wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến Thức Về Thức Ăn Thủy Sản

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Thức ăn thuỷ sản là

a)

sản phẩm bổ sung các chất kháng cho động vâth thuỷ sản.

b)

sản phẩm cung cấp thành phần có lợi cho sự phát triển của động vật thuỷ sản.

c)

sản phẩm cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của động vật thuỷ sản.

d)

sản phẩm cung cấp dinh dưỡng, thành phần có lợi cho sự phát triển của động vật thuỷ sản.

2.

Thức ăn thuỷ sản không bao gồm

a)

thức ăn kích thích tăng trưởng.

b)

thức ăn hỗn hợp.

c)

chất bổ sung.

d)

thức ăn tươi sống và nguyên liệu.

3.

Đâu không phải thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn thuỷ sản?

a)

nước.

b)

chất kích thích tăng trưởng.

c)

chất vô cơ.

d)

chất hữu cơ.

4.

Trong thức ăn chăn nuôi, các chất vô cơ là

a)

khoáng đa lượng.

b)

protein, lipid, carbonhydrate,…

c)

nước.

d)

khoáng đa lượng và khoáng vi lượng.

5.

Trong thức ăn chăn nuôi, các chất hữu cơ là

a)

khoáng đa lượng.

b)

Protein, lipid, carbonhydrate...

c)

nước.

d)

khoáng đa lượng và khoáng vi lượng.

6.

Thức ăn thuỷ sản được chia thành mấy nhóm?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

7.

Trong thức ăn thuỷ sản, thức ăn hỗn hợp thường có dạng là

a)

viên ngắn và viên dài.

b)

viên tròn, viên dẹt.

c)

viên to và viên nhỏ.

d)

viên nổi và viên chìm.

8.

Lượng nước trong thức ăn hỗn hợp là

a)

tương đối thấp, độ ẩm từ 10% đến 12%.

b)

trung bình, độ ẩm từ 20 đến 30%.

c)

tương đối cao, độ ẩm khoảng 50%.

d)

rất cao, chiếm đa số khối lượng của thức ăn.

9.

Thức ăn hỗn hợp cần được bảo quản như thế nảo?

a)

Đóng vào chai, đậy nút kín.

b)

Đóng bao, bảo quản nơi khô, mát, thông thoáng.

c)

Thức ăn được xếp đặt trực tiếp trên mặt đất.

d)

Thức ăn có thể xếp trên kệ và có ánh nắng mặt trời.

10.

Chất bổ sung thường có lượng nước

a)

thấp ( 10% - 12%).

b)

cao (50%).

c)

rất cao ( trên 50%).

d)

rất thấp (5% đến 7%).

11.

Đâu không phải điều kiện bảo quản chất bổ sung?

a)

Đóng gói, phân loại và dán nhãn.

b)

Có ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp.

c)

Bảo quản nơi thoáng mát.

d)

Xếp trên kệ, cách mặt đất một khoảng.

12.

Thức ăn tươi sống cần được bảo quản như thế nào?

a)

Bảo quản trong điều kiện nhiệt độ thường.

b)

Bảo quản ở nhiệt độ cao.

c)

Bảo quản nhiệt độ thấp như kho lạnh, tủ lạnh,…

d)

Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời.

13.

Trong chế biến thức ăn thuỷ sản, chế biến thức ăn công nghiệp có bao nhiêu bước?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

14.

Bước cuối cùng trong chế biến thức ăn công nghiệp là gì?

a)

Sơ chế nguyên liệu bằng cách phơi hoặc sây khô, băm nhỏ, xay, nghiền,…

b)

Phối trộn nguyênn liệu và bổ sung chất khoáng, phụ gia thích hợp.

c)

Lựa chọn nguyên liệu phù hợp.

d)

Sấy khô, đóng gói và bảo quản.

15.

Trong công nghiệp chế biến cá tra, các bộ phân không được sử dụng làm thực phẩm (phế phụ phẩm) là

a)

đầu, thịt, da, mỡ.

b)

nội tạng, xương, thịt, da.

c)

xương, da, thịt, đầu.

d)

đầu, mỡ, da, nội tạng và xương.

16.

Quá trình chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine từ phế phụ phẩm cá tra gồm mấy bước?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

17.

Làm thế nào để từ phế phụ phẩm, ta thu được thức ăn thuỷ sản giàu lysine?

a)

Nhiệt phân trong thời gian dài.

b)

Thuỷ phân phế phụ phẩm bằng các enzyme thích hơp.

c)

Điện phân với hiệu điện thế cao.

d)

Trộn với các hoá chất để xảy ra phản ứng hoá học.

