Font size
WorksheetsBài kiểm tra trắc nghiệm – Thiết bị máy tính và bộ nhớ
Total questions: 114
Worksheet time: 57mins
Thiết bị nào cho phép lựa chọn hoặc kích hoạt một đối tượng trên màn hình bằng cách đặt mũi tên con trỏ vào đối tượng đó và thực hiện một hành động?
Thiết bị đọc
Thiết bị nghe
Thiết bị xác định điểm
Không có phương án đúng
Đâu là thiết bị cho phép bạn ghi âm và chuyển những âm thanh đó sang dạng số hóa để sử dụng trên máy tính?
Bút stylus
Microphone
Bảng cảm ứng (Touchpad)
Loa (Speaker)
Thiết bị nào có thể sử dụng thay cho ngón tay để chọn hoặc kích hoạt một mục trên thiết bị có màn hình cảm ứng (touch-screen)?
Bút stylus
Microphone
Bảng cảm ứng (Touchpad)
Loa (Speaker)
Đâu là thiết bị giúp chuyển những gì hiển thị trên màn hình sang dạng bản in khi bạn kích hoạt lệnh in?
Monitor
Printer
Mouse
Keyboard
Đâu là thiết bị trợ (Pointing devices)?
Máy in (Printer)
Loa (Speaker)
Chuột máy tính (Mouse)
Bàn phím (Keyboard)
Đâu là KHÔNG phải là thiết bị trợ (Pointing devices)?
Máy in (Printer)
Loa (Speaker)
Chuột máy tính (Mouse)
Bàn phím (Keyboard)
Dữ liệu được lưu trữ bộ nhớ nào mà không thể thay đổi, không bị mất ngay cả khi không có điện?
ROM
RAM
Đĩa cứng
USB
Bộ nhớ nào được gọi là loại bộ nhớ không bốc hơi (non-volatile)?
ROM
RAM
Đĩa mềm
Đĩa cứng
Thành phần nào đóng vai trò bộ nhớ trung gian, giúp tăng tốc độ trao đổi thông tin trong máy tính?
ROM
Thiết bị nhập
Các thanh ghi (Registers)
Thiết bị xuất
Đâu KHÔNG phải là bộ nhớ ngoài?
Đĩa cứng
Đĩa mềm
Đĩa CD
RAM
Thành phần này là một nhóm các vi mạch tích hợp và chip có chức năng khởi động máy tính, kiểm tra bộ nhớ hệ thống và tải hệ điều hành?
Đĩa mềm
BIOS
RAM
ROM
1 byte có giá trị bằng bao nhiêu?
8 bit
16 bit
256 bit
1024 bit
1 Gigabyte có giá trị bằng bao nhiêu?
210 B
220 B
230 B
240 B
Giá trị của đơn vị đo thông tin được sắp giảm dần. Hãy chọn phương án đúng?
TeraByte – GigaByte – ExaByte – PetaByte
ExaByte – PetaByte – TeraByte – GigaByte
TeraByte – GigaByte – PetaByte – ExaByte
PetaByte – TeraByte – GigaByte – ExaByte
Trong lĩnh vực công nghệ thông tin IEC là viết tắt của cụm từ nào?
International Electrochemical Commission
International Electrotechnical Commission
International Electrochemical Commission
International Electrotechnical Communal
Các phép tính logic bao gồm những phép tính nào?
AND, OR
AND, OR, NOT, XOR
AND, OR, NOT
AND, NOT, XOR
Trong lĩnh vực công nghệ thông tin ROM là viết tắt của cụm từ nào?
Read Only Memory
Read Only Memorable
Read Only Memorability
Read Online Memory
Trong lĩnh vực công nghệ thông tin RAM là viết tắt của cụm từ nào?
Randomly Access Memory
Random Address Memory
Random Access Memorable
Random Access Memory
Ổ đĩa CD-R là ổ đĩa gì?
Chỉ đọc CD
Đọc và ghi CD
Đọc và ghi DVD
Đọc DVD
Ổ đĩa DVD-R là ổ đĩa gì?
Đọc CD
Đọc DVD
Đọc và ghi CD
Đọc và ghi DVD
Ổ đĩa CD-RW là ổ đĩa gì?
