wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra trắc nghiệm – Thiết bị máy tính và bộ nhớ

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào cho phép lựa chọn hoặc kích hoạt một đối tượng trên màn hình bằng cách đặt mũi tên con trỏ vào đối tượng đó và thực hiện một hành động?

a)

Thiết bị đọc

b)

Thiết bị nghe

c)

Thiết bị xác định điểm

d)

Không có phương án đúng

2.

Đâu là thiết bị cho phép bạn ghi âm và chuyển những âm thanh đó sang dạng số hóa để sử dụng trên máy tính?

a)

Bút stylus

b)

Microphone

c)

Bảng cảm ứng (Touchpad)

d)

Loa (Speaker)

3.

Thiết bị nào có thể sử dụng thay cho ngón tay để chọn hoặc kích hoạt một mục trên thiết bị có màn hình cảm ứng (touch-screen)?

a)

Bút stylus

b)

Microphone

c)

Bảng cảm ứng (Touchpad)

d)

Loa (Speaker)

4.

Đâu là thiết bị giúp chuyển những gì hiển thị trên màn hình sang dạng bản in khi bạn kích hoạt lệnh in?

a)

Monitor

b)

Printer

c)

Mouse

d)

Keyboard

5.

Đâu là thiết bị trợ (Pointing devices)?

a)

Máy in (Printer)

b)

Loa (Speaker)

c)

Chuột máy tính (Mouse)

d)

Bàn phím (Keyboard)

6.

Đâu là KHÔNG phải là thiết bị trợ (Pointing devices)?

a)

Máy in (Printer)

b)

Loa (Speaker)

c)

Chuột máy tính (Mouse)

d)

Bàn phím (Keyboard)

7.

Dữ liệu được lưu trữ bộ nhớ nào mà không thể thay đổi, không bị mất ngay cả khi không có điện?

a)

ROM

b)

RAM

c)

Đĩa cứng

d)

USB

8.

Bộ nhớ nào được gọi là loại bộ nhớ không bốc hơi (non-volatile)?

a)

ROM

b)

RAM

c)

Đĩa mềm

d)

Đĩa cứng

9.

Thành phần nào đóng vai trò bộ nhớ trung gian, giúp tăng tốc độ trao đổi thông tin trong máy tính?

a)

ROM

b)

Thiết bị nhập

c)

Các thanh ghi (Registers)

d)

Thiết bị xuất

10.

Đâu KHÔNG phải là bộ nhớ ngoài?

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa mềm

c)

Đĩa CD

d)

RAM

11.

Thành phần này là một nhóm các vi mạch tích hợp và chip có chức năng khởi động máy tính, kiểm tra bộ nhớ hệ thống và tải hệ điều hành?

a)

Đĩa mềm

b)

BIOS

c)

RAM

d)

ROM

12.

1 byte có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

256 bit

d)

1024 bit

13.

1 Gigabyte có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

2102^{10} B

b)

2202^{20} B

c)

2302^{30} B

d)

2402^{40} B

14.

Giá trị của đơn vị đo thông tin được sắp giảm dần. Hãy chọn phương án đúng?

a)

TeraByte – GigaByte – ExaByte – PetaByte

b)

ExaByte – PetaByte – TeraByte – GigaByte

c)

TeraByte – GigaByte – PetaByte – ExaByte

d)

PetaByte – TeraByte – GigaByte – ExaByte

15.

Trong lĩnh vực công nghệ thông tin IEC là viết tắt của cụm từ nào?

a)

International Electrochemical Commission

b)

International Electrotechnical Commission

c)

International Electrochemical Commission

d)

International Electrotechnical Communal

16.

Các phép tính logic bao gồm những phép tính nào?

a)

AND, OR

b)

AND, OR, NOT, XOR

c)

AND, OR, NOT

d)

AND, NOT, XOR

17.

Trong lĩnh vực công nghệ thông tin ROM là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Read Only Memory

b)

Read Only Memorable

c)

Read Only Memorability

d)

Read Online Memory

18.