18.

Trong quá trình chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine từ phụ phẩm cá tra, bước đầu tiên là

a)

làm nhỏ nguyên liệu.

b)

thuỷ phân.

c)

xử lí nguyên liệu.

d)

ép viên, sấy khô.

19.

từ phụ phẩm cá tra, bước đầu tiên là

a)

làm nhỏ nguyên liệu.

b)

thuỷ phân.

c)

xử lí nguyên liệu.

d)

ép viên, sấy khô.

20.

Trong quá trình chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine từ phụ phẩm cá tra, bước thứ hai là

a)

làm nhỏ nguyên liệu.

b)

thuỷ phân.

c)

xử lí nguyên liệu.

d)

ép viên, sấy khô.

21.

Bước đầu tiên trong quá trình lên men đậu nành khô làm thức ăn cho động vật thuỷ sản là

a)

nhân sinh khối vi sinh vật có lợi.

b)

lên men.

c)

đánh giá chế phẩm.

d)

phối trộn.

22.

Bước cuối cùng trong quá trình lên men đậu nành khô làm thức ăn cho động vật thuỷ sản là

a)

nhân sinh khối vi sinh vật có lợi.

b)

lên men.

c)

làm khô và đóng gói.

d)

phối trộn.

23.

Trong quá trình làm khô và đóng gói chế phẩm men khô đậu nành, ta sấy chế phẩm ở 40oC cho đến khi

a)

độ ẩm đạt 50%.

b)

độ ẩm trên 50%.

c)

độ ẩm 20%.

d)

độ ẩm 9 - 11%.

24.

Nơi đặt lồng nuôi cá rô phi không nên

a)

ở nơi đã quy hoạch ở trên sông, hồ, hồ thuỷ điện,..

b)

ở nơi có nguồn nước sạch.

c)

ở nơi nước được lưu thông, chất lượng đảm bảo.

d)

ở khu vực tàu thuyền neo đậu, qua lại.

25.

Nơi sông đặt lồng nuôi cá rô phi có tốc độ dòng chảy ổn định khoảng

a)

0,2 - 0,3 m/s.

b)

2 - 3 m/s.

c)

10 m/s.

d)

20 m/s

26.

Các cụm lồng trên sông nên cách nhau khoảng

a)

20 - 30m.

b)

50 - 100m.

c)

200 - 300m.

d)

150 - 200m.

27.

Các cụm lồng trên hồ nên cách nhau khoảng

a)

20 - 30m.

b)

200 - 300m.

c)

150-200m.

d)

50 - 100m.

28.

Tổng diện tích các lồng nuôi nên dưới

a)

0,2% diện tích mặt sông.

b)

1% diện tích mặt sông.

c)

3% diện tích mặt sông.

d)

0,4% diện tích mặt sông.

29.

Nguyên vật liệu làm lông nuôi cá rô phi thường làm bằng chất liệu

a)

sắt.

b)

thép không rỉ.

c)

đồng.

d)

bạc.

30.

Cá rô phi giống thường được thả vào

a)

tháng 3 đến tháng 4 hằng năm.

b)

tháng 11 đến tháng 12 hàng năm.

c)

tháng 1 đến tháng 2 hằng năm.

d)

tháng 5 đến tháng 6 hằng năm

31.

Khi nuôi quản lí cá rô phi nuôi trong lồng, ta định kì vệ sinh lồng

a)

2 tuần/lần(mùa hè), 1 tuần/lần(mùa đông).​

b)

2 tuần/lần(mùa hè), 3 tuần/lần(mùa đông).

c)

1 tuần/lần (mùa hè), 2 tuần/lần(mùa đông).​

d)

2 tuần/lần.

32.

Hệ thống ao nuôi tôm gồm

a)

2 ao cho 2 giai đoạn khác nhau.

b)

4 ao cho 4 giai đoạn khác nhau.

c)

5 ao cho 5 giai đoạn khác nhau.

d)

3 ao cho 3 giai đoạn khác nhau.

33.

Diện tích mỗi ao nuôi tôm là

a)

từ 1000 m2 đến 2000 m2.​​​

b)

từ 200 m2 đến 500 m2.

c)

từ 200 m2 đến 500 m2.​​​​

d)

từ 200 m2 đến 500 m2.

34.

