wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Trí tuệ nhân tạo và Mạng máy tính

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm trí tuệ nhân tạo là gì?

a)

Là một thuật toán không thể học hỏi từ dữ liệu.

b)

Là khả năng của máy tính để thực hiện các nhiệm vụ mà thường cần trí tuệ con người.

c)

Là một loại phần mềm chỉ có thể thực hiện các tác vụ đơn giản.

d)

Là một công nghệ chỉ sử dụng trong lĩnh vực y học.

2.

Một trong những đặc trưng cơ bản của AI là gì?

a)

Khả năng học hỏi.

b)

Khả năng chỉ thực hiện các tác vụ đã được lập trình sẵn.

c)

Khả năng chỉ hoạt động trong môi trường vật lý.

d)

Khả năng không cần dữ liệu để hoạt động.

3.

AI có thể được sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Chỉ trong lĩnh vực giáo dục.

b)

Chỉ trong lĩnh vực tài chính.

c)

Chỉ trong lĩnh vực sản xuất.

d)

Y học và chăm sóc sức khỏe.

4.

Trong mạng máy tính, hub có chức năng gì?

a)

Bảo mật thông tin trong mạng.

b)

Chuyển tiếp dữ liệu đến tất cả các thiết bị kết nối.

c)

Chỉ kết nối một thiết bị duy nhất.

d)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời.

5.

Sự khác biệt chính giữa switch và hub là gì?

a)

Switch chỉ gửi dữ liệu đến thiết bị đích, trong khi hub gửi đến tất cả.

b)

Hub có khả năng bảo mật cao hơn switch.

c)

Switch không thể kết nối nhiều thiết bị cùng lúc.

d)

Hub có thể lưu trữ dữ liệu, còn switch thì không.

6.

Router có chức năng gì trong mạng?

a)

Chỉ lưu trữ dữ liệu.

b)

Định tuyến dữ liệu giữa các mạng khác nhau.

c)

Chuyển tiếp dữ liệu đến tất cả các thiết bị trong mạng.

d)

Kết nối các thiết bị trong cùng một mạng.

7.

WAP trong mạng không dây có nghĩa là gì?

a)

Wide Area Protocol.

b)

Wired Access Point.

c)

Wireless Area Protocol.

d)

Wireless Access Point.

8.

Mô-đem có chức năng gì trong mạng?

a)

Bảo mật thông tin trong mạng.

b)

Chuyển đổi tín hiệu giữa mạng LAN và Internet.

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời.

d)

Chỉ kết nối một thiết bị duy nhất.

9.

Trong mạng LAN, địa chỉ MAC là gì?

a)

Địa chỉ vật lý duy nhất của thiết bị trong mạng.

b)

Địa chỉ web của trang mạng.

c)

Địa chỉ IP của thiết bị.

d)

Địa chỉ email của người dùng.

10.

Chức năng chính của firewall trong mạng là gì?

a)

Bảo vệ mạng khỏi các truy cập trái phép.

b)

Chuyển tiếp dữ liệu đến tất cả các thiết bị trong mạng.

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời.

d)

Chỉ kết nối một thiết bị duy nhất.

11.

Trong mạng, TCP có vai trò gì?

a)

Chuyển tiếp dữ liệu đến tất cả các thiết bị trong mạng.

b)

Kết nối các thiết bị trong cùng một mạng.

c)

Chỉ lưu trữ dữ liệu.

d)

Đảm bảo dữ liệu được truyền tải chính xác.

12.

Địa chỉ IP có chức năng gì trong mạng?

a)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời.

b)

Xác định vị trí của thiết bị trong mạng.

c)

Chỉ kết nối một thiết bị duy nhất.

d)

Bảo mật thông tin trong mạng.

13.

AI có thể giúp gì trong lĩnh vực giáo dục?

a)

Cá nhân hóa trải nghiệm học tập.

b)

Chỉ cung cấp thông tin chung.

c)

Chỉ sử dụng cho việc kiểm tra.

d)

Không thể áp dụng trong giáo dục.

14.

Trong mạng máy tính , chức năng chính của hub là

a)

Chuyển tiếp dữ liệu đến một thiết bị duy nhất

b)

Phát tán dữ liệu đến tất cả các cổng được kết nối

c)

Điều khiển lưu lượng mạng một cách thông minh

d)

Chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự

15.

Trong mạng máy tính , khi nhiều thiết bị được kết nối với một hub , lỗi có thể xảy ra là

a)

Giảm thiểu lỗi mạng

b)

Giảm chi phí mạng

c)

Xung đột tín hiệu

d)

Tăng cường bảo mật

16.

Trong mạng máy tính , ưu điểm lớn nhất của switch so với hub là

a)

Giá thành switch rẻ hơn hub

b)

Không cần cấu hình phức tạp

c)

Giảm thiểu xung đột tín hiệu

d)

Không cần nâng cấp phần mềm

17.

Trong mạng máy tính , router có chức năng chính là

a)

Kết nối các thiết bị trong cùng một mạng

b)

Định tuyến dữ liệu giữa các mạng khác nhau

c)

Chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự

d)

Cung cấp nguồn điện cho các thiết bị khác

18.

Trong mạng máy tính , modem được sử dụng để

a)

Kết nối các máy tính trong một phòng và diệt các loại virus

b)

Chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại

c)

Tăng cường tín hiệu wifi và quản lý lưu lượng truy cập

d)

Cấp địa chỉ IP cho các thiết bị và tạo ra mạng không dây

19.

Wifi là một

a)

Loại cáp mạng dùng để truyền dữ liệu giữa các thiết bị với tốc độ vô hạn

b)

Công nghệ không dây cho phép các thiết bị kết nối với nhau hoặc với internet

c)

Công nghệ kết nối mạng không dây đầu tiên cho điện thoại , đã trở nên lỗi thời

d)

Thiết bị kết nối không dây có thể truyền dữ liệu miễn phí với tốc độ vô hạn

20.

Trong mạng máy tính , access point (AP) có chức năng là

a)

Kết nối các thiết bị với nhau thông qua cáp mạng

b)

Cung cấp kết nối không dây cho các thiết bị di động

c)

Bảo vệ mạng khỏi các cuộc tấn công từ bên ngoài

d)

Chuyển đổi tín hiệu từ số thành tín hiệu tương tự

21.