Chỉ đọc CD
Đọc và ghi CD
Đọc và ghi DVD
Đọc DVD
Chọn phương án SAI, ổ đĩa DVD-RW là ổ đĩa gì?
Đọc CD
Đọc và ghi CD
Đọc và ghi DVD
Đọc và ghi DVD
Thiết bị nào cho phép bạn vừa có thể in, sao chụp, quét hình ảnh?
Máy in đa năng
Máy in phun
Máy in lazer
Không có phương án đúng
Phím nào còn được gọi là phím Thoát?
Esc
Enter
Shift
Tab
Đâu là thiết bị ngoại vi?
Register
ROM
Keyboard
RAM
Phần mềm nào chứa tập các câu lệnh để chỉ dẫn phần cứng máy tính và các phần mềm ứng dụng làm việc với nhau?
Đĩa cứng
CPU
Hệ điều hành
Cache
Lựa chọn phương án đúng?
Phần mềm được chia làm ba loại: phần mềm hệ thống, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng
Phần mềm được chia làm ba loại: phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng và phần mềm diệt virus
Phần mềm được chia làm hai loại: phần mềm diệt virus và phần mềm ứng dụng
Phần mềm được chia làm hai loại: phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng
Đâu KHÔNG phải là tên một hệ điều hành?
Windows Vista
Android
UNIX/Linux
Không có phương án đúng
Đâu là tên một hệ điều hành?
Mac OS
Android
Windows Vista
Tất cả các phương án đều đúng
Đâu là hệ điều hành dành cho thiết bị cầm tay phổ biến?
Symbian
Palm
iOS
Tất cả các phương án đều đúng
Chương trình ứng dụng nào dưới đây là ứng dụng được tích hợp sẵn trên hệ điều hành Windows?
Microsoft Excel
Microsoft Word
Paint
VietKey
Trong hệ điều hành Windows, Control Panel dùng để:
Quản lý ổ đĩa
Quản lý thư mục
Quản lý chương trình ứng dụng, các thao tác và thiết lập cơ bản trong hệ điều hành Windows
Quản lý thiết bị
Trong hệ điều hành Windows, để đóng cửa sổ ứng dụng, ta thực hiện:
Nhấn nút Close (X) trên thanh tiêu đề
Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
Nhấn phải chuột trên thanh tiêu đề, chọn Close
Tất cả các phương án đều đúng
Trong hệ điều hành Windows, để xóa vĩnh viễn thư mục/tập tin, ta làm theo cách nào?
Nhấn tổ hợp phím Alt + Delete
Nhấn phím Delete
Nhấn tổ hợp phím Shift + Delete
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete
Tập tin có phần mở rộng dạng .DOC, .DOCX hoặc .TXT thuộc dạng:
Tập tin văn bản
Tập tin không thực thi
Tập tin âm thanh
Tập tin hình ảnh
Tập tin có phần mở rộng dạng .COM hoặc .EXE thuộc dạng:
Tập tin thực thi
Tập tin âm thanh
Tập tin văn bản
Tập tin hình ảnh
Cách tổ chức thư mục và tập tin trong hệ điều hành Windows không cho phép:
Tạo nhiều thư mục có tên giống nhau
Chứa nhiều tập tin có các tên khác nhau nhưng phân vùng ổ đĩa logic
Tạo thư mục có chứa các thư mục con và tập tin
Tạo tập tin có phần mở rộng khác nhau
Trong một ổ đĩa thì tên một thư mục có thể:
Trùng với tên của một thư mục khác trong một ổ đĩa khác
Trùng với tên của một tập tin trong cùng ổ đĩa
Trùng với tên của một tập tin trong ổ đĩa khác
Tất cả các đáp án trên
Trong Windows, tên tập tin nào sau đây sai quy tắc?
Thoi?lai.DOC
Angle_Monkey.PAS
TinHoc.XLS
My Computer.TXT
Phần mở rộng của tên tập tin thể hiện:
Kích thước của tập tin
Kiểu tập tin
Ngày giờ thay đổi tập tin
Tên thư mục chứa tập tin
Phần mềm đa phương tiện (phần mềm nghe nhạc, xem video) nào được tích hợp sẵn trên hệ điều hành Windows?