Khi quản lí môi trường nuôi tôm, định kì thay nước là

a)

2 - 3 ngày/lần thay từ 50% đến 60% thể tích nước trong ao.

b)

2 tuần/lần thay từ 20% đến 30% thể tích nước trong ao.

c)

4 - 5 ngày/lần thay từ 20% đến 30% thể tích nước trong ao.

d)

1 tuần/lần thay từ 50% đến 60% thể tích nước trong ao.

35.

Đặc điểm của bãi nuôi ngao Bến Tre là

a)

không bị ô nhiễm, có đáy cát bùn (cát chiếm 20%), độ mặn cao.

b)

không bị ô nhiễm, có đáy cát bùn (cát chiếm 60% đến 80%), độ mặn từ 1,5-2,5%

c)

không bị ô nhiễm, có đáy cát bùn (cát chiếm 10%), độ mặn khoảng 1%.

d)

không bị ô nhiễm, có đáy cát bùn (cát hiếm 90%), độ mặn 0%

36.

Có mấy vụ chính để thả ngao giống?

a)

2.​​​

b)

3.​​​

c)

4.​​​

d)

5.

37.

Nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP là

a)

quy phạm thực hành áp dụng trong nuôi trồng thuỷ sản nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm, giảm thiểu dịch bệnh.

b)

nội quy thực hành áp dụng trong nuôi trồng thuỷ sản nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm, giảm thiểu dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, đảm bảo trách nhiệm xã hội, truy xuất nguồn gốc sản phẩm, phát triển thuỷ sản bền vững.

c)

luật thực hành áp dụng trong nuôi trồng thuỷ sản nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm, giảm thiểu dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, đảm bảo trách nhiệm xã hội, truy xuất nguồn gốc sản phẩm, phát triển thuỷ sản bền vững.

d)

quy phạm thực hành áp dụng trong nuôi trồng thuỷ sản nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm, giảm thiểu dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, đảm bảo trách nhiệm xã hội, truy xuất nguồn gốc sản phẩm, phát triển thuỷ sản bền vững.

38.

Lợi ích của nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP đối với cơ sở nuôi là

a)

giảm vốn, chất lượng sản phẩm ổn định, tạo dựng được nhiều mối quan hệ tốt.

b)

làm việc trong môi trường an toàn đảm bảo vệ sinh, nâng cao kĩ năng lao động.

c)

biết rõ nguồn gốc thực phẩm, công bằng trong việc lựa chọn thực phẩm an toàn.

d)

có nguồn nguyên liệu đảm bảo, giảm chi phí kiểm tra, có cơ hội xuất khẩu.

39.

Lợi ích của nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP đối với cơ sở chế biến là

a)

giảm vốn, chất lượng sản phẩm ổn định, tạo dựng được nhiều mối quan hệ tốt.

b)

làm việc trong môi trường an toàn đảm bảo vệ sinh, nâng cao kĩ năng lao động.

c)

biết rõ nguồn gốc thực phẩm, công bằng trong việc lựa chọn thực phẩm an toàn.

d)

có nguồn nguyên liệu đảm bảo, giảm chi phí kiểm tra, có cơ hội xuất khẩu.

40.

Lợi ích của nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP đối với người lao động là

a)

giảm vốn, chất lượng sản phẩm ổn định, tạo dựng được nhiều mối quan hệ tốt.

b)

làm việc trong môi trường an toàn đảm bảo vệ sinh, nâng cao kĩ năng lao động.

c)

biết rõ nguồn gốc thực phẩm, công bằng trong việc lựa chọn thực phẩm an toàn.

d)

có nguồn nguyên liệu đảm bảo, giảm chi phí kiểm tra, có cơ hội xuất khẩu.

41.

Lợi ích của nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP đối với người tiêu dùng là

a)

giảm vốn, chất lượng sản phẩm ổn định, tạo dựng được nhiều mối quan hệ tốt.

b)

làm việc trong môi trường an toàn đảm bảo vệ sinh, nâng cao kĩ năng lao động.

c)

biết rõ nguồn gốc thực phẩm, công bằng trong việc lựa chọn thực phẩm an toàn.

d)

có nguồn nguyên liệu đảm bảo, giảm chi phí kiểm tra, có cơ hội xuất khẩu.

42.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, địa điểm nuôi không có đặc điểm

a)

an toàn lao động.

b)

có nguy cơ về an toàn vệ sinh thực phẩm.

c)

đảm bảo vệ sinh môi trường.

d)

nằm trong vừng quy hoạch nuôi thủ sản.

43.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, trong lựa chọn và thả giống

a)

con giống phải có nguồn gốc rõ ràng, được sản xuất từ cơ sơ có kiểm soát chất lượng theo đúng quy định.

b)

con giống không có dấu hiệu bệnh nên không cần kiểm dịch.

c)

không khử trùng con giống trước khi thả vào nơi nuôi.

d)

có thể thả giống vào bất cứ mùa nào trong năm.