Trong một mạng LAN lớn , để giảm thiểu xung đột dữ liệu, người ta dùng thiết bị

a)

Hub

b)

Switch

c)

Modem

d)

Router

22.

Trong mạng máy tính sử dụng hub , nếu một máy tính gửi dữ liệu thì dữ liệu đó sẽ được

a)

Lưu trữ trong hub trước khi được truyền đi

b)

Gửi đến tất cả các máy tính trong mạng

c)

Đổi thành tín hiệu analog trước khi truyền

d)

Chia thành các gói tin nhỏ trước khi truyền

23.

Trong các khái niệm về mạng máy tính , WAP là viết tắt của cụm từ

a)

Wireless Access Point

b)

Wireless Area Protocol

c)

Wired Access Point

d)

Wired Area Protocol

24.

Để kết nối với thiết bị mạng , cáp mạng UTP , thường sử dụng loại jack cắm

a)

Rj11

b)

Rj45

c)

USB

d)

HDMI

25.

Khi kết nối máy tính với switch bằng cáp UTP , ta cần cắm giắc RJ45 vào cổng

a)

USB trên máy tính

b)

HDMI trên máy tính

c)

Mạng trên máy tính

d)

Âm thanh trên máy tính

26.

Giao thức mạng là một

a)

Quy định về việc sử dụng router để kết nối các thiết bị điện tử

b)

Tập hợp các quy tắc cho phép các thiết bị mạng giao tiếp với nhau

c)

Quy định về việc bảo mật của một nhà cung cấp dịch vụ internet

d)

Điều luật về bản quyền khi chia sẻ video , tin tức trên mạng xã hội

27.

Mục đích chính của giao thức mạng là để

a)

Bảo vệ người dùng khỏi các phần mềm độc hại

b)

Kiểm soát lượng dữ liệu được lưu trữ trong RAM

c)

Quy định cách thức các thiết bị mạng giao tiếp

d)

Giảm tiêu thụ năng lượng của thiết bị mạng

28.

Trong mạng LAN địa chỉ MAC là một

a)

Địa chỉ IP được gán cho mỗi thiết bị mạng

b)

Địa chỉ vật lý duy nhất của một thiết bị mạng

c)

Tên gán cho một máy tính tham giao vào mạng

d)

Số điện thoại của một thiết bị kết nối mạng

29.

Trong việc xử lí Email , giao thức SMTT quy định liên quan đến việc

a)

Mở và tải Email về máy tính cá nhân

b)

Gửi Email từ máy chủ đến máy khách

c)

Lưu trữ đầy đủ Email trên máy chủ

d)

Mã hóa Email để đảm bảo bảo mật

30.

Khi gửi một Email, phần mềm gửi thư đóng gói những thông tin

a)

dung thư , địa chỉ người gửi , địa chỉ IP của tất cả người nhận Email

b)

Nôi dung thư , địa chỉ người gửi , địa chỉ người nhận, các tệp đính kèm

c)

Lịch sử duyệtduyệt web của người gửi , nội dung Email và địa chỉ người nhận

d)

Địa chỉ IP của người gửi , mật khẩu Email và địa chỉ máy chủ DNS

31.

Máy chủ thư điện tử có chức năng

a)

Lưu trữ và quản lý địa chỉ IP của các thiệt bị trong mạng

b)

Xử lý và lưu trữ Email, đồng thời quản lý việc gửi và nhận Email

c)

Cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây cho tất cả các file trên máy tính

d)

Tự động viết và dịch Email sang nhiều ngôn ngữ trước khi gửi

32.

Trong mạng máy tính , địa chì IP có chức năng

a)

Sử dụng để xác định mật khẩu của thiết bị trong mạng

b)

Theo dõi vị trí vật lý chính xác của người dùng trên bản đồ

c)

Xác định địa chỉ duy nhất của một thiết bị mạng

d)

Được sử dụng để mã hóa dữ liệu truyền qua internet

33.

Giao thức TCP có vai trò

a)

Cho phép tất cả các thiết bị mạng tìm kiếm wifi một cách nhanh chóng

b)

Đảm bảo dữ liệu được truyền đến đúng ứng dụng trên máy đích

c)

Đảm bảo dữ liệu được truyền đi liên tục không bị gián đoạn

d)

Giúp máy tính tự động khởi động lại khi mất kết nối mạng

34.

Internet thường được gọi là mạng TCP/IP là vì

a)

TCP/IP là một loại phần cứng để kết nối với internet

b)

TCP/IP là công nghệ không dây dành riêng cho internet

c)

IP và TCP là hai giao thức cơ bản nhất của internet

d)

Tất cả các thiết bị trên internet đều sử dụng TCP/IP

35.

Khi bạn truy cập một trang web , các giao thức thường được sử dụng là

a)

Chỉ có IP

b)

Chỉ có TCP

c)

Cả IP và TCP

d)

Chỉ có HTTP

36.

Mục đích chính của việc chia sẻ tài nguyên trong mạng cục bộ là để

a)

Hạn chế việc sao chép dữ liệu giữa các máy tính

b)

Chia sẻ dữ liệu , tài nguyên giữa các máy tính

c)

Tăng cường khả năng bảo mật cho dữ liệu

d)

Hạn chế việc sử dụng các thiết bị chung

37.

Trong Windows, chế độ mạng thường được sự dụng để chia sẻ tài nguyên là

a)

Public Network ( mạng công cộng )

b)

Private Network ( mạng riêng )

c)

Wireless Network ( mạng không dây )

d)

Wired Network ( mạng có dây )

38.

Trong việc chia sẻ tài nguyên trong mạng nội bộ, tường lửa (firewall) có tác dụng

a)

Mã hóa dữ liệu để lưu trữ dữ liệu khỏi bị mất mát

b)

Bảo vệ máy tính khỏi các cuộc tấn công từ bên ngoài

c)

Giúp các ththiết bị trong mạng kết nối với nhau nhanh hơn

d)

Ghi và lưu lại tất cả các hoạt động xảy ra trong mạng

39.