KMP Player
VLC Media Player
Windows Media Player
Jet Audio
Trong hệ điều hành Windows, để chụp nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard, ta sử dụng phím nào?
Ctrl + C
Ctrl + Ins
Print Screen
Ins
Trong hệ điều hành Windows, để dán nội dung trong bộ nhớ Clipboard, ta sử dụng phím nào?
Ctrl + V
Ctrl + Ins
Print Screen
Ins
Trong Windows Explorer, để hiển thị các thông tin về kích thước, ngày giờ khởi tạo của các tập tin, ta chọn menu lệnh:
View > List
View > Details
File > Rename
File > Properties
Trong Windows Explorer, để hiển thị nội dung thư mục dưới dạng danh sách, ta chọn menu lệnh:
View > List
View > Details
File > Rename
File > Properties
Tổ hợp phím nào có chức năng xem màn hình Desktop?
Shift + D
Alt + D
Ctrl + D
Windows + D
Theo trình tự các thao tác nào để sao chép đối tượng:
Chọn đối tượng, giữ phím Shift và kéo sang thư mục muốn sao chép đến
Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + C, mở thư mục muốn sao chép đến, nhấn Ctrl + X
Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + C, mở thư mục muốn sao chép đến, nhấn Ctrl + V
Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + X, mở thư mục muốn sao chép đến, nhấn Ctrl + V
Trong Windows, để di chuyển các đối tượng mà tên của chúng không nằm kế nhau trong một danh sách:
Giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
Giữ phím Shift và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
Nhấp chuột vào từng mục, ấn và giữ Shift nhấp chuột ở mục cuối
Giữ phím Tab và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
Trong Windows Explorer, thao tác nào sau đây dùng để tạo mới một thư mục:
Vào menu Home > New Folder
Vào menu Home > New
Vào menu File > Create New Shortcut
Vào menu File > New Folder
Đối tượng nào sau đây trực tiếp chứa dữ liệu của máy tính:
Thư mục
Ổ đĩa cứng
Tập tin
CPU
Trong hệ điều hành Windows, để xem thông tin hướng dẫn trợ giúp của hệ điều hành, ta dùng tổ hợp phím nào:
Alt + F1
Alt + F4
Shift + Del
Ctrl + F4
Để hiển thị được ngày theo mẫu 22/07/2016, khi thiết lập ta phải dùng định dạng nào trong các câu sau:
dd/MM/yyyy
dd/MM/yy
mm/dd/yy
mm/dd/yyyy
Trong các thư mục (Folder) dưới đây, thư mục nào chứa các dữ liệu vừa bị xóa (chưa bị xóa hẳn):
My Briefcase
This PC
Recycle Bin
Network Neighborhood
Trong hệ điều hành Windows, thanh TaskBar dùng để:
Tạo các thư mục (Folders)
Tạo các cửa sổ
Hiển thị nhanh chóng tất cả các trình ứng dụng đang sử dụng
Di chuyển một số cửa sổ đang mở
Để hiển thị tất cả thanh tiêu đề (Title bar) và tất cả cửa sổ, di chuyển chuột đến thanh tiêu đề của một cửa sổ đang mở, ta dùng thao tác nào:
Tổ hợp phím nhanh với Close
Nhấn chuột phải vào thanh tiêu đề
Nhấn chuột phải vào cửa sổ rồi chọn các phím mũi tên
Nhấn chuột nhanh vào tiêu đề
Thiết bị nhập chuẩn của máy tính là thiết bị nào:
Bàn phím
Màn hình
Máy in và màn hình
Đĩa từ và màn hình
Các thành phần cơ bản của một hệ thống máy tính gồm có:
CPU, bàn phím, màn hình, con chuột
Phần cứng, phần mềm, dữ liệu
CPU, đĩa từ, bộ nhớ
CPU, màn hình, máy in
Thiết bị xuất chuẩn của máy tính là:
Máy in
Bàn phím
Màn hình
Con chuột
Dưới góc độ chức năng, phần mềm máy tính được phân chia thành:
Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng
Phần mềm hệ thống, phần mềm Winword
Phần mềm ứng dụng
Window Explorer, Microsoft Word, Windows 10
Người và máy tính giao tiếp thông qua:
Bàn phím và màn hình
ROM
RAM
Tất cả các phương án đều đúng
Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung:
Đĩa mềm
Webcam
Máy in
Micro
Tổ hợp phím tắt để đóng tài liệu đang mở là:
Ctrl + F4
Shift + F4
Alt + F4
Ctrl + F4 hoặc Alt + F4
Tổ hợp phím tắt Ctrl + 1 có chức năng:
Hủy bỏ thao tác vừa chọn
Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5
Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một (Single)
Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai (Double)
Tổ hợp phím tắt Ctrl + 2 có chức năng:
Hủy bỏ thao tác vừa chọn
Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5
Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một (Single)
Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai (Double)
Tổ hợp phím tắt Ctrl + 5 có chức năng:
Hủy bỏ thao tác vừa chọn
Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5
Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một (Single)
Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai (Double)
Tổ hợp phím tắt để thực hiện thao tác vừa thực hiện là:
Ctrl + Z
Ctrl + Y
Ctrl + T
Ctrl + T + Z
Tổ hợp phím tắt để hủy bỏ thao tác vừa chọn là:
Ctrl + Y (F4)
Ctrl + Z
Ctrl + L
Ctrl + T
Tổ hợp phím tắt Ctrl + Shift + = có tác dụng gì:
Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi
Bật hoặc tắt chỉ số trên
Bật hoặc tắt chỉ số dưới
Trả về dạng mặc định
Tổ hợp phím tắt Ctrl + = có tác dụng gì:
Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi
Bật hoặc tắt chỉ số dưới
Bật hoặc tắt chỉ số trên
Trả về dạng mặc định
Tổ hợp phím tắt Ctrl + L có tác dụng gì?
Căn đều hai bên
Căn lề trái
Căn lề phải
Căn giữa
Tổ hợp phím tắt để căn lề giữa các dòng chữ là:
Ctrl + E
Ctrl + R
Ctrl + L
Ctrl + T
Hộp thoại bên dưới có chức năng gì?
Định dạng Tabs
Định dạng Font
Định dạng Lề
Định dạng Bullets and Numbering
Định dạng Bullets and Numbering có tác dụng:
Chèn các ký tự không có trên bàn phím
Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản
Tạo các đoạn liệt kê gồm các ký hiệu dấu chấm, gạch đầu dòng, hoặc định vị bước nhảy của con trỏ trên từng đoạn văn bản
Tạo ra các số thứ tự, kí hiệu tự động ở đầu mỗi văn bản
Định dạng khung và mặt nạ trong Word nằm ở hộp thoại nào?
Borders and Shading
Bullets and Numbering
Page Border
Tab Stop Position
Hộp thoại bên dưới là hộp thoại của định dạng nào?
Symbol
Tabs
Bullets and Numbering
Borders and Shading
Biểu tượng có chức năng gì?
Sao chép dữ liệu
Di chuyển dữ liệu
Căn dữ liệu
Căn lề giữa hai bên
Biểu tượng có chức năng gì?
Sao chép văn bản
Di chuyển dữ liệu
Dán dữ liệu
Căn lề giữa hai bên
Để dán dữ liệu vào một vị trí nào đó, thực hiện:
Ctrl + V
Nhấn chuột phải chọn Paste
Nhấn vào biểu tượng
Tất cả các phương án trên
Để tạo chú thích đoạn, dùng công cụ:
Drop Cap
Columns
Line between
Một phương án khác
Hộp thoại "Find and Replace", chức năng "Replace" có tác dụng gì?
Tìm kiếm nhanh trong văn bản
Truy cập nhanh tới một trang văn bản
Thay thế dữ liệu
Sao chép dữ liệu
Biểu tượng này có tác dụng gì?