Trong lĩnh vực công nghệ thông tin RAM là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Randomly Access Memory

b)

Random Address Memory

c)

Random Access Memorable

d)

Random Access Memory

19.

Ổ đĩa CD-R là ổ đĩa gì?

a)

Chỉ đọc CD

b)

Đọc và ghi CD

c)

Đọc và ghi DVD

d)

Đọc DVD

20.

Ổ đĩa DVD-R là ổ đĩa gì?

a)

Đọc CD

b)

Đọc DVD

c)

Đọc và ghi CD

d)

Đọc và ghi DVD

21.

Ổ đĩa CD-RW là ổ đĩa gì?

a)

Chỉ đọc CD

b)

Đọc và ghi CD

c)

Đọc và ghi DVD

d)

Đọc DVD

22.

Chọn phương án SAI, ổ đĩa DVD-RW là ổ đĩa gì?

a)

Đọc CD

b)

Đọc và ghi CD

c)

Đọc và ghi DVD

d)

Đọc và ghi DVD

23.

Thiết bị nào cho phép bạn vừa có thể in, sao chụp, quét hình ảnh?

a)

Máy in đa năng

b)

Máy in phun

c)

Máy in lazer

d)

Không có phương án đúng

24.

Phím nào còn được gọi là phím Thoát?

a)

Esc

b)

Enter

c)

Shift

d)

Tab

25.

Đâu là thiết bị ngoại vi?

a)

Register

b)

ROM

c)

Keyboard

d)

RAM

26.

Phần mềm nào chứa tập các câu lệnh để chỉ dẫn phần cứng máy tính và các phần mềm ứng dụng làm việc với nhau?

a)

Đĩa cứng

b)

CPU

c)

Hệ điều hành

d)

Cache

27.

Lựa chọn phương án đúng?

a)

Phần mềm được chia làm ba loại: phần mềm hệ thống, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm được chia làm ba loại: phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng và phần mềm diệt virus

c)

Phần mềm được chia làm hai loại: phần mềm diệt virus và phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm được chia làm hai loại: phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

28.

Đâu KHÔNG phải là tên một hệ điều hành?

a)

Windows Vista

b)

Android

c)

UNIX/Linux

d)

Không có phương án đúng

29.

Đâu là tên một hệ điều hành?

a)

Mac OS

b)

Android

c)

Windows Vista

d)

Tất cả các phương án đều đúng

30.

Đâu là hệ điều hành dành cho thiết bị cầm tay phổ biến?

a)

Symbian

b)

Palm

c)

iOS

d)

Tất cả các phương án đều đúng

31.

Chương trình ứng dụng nào dưới đây là ứng dụng được tích hợp sẵn trên hệ điều hành Windows?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Paint

d)

VietKey

32.

Trong hệ điều hành Windows, Control Panel dùng để:

a)

Quản lý ổ đĩa

b)

Quản lý thư mục

c)

Quản lý chương trình ứng dụng, các thao tác và thiết lập cơ bản trong hệ điều hành Windows

d)

Quản lý thiết bị

33.

Trong hệ điều hành Windows, để đóng cửa sổ ứng dụng, ta thực hiện:

a)

Nhấn nút Close (X) trên thanh tiêu đề

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

c)

Nhấn phải chuột trên thanh tiêu đề, chọn Close

d)

Tất cả các phương án đều đúng

34.

Trong hệ điều hành Windows, để xóa vĩnh viễn thư mục/tập tin, ta làm theo cách nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Delete

b)

Nhấn phím Delete

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Delete

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete

35.

Tập tin có phần mở rộng dạng .DOC, .DOCX hoặc .TXT thuộc dạng:

a)

Tập tin văn bản

b)

Tập tin không thực thi

c)

Tập tin âm thanh

d)

Tập tin hình ảnh

36.

Tập tin có phần mở rộng dạng .COM hoặc .EXE thuộc dạng:

a)

Tập tin thực thi

b)

Tập tin âm thanh

c)

Tập tin văn bản

d)

Tập tin hình ảnh

37.