Trong việc chia sẻ thư mục trong mạng nội bộ , quyền " Read" nghĩa là người dùng có

a)

Chỉ có thể đọc , viết , xóa các tệp trong các thư mục chia sẻ

b)

Chỉ có thể đọc các tệp trong các thư mục được chia sẻ

c)

Giúp các thiết bị trong mạng kết nối với nhau nhanh hơn

d)

Có quyền kiểmkiểm soát đầy đủ đối với thư mục chia sẻ

40.

Khi cấp quyền "Read" cho một thư mục trong mạng nội bộ , người dùng có thể thực hiện

a)

tạo bản sao của các tệp trong thư mục đó

b)

sử dụng nội dung các tệp trong thư mục đó

c)

Xóa nội dung các tệp trong thư mục chia sẻ

d)

Tạo các thư mục con trong thư mục chia sẻ

41.

Trong mạng cục bộ , khi chia sẻ một máy in , người dùng ở máy tính khác có thể

a)

Chỉ xem trạng thái của máy in nhưng không thể in

b)

In tài liệu từ máy tính của họ qua máy in được chia sẻ

c)

Điều khiển chuột và bàn phím của máy chủ của máy in

d)

Truy cập và thaythay đổi các tập tin hệ thống của máy chủ

42.

Trong mạng cục bộ, nếu muốn hủy bỏ việc chia sẻ một thư mục, bạn cần

a)

Xóa tài khoản người dùng trên máy tính để hủy chia sẻ

b)

Di chuyển thư mục vào thùng rác để hủy bỏ chia sẻ cũ

c)

Mở thuộc tính của thư mục và hủy bỏ tùy chọn chia sẻ

d)

Chia sẻ lại thư mục với tên khác để hủy bỏ chia sẻ cũ

43.

Khi chia sẻ thư mục, để đảm bảo an toàn , bạn nên

a)

Tắt phần mềm diệt virus Khi chia sẻ thư mục

b)

Chỉ chia sẻ cho những người cần thiết và cấp quyền phù hợp

c)

Chia sẻ thư mục với tất cả thiết bị trong mạng công cộng

d)

Cho phép tất cả mọi người truy cập không cần mật khẩu

44.

Mục đích chính của việc chia sẻ tài nguyên trong mạng cục bộ là để

a)

Giảm chi phí phần cứng bằng cách sử dụng chung các tài nguyên

b)

Chia sẻ mật khẩu của người dùng khác mà không cần sự cho phép

c)

Chiếm quyền điều khiển máy tính người khác mà không thông báo

d)

Các người dùng có thể xóa dữ liệu của nhau một cách dễ dàng

45.

Trong mạng cục bộ , quyền "Read/Write " khi chia sẻ thư mục có nghĩa là

a)

Chỉ được đọc dữ liệu

b)

Chỉ được viết dữ liệu

c)

Cả đọc và viết dữ liệu

d)

Không có quyền truy cập

46.

Trong mạng cục bộ , trước khi chia sẻ tài nguyên, ta cần thiết lập mạng riêng ( private network)

a)

Đảm bảo tài nguyên chỉ được chia sẻ với các thiết bị đáng tin cậy trong mạng

b)

Mọi người cài đặt phần mềm trên các thiết bị khác mà không cần sự đồng ý

c)

Cho phép tất cả mọi người truy cập tài nguyên mà không cần mật khẩu

d)

Chia sẻ tài nguyên chỉ với các thiết bị trên internet công cộng

47.

Trong mạng cục bộ để chia sẻ thư mục, ta thực hiện thao tác

a)

Nhấp chuột phải vào thư mục , chọn properties, rồi chọn Sharing

b)

Di chuyển thư mục vào thùng rác và nó sẽ được chia sẻ qua mạng

c)

Thay đổi quyquyền truy cập thư mục thành Everyone

d)

Nhấp chuột phải vào thư mục , chọn Compress để kích hoạt chia sẻ

48.

Trong việc chia sẻ tài nguyên, thư mục public có vai trò là thư mục

a)

Dành riêng để lưu trữ các file hệ thống quan trọng

b)

Mặc định mà mọimọi người trong mạng có thể truy cập

c)

Chứa dữ liệu cá nhân được bảo vệ bằng mật khẩu

d)

Chứa các chương trình đã cài đặt trên máy tính

49.

Trong mạng cục bộ , ta cần tắt tường lửa khi chia sẻ tài nguyên là để

a)

Cho phép tất cả các thiết bị trong mạng truy cập tài nguyên mà không bị chặn

b)

máy tính khởi động lại nhanh hơn và tăng tốc độ kết nối internet cho máy tính

c)

Ngăn người khác truy cập vào tài nguyên và bảo mật tốt hơn các dữ liệu

d)

Tường lửa tự động bảo vệ các tệp tin được chia sẻ và tự động cập nhật phần mềm

50.

So sánh giữa hub và switch, hãy chỉ ra thiết bị dễ gây ra xung đột tín hiệu hơn và nêu lí do

a)

Hub vì nó phát tín hiệu đến tất cả các cổng

b)

switch vì nó chỉ phát tín hiệu đến cổng nhận

c)

Cả hai đều gây ra xung đột tín hiệu như nhau

d)

Hub và switch đều không gây ra xung đột tính hiệu

51.

Trong mạng gia đình có thể sử dụng hub thay vì switch là vì hub

a)

Rẻ hơn và phù hợp hơn với mạng nhỏ có ít thiết bị

b)

Giúp giảm xung đột tín hiệu trong mạng

c)

Có thể kết nối không dây mà switch không có

d)

Giúp giảm tốc độ kết nối để tiết kiệm băng thông

52.

Chức năng chính của một wireless Access point ( WAP) trong mạng là

a)

Cung cấp khả năng kết nối không dây cho các thiết bị đầu cuối

b)

Giúp chuyển đổi tín hiệu từ số sang tương tự như một modem

c)

Dùng để kết nối tất cả thiết bị có dây trong mạng LAN

d)

Tự động điều chỉnh băng thông cho từng thiết bị kết nối mạng

53.

Trong mạng LAN lớn , switch lại có hiệu xuất tốt hơn so với hub là vì switch

a)

Chỉ gửi dữ liệu đến cổng kết nối thiết bị nhận , giảm xung đột tín hiệu

b)

Có thể phát hiện và sửa chữa lỗi phần mềm của các thiết bị trong mạng

c)

Phát tiến hiệu đến tất cả các cổng cùng lúc như hub nhưng nhanh hơn

d)

Chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự để tăng độ kết nối

54.