44.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, trong quản lí và chăm sóc

a)

sử dụng thức ăn giống nhau cho tất cả các giai đoạn phát triển của động vật thuỷ sản.

b)

thức ăn bị nấm mốc có thể rửa sạch và sấy khô rồi dùng tiếp.

c)

cho ăn vào chiều mát hoặc sáng sớm, lượng thức ăn và cách ăn phù hợp.

d)

sử dụng hormone tăng trưởng để động vật thuỷ sản lớn nhanh hơn.

45.

Công nghệ nuôi thuỷ sản tuần hoàn là

a)

công nghệ nuôi tái sử dụng.

b)

công nghệ nuôi tái sử dụng thức ăn chăn nuôi.

c)

công nghệ nuôi tái sử dụng chất thải chăn nuôi.

d)

công nghệ nuôi tái sử dụng nguồn nước.

46.

Đâu là nhược điểm của công nghệ nuôi tuần hoàn?

a)

Chi phí đầu tư ban đầu cao.

b)

Năng suất cao, tiết kiệm nước.

c)

Đảm bảo an toàn sinh học.

d)

Kiểm soát được an toàn vệ sinh thực phẩm.

47.

Đâu là ưu điểm của công nghệ nuôi tuần hoàn?

a)

Chỉ áp dụng cho các loài nuôi có giá trị kinh tế cao.

b)

Tốn nhiều điện năng.

c)

Cần nguồn nhân lực có trình độ để vận hành công nghệ.

d)

Hạn chế được ô nhiễm môi trường và sự xâm nhập tác nhân gây bệnh.

48.

Thành phần cơ bản của hệ thống nuôi tuần hoàn gồm mấy loại bể?

a)

4.

b)

5.

c)

2.

d)

3.

49.

Công nghệ Biofloc là

a)

công nghệ sử dụng tập hợp các loại virus tổ chức lại với nhau trong một hỗn hợp dạng hạt lơ lửng trong nước nằm mục đích cải thiện chất lượng nước, xử lí chất thải và ngăn ngừa dịch bệnh.

b)

công nghệ sử dụng tập hợp các loại rong, tảo tổ chức lại với nhau trong một hỗn hợp dạng hạt lơ lửng trong nước nằm mục đích cải thiện chất lượng nước, xử lí chất thải và ngăn ngừa dịch bệnh.

c)

công nghệ sử dụng tập hợp các vi khuẩn, tảo, động vật nguyên sinh,…tổ chức lại với nhau trong một hỗn hợp dạng hạt lơ lửng trong nước nằm mục đích cải thiện chất lượng nước, xử lí chất thải và ngăn ngừa dịch bệnh.

d)

công nghệ sử dụng tập hợp các loại rong, bèo tổ chức lại với nhau trong một hỗn hợp dạng hạt lơ lửng trong nước nằm mục đích cải thiện chất lượng nước, xử lí chất thải và ngăn ngừa dịch bệnh.

50.

Đâu là nhược điểm của công nghệ biofloc trong nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh từ nguồn nước vào hệ thống.

b)

Chi phí đầu tư ban đầu lớn.

c)

Cải thiện an toàn sinh học, nâng cao hiệu quả sử dụng nước.

d)

Cải thiện hệ số chuyển đổi thức ăn, nâng cao năng suất và hiệu quả kinh tế.

51.

Đâu là ưu điểm của công nghệ biofloc trong nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Cải thiện hệ số chuyển đổi thức ăn, nâng cao năng suất và hiệu quả kinh tế.

b)

Hệ thống sục khí cần hoạt động liên tục nên cần phải có nguồn điện ổn định

c)

Chi phí năng lượng cao.

d)

Người nuôi phải có kiến thức và được đào tạo về kĩ thuật áp dụng Biofloc trong nuôi thuỷ sản.

52.

Hiện nay, tại Việt Nam đã áp dụng thành công công nghệ Biofloc trong nuôi

a)

tôm sú và cá chép.

b)

cá rô phi và cá chép.

c)

tôm thẻ chân trắng và cá rô phi.

d)

tôm sú và tôm thẻ chân trắng.

53.

Đâu không phải một phương pháp bảo quản thuỷ sản?

a)

Phương pháp bảo quản lạnh.

b)

Phương pháp làm khô.

c)

Phương pháp ướp muối.

d)

Phương pháp làm siro.

54.