Cách tổ chức thư mục và tập tin trong hệ điều hành Windows không cho phép:

a)

Tạo nhiều thư mục có tên giống nhau

b)

Chứa nhiều tập tin có các tên khác nhau nhưng phân vùng ổ đĩa logic

c)

Tạo thư mục có chứa các thư mục con và tập tin

d)

Tạo tập tin có phần mở rộng khác nhau

38.

Trong một ổ đĩa thì tên một thư mục có thể:

a)

Trùng với tên của một thư mục khác trong một ổ đĩa khác

b)

Trùng với tên của một tập tin trong cùng ổ đĩa

c)

Trùng với tên của một tập tin trong ổ đĩa khác

d)

Tất cả các đáp án trên

39.

Trong Windows, tên tập tin nào sau đây sai quy tắc?

a)

Thoi?lai.DOC

b)

Angle_Monkey.PAS

c)

TinHoc.XLS

d)

My Computer.TXT

40.

Phần mở rộng của tên tập tin thể hiện:

a)

Kích thước của tập tin

b)

Kiểu tập tin

c)

Ngày giờ thay đổi tập tin

d)

Tên thư mục chứa tập tin

41.

Phần mềm đa phương tiện (phần mềm nghe nhạc, xem video) nào được tích hợp sẵn trên hệ điều hành Windows?

a)

KMP Player

b)

VLC Media Player

c)

Windows Media Player

d)

Jet Audio

42.

Trong hệ điều hành Windows, để chụp nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard, ta sử dụng phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + Ins

c)

Print Screen

d)

Ins

43.

Trong hệ điều hành Windows, để dán nội dung trong bộ nhớ Clipboard, ta sử dụng phím nào?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + Ins

c)

Print Screen

d)

Ins

44.

Trong Windows Explorer, để hiển thị các thông tin về kích thước, ngày giờ khởi tạo của các tập tin, ta chọn menu lệnh:

a)

View > List

b)

View > Details

c)

File > Rename

d)

File > Properties

45.

Trong Windows Explorer, để hiển thị nội dung thư mục dưới dạng danh sách, ta chọn menu lệnh:

a)

View > List

b)

View > Details

c)

File > Rename

d)

File > Properties

46.

Tổ hợp phím nào có chức năng xem màn hình Desktop?

a)

Shift + D

b)

Alt + D

c)

Ctrl + D

d)

Windows + D

47.

Theo trình tự các thao tác nào để sao chép đối tượng:

a)

Chọn đối tượng, giữ phím Shift và kéo sang thư mục muốn sao chép đến

b)

Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + C, mở thư mục muốn sao chép đến, nhấn Ctrl + X

c)

Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + C, mở thư mục muốn sao chép đến, nhấn Ctrl + V

d)

Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + X, mở thư mục muốn sao chép đến, nhấn Ctrl + V

48.

Trong Windows, để di chuyển các đối tượng mà tên của chúng không nằm kế nhau trong một danh sách:

a)

Giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

b)

Giữ phím Shift và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

c)

Nhấp chuột vào từng mục, ấn và giữ Shift nhấp chuột ở mục cuối

d)

Giữ phím Tab và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

49.

Trong Windows Explorer, thao tác nào sau đây dùng để tạo mới một thư mục:

a)

Vào menu Home > New Folder

b)

Vào menu Home > New

c)

Vào menu File > Create New Shortcut

d)

Vào menu File > New Folder

50.

Đối tượng nào sau đây trực tiếp chứa dữ liệu của máy tính:

a)

Thư mục

b)

Ổ đĩa cứng

c)

Tập tin

d)

CPU

51.

Trong hệ điều hành Windows, để xem thông tin hướng dẫn trợ giúp của hệ điều hành, ta dùng tổ hợp phím nào:

a)

Alt + F1

b)

Alt + F4

c)

Shift + Del

d)

Ctrl + F4

52.

Để hiển thị được ngày theo mẫu 22/07/2016, khi thiết lập ta phải dùng định dạng nào trong các câu sau:

a)

dd/MM/yyyy

b)

dd/MM/yy

c)

mm/dd/yy

d)

mm/dd/yyyy

53.

