữ liệu.

Khoa: Dữ liệu là tệp video ghi lại tiết giảng của cô giáo.

Theo em bạn nào nói đúng

a)

Cả 3 bạn đều nói đúng

b)

Cả 3 bạn đều nói sai

c)

Minh và Khoa nói đúng

d)

An nói đúng

10.

Hãy sắp xếp đúng thứ tự từ nhỏ để lớn của các đơn vị đo lượng trong máy tính sau:

1-MB; 2-TB; 3-GB; 4-KB

a)

1-2-3-4

b)

4-1-3-2

c)

4-3-1-2

d)

4-2-1-3

11.

Chọn đáp án đúng?

a)

1 bit = 1024 Byte

b)

1 bit = 1/8 Byte

c)

1 Byte = 1/8 bit

d)

1 Byte = 1024 bit

12.

Thông tin là gì?

a)

Là những gì còn người chưa biết, cần khám phá, tìm hiểu thêm.

b)

Là những gì con người nghiên cứu, tìm tòi, học hỏi.

c)

Sự hiểu biết của con người về một thực thể nào đó, có thể thu thập, lưu trữ và xử lí được.

d)

Là những gi con người nhìn thấy được thế giới xung quanh

13.

Hãy sắp xếp đúng thứ tự từ nhỏ đến lớn của các đơn vị đo dung lượng trong máy tính sau:

1-KB; 2-MB; 3-GB; 4-TB

a)

1-2-3-4

b)

4-3-2-1

c)

1-3-2-4

d)

2-1-4-3

14.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo lường thông tin trong máy tính?

a)

Byte

b)

Bit

c)

Pixel

d)

KB

15.

Chọn đáp án đúng. 1 GB bằng bao nhiêu MB?

a)

1024 MB

b)

2048 MB

c)

512 MB

d)

1000 MB

16.

THEO EM MÁY TÍNH SÁCH TAY ( LAP TOP ) CÓ PHẢI LÀ THIẾT BỊ THÔNG MINH KHÔNG?

4 lines
17.

THIẾT BỊ NÀO SAU ĐÂY LÀ THIẾT BỊ THÔNG MINH?

(Hoạt động 1. SGK trang 11)

a)

ĐỒNG HỒ LỊCH VẠN NIÊN

b)

ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG

c)

CAMERA KẾT NỐI INTERNET

d)

MÁY ẢNH SỐ

18.

CÁCH MẠNG INTERNET VẠN VẬT, KẾT HỢP THỰC TẾ - ẢO LÀ CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP (CMCN) LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

19.

CHUYỂN TỪ LAO ĐỘNG THỦ CÔNG SANG CƠ GIỚI ĐƯỢC BẮT ĐẦU TỪ ĐỘNG CƠ HƠI NƯỚC LÀ CUỘC CMCN LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

20.

MÁY PHÁT ĐIỆN RA ĐỜI, CÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN ĐIỆN NĂNG ĐƯỢC DÙNG PHỔ BIẾN; SẢN XUẤT DÂY CHUYỀN TẬP TRUNG LÀ CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

21.

MÁY VI TÍNH RA ĐỜI, HỖ TRỢ CHO CON NGƯỜI TRONG HOẠT ĐỘNG TRÍ TUỆ. TIN HỌC LÀM THAY ĐỔI CUỘC SỐNG. ĐÂY LÀ CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN 1

b)

CMCN LẦN 2

c)

CMCN LẦN 3

d)

CMCN LẦN 4

22.

Đặc trưng của cuộc cách mạng lần thứ tư là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang cơ giới với dấu ấn là động cơ hơi nước.

b)

Hệ thống IoT và các hệ thống kết hợp thực - ảo trở nên phổ biến.

c)

Công nghiệp phát triển, điện năng được dùng phổ biến, sản xuất dây chuyền tập trung.

d)

Máy tính hỗ trợ con người trong các hoạt động trí tuệ. Tin học làm thay đổi cuộc sống.

23.

Thiết bị thông minh là gì?

a)

Thiết bị chỉ có chức năng cơ bản

b)

Thiết bị có khả năng hoạt động tự chủ nhờ phần mềm

c)

Thiết bị không cần kết nối internet

d)

Thiết bị chỉ dùng trong gia đình

24.