Phương pháp bảo quản lạnh là

a)

sử dụng nhiệt độ thấp để ức chế sự hoạt động của enzyme và các vi sinh vật gây hại.

b)

sử dụng nhiệt độ cao để ức chế sự hoạt động của enzyme và các vi sinh vật gây hại.

c)

sử dụng nhiệt độ cao để loại bỏ hoàn toàn sự hoạt động của enzyme và các vi sinh vật gây hại.

d)

sử dụng nhiệt độ thấp để loại bỏ hoàn toàn sự hoạt động của enzyme và các vi sinh vật gây hại.

55.

Phương pháp làm khô là

a)

làm khô thuỷ sản bằng cách sử dụng các chất hút ẩm.

b)

phơi khô thuỷ sản dưới ánh nắng mặt trời đến một mức độ thích hợp.

c)

làm khô thuỷ sản bằng thiết bị sấy chuyên dụng đến một mức độ thích

d)

phơi khô thuỷ sản dưới ánh nắng mặt trời hoặc thiết bị sấy chuyên dụng đến một mức độ thích hợp

56.

Phương pháp ướp muối là

a)

dựa trên sự chênh lệch về nồng độ muối giữa môi trường và tế bào vi sinh vật để tiêu diệt vi sinh vật.

b)

dựa trên sự chênh lệch về nồng độ muối giữa môi trường và tế bào vi sinh vật, ức chế hoạt động và sự phát triển của vi sinh vật.

c)

dựa trên sự chênh lệch về nồng độ muối giữa môi trường và tế bào vi sinh vật để tiêu diệt vi sinh vật.

d)

dựa trên sự chênh lệch về nồng độ muối giữa môi trường và tế bào vi sinh vật để tiêu diệt vi sinh vật.

57.

Phương pháp Nano UFB là

a)

công nghệ tạo bóng khí carbon monoxide siêu nhỏ khử oxygen hoà tan làm giảm hoạt động và phát triển của vi sinh vật.

b)

công nghệ tạo bóng khí helium siêu nhỏ khử oxygen hoà tan làm giảm hoạt động và phát triển của vi sinh vật.

c)

công nghệ tạo bóng khí nitrogen siêu nhỏ khử oxygen hoà tan làm giảm hoạt động và phát triển của vi sinh vật.

d)

công nghệ tạo bóng khí sulfur dioxide siêu nhỏ khử oxygen hoà tan làm giảm hoạt động và phát triển của vi sinh vật.

58.

Công nghệ polyurethane là

a)

sử dụng vật liệu polyurethane để ướp hải sản sau khi khai thác từ biển.

b)

sử dụng vật liệu polyurethane để đóng hầm bảo quản, tăng chất lượng hải sản sau khai thác.

c)

Sử dụng vật liệu polyurethane làm túi đựng hải sản sau khi khai thác.

d)

Sử dụng vật liệu polyurethane làm thùng đựng hải sản.

59.

Đâu không phải phương pháp chế biến thuỷ sản?

a)

Sản xuất các loại nước ngọt.

b)

Sản xuất nước mắm từ cá.

c)

Làm tôm chua.

d)

Chế biến cá fillet đông lạnh và thuỷ sản đóng hộp.

60.

Công nghệ sinh học sản xuất surimi từ

a)

tôm sú.

b)

cá rô phi.

c)

mực đại dương.

d)

tôm thẻ chân trắng.

61.

Bệnh thuỷ sản là

a)

trạng thái bình thường của các loài thuỷ sản khi có nguyên nhân tác động.

b)

trạng thái bình thường của các loài thuỷ sản khi không có nguyên nhân tác động.

c)

trạng thái không bình thường của các loài thuỷ sản khi không có nguyên nhân tác động.

d)

trạng thái không bình thường của các loài thuỷ sản khi có nguyên nhân tác động.

62.

Đâu không phải tác nhân gây bệnh xâm nhập vào hệ thống nuôi?

a)

Tốc độ gió.

b)

Cá, tôm bố mẹ hoặc con giống.

c)

Thức ăn thuỷ sản hoặc nguồn nước cấp ao.

d)

Các dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản hoặc kí chủ trung gian.

63.

Bệnh sẽ gây ra tổn thương cho các loài thuỷ sản như

a)

giảm giá trị dinh dưỡng của thuỷ sản.

b)

mất mùi vị của thuỷ sản.

c)

xương cá tiêu biến.

d)

lồi mắt, xuất huyết, đục cơ, thối cơ, chậm lớn hoặc chết; giảm chất lượng giống.

64.