Trong các thư mục (Folder) dưới đây, thư mục nào chứa các dữ liệu vừa bị xóa (chưa bị xóa hẳn):

a)

My Briefcase

b)

This PC

c)

Recycle Bin

d)

Network Neighborhood

54.

Trong hệ điều hành Windows, thanh TaskBar dùng để:

a)

Tạo các thư mục (Folders)

b)

Tạo các cửa sổ

c)

Hiển thị nhanh chóng tất cả các trình ứng dụng đang sử dụng

d)

Di chuyển một số cửa sổ đang mở

55.

Để hiển thị tất cả thanh tiêu đề (Title bar) và tất cả cửa sổ, di chuyển chuột đến thanh tiêu đề của một cửa sổ đang mở, ta dùng thao tác nào:

a)

Tổ hợp phím nhanh với Close

b)

Nhấn chuột phải vào thanh tiêu đề

c)

Nhấn chuột phải vào cửa sổ rồi chọn các phím mũi tên

d)

Nhấn chuột nhanh vào tiêu đề

56.

Thiết bị nhập chuẩn của máy tính là thiết bị nào:

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Máy in và màn hình

d)

Đĩa từ và màn hình

57.

Các thành phần cơ bản của một hệ thống máy tính gồm có:

a)

CPU, bàn phím, màn hình, con chuột

b)

Phần cứng, phần mềm, dữ liệu

c)

CPU, đĩa từ, bộ nhớ

d)

CPU, màn hình, máy in

58.

Thiết bị xuất chuẩn của máy tính là:

a)

Máy in

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Con chuột

59.

Dưới góc độ chức năng, phần mềm máy tính được phân chia thành:

a)

Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống, phần mềm Winword

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Window Explorer, Microsoft Word, Windows 10

60.

Người và máy tính giao tiếp thông qua:

a)

Bàn phím và màn hình

b)

ROM

c)

RAM

d)

Tất cả các phương án đều đúng

61.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung:

a)

Đĩa mềm

b)

Webcam

c)

Máy in

d)

Micro

62.

Tổ hợp phím tắt để đóng tài liệu đang mở là:

a)

Ctrl + F4

b)

Shift + F4

c)

Alt + F4

d)

Ctrl + F4 hoặc Alt + F4

63.

Tổ hợp phím tắt Ctrl + 1 có chức năng:

a)

Hủy bỏ thao tác vừa chọn

b)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một (Single)

d)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai (Double)

64.

Tổ hợp phím tắt Ctrl + 2 có chức năng:

a)

Hủy bỏ thao tác vừa chọn

b)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một (Single)

d)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai (Double)

65.

Tổ hợp phím tắt Ctrl + 5 có chức năng:

a)

Hủy bỏ thao tác vừa chọn

b)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một (Single)

d)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai (Double)

66.

Tổ hợp phím tắt để thực hiện thao tác vừa thực hiện là:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + Y

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + T + Z

67.

Tổ hợp phím tắt để hủy bỏ thao tác vừa chọn là:

a)

Ctrl + Y (F4)

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + T

68.

Tổ hợp phím tắt Ctrl + Shift + = có tác dụng gì:

a)

Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi

b)

Bật hoặc tắt chỉ số trên

c)

Bật hoặc tắt chỉ số dưới

d)

Trả về dạng mặc định

69.

Tổ hợp phím tắt Ctrl + = có tác dụng gì:

a)

Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi

b)

Bật hoặc tắt chỉ số dưới

c)

Bật hoặc tắt chỉ số trên

d)

Trả về dạng mặc định

70.

Tổ hợp phím tắt Ctrl + L có tác dụng gì?

a)

Căn đều hai bên

b)

Căn lề trái

c)

Căn lề phải

d)

Căn giữa

71.

Tổ hợp phím tắt để căn lề giữa các dòng chữ là:

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + T

72.