Vai trò của thiết bị thông minh trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 là gì?

a)

Tăng cường khả năng kết nối và tự động hóa

b)

Giảm thiểu việc sử dụng công nghệ

c)

Chỉ tập trung vào sản xuất

d)

Không có vai trò gì

25.

IoT là gì?

a)

Internet of Things

b)

Internet of Technology

c)

Information of Things

d)

Information of Technology

26.

Một trong những ứng dụng của tin học trong xã hội là:

a)

Giảm tốc độ làm việc

b)

Quản lý quy trình nghiệp vụ

c)

Tăng chi phí sản xuất

d)

Giảm hiệu quả công việc

27.

Máy tính đã thay đổi cách thức làm việc của ngành nào?

a)

Ngành nông nghiệp

b)

Ngành y tế

c)

Ngành giáo dục

d)

Tất cả các ngành trên

28.

Hệ điều hành có vai trò gì trong máy tính?

a)

Quản lý thông tin và phần cứng

b)

Tăng cường độ bền của máy

c)

Chỉ cung cấp giao diện người dùng

d)

Không có vai trò gì

29.

Trí tuệ nhân tạo (AI) có thể giúp gì cho thiết bị thông minh?

a)

Giúp thiết bị hoạt động mà không cần con người

b)

Làm cho thiết bị không cần cập nhật

c)

Giảm khả năng tương tác với người dùng

d)

Tăng cường độ bền của thiết bị

30.

THEO EM THIẾT BỊ THÔNG MINH LÀ GÌ?

4 lines
31.

Tác động của tin học đối với xã hội là?

 

a)

Những thiết bị hiện đại và tiện ích do tin học mang lại cũng góp phần thay đổi phong các sống của con người.

b)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của hầu hết các lĩnh vực khoa học công nghệ cũng như khoa học xã hội.

c)

Sự phát triển của tin học cũng làm thay đổi nhận thức và cách tổ chức, vận hành các hoạt động xã hội.

d)

Tất cả đều đúng

32.

Đâu không phải là một thiết bị thông minh?

a)

Máy tính để bàn.

b)

Camera kết nối internet.

c)

Robot quét nhà.

d)

Thiết bị Flycam.

33.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

A. Khả năng tính toán nhanh của nó.

b)

B. Giá thành ngày càng rẻ.

c)

C. Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

D. Khả năng lưu trữ lớn.

34.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

A. Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

B. Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

C. Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

D. Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

35.

Đặc thù của ngành tin học là gì?

a)

A. Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.

b)

B. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.

c)

C. Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử.

d)

D. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.

36.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

A. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.

b)

B. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

c)

C. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.

d)

D. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.

37.

Một thành tựu nổi bật của ngành tin học là:

a)

Sự phát triển của các ngôn ngữ lập trình

b)

Tăng cường sử dụng giấy tờ

c)

Giảm độ chính xác trong tính toán

d)

Không có thành tựu nào

38.

Mạng internet cho phép:

a)

Kết nối các máy tính toàn cầu

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Làm việc mà không cần thiết bị

d)

Tất cả đều sai

39.

Thiết bị nào có thể nhận dạng hình ảnh?

a)

Máy tính

b)

Camera thông minh

c)

Điện

40.

Thiết bị nào có thể nhận dạng hình ảnh?

a)

Máy tính

b)

Camera thông minh

c)

Điện thoại thông minh

d)

Tất cả đều đúng

41.

Một trong những ứng dụng của tin học trong giải quyết vấn đề khoa học là:

a)

Dự báo thời tiết

b)

Tổ chức sự kiện

c)

Quản lý nhân sự

d)

Ghi chép kết quả

42.

Thiết bị nào có khả năng tự động hóa trong sản xuất?

a)

Máy tính xách tay

b)

Robot tự động

c)

Máy ảnh số

d)

Đồng hồ thông minh

43.

Tin học đã giúp gì cho việc giao tiếp cộng đồng?

a)

Tăng cường sự kết nối qua mạng xã hội

b)

Giảm thời gian giao tiếp

c)

Tăng chi phí giao tiếp

d)

Giảm số lượng người tham gia

44.