Đâu không phải vai trò của phòng, trị bệnh thuỷ sản?

a)

Bảo vệ các loài thuỷ sản, sức khoẻ con người.

b)

Bảo vệ tài nguyên rừng.

c)

Đảm bảo kinh tế xã hội.

d)

Bảo vệ môi trường sinh thái.

65.

Việc phòng, trị bệnh tốt cho các loài thuỷ sản giúp

a)

gây mấy an toàn vệ sinh thực phẩm.

b)

tăng nguy cơ lây bệnh sán lá gan, sán lá phổi,... sang con người.

c)

giảm thiểu lạm dụng thuốc, hoá chất trong nuôi, trồng thuỷ sản, giảm nguy cơ tồn dư thuốc đảm bảo an toàn thực phẩm.

d)

chưa thực sự hữu hiệu trong bảo vệ sức khoẻ người tiêu dùng.

66.

Phòng, trị bệnh tốt cho thuỷ sản sẽ

a)

giảm đi kế sinh nhai, việc làm.

b)

nâng cao hiệu quả nuôi trồng, giảm thiểu thiệt hại cho người nuôi, phát triển thuỷ sản bền vững hơn.

c)

giảm thu nhập.

d)

phá huỷ hệ sinh thái tự nhiên xung quanh khu vực.

67.

Phòng và trị bệnh thuỷ sản tốt sẽ hạn chế được

a)

việc lây lan mầm bệnh ra diện rộng.

b)

năng suất nuôi trồng thuỷ sản.

c)

chất lượng động vật thuỷ sản.

d)

sự sinh trưởng và phát triển của thuỷ sản.

68.

Nguyên nhân dẫn đến bệnh lồi mắt ở cá rô phi là

a)

liên cầu khuẩn Gram dương: Steptococcus agalatiae.

b)

liên cầu khuẩn Gram âm: Steptococcus agalatiae.

c)

liên cầu khuẩn Gram dương: Neisseria gonorrhoeae.

d)

liên cầu khuẩn Gram âm: Neisseria gonorrhoeae.

69.

Bệnh lồi mắt ở cá rô phi có tỉ lệ chết là

a)

30% đến 70%, có thể lên đến 100% nếu không kịp thời phát hiện.

b)

50%.

c)

100% ngay cả khi phát hiện bệnh từ sớm.

d)

30% đến 70%.

70.

Bệnh lồi mắt ở cá rô phi không có đặc điểm

a)

thân cá màu đen, bơi tách đàn, giảm ăn đến bỏ ăn.

b)

xuất huyết trên da.

c)

xuất huyết mắt, lồi mắt, bơi xoay tròn không có định hướng.

d)

không tụ huyết, xuất huyết nội tạng.

71.

Bệnh gan thận mủ trên cá tra không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kém ăn, bỏ ăn, gầy yếu.

b)

Xuất huyết nội tạng.

c)

Bụng chướng to.

d)

Cơ quan nội tạng có những đốm trắn đục đường kính từ 0,5mm đến 2,5mm.

72.

Tác nhân gây bệnh gan thận mủ là

a)

liên cầu khuẩn khuẩn Gram dương: Steptococcus agalatiae.

b)

liên cầu khuẩn khuẩn Gram âm: Steptococcus agalatiae.

c)

trực khuẩn Gram âm: Edwardsiella ictaluri.

d)

trực khuẩn Gram dương : Edwardsiella ictaluri.

73.

Bệnh gan thận mủ có tỉ lệ chết là

a)

60% đến 70%, có thể lên đến 100%.

b)

100% ngay cả khi phát hiện bệnh từ sớm.

c)

60% đến 70%.

d)

5

74.

Bệnh hoạt tử thần kinh có tác nhân là

a)

Betanodavirus.

b)

liên cầu khuẩn khuẩn Gram dương: Steptococcus agalatiae.

c)

vi khuẩn Betanoda.

d)

trực khuẩn Gram âm: Edwardsiella ictaluri.

75.

Bệnh hoại tử thần kinh thường xuất hiện vào

a)

tháng 1-5 mùa khô.

b)

tháng 10-12 đặc biệt là thời tiết se lạnh.

c)

tháng 5-10 đặc biệt là thời điểm mưa nhiều.

d)

tháng 5-10 đặc biệt là thời tiết nắng nhiều.

76.

Một số bệnh ở các loài thủy sản có tính

a)

lây lan nhanh.

b)

thời vụ.

c)

nguy hiểm thấp.

d)

ít lây lan.

77.