Hộp thoại bên dưới có chức năng gì?

a)

Định dạng Tabs

b)

Định dạng Font

c)

Định dạng Lề

d)

Định dạng Bullets and Numbering

73.

Định dạng Bullets and Numbering có tác dụng:

a)

Chèn các ký tự không có trên bàn phím

b)

Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản

c)

Tạo các đoạn liệt kê gồm các ký hiệu dấu chấm, gạch đầu dòng, hoặc định vị bước nhảy của con trỏ trên từng đoạn văn bản

d)

Tạo ra các số thứ tự, kí hiệu tự động ở đầu mỗi văn bản

74.

Định dạng khung và mặt nạ trong Word nằm ở hộp thoại nào?

a)

Borders and Shading

b)

Bullets and Numbering

c)

Page Border

d)

Tab Stop Position

75.

Hộp thoại bên dưới là hộp thoại của định dạng nào?

a)

Symbol

b)

Tabs

c)

Bullets and Numbering

d)

Borders and Shading

76.

Biểu tượng có chức năng gì?

a)

Sao chép dữ liệu

b)

Di chuyển dữ liệu

c)

Căn dữ liệu

d)

Căn lề giữa hai bên

77.

Biểu tượng có chức năng gì?

a)

Sao chép văn bản

b)

Di chuyển dữ liệu

c)

Dán dữ liệu

d)

Căn lề giữa hai bên

78.

Để dán dữ liệu vào một vị trí nào đó, thực hiện:

a)

Ctrl + V

b)

Nhấn chuột phải chọn Paste

c)

Nhấn vào biểu tượng

d)

Tất cả các phương án trên

79.

Để tạo chú thích đoạn, dùng công cụ:

a)

Drop Cap

b)

Columns

c)

Line between

d)

Một phương án khác

80.

Hộp thoại "Find and Replace", chức năng "Replace" có tác dụng gì?

a)

Tìm kiếm nhanh trong văn bản

b)

Truy cập nhanh tới một trang văn bản

c)

Thay thế dữ liệu

d)

Sao chép dữ liệu

81.

Biểu tượng này có tác dụng gì?

a)

Tìm kiếm nhanh trong văn bản

b)

Truy cập nhanh tới một trang văn bản

c)

Thay thế dữ liệu

d)

Sao chép dữ liệu

82.

Tổ hợp phím Ctrl + G có tác dụng bật chức năng:

a)

Tìm kiếm nhanh trong văn bản

b)

Truy cập nhanh tới một trang văn bản

c)

Thay thế dữ liệu

d)

Sao chép dữ liệu

83.

Để chèn các nghệ thuật vào văn bản, dùng chức năng:

a)

Picture

b)

Clip Art

c)

WordArt

d)

Page Number

84.

Để tăng thêm hai cỡ chữ, thực hiện:

a)

Ctrl+Shift+"<"

b)

Ctrl+Shift+"="

c)

Ctrl+Shift+"-"

d)

Ctrl+Shift+">"

85.

Chức năng của hộp thoại Format Picture là:

a)

Định dạng hình ảnh

b)

Căn lề Font chữ

c)

Chèn số trang tự động

d)

Tạo bảng biểu

86.

Hộp thoại Page Number Format bên dưới có chức năng:

a)

Định dạng hình ảnh

b)

Căn lề Font chữ

c)

Định dạng kiểu số trang

d)

Tạo bảng biểu

87.

Hộp thoại bên dưới có chức năng gì?

a)

Tạo bảng biểu

b)

Chia số cột

c)

Chèn hình ảnh

d)

Định dạng Font

88.

Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác nhấn phải chuột, chọn Insert > Columns to the Left là thao tác để thực hiện:

a)

Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ

b)

Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

c)

Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ

d)

Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ

89.

Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác nhấn phải chuột, chọn Insert > Columns to the Right là thao tác để thực hiện:

a)

Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ

b)

Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

c)

Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ

d)

Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ

90.

Khi bảng biểu đã được tạo, nhấn phải chuột, chọn Insert / Rows Above là thao tác để thực hiện:

a)

Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ

b)

Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

c)

Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ

d)

Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ

91.

Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác nhấn phải chuột, chọn Insert / Rows Below là thao tác để thực hiện:

a)

Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ

b)

Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

c)

Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ

d)

Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ

92.

Khi cần chèn ô, vào Insert / Insert Cell, xuất hiện hộp thoại Insert Cells, nhấn chọn Shift Cells Right có tác dụng:

a)

Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ

b)

Chèn thêm một ô về phía bên trái vị trí con trỏ

c)

Chèn thêm một ô về phía trên vị trí con trỏ

d)

Chèn thêm một ô về phía phải vị trí con trỏ

93.

Trong Excel, với bảng dữ liệu học sinh hiển thị trong hình (các cột: MÃ HS, Họ, Tên, Ngày sinh, Toán, Văn) và hàng ví dụ: NKB098 Trần Thị Lan 10/11/92 7 5; NKA015 Hà Lan Anh 24/11/92 9 6; TNA037 Võ Thúy Bình 09/12/92 8 7. Để tính điểm trung bình với Toán hệ số 2, Văn hệ số 1 tại ô G2, chọn công thức đúng:

a)

=Average(E2,E2)

b)

=(E2*2 + F2)/3

c)

=E2*2 + F2/3

d)

Tất cả các phương án đều đúng

94.

Trong Excel, cho bảng dữ liệu học sinh như trong hình (các cột: MÃ HS, Họ, Tên, Ngày sinh, Toán, Văn) với nhiều hàng. Hàm =AND(E3>5,F3=5) cho ra kết quả:

a)

TRUE

b)

1

c)

FALSE

d)

0

95.

Trong Excel, để thay đổi cách hiển thị dữ liệu kiểu ngày tháng cho một ô, mở hộp thoại Format Cells, chọn tab Number, sau đó chọn:

a)

Custom

b)

Number

c)

Time

d)

Special

96.

Trong Excel, cho bảng dữ liệu sau (các cột: Mã HS, Họ tên, An, Văn, Toán, Sinh, Tổng) với các hàng mẫu: TK001 Đỗ Lan Anh 8 9 10 7 34; TK002 Bảo lỗi #NA! 7 8 9 6 #NA!; TK003 Trần Minh Phượng 6 7 8 5 26; TK004 Trần MinhS 5 6 7 4 22. Tại ô G2, gõ công thức =B3&E3 cho ta kết quả:

a)

"Đỗ Lan Anh"

b)

Báo lỗi #NA!

c)

"Trần Minh Phượng"

d)

Trần Minh5

97.

Trong Excel, cho bảng dữ liệu học sinh với cột Mã HS như ảnh. Để lấy ký tự thứ 3 của Mã HS trong ô A2, chọn công thức đúng:

a)

MID(A2,1,3)

b)

MID(A2,2,3)

c)

MID(A2,3,1)

d)

MID(A2,3,3)

98.

Trong Excel, cho bảng dữ liệu như hình (các cột A–F: Mã HS, Họ đệm, Tên, Ngày sinh, Tin học, Ngoại ngữ). Công thức =VALUE(RIGHT(A5,3)) cho kết quả:

a)

"011"

b)

11

c)

Báo lỗi #VALUE!

d)

Kết quả khác

99.

Trong Excel, cho bảng dữ liệu như hình (các cột A–F: Mã HS, Họ đệm, Tên, Ngày sinh, Tin học, Ngoại ngữ). Giả sử dữ liệu kiểu ngày tháng mặc định trong Excel là dd/mm/yy. Công thức =DAY(D4) cho kết quả:

a)

08

b)

"08"

c)

"05"

d)

5

100.

Trong Excel, cho bảng dữ liệu nhập hàng (các cột: MÃ CTU, NGÀY NHẬP, TÊN SP, SL, Đ. GIÁ, XDC HAI) với các hàng mẫu: TL02 04/11/06 THUỐC LÁ 50 2500 X; SB01 21/11/06 SỮA BỘT 10 1650 0; RU04 19/11/06 RƯỢU 65 5500 X; DK03 22/11/06 ĐƯỜNG 47 1000 0. Công thức COUNT(A5:F5) cho kết quả:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

101.