Công nghệ do con người lập trình tạo nên giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi thông minh như con người gọi là

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Kết nối vạn vật

c)

Robot công nghệ

d)

Trí tuệ máy tính

55.

Một đặc trưng cơ bản của AI là khả năng

a)

Sáng tạo

b)

Tự ý thức

c)

Tự sao chép

d)

Nhận thức

56.

Một đặc trưng cơ bản của AI là khả năng

a)

Có cảm xúc

b)

Đọc suy nghĩ

c)

Có phép thuật

d)

Hiểu ngôn ngữ

57.

Ví dụ minh họa cho khả năng học AI là

a)

Máy tính tính toán diện tích hình tròn

b)

Hệ thống khuyến nghị phim trên Netflix

c)

Tủ lạnh tự động điều chỉnh nhiệt độ

d)

Đèn giao thông chuyển màu theo chu kỳ

58.

Một ứng dụng của AI là

a)

Máy tính bỏ túi thực hiện các phép tính đơn giản

b)

App bản đồ đưa ra lộ trình tối ưu, tìm kiếm điểm đến

c)

Nồi cơm điện nấu cơm theo các chương trình cài đặt sẵn

d)

Tính toán lãi suất ngân hàng theo một công thức cố định

59.

Google dịch có thể dịch

a)

Các văn bản có nhiều ngữ cảnh , ẩn dụ , nghĩa bóng

b)

Nhiều loại ngôn ngữ, kể cả hình ảnh và âm thanh

c)

Các ngôn ngữ ít phổ biến hoặc các từ địa phương

d)

Các tài liệu kỹ thuật có thuật ngữ chuyên ngành

60.

Nhận dạng khuôn mặt con người được ứng dụng để

a)

Mở khóa điện thoại người đó

b)

Dự đoán tương lai của một người

c)

Đọc các suy nghĩ của con người

d)

Điều khiển cảm xúc của con người

61.

Nhận dạng khuôn mặt được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực

a)

An ninh

b)

Giáo dục

c)

Nông nghiệp

d)

Thời trang

62.

Nhận dạng chữ viết tay được ứng dụng để

a)

Nhận dạng các loài động vật được dựa trên chữ viết của chúng

b)

Chuyển đổi tài liệu trên giấy thành văn bản trên máy tính

c)

Dịch các văn bản viết tay của người ngoài hành tinh

d)

Phân tích chính xác tâm lý , tính cách của một người

63.

Trợ lý ảo có thể

a)

Tạo ra bữa tiệc sinh nhật

b)

Trò chuyện như con người

c)

Đọc suy nghĩ của con người

d)

Giải quyết mọi bài toán khó

64.

phần mềm trợ lý ảo của Apple là

a)

Cortana

b)

Alexa

c)

Bixby

d)

Siri

65.

Hạn chết của chat GPT là

a)

Không thể hiểu được các câu hỏi phức tạp

b)

Quá đặt để sử dụng và quá chậm khi trả lời

c)

Có thể tạo ra nội dung sai lệch hoặc thiên vị

d)

Không thể học khi tương tác với người dùng

66.

Mục tiêu cuối cùng của nghiên cứu AI là

a)

Hỗ trợ con người giải quyết các vấn đề và nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Tạo ra một thực tế ảo hoàn hảo đến nỗi không phân biệt được với thực tế

c)

Tạo ra các hệ thống có thể thay thế hoàn toàn con người trong mọi lĩnh vực

d)

Tạo ra các robot có khả năng tự nhận thức và cảm xúc như con người

67.

Để đảm bảo sự phát triển của AI một cách an toàn và có đạo đức chúng ta cần

a)

Cấm hoàn toàn việc nghiên cứu phát triển AI

b)

Dùng AI để thay thế con người trong mọi lĩnh vực

c)

Xây dựng các quy định pháp lý và đạo đức rõ ràng

d)

Để cho các công ty công nghệ tự do phát triển AI

68.

Điểm mạnh nổi bật nhất của chat GPT là khả năng

a)

Thay thế các nhà khoa học và khám phá ra những điều mới

b)

Nói tất cả các ngôn ngữ trên thế giới với độ chính xác 100%

c)

Tương tác với người dùng một cách tự nhiên và linh hoạt

d)

Điều khiển các thiết bị điện tử trong nhà không cần internet

69.

AI được sử dụng trong dịch thuật là để

a)

Dịch chính xác 100/% mọi ngôn ngữ

b)

Tự động hóa quá trình dịch thuật

c)

Dịch tiếng động vật sang tiếng anh

d)

Thay thế con người trong dịch thuật

70.

AI được sử dụng trong giáo dục

a)

Để thay thế hoàn toàn vai trò người giáo viên

b)

Để phát triển các nền tảng học tập cá nhân hóa

c)

Chỉ dành cho trường học có thiết bị hiện đại

d)

Chỉ dùng để dạy các môn khoa học kĩ thuật

71.

Trí tuệ nhận tạo chuẩn đoán bệnh bằng cách

a)

Nhận diện giọng nói của bác sĩ trưởng khoa

b)

Đọc suy nghĩ của bệnh nhân có kết luận

c)

Nhận diện các bệnh lí qua hình ảnh y khoa

d)

Quản lí hoạt động thể dục của bệnh nhân

72.

AI được sử dụng trong y học

a)

Để thay thế hoàn toàn bác sĩ trong việc chuẩn đoán bệnh

b)

Để cải thiện chất lượng hình ảnh y tế và hỗ trợ chuẩn đoán

c)

Chỉ nghiên cứu động vật và điều trị các bệnh hiếm

d)

Để thực hiện phẫu thuật mà không cần con người can thiệp

73.

So với các hệ thống tự động hóa đơn giản , đặc điểm khiến hệ thống AI trở nên khác biệt là AI

a)

có khả năng suy luận và học hỏi từ dữ liệu

b)

Chỉ thực hiện một nhiệm vụ duy nhất

c)

Có thể hoạt động mà không cần nguồn điện

d)

Không yêu cầu người dùng cung cấp đầu vào

74.