Thiết bị nào không phải là một phần của IoT?

a)

Camera giám sát

b)

Điện thoại thông minh

c)

Máy tính để bàn

d)

Tivi thông minh

45.

Lợi ích nào không phải của xe tự hành?

a)

Giảm ô nhiễm

b)

Tăng ùn tắc giao thông

c)

Giảm chi phí di chuyển

d)

Tăng sự an toàn trên đường

46.

Tin học hỗ trợ trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Y tế

b)

Giáo dục

c)

Khoa học

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

47.

Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?

a)

Wifi

b)

Bluetooth  

c)

Hồng ngoại               

d)

USB

48.

Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?

a)

Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.

b)

Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện.

c)

Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng “thông minh” hơn so với điện thoại thường.

d)

Tất cả các đáp án trên

49.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số?

a)

Nghe nhạc.

b)

Xem phim.

c)

Gọi điện thoại.

d)

Tất cả cá ứng dụng trên.

50.

Các thiết bị sau đây thiết bị nào không phải là thiết bị thông minh?

a)

Máy tính bảng.

b)

Đồng hồ vạn niên.

c)

Máy tính xách tay.

d)

Đồng hồ kết nối với điện thoại.

51.

PDA là:

a)

Thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân

b)

Persona Digital Asistant

c)

Trợ lý kỹ thuật số cá nhân

d)

Trợ lý cá nhân kỹ thuật số

52.

Để lưu trữ file ảnh lên dịch vụ lưu trữ đám mây, điện thoại thông minh có thực hiện được không?

a)

Thực hiện được mọi lúc.

b)

Không thực hiện được.

c)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại có kết nối với Internet.

d)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại mất sóng.

53.

Đạo đức là gì?

a)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người phải tự giác thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội.

b)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người không bắt buộc phải thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội.

c)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội.

d)

Cả 3 ý trên.

54.

Hành vi nào xấu khi giao tiếp trên mạng?

a)

Đưa thông tin sai lệch lên mạng.

b)

Gửi thư rác, tin rác.

c)

Vi phạm bản quyền khi sử dụng dữ liệu.

d)

Cả 3 ý trên.

55.

Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì?

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm đạo đức.

c)

Tùy theo nội dung và hậu quả.

d)

Không vi phạm.

56.

Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép là loại hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Không vi phạm.

d)

Vi phạm đạo đức và pháp luật

57.

Vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia hoạt động nào trên mạng?

a)

Tranh luận trên facebook.

b)

Gửi thư điện tử.

c)

Đăng bài viết, ảnh không đúng về cá nhân khác.

d)

Cả 3 ý trên.

58.

Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?

a)

1998.

b)

2008.

c)

2018.

59.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?

a)

Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.

b)

Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.

c)

Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.

d)

Phát tán video độc hại lên mạng.

60.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

b)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.

c)

Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

d)

Không có quyền tác giả.

61.

Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối với tác phẩm?

a)

Luật tác giả.

b)

Luật sở hữu.

c)

Luật sở hữu trí tuệ.

d)

Luật trí tuệ.

62.

Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền thân nhân và quyền:

a)

Sở hữu.

b)

Trí tuệ.

c)

Tài sản.

d)

Giá trị.

63.

Hoạt động nào dưới đây vi phạm bản quyền?

a)

Mạo danh tác giả.

b)

Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.

c)

Sử dụng phần mềm lậu.

d)

Cả 3 ý trên.

64.

Trong tin học, mua phần mềm … mua quyền sử dụng. Chọn từ còn thiếu trong câu trên?

a)

Giống.

b)

 Khác.

c)

Phân biệt.

d)

Là cách.

65.

Khi đưa tin lên mạng xã hội, đáp ứng các yêu cầu về an ninh mạng. Yêu cầu nào trái với quy định an ninh mạng:

a)

Chính xác.

b)

Tính riêng tư.

c)

Thích thì đăng thông tin của người khác.

d)

Phù hợp với văn hoá.

66.

Mua quyền sử dụng cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?          

a)

Vi phạm đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Vi phạm bản quyền.

d)

Không vi phạm gì.

67.