Công nghệ sinh học nào được ứng dụng trong chẩn đoán sớm bệnh thủy sản?

a)

Chiết DNA.

b)

Kít chẩn đoán nhanh.

c)

Ngưng tụ mẫu vật.

d)

Tách mầm bệnh.

78.

Quy trình phát hiện virus gây bệnh thủy sản bằng kĩ thuật PCR có bao nhiêu bước?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

79.

Kĩ thuật PCR có thể phát hiện được virus gây bệnh gì trên cá voi?

a)

Herpesvirus.

b)

Xuất huyết.

c)

Hoại tử cơ.

d)

Đầu vàng.

80.

Kĩ thuật PCR có thể phát hiện được virus gây bệnh gì trên cá trắm cỏ?

a)

Herpesvirus.

b)

Xuất huyết.

c)

Hoại tử cơ.

d)

Đầu vàng.

81.

Quy trình chẩn đoán bệnh thủy sản bằng kít chẩn đoán có bao nhiêu bước?

a)

3.

b)

5.

c)

6.

d)

4.

82.

Loại vaccine được sử dụng phổ biến trong phòng bệnh cho nhiều loài thủy sản là

a)

vaccine vô hoạt.

b)

vaccine hoại tử.

c)

vaccine cúm.

d)

vaccine bạch hầu.

83.

Nguồn lợi thủy sản là ____________ trong vùng nước tự nhiên có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

a)

tài nguyên sinh vật.

b)

tài nguyên thiên nhiên.

c)

tài nguyên nhân tạo.

d)

tài nguyên nhiệt đới.

84.

Nguồn lợi thủy sản là tài nguyên sinh vật trong _________ có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

a)

vùng nước nhân tạo.

b)

vùng nước tự nhiên.

c)

vùng nước mặn.

d)

vùng nước ngọt.

85.

Nguồn lợi thủy sản thuộc sở hữu toàn dân, do _________ đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lí

a)

chủ tịch tỉnh.

b)

chủ đầu tư.

c)

doanh nghiệp.

d)

nhà nước.

86.

Bảo vệ nguồn lợi thủy sản không bao gồm

a)

bảo vệ các loài thủy sản.

b)

bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản.

c)

bảo vệ khu mua bán thủy sản.

d)

bảo vệ khu vực thủy sản tập trung sinh sản.

87.

Hành động bảo vệ nguồn lợi thủy sản bao gồm

a)

bảo vệ các loài thủy sản lâu năm.

b)

bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản.

c)

bảo vệ khu mua bán thủy sản.

d)

bảo vệ khu vực hải sản tập trung sinh sản.

88.

Bảo vệ nguồn lợi thủy sản có mấy ý nghĩa chính?

a)

3.

b)

5.

c)

6.

d)

4.

89.

Thức ăn hỗn hợp có vai trò là

a)

chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng để phù hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển thuỷ sản.

b)

tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phẩn ăn, động vật tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.

c)

cung cấp chất dinh dưỡng (protein hàm lượng cao) cho động vật thuỷ sản, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động.

d)

phối chế thức ăn, cung cấp protein, năng lượng và chất phụ gia.

90.

Thức ăn tươi sống có vai trò là

a)

chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng để phì hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển thuỷ sản.

b)

tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phẩn ăn, động vật tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.

c)

cung cấp chất dinh dưỡng (protein hàm lượng cao) cho động vật thuỷ sản, phù hợp với đặc tính bắt mồi.

d)

phối chế thức ăn, cung cấp protein, năng lượng và chất phụ gia.

91.

Chất bổ sung có vai trò là

a)

chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng để phì hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển thuỷ sản.

b)

tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phẩn ăn, động vật tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.

c)

cung cấp chất dinh dưỡng (protein hàm lượng cao) cho động vật thuỷ sản, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động.

d)

phối chế thức ăn, cung cấp protein, năng lượng và chất phụ gia

92.

Nguyên liệu có vai trò là

a)

chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng để phì hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển thuỷ sản.

b)

tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phẩn ăn, động vật tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.

c)

cung cấp chất dinh dưỡng (protein hàm lượng cao) cho động vật thuỷ sản, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động.

d)

phối chế thức ăn, cung cấp protein, năng lượng và chất phụ gia

93.

Vì sao trong bảo quản thức ăn thuỷ sản, thức ăn đặt trên giá, kệ tránh tiếp xúc với sàn nhà hoặc tường.?

a)

Để tránh nhiễm ẩm, mốc.​​

b)

Để tránh bị mối mọt.

c)

Để tránh bị chuột cắn.​​​

d)

Để tránh bị tiếp xúc với vi khuẩn.