Máy tính điều khiển xe tự lái lại cần có khả năng nhận thức là để

a)

Nhận diện các yếu tố xung quanh và tương tác với môi trường

b)

Chọn điểm dừng chân để ngắm cảnh cho hành khách khi đi du lịch

c)

Giao tiếp và trò chuyện với hành khách về chủ đề về các chủ đề xã hội

d)

Biết khi nào khách buồn ngủ và điều chỉnh nhiệt độ trong xe

75.

So với các hệ thống tự do đơn giản , AI trong trợ lý ảo có ưu điểm trong việc tương tác với người dùng là AI

a)

Có khả năng hiếu và phản hồi tiếng nói tự nhiên

b)

Có thể đọc được mọi suy nghĩ của người dùng

c)

Tự động lập kế hoạch ngày làm việc cho người dùng

d)

Có thể điều khiển mọi cảm xúc của người dùng

76.

Hệ thống MYCIN được coi là một bước tiến quan trọng AI trong lĩnh vực y tế là vì MYCIN

a)

Sử dụng các luật suy diễn để đưa ra chuẩn đoán và đề xuất điều trị

b)

Hoạt động hoàn toàn độc lập mà không cần thông tin từ người dùng

c)

Tự động thực hiện phẫu thuật mà không cần sự can thiệp của bác sĩ

d)

Có thể dự đoán tuổi thọ của bệnh nhân với độ chính xác tuyệt đối

77.

Ứng dụng trong Google dịch có thể dịch thuật tự động , ứng dụng này có khả năng

a)

Nhận thức và cảm nhận môi trường

b)

Hiểu và xử lý ngôn ngữ tự nhiên

c)

Suy luận dựa trên tri thức ngôn ngữ

d)

Học từ các nguồn dữ liệu văn bản

78.

Khả năng suy luận của AI là khả năng

a)

Nắm bắt được thông tin từ dữ liệu đã có thể tích lũy tri thức

b)

Cảm nhận , hiểu biết môi trường qua cảm biến , thiết bị đầu vào

c)

Vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận

d)

Tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin

79.

Khả năng nhận thức của AI là khả năng

a)

Nắm bắt được thông tin từ dữ liệu đã có để tích lũy tri thức

b)

Cảm nhận, hiểu biết môi trường qua cảm biến , thiết bị đầu vào

c)

Vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận

d)

Tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin

80.

AI hẹp ( AI yếu) khác với AI tổng quát ở chỗ

a)

AI hẹp chỉ có thể thực hiện các nhiệm vụ đơn giản , còn AI tổng quát có thể thực hiện mọi nhiệm vụ

b)

AI hẹp được thiết kế để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể còn AI tổng quát có khả năng thực hiện nhiều nhiệm vụ

c)

AI hẹp chỉ có thể xử lí dữ liệu số , còn AI tổng quát có thể xử lý cả dữ liệu số và dữ liệu phi số

d)

AI hẹp đã được phát triển toàn diện , còn AI tổng quát vẫn đang trong giai đoạn nghiên cứu

81.

So với giao thông truyền thống , AI đã mang lại những cải tiến trong lĩnh vực giao thông vận tải

a)

Giúp tự động hóa hoàn toàn giao thông mà không cần con người điều khiển

b)

Cải thiện quản lí giao thông thông minh và phát triển phương tiện tự lái

c)

Giảm lượng xe trên đường bằng cách làm cho xe tự biến mất khi tắt đường

d)

Tạo giao thông không gây tắc nghẽn nhờ mở rộng tối đa các tuyến đường

82.

AI trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng mang lại lợi ích

a)

Tự động hóa hoàn toàn các công việc tài chính mà không cần con người

b)

Phát hiện gian lận và hỗ trợ ra quyết định đầu tư dựa trên phân tích dữ liệu

c)

Có thể thay thế nhân viên ngân hàng, từ nhân viên giao dịch đến giám đốc

d)

Giúp các ngân hàng không bao giờ bị tổn thất trong các khoản đầu tư rủi ro

83.

Trong nông nghiệp, đặc biệt là trong các trang trại thông minh AI giúp

a)

Cho phép trang trại tự tái tạo hạt giống mà không cần gieo trồng lại hằng năm

b)

Tối ưu hóa quy trình chăm sóc cây trồng , dự đoán mùa vụ và thời điểm thu hoạch

c)

Làm cho đất trở nên màu mỡ mãi mãi không cần chăm sóc hay bón phân

d)

Loại bỏ hoàn toàn các yếu tố tự nhiên như gió , mưa , hay nắng khỏi quá trình canh tác

84.

So sánh AI trong lĩnh vực y học tài chính, đặc điểm chung của cả hai đều là

a)

Sử dụng AI để thay thế con người trong các quyết định

b)

Hỗ trợ ra quyết định dựa trên phân tích dữ liệu phức tạp

c)

Loại bỏ mọi nguy cơ rủi ro , bệnh tật hay thua lỗ tài chính

d)

Không bao giờ mắc lỗi vì các hệ thống AI đều hoàn hảo

85.

Điểm tương đồng giữa AI trong ngành sản xuất và nông nghiệp là

a)

Giúp tối ưu hóa các quy trình, tự động hóa và tăng hiệu quả công việc

b)

Có thể đoán chín xác 100% các sự cố và hoàn toàn ngăn chặn chúng

c)

cóc thể tự sửa chữa thiết bị hỏng mà không cần sự can thiệp của thợ cơ khí

d)

Không cần người lao động vì AI có thể thay thế hoàn toàn mọi công đoạn

86.

Một ví dụ về sự thiên vị trong dữ liệu huấn luyện là sử dụng một bộ dữ liệu

a)

Rất lớn và được thu thập từ nhiều nguồn để huấn luyện mô hình nhận dạng khuôn mặt

b)

Chỉ bao gồm hình ảnh của người da trắng để huấn luyện mô hình nhận dạng khuôn mặt

c)

Được thu thập bởi các chuyên gia từ các cơ sở dữ liệu công khai để huấn luyện mô hình

d)

Từ các cuộc khảo sát trực tuyến và được cập nhật thường xuyên để huấn luyện mô hình

87.