Chỉ mua quyền sử dụng thì người mua có thể làm gì đối với sản phẩm?

a)

Chỉ sử dụng.

b)

Kinh doanh.

c)

Bán.

d)

Không thể tác động gì.

68.

Có một truyện ngắn, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?

a)

Tải về máy của mình để đọc

b)

Tải về và đăng lại trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc.

c)

Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho mọi người tìm đọc.

d)

Lên website để đọc

69.

Bản quyền của phần mềm không thuộc về đối tượng nào?

a)

Người lập trình                          

b)

Người đầu tư

c)

Người mua quyền sử dụng

d)

Người mua quyền tài sản

70.

Trên một số diễn đàn, thỉnh thoảng có những tin tức hay bình luận có tính miệt thị vùng miền. Những tin như thế vi phạm điều nào của Pháp luật Việt Nam?

a)

Điều 8 trong Luật An ninh mạng về "phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc".

b)

Điều 8 trong Luật An ninh mạng về "xúi giục, lôi kéo, kích động người khác phạm tội".

c)

Điều 12 khoản 2 của Luật Công nghệ thông tin về "gây thù hận giữa các dân tộc và nhân dân các nước".

d)

Điều 12 khoản 2 của Luật Công nghệ thông tin về "xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự, nhân phẩm, uy tín của công dân".

71.

Các quảng cáo sai sự thật về thuốc và thực phẩm chức năng vi phạm những điều nào của pháp luật Việt Nam?

a)

Điều 12 khoản 2 của Luật Công nghệ thông tin về "xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự, nhân phẩm, uy tín của công dân".

b)

Điều 8 Luật An ninh mạng về "Thông tin sai sự thật gây hoang mang trong Nhân dân, gây thiệt hại cho hoạt động kinh tế - xã hội, gây khó khăn cho hoạt động của cơ quan nhà nước hoặc người thi hành công vụ, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác".

c)

Điều 12 khoản 2 của Luật Công nghệ thông tin về "Thông tin sai sự thật gây hoang mang trong Nhân dân, gây thiệt hại cho hoạt động kinh tế - xã hội, gây khó khăn cho hoạt động của cơ quan nhà nước hoặc người thi hành công vụ, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác".

d)

Điều 8 Luật An ninh mạng về "xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự, nhân phẩm, uy tín của công dân".

72.

Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?

a)

Không kết bạn dễ dãi trên mạng.

b)

Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.

c)

Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.

d)

Cả 3 ý trên.

73.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Mạng là môi trường (1)……….. nhanh chóng, (2)………. nhưng ẩn chứa nhiều nguy cơ gây mất mát (3)…………"

a)

(1) giao tiếp; (2) dễ dàng; (3) an toàn thông tin.

b)

(1) giao tiếp; (2) dễ sử dụng; (3) thông tin cá nhân.

c)

(1) giao tiếp; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

d)

(1) số hóa; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

74.

Đâu không phải biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở những nơi mà người khác có thể đọc.

b)

Giữ cho máy tính không bị nhiễm các phần mềm gián điệp, virus.

c)

Thường xuyên truy cập mạng qua wifi công cộng thay vì đăng kí 4G.

d)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của người khác.

75.

Đâu không phải biện pháp phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng

a)

Không kết bạn qua mạng.

b)

Không trả lời thư từ hay tin nhắn, không tranh luận với những kẻ bắt nạt trên diễn đàn.

c)

Lưu giữ tất cả những bằng chứng bắt nạt trên mạng.

d)

Chia sẻ với thầy cô, bố mẹ nếu bị bắt nạt trên mạng.

76.

Đâu là một loại phần mềm độc hại

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Virus.

c)

Worm.

d)

Trojan.

77.

Theo cơ chế lây nhiễm, có hai loại phần mềm độc hại là

a)

Virus và trojan.

b)

Virus và worm.

c)

Worm và trojan.

d)

Worm và sâu máy tính.

78.

Trojan là

a)

Phần mềm độc hại có khả năng lây nhiễm.

b)

Phần mềm độc hại để ăn cắp thông tin và gây hại cho thiết bị.

c)

Phần mềm nội gián để ăn cắp thông tin và chiếm đoạt quyền trên máy.

d)

Phần mềm độc hại để chiếm đoạt quyền trên máy và có khả năng lây nhiễm.