Trong Excel, cho bảng dữ liệu nhập hàng (các cột A–F: MÃ CTU, NGÀY NHẬP, TÊN SP, SL, Đ. GIÁ, ĐỘC HẠI). Hàm AND(D2=50, D3>100) trả về giá trị:

a)

TRUE

b)

T

c)

F

d)

FALSE

102.

Trong Excel, cho bảng dữ liệu nhập hàng (các cột A–F: MÃ CTU, NGÀY NHẬP, TÊN SP, SL, Đ. GIA, ĐỘC HẠI). Công thức RIGHT(LEFT(A2,2),1) cho kết quả:

a)

"L"

b)

"0"

c)

"1"

d)

"S"

103.

Trong Excel, để ghi một Work Book với tên khác ta

a)

Chọn lệnh File / Save

b)

Chọn lệnh File / Save As

c)

Nhấn phím F12

d)

Chọn lệnh File / Save As, hoặc Nhấn phím F12

104.

Trong Excel, cho bảng dữ liệu gồm các cột A–F (A: Mã hàng, B: Tên hàng, C: Ngày nhập, D: Số lượng, E: Đơn giá, F: Tình trạng). Để lấy ra chuỗi "D4" ở ô A4 ta dùng công thức

a)

=MID(A4,2,2)

b)

=LEFT(RIGHT(A4,4),2)

c)

=MID(A4,2,2) hoặc =LEFT(RIGHT(A4,4),2)

d)

=MID(A4,3,2)

105.

Trong Excel, cho bảng dữ liệu sau, công thức VLOOKUP(A2, AA 2: DD 6, 2, 0) cho kết quả

a)

PC486

b)

23/05/96

c)

Máy tính 486

d)

FD144

106.

Trong Excel, cho bảng dữ liệu gồm các cột A–F (A: Mã hàng, B: Tên hàng, C: Ngày nhập, D: Số lượng, E: Đơn giá, F: Tình trạng). Công thức IF(F2="X","Có thuế","Không thuế") cho kết quả

a)

Sai công thức

b)

Có thuế

c)

Không thuế

d)

X

107.

Trong Excel muốn viết xuống dòng trong 1 ô (cell) ta có thể gõ

a)

Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Enter

108.

Trong Excel, cho bảng dữ liệu gồm các cột: Mã hàng hóa, Tên hàng hóa, Ngày nhập, SL, Đơn giá, Thành tiền. Công thức SUMIF(F2:F5,"X",D2:D5) cho kết quả

a)

12

b)

35

c)

1700

d)

2250

109.

Trong Excel, khi dùng chức năng Paste Special để dán toàn bộ dữ liệu và định dạng của một ô hoặc một dãy ô, ta sử dụng tùy chọn nào

a)

Values

b)

Formulas

c)

Values & Number Formatting

d)

Formulas & Number Formatting

110.

Trong Excel, cho bảng danh sách học sinh, công thức =MID(RIGHT(B5,4),3,2) cho kết quả nào

a)

90

b)

31

c)

03

d)

99

111.

Trong Excel, cho bảng dữ liệu danh sách học sinh. Công thức =IF(YEAR(E2)=97,1,0) cho kết quả nào

a)

0

b)

1

c)

10/3/99

d)

1998

112.

Câu hỏi: Công thức nào có thể dùng để tính tổng điểm cho mỗi học sinh

a)

=SUM(D2:G2)

b)

=AVERAGE(D2:G2)

c)

=MAX(D2:G2)

d)

=MIN(D2:G2)

113.

Trong Excel, khi dùng chức năng Paste Special để dán toàn bộ dữ liệu và định dạng của một ô hoặc một dãy ô, ta sử dụng tùy chọn nào

a)

Values

b)

Formulas

c)

Values & Number Formatting

d)

Formulas & Number Formatting

114.

Trong Excel, công thức =MID(RIGHT(B5,4),3,2) cho kết quả nào

a)

90

b)

31

c)

03

d)

99