Tìm kiếm nhanh trong văn bản
Truy cập nhanh tới một trang văn bản
Thay thế dữ liệu
Sao chép dữ liệu
Tổ hợp phím Ctrl + G có tác dụng bật chức năng:
Tìm kiếm nhanh trong văn bản
Truy cập nhanh tới một trang văn bản
Thay thế dữ liệu
Sao chép dữ liệu
Để chèn các nghệ thuật vào văn bản, dùng chức năng:
Picture
Clip Art
WordArt
Page Number
Để tăng thêm hai cỡ chữ, thực hiện:
Ctrl+Shift+"<"
Ctrl+Shift+"="
Ctrl+Shift+"-"
Ctrl+Shift+">"
Chức năng của hộp thoại Format Picture là:
Định dạng hình ảnh
Căn lề Font chữ
Chèn số trang tự động
Tạo bảng biểu
Hộp thoại Page Number Format bên dưới có chức năng:
Định dạng hình ảnh
Căn lề Font chữ
Định dạng kiểu số trang
Tạo bảng biểu
Hộp thoại bên dưới có chức năng gì?
Tạo bảng biểu
Chia số cột
Chèn hình ảnh
Định dạng Font
Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác nhấn phải chuột, chọn Insert > Columns to the Left là thao tác để thực hiện:
Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ
Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ
Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ
Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ
Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác nhấn phải chuột, chọn Insert > Columns to the Right là thao tác để thực hiện:
Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ
Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ
Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ
Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ
Khi bảng biểu đã được tạo, nhấn phải chuột, chọn Insert / Rows Above là thao tác để thực hiện:
Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ
Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ
Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ
Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ
Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác nhấn phải chuột, chọn Insert / Rows Below là thao tác để thực hiện:
Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ
Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ
Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ
Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ
Khi cần chèn ô, vào Insert / Insert Cell, xuất hiện hộp thoại Insert Cells, nhấn chọn Shift Cells Right có tác dụng:
Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ
Chèn thêm một ô về phía bên trái vị trí con trỏ
Chèn thêm một ô về phía trên vị trí con trỏ
Chèn thêm một ô về phía phải vị trí con trỏ
Trong Excel, với bảng dữ liệu học sinh hiển thị trong hình (các cột: MÃ HS, Họ, Tên, Ngày sinh, Toán, Văn) và hàng ví dụ: NKB098 Trần Thị Lan 10/11/92 7 5; NKA015 Hà Lan Anh 24/11/92 9 6; TNA037 Võ Thúy Bình 09/12/92 8 7. Để tính điểm trung bình với Toán hệ số 2, Văn hệ số 1 tại ô G2, chọn công thức đúng:
=Average(E2,E2)
=(E2*2 + F2)/3
=E2*2 + F2/3
Tất cả các phương án đều đúng
Trong Excel, cho bảng dữ liệu học sinh như trong hình (các cột: MÃ HS, Họ, Tên, Ngày sinh, Toán, Văn) với nhiều hàng. Hàm =AND(E3>5,F3=5) cho ra kết quả:
TRUE
1
FALSE
0
Trong Excel, để thay đổi cách hiển thị dữ liệu kiểu ngày tháng cho một ô, mở hộp thoại Format Cells, chọn tab Number, sau đó chọn:
Custom
Number
Time
Special
Trong Excel, cho bảng dữ liệu sau (các cột: Mã HS, Họ tên, An, Văn, Toán, Sinh, Tổng) với các hàng mẫu: TK001 Đỗ Lan Anh 8 9 10 7 34; TK002 Bảo lỗi #NA! 7 8 9 6 #NA!; TK003 Trần Minh Phượng 6 7 8 5 26; TK004 Trần MinhS 5 6 7 4 22. Tại ô G2, gõ công thức =B3&E3 cho ta kết quả:
"Đỗ Lan Anh"
Báo lỗi #NA!
"Trần Minh Phượng"
Trần Minh5
Trong Excel, cho bảng dữ liệu học sinh với cột Mã HS như ảnh. Để lấy ký tự thứ 3 của Mã HS trong ô A2, chọn công thức đúng:
MID(A2,1,3)
MID(A2,2,3)
MID(A2,3,1)
MID(A2,3,3)
Trong Excel, cho bảng dữ liệu như hình (các cột A–F: Mã HS, Họ đệm, Tên, Ngày sinh, Tin học, Ngoại ngữ). Công thức =VALUE(RIGHT(A5,3)) cho kết quả:
"011"
11
Báo lỗi #VALUE!