Ứng dụng thực tế của khả năng nhận thức trong AI là

a)

Xe tự lái có thể tránh được các vật cản bất ngờ trên đường

b)

Phát hiện sớm các dấu hiệu ung thư , các bệnh tim mạch

c)

Phân tích điểm mạnh yếu , tốc độ học tập của từng học sinh

d)

Chatbot có thể tương tác với khách hàng một cách tự nhiên

88.

Ứng dụng thực tế của khả năng học trong AI là

a)

Tính toán quảng đường đi của một vật

b)

Sắp xếp các file theo thứ tự bảng chữ cái

c)

Phân tích hình ảnh y tế để chuẩn đoán bệnh

d)

Tìm kiếm một từ cụ thể trong một văn bản

89.

Ứng dụng thực tế của khả năng suy luận trong AI là

a)

Chơi cờ vua ở cấp độ chuyên nghiệp

b)

Nhận dạng khuôn mặt trong hình ảnh

c)

Tìm kiếm thông tin trên một trang web

d)

Kiểm tra lỗi chính tả trong văn bản

90.

Ứng dụng thực tế của khả năng hiểu ngôn ngữ trong AI là

a)

Phần mềm trợ lý ảo trả lời các câu hỏi thường gặp

b)

Giúp phát hiện gian lận trong các giao dịch tài chính

c)

Phân tích hình ảnh y tế để phát hiện bệnh

d)

Lập ra kế hoạch đường đi tối ưu cho xe ô tô tự lái

91.

Một trong những cảnh báo quan trọng khi sử dụng AI là AI

a)

Sẽ tự động phát triển trí tuệ mà không cần bất kỳ sự quản lý nào của con người

b)

Tiềm ẩn nguy cơ về quyền riêng tư và dẫn đến thất nghiệp trong nhiều ngành nghề

c)

Không có khả năng ảnh hưởng đến quyền riêng tư hay tạo áp lực thất nghiệp

d)

Chỉ là một công nghệ hỗ trợ, không có bất kỳ tác động tiêu cực nào đến xã hội

92.

Trong mạng cục bộ , để cho phép tất cả người dùng trong mạng nhìn thấy máy tính của mình ta cần thực hiện

a)

Bật tính năng Network discovery

b)

Chia sẻ toàn bộ ổ cứng với mọi người

c)

Đặt tên cho máy tính là " VisiblePC"

d)

Đổi mật khẩu đăng nhập thành "1234"

93.

Modem cần thiết khi kết nối LAN với internet là vì modem

a)

Chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại

b)

Có chức năng tạo ra băng thông cho mạng LAN khi được kết nối internet

c)

Mã hóa tất cả dữ liệu truyền qua mạng LAN để đảm bảo an toàn

d)

Phát hiện sửa lỗi phần cứng các thiết bị trong mạng LAN

94.

Trong quá trình định tuyến , khi nhận dữ liệu từ một mạng LAN , router có nhiệm vụ là

a)

Chọn cổng WAN thích hợp để gửi dữ liệu đến đích

b)

Phát tín hiệu wifi cho tất cả các thiết bị cùng một lúc

c)

Chọn thiết bị đầu cuối để gửi dữ liệu trong cùng mạng

d)

Gửi dữ liệu đến mọi thiết bị trong mạng LAN để kiểm tra

95.

Giao thức mạng cần thiết trong việc truyền dữ liệu qua mạng là để

a)

Đảm bảo dữ liệu được truyền đi một cách chính xác và đáng tin cậy

b)

Giúp dữ liệu được nén lại để chiếm ít không gian hơn trên ổ cứng

c)

Quyết định dung lượng bộ nhớ của máy tính khi truyền dữ liệu

d)

Cho phép máy tính gửi và nhận dữ liệu mà không cần địa chỉ

96.

HTML là viết tắt của cụm từ

a)

Hyper Text Markup Language

b)

Hyperlink and Text Markup Language

c)

Hyper Text Machine Language

d)

Home Tool Markup Language

97.

Phần mở rộng thường gặp của một tệp HTML là

a)

.jpeg hoặc .jpg

b)

.mpeg hoặc .mp4

c)

.html hoặc .htm

d)

.doc hoặc .

98.

Để tạo một đoạn văn bản trong HTML , người ta dùng thẻ

a)

<h1>

b)

<p>

c)

<div>

d)

<span>

99.

trong ngôn ngữ HTML , thẻ dùng để tạo một tiêu đề chính của trang web là

a)

<h1>

b)

<h2>

c)

<h3>

d)

<>

100.

Chức năng chính của trình duyệt web là

a)

quản lý các tệp tin trên máy tính

b)

tạo các đoạn video cho trang web

c)

hiển thị nội dung các trang web

d)

lưu trữ các tệp HTML trên

101.

Khi muốn tạo một chú thích trong code HTML , ta sử dụng dấu

a)

*

b)

/ * */

c)

//

d)

<comment>

102.

Phần tử thường được sử dụng để chứa các phần tử khác là

a)

<p>

b)

<div>

c)

<h1>

d)

<span>

103.

Mục đích chính của ngôn ngữ HTML là

a)

tạo các hiệu ứng chuyển động cho trang web

b)

mô tả cấu trúc và nội dung của trang web

c)

thiết kế giao diện người dùng đẹp mắt

d)

viết các chương trình điều khiển trang

104.

Trong các ngôn ngữ HTML , thẻ đơn ( không có thẻ đóng ) là thẻ

a)

<p>

b)

<h1>

c)

<br>

d)

<div>

105.

Trong thẻ HTML , cặp dấu được sử dụng để bao quanh tên thẻ là

a)

[ ]

b)

< >

c)

{ }

d)

( )

106.

Trong ngôn ngữ HTML ,thuộc tính của một thẻ HTML có tác dụng

a)

để đặt tên cho thẻ đó

b)

xác định vị trí của phần tử

c)

tạo một phần tử mới

d)

bổ sung thông tin cho thẻ

107.

Phần tử thường được coi là " gốc" của một trang HTML

a)

<head>

b)

<body>

c)

<html>

d)

<div>

108.

Trong HTML ,dấu cách và xuống dòng được xử lý

a)

được giữ nguyên như khi soạn thảo

b)

xuống dòng được coi là một thẻ mới

c)

nhiều dấu cách được coi là một giấu cách

d)

chuyển dấu cách thành dấu gạch ngang

109.