79.

Đâu là nguy cơ trên mạng

a)

Tin giả và tin phản văn hóa.

b)

Bắt nạt trên không gian mạng.

c)

Nghiện mạng.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

80.

Đâu là một loại hình của trojan

a)

Spyware.

b)

Backdoor.

c)

Keylogger.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

81.

Đặc trưng chính của virus và worm là

a)

Lấy cắp thông tin.

b)

Lây lan và gây ra tác động không mong muốn

c)

Lây lan.

d)

Gây ra các tác động không mong muốn.

82.

Biện pháp để phòng chống phần mềm độc hại là

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Thận trọng khi chép các tệp chương trình hay dữ liệu vào máy từ ổ cứng ròi, thẻ nhớ hoặc tải về từ mạng.

c)

Không mở các liên kết trong email hay tin nhắn mà không biết rõ có an toàn hay không.

d)

Không để lộ mật khẩu các tài khoản của mình.

83.

Biện pháp phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Không kết bạn dễ dãi qua mạng.

c)

Khi sự việc nghiêm trọng hãy báo cho cơ quan công an kèm theo bằng chứng.

d)

Lưu giữ tất cả các bằng chứng.

84.

Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại

a)

4.

b)

5.

c)

2.

d)

3.

85.

Tác động của virus đối với người dùng và máy tính

a)

Gây khó chịu với người dùng.

b)

Làm hỏng phần mềm khác trong máy.

c)

Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

86.

Bản chất của virus là

a)

Là sinh vật có thể thấy được.

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các phần mềm hoàn chỉnh.

d)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

87.

Bản chất của Worm, sâu máy tính là

a)

Nhiều đoạn mã độc.

b)

Một đoạn mã độc.

c)

Phần mềm hoàn chỉnh.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

88.

Trojan gọi là

a)

Phần mềm độc.

b)

Mã độc.

c)

Ứng dụng độc.

d)

Phần mềm nội gián.

89.

Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng

a)

Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.

b)

Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.

c)

Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

90.

Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành

a)

Window 7.

b)

Window 10, 11.

c)

Window XP.

d)

MS-DOS.

91.

Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại

a)

BKAV

b)

Ubuntu.

c)

Kapersky.

d)

Antivirus.

92.

Theo em biện pháp nào không giúp chia sẻ thông tin một cách an toàn trong môi trường số?

a)

Tin tưởng hoàn toàn các địa chỉ bắt đầu bằng https://...

b)

Thay đổi mật khẩu các tài khoản mạng sau một thời gian sử dụng.

c)

Đặt và sử dụng mật khẩu mạnh cho các tài khoản mạng.

d)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của bản thân hay của người khác trên mạng xã hội.