Kết quả khác
Trong Excel, cho bảng dữ liệu như hình (các cột A–F: Mã HS, Họ đệm, Tên, Ngày sinh, Tin học, Ngoại ngữ). Giả sử dữ liệu kiểu ngày tháng mặc định trong Excel là dd/mm/yy. Công thức =DAY(D4) cho kết quả:
08
"08"
"05"
5
Trong Excel, cho bảng dữ liệu nhập hàng (các cột: MÃ CTU, NGÀY NHẬP, TÊN SP, SL, Đ. GIÁ, XDC HAI) với các hàng mẫu: TL02 04/11/06 THUỐC LÁ 50 2500 X; SB01 21/11/06 SỮA BỘT 10 1650 0; RU04 19/11/06 RƯỢU 65 5500 X; DK03 22/11/06 ĐƯỜNG 47 1000 0. Công thức COUNT(A5:F5) cho kết quả:
3
4
5
6
Trong Excel, cho bảng dữ liệu nhập hàng (các cột A–F: MÃ CTU, NGÀY NHẬP, TÊN SP, SL, Đ. GIÁ, ĐỘC HẠI). Hàm AND(D2=50, D3>100) trả về giá trị:
TRUE
T
F
FALSE
Trong Excel, cho bảng dữ liệu nhập hàng (các cột A–F: MÃ CTU, NGÀY NHẬP, TÊN SP, SL, Đ. GIA, ĐỘC HẠI). Công thức RIGHT(LEFT(A2,2),1) cho kết quả:
"L"
"0"
"1"
"S"
Trong Excel, để ghi một Work Book với tên khác ta
Chọn lệnh File / Save
Chọn lệnh File / Save As
Nhấn phím F12
Chọn lệnh File / Save As, hoặc Nhấn phím F12
Trong Excel, cho bảng dữ liệu gồm các cột A–F (A: Mã hàng, B: Tên hàng, C: Ngày nhập, D: Số lượng, E: Đơn giá, F: Tình trạng). Để lấy ra chuỗi "D4" ở ô A4 ta dùng công thức
=MID(A4,2,2)
=LEFT(RIGHT(A4,4),2)
=MID(A4,2,2) hoặc =LEFT(RIGHT(A4,4),2)
=MID(A4,3,2)
Trong Excel, cho bảng dữ liệu sau, công thức VLOOKUP(A2, A 2: D 6, 2, 0) cho kết quả
PC486
23/05/96
Máy tính 486
FD144
Trong Excel, cho bảng dữ liệu gồm các cột A–F (A: Mã hàng, B: Tên hàng, C: Ngày nhập, D: Số lượng, E: Đơn giá, F: Tình trạng). Công thức IF(F2="X","Có thuế","Không thuế") cho kết quả
Sai công thức
Có thuế
Không thuế
X
Trong Excel muốn viết xuống dòng trong 1 ô (cell) ta có thể gõ
Enter
Ctrl + Enter
Shift + Enter
Alt + Enter
Trong Excel, cho bảng dữ liệu gồm các cột: Mã hàng hóa, Tên hàng hóa, Ngày nhập, SL, Đơn giá, Thành tiền. Công thức SUMIF(F2:F5,"X",D2:D5) cho kết quả
12
35
1700
2250
Trong Excel, khi dùng chức năng Paste Special để dán toàn bộ dữ liệu và định dạng của một ô hoặc một dãy ô, ta sử dụng tùy chọn nào
Values
Formulas
Values & Number Formatting
Formulas & Number Formatting
Trong Excel, cho bảng danh sách học sinh, công thức =MID(RIGHT(B5,4),3,2) cho kết quả nào
90
31
03
99
Trong Excel, cho bảng dữ liệu danh sách học sinh. Công thức =IF(YEAR(E2)=97,1,0) cho kết quả nào
0
1
10/3/99
1998
Câu hỏi: Công thức nào có thể dùng để tính tổng điểm cho mỗi học sinh
=SUM(D2:G2)
=AVERAGE(D2:G2)
=MAX(D2:G2)
=MIN(D2:G2)
Trong Excel, khi dùng chức năng Paste Special để dán toàn bộ dữ liệu và định dạng của một ô hoặc một dãy ô, ta sử dụng tùy chọn nào
Values
Formulas
Values & Number Formatting
Formulas & Number Formatting
Trong Excel, công thức =MID(RIGHT(B5,4),3,2) cho kết quả nào
90
31
03
99