Việc lồng các phần tử HTML có ý nghĩa

a)

màu sắc của nội dung sẽ tự động thay đổi

b)

mã hóa trang web tốt hơn để chống virus

c)

tạo cấu trúc cho nội dung của trang web

d)

ngăn chặn việc sao chép nội dung trang

110.

Thuộc tính của một loại thẻ HTML được sử dụng để

a)

tự động thêm văn bản vào trang web

b)

tự động cập nhật khi có phiên bản mới

c)

cung cấp thêm thông tin của thẻ

d)

thay đổi mã nguồn của trang

111.

Trong ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML , dòng < ! DOCTYPE html > dùng để

a)

thông báo cho trình duyệt biết đây là tệp HTML

b)

định dạng màu sắc cho văn bản trên trang web

c)

định dạng nội dung , liên kết trên trang web

d)

định nghĩa cấu trúc cơ bản của một trang

112.

Cú pháp để xác định một thuộc tính trong ngôn ngữ HTML là

a)

tên_thẻ (thuộc _ tính = "giá _trị")

b)

tên_thẻ _thuộc _ tính = "giá _trị")

c)

tên_thẻ _thuộc _ tính: "giá _trị")

d)

thuộc _ tính = "giá _trị") tên_thẻ

113.

Trong ngôn ngữ HTML, thuộc tính style được sử dụng để

a)

tạo form (biểu mẫu) cho trang web.

b)

xác định vị trí của một phần tử.

c)

định dạng kiểu dáng cho phần tử.

d)

xác định ngôn ngữ của trang web.

114.

Trong ngôn ngữ HTML, để định dạng một đoạn văn in đậm, ta sử dụng thẻ

a)

<style>.

b)

<strong>.

c)

<div>.

d)

<span>.

115.

Trong ngôn ngữ HTML, để tạo một đường kẻ ngang, ta sử dụng thẻ

a)

<hr>.

b)

<br>.

c)

<div>.

d)

<span>.

116.

Câu 21. Trong ngôn ngữ HTML, thuộc tính font-family dùng để

a)

tạo liên kết đến một trang web khác.

b)

điều chỉnh kích thước của font chữ.

c)

xác định kiểu phông chữ cho văn bản.

d)

tạo khoảng cách giữa các dòng văn bản.

117.

Trong đoạn mã HTML sau, phần tử được lồng bên trong phần tử khác là

<p>Đây là một đoạn văn. <em>Một phần trong đoạn văn được nhấn mạnh.</em></p>

a)

<p>.

b)

<em>.

c)

<p> và <em>.

d)

Không có phần tử nào được lồng bên trong.

118.

Thẻ HTML thường bao gồm ba phần: tên thẻ, các thuộc tính và

a)

trình duyệt có thể xác định chính xác phạm vi tác dụng của thẻ trong phần tử HTML.

b)

thẻ bắt đầu và thẻ kết thúc phải có để trình duyệt lưu trữ thông tin lên máy chủ.

c)

thẻ bắt đầu và thẻ kết thúc được dùng để thay đổi phông chữ của trang HTML.

d)

thẻ bắt đầu để trình duyệt nhận dạng phần tử, thẻ kết thúc để trang web lưu lại.

119.

Trong việc trình bày văn bản trên trang web, so với Microsoft Word, HTML khác biệt ở chỗ HTML

a)

chỉ để viết văn bản đơn giản, Microsoft Word có thể hiển thị trang web.

b)

sử dụng các thẻ đánh dấu (tag) để điều khiển cách hiển thị văn bản.

c)

có thể sử dụng phím Enter để xuống dòng như Microsoft Word.

d)

có thể tự điều chỉnh lỗi chính tả trong khi Microsoft Word thì không.

120.

Nếu thẻ HTML không có dấu kết thúc đúng cách thì

a)

trình duyệt sẽ bỏ qua phần nội dung phía sau thẻ đó.

b)

HTML sẽ tự động tạo một dấu kết thúc ở vị trí bất kỳ.

c)

không có bất kỳ nội dung nào được hiển thị trên trang.

d)

thẻ vẫn hoạt động bình thường, không cần dấu kết thúc.

121.

So sánh giữa thẻ đơn và thẻ đóng trong HTML, điểm khác biệt chính là

a)

thẻ đơn có trên các trang web đồ họa, thẻ đóng thường được dùng trên máy tính.

b)

thẻ đơn có tự động dừng ngay khi kết thúc, còn thẻ đóng thì sử dụng trong phần <body>.

c)

thẻ đơn chỉ có thẻ không cần thẻ kết thúc, trong khi thẻ đôi cần cả hai

d)

thẻ đơn chỉ có trên các trang web hiện đại, còn thẻ đóng hoạt động ở mọi thời đại.

122.

Lợi ích của việc sử dụng thuộc tính class trong thẻ HTML là

a)

giúp xác định và tùy chỉnh thêm các đặc tính của phần tử HTML

b)

giúp tạo kiểu dáng cho nhiều phần tử trên trang web.

c)

giúp trang web nhận diện người dùng thông qua dấu vân tay.

d)

giúp trang web nhận diện người dùng thông qua dấu vân tay.

123.

Các thẻ HTML có thể lồng nhau trong một trang web là để

a)

tạo ra cấu trúc trang web phức tạp và rõ ràng hơn.

b)

tránh việc viết nhiều mã HTML lặp đi lặp lại.

c)

trang web tự động thay đổi màu sắc mỗi lần tải lại.

d)

làm cho mã HTML dễ hiểu hơn đối với trình duyệt.

124.

Trong một tệp HTML, thẻ <meta charset="utf-8"> có tác dụng là

a)

chỉ định bộ mã kí tự (character encoding ) mà trang web sử dụng.

b)

tự động thay đổi ngôn ngữ của trang web dựa trên vị trí người dùng.

c)

tạo ra một lớp bảo mật hóa cho tất cả dữ liệu nhập vào trang web

d)

cung cấp tín năng phát video trực tiếp mà không cần plugin bổ sung

125.

Thẻ <title> quan trọng trong phần tử <head> của trang web HTML là vì nó

a)

xác định tiêu đề của trang web được hiển thị trên thanh tiêu đề của trình duyệt.

b)

là nơi chứa nội dung chính của trang web, không phải trong thẻ <body>.

c)

giúp trang web tự động tải lại sau một khoảng thời gian nhất định.

d)

giúp trang web có thể được tìm kiếm trên các trang thương mại điện tử.