93.
Một bản thiết kế đồ hoạ vector có đặc điểm ra sao
a)
Bị giới hạn bởi dung lượng tệp
b)
Có thể thêm các thành phần mới một cách dễ dàng
c)
Được sử dụng bởi các thợ chụp ảnh
d)
Chỉ mở được bằng Photoshop
94.
Dạng tệp nào khác biệt với các tệp còn lại?
a)
png
b)
jpg
c)
svg
d)
bmp
95.
Vẽ một hình tròn bằng Inkscape và thiết lập màu RGB cho hình tròn gồm 3 giá trị: R: 255; G:255; B:255. Hỏi hình tròn kết quả có màu gì?
a)
Đỏ
b)
Xanh lá
c)
Xanh da trời
d)
Không màu (Màu trắng)
96.
Tổ hợp phím tắt để lưu tệp trong phần mềm Inkscape là gì?
a)
File/New
b)
Ctrl – S
c)
Ctrl – N
d)
Tất cả các tổ hợp phím trên đều đúng
97.
Kích thước tập tin ảnh vector so với kích thước ảnh bitmap như thế nào?
a)
Lớn hơn
b)
Nhỏ hơn
c)
Bằng
d)
Kích thước khác
98.
Thành phần nào trong phần làm việc của Inkscape có chứa các lệnh thường dùng liên quan đến tệp tin, các lệnh tạo và biến đổi đối tượng?
a)
Thanh bảng chọn
b)
Hộp công cụ
c)
Thanh điều khiển thuộc tính
d)
Vùng làm việc
99.
Phần mở rộng của hình ảnh nào sau đây không thuộc tệp ảnh vector?
a)
eps
b)
ai
c)
png
d)
pdf
100.
Hộp công cụ trong màn hình làm việc Inkscape chứa các công cụ gì?
a)
Chứa các lệnh thường dùng liên quan đến tệp tin, các lệnh tạo và biến đổi đối tượng
b)
Chứa các công cụ để khởi tạo, vẽ, điều chỉnh các đối tượng đồ họa. Đây là các công cụ làm việc chính, cơ bản của phần mềm
c)
Chứa thuộc tính của đối tượng đang được lựa chọn, các thuộc tính thay đổi tùy theo đối tượng đang chọn
d)
Chứa các màu sẵn có để thiết lập màu tô và màu vẽ của đối tượng
101.
Có mấy cách để chọn nhiều hơn 1 đối tượng trên vùng làm việc của Inkscape
a)
4
b)
2
c)
3
d)
5
102.
Trong chương trình tin học 10 Kết nối tri thức, phần mềm thiết kế đồ họa có bao nhiêu loại?
a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
103.
Quá trình thiết kế các thông điệp truyền thông bằng hình ảnh; giải quyết vấn đề thông qua sự kết hợp hình ảnh, kiểu chữ với ý tưởng để truyền tải thông tin đến người xem gọi là?
a)
Thiết kế ảnh.
b)
Thiết kế quảng cáo.
c)
Thiết kế ý tưởng.
d)
Thiết kế đồ họa.
104.
Trong đồ họa điểm ảnh, hình ảnh được tạo thành từ các:
a)
Chấm ảnh.
b)
Khung ảnh.
c)
Điểm ảnh.
d)
Màu ảnh.
105.
Trong đồ họa vectơ, hình ảnh được xác định theo:
a)
đường nét.
b)
đường thẳng.
c)
chấm ảnh.
d)
điểm ảnh.
106.
Phần mềm nào không là phần mềm đồ họa?
a)
Adobe Photoshop.
b)
GIMP.
c)
Inkscape.
d)
Word.
107.
Cần thiết kế một bộ sản phẩm bút, sổ danh thiếp, … nên dùng phần mềm nào?
a)
Paint.
b)
Power Point.
c)
Inkscape.
d)
Photoshop.
108.
Để thêm các đối tượng có sẵn trên hộp công cụ trong Inkscape cần thực hiện theo mấy bước?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
109.
Phần mềm Inkscape có sản phẩm đuôi mở rộng là:
a)
.ink.
b)
.scp.
c)
.svg.
d)
.pts.
110.
Thanh công cụ nào được sử dụng nhiều nhất trong Inkscape?
a)
Bảng màu.
b)
Thanh thiết lập chế độ kết dính.
c)
Thanh điều khiển thuộc tính.
d)
Hộp công cụ.
111.
Mỗi hình vẽ bao gồm các:
a)
Đối tượng đồ họa.
b)
Hình đồ họa.
c)
Điểm đồ họa.
d)
Không bao gồm gì.
112.
Đâu không là đặc điểm của đồ hoạ điểm ảnh?
a)
Định nghĩa bằng tập điểm.
b)
Phù hợp tạo logo, minh hoạ và bản vẽ kĩ thuật, …
c)
Phóng to có ảnh hưởng chất lượng hình.
d)
Ảnh lớn, độ chi tiết tương ứng kích thước tệp lớn.
113.
Có thể tạo tệp mới trong Inkscape bằng cách nào?
a)
Lệnh File/New.
b)
Tổ hợp phím Ctrl + N.
c)
Cả A và B.
d)
Tổ hợp phím Ctrl + O.
114.
Inkscape là phần mềm:
a)
miễn phí để tạo, chỉnh sửa sản phẩm đồ họa vectơ.
b)
chỉnh sửa văn bản.
c)
chỉnh sửa video.
d)
độc hại.
115.
Inkscape có thể có thao tác gì với đối tượng trong Inkscape?
a)
Phóng to.
b)
Thu nhỏ.
c)
Xoay.
d)
Tất cả các thao tác trên.