94.

Thức ăn hỗn hợp và chất bổ sung bảo quản ở nhiệt độ thường nhưng thức ăn tươi sống phải bảo quản lạnh vì

a)

thức ăn tươi sống có nhiều chất dinh dưỡng hơn.

b)

thức ăn tưới sống có hàm lượng protein cao hơn.

c)

thức ăn tươi sống có hàm lượng nước cao hơn.

d)

thức ăn tươi sống không chứa nước.

95.

Vì sao bảo quản nhóm nguyên liệu cung cấp protein ở dạng bột sấy khô còn bảo quản nhóm nguyên liệu cung cấp năng lượng dạng hạt hoặc miếng khô?

a)

Nguyên liệu cung cấp năng lượng dạng bột dễ bị mốc hơn dạng hạt và miếng.

b)

Dạng hạt và miếng dễ bảo quản hơn.

c)

Nhóm nguyên liệu cung cấp năng lượng dạng bột dễ hút ẩm hơn dạng hạt và miếng.

d)

Dạng hạt và miếng dễ chế biến hơn.

96.

Trong chế biến thức ăn thuỷ sản, chế biến thức ăn thủ công có đặc điểm

a)

thực hiện ở quy mô nhỏ hoặc hộ gia đình.

b)

thức ăn có thời gian bảo quản dài.

c)

thực hiện ở quy mô hớn.

d)

sử dụng các loại máy móc hiện đại.

97.

Trong chế biến thức ăn thuỷ sản, chế biến thức ăn công nghiệp có đặc điểm

a)

thực hiện ở quy mô nhỏ hoặc hộ gia đình.

b)

thức ăn có thời gian bảo quản ngắn.

c)

thực hiện ở quy mô hớn, thời gian bảo quản dài.

d)

thức ăn chỉ cần cắt, thái, xay, nghiền nhỏ,…

98.

Trong chế biến thức ăn thuỷ sản, protein thực vật được sử dụng nhiều vì

a)

để thay thế protein bột cá, giảm giá thành và áp lực khai thác cá tự nhiên.

b)

để giảm giá thành.

c)

protein thực vật tốt hơn protein bột cá.

d)

protein thực vật dễ chế biến và sản xuất hơn protein bột cá.

99.

Vì sao bảo quản thức ăn thuỷ sản, con người bổ sung một số loại enzyme và chế phẩm vi sinh?

a)

để thức ăn không bị các loại côn trùng, chuột ăn.

b)

để thức ăn không bị phân huỷ.

c)

để ức chế nấm mốc, vi khuẩn vì thức ăn thuỷ sản có nhiều protein nên dễ bị vi sinh vật gây hại.

d)

để tiêu diệt hoàn toàn các vi khuẩn, vi sinh vật có trong thức ăn.

100.

Đâu không phải nhược điểm của protein thực vật?

a)

Chứa các chất kháng dinh dưỡng và độc tố.

b)

Độ tiêu hoá thấp.

c)

Không cân đối về amino acid, thiếu lisine và methionine.

d)

giá thành rẻ.

101.

Lên men khô đậu nành có lợi ích như thế nào?

a)

Giá thành cao nên hiệu quả cao.

b)

Giá thành thấp nhưng hiệu quả không cao.

c)

Giàu protein, loại bỏ được các chất kháng protein và kháng dinh dưỡng, dễ hấp thu.

d)

Giàu protein hơn nhưng khó hấp thu, tuy nhiên đã loại bỏ được các chất kháng protein.

102.

Vì sao mật độ thả tôm thẻ chân trắng ở ba giai đoạn nuôi khác nhau?

a)

Do mỗi giai đoạn nuôi tôm có kích thước khác nhau và sức đề kháng khác nhau.

b)

Do chất lượng nước 3 hồ khác nhau.

c)

Do thức ăn 3 hồ khác nhau.

d)

Do lượng oxygen hoà tan trong nước 3 hồ khác nhau.

103.

Vì sao khi thu hoạch ca rô phi phải dùng vợt mềm, có lưới mịn, đánh bắt nhẹ nhàng?

a)

Không làm cá bị đau.​​​

b)

Không để cá bị đổi màu

c)

Để tránh làm tổn thương cá.​​

d)

Không làm ảnh hưởng đến giá trị dinh dưỡng của cá

104.

Khi nước nuôi cá rô phi không đảm bảo, ta cần

a)

sử dụng chlorine khử trùng.​​​

b)

sử dụng thuốc tím khử trùng.