126.

Trong ngôn ngữ HTML, so sánh giữa thẻ <h1> và thẻ <p>, điểm khác biệt chính là thẻ <h1>

a)

để định nghĩa tiêu đề, còn thẻ <p> để định nghĩa đoạn văn bản.

b)

có thể lồng trong thẻ <p>, nhưng ngược lại thì không được.

c)

chỉ có thể chứa hình ảnh, còn thẻ <p> chỉ có thể chứa văn bản.

d)

được dùng để định dạng màu sắc, còn thẻ <p> dùng để căn lề.

127.

Thuộc tính thẻ trong HTML thường nằm trong thẻ bắt đầu và không xuất hiện trong thẻ kết thúc là vì

a)

thuộc tính chỉ ảnh hưởng đến cách thẻ mở hiển thị nội dung.

b)

thuộc tính chỉ hoạt động trên các trang web ngoại tuyến.

c)

thuộc tính thẻ được gán vào mã và không có ý nghĩa khác.

d)

thẻ kết thúc chỉ dùng để đóng mã và không xác định năng khác.

128.

Trong ngôn ngữ HTML, so sánh cách sử dụng thẻ <strong> và thẻ <b>, điểm khác biệt là thẻ <strong>

a)

làm chữ đậm và có ý nghĩa nhấn mạnh nội dung trong khi thẻ <b> chỉ làm đậm chữ không có ý nghĩa.

b)

chỉ có thể được sử dụng trên các trang web có định dạng HTTPS, còn thẻ <b> hoạt động trên các trang HTTP.

c)

chỉ hoạt động khi trang web sử dụng bảo mật HTTPS, còn thẻ <b> chỉ hoạt động khi sử dụng HTTP.

d)

chỉ hoạt động đúng khi trang có định dạng HTML, còn thẻ <b> dùng được cho tất cả định dạng khác.

129.

Trong ngôn ngữ HTML, khi sử dụng thuộc tính style để thay đổi định dạng phông chữ, ta có thể sử dụng các giá trị tên màu (red) và giá trị RGB (rgb(255, 0, 0)) là vì

a)

các trình duyệt có thể hiểu và hiển thị cả tên màu và mã màu RGB.

b)

giá trị RGB chỉ được sử dụng khi muốn tăng kích thước phông chữ.

c)

tên màu chỉ hỗ trợ các màu cơ bản, còn RGB có thể chỉnh độ sáng tối.

d)

tên màu tự động chuyển thành RGB khi hiển thị trên điện thoại.

130.

Trong ngôn ngữ HTML, điểm khác biệt chính giữa thẻ <div> và <span> là thẻ <div>

a)

là phần tử khối bắt đầu trên dòng mới, còn <span> là phần tử nội tuyến trên cùng dòng.

b)

chỉ có thể sử dụng cho các đoạn văn dài, còn thẻ <span> chỉ dùng cho các từ đơn lẻ.

c)

chỉ sử dụng cho các trang web động, còn thẻ <span> dùng cho các trang web tĩnh.

d)

chỉ xuất hiện trong phần mềm <head>, còn thẻ <span> chỉ xuất hiện trong phần <body>

131.

So sánh giữa việc định dạng phông chữ bằng thẻ <b> và thuộc tính style = "font-weight", phương pháp linh hoạt hơn sau này sử dụng

a)

thuộc tính style vì nó cho phép điều chỉnh nhiều thuộc tính cùng lúc.

b)

thẻ <b> vì nó có thể làm cho văn bản vừa đậm vừa nghiêng cùng một lúc.

c)

thẻ <b> vì nó giúp tăng tốc độ tải trang web khi có nhiều văn bản đậm.

d)

thuộc tính style vì nó chỉ cần cho mã HTML, không ảnh hưởng đến phần tử khác.

132.

Trong ngôn ngữ HTML, khi sử dụng thẻ <br>, ta không cần kết thúc thẻ vì thẻ <br>

a)

là thẻ đơn, chỉ cần có thẻ mở để hiển thị chức năng ngắt dòng.

b)

được dùng làm dòng văn bản sách, không dùng trong đoạn văn bản.

c)

tạo ra dòng lề bên trái văn bản, không dùng cùng lúc.

d)

có cùng định dạng như thẻ đóng thêm kết thúc khi hiện thị trang web.

133.

Cho đoạn code HTML sau:

<p style="color: blue;">Chủ đề 1. Máy tính và xã hội trí thức.</p>

<span style="color: red;">Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet</span>

Phần tử có màu đỏ là:

a)

cả hai đoạn văn.

b)

không có đoạn văn nào.

c)

chỉ đoạn văn thứ hai.

d)

chỉ đoạn văn thứ nhất.

134.

Trong ngôn ngữ HTML, thẻ <div> và <span> có điểm giống nhau là đều dùng để

a)

thay đổi kích thước chữ toàn bộ trang.

b)

thay đổi màu nền toàn bộ trang web.

c)

nhóm các thẻ HTML lại với nhau.

d)

tạo ra một liên kết đến trang web khác.

135.

Trong ngôn ngữ HTML, lý do nên sử dụng thẻ <strong> và <em> thay cho <b> và <i> là vì các thẻ <strong> và <em>

a)

giúp cho văn bản hiển thị đẹp hơn.

b)

có thể chỉnh màu sắc, kích thước chữ.

c)

mang ý nghĩa ngữ nghĩa rõ ràng hơn.

d)

được hỗ trợ bởi nhiều trình duyệt hơn.

136.

Trong ngôn ngữ HTML ta cần sử dụng thẻ <hx> (trong đó x là 1 đến 6 ) để định dạng tiêu đề thay vì chỉ sử dụng thẻ <p> với thuộc tính style là vì

a)

các công cụ tìm kiếm sử dụng thẻ <hx> để hiểu cấu trúc trang web

b)

thẻ <hx> làm cho trang web tương thích với mọi loại thiết bị di dộng

c)

thẻ <hx> tự động căn chỉnh văn bản vào giữa , không cần thuộc style

d)

thẻ <hx> sẽ giúp trang web tự động dịch sang ngôn ngữ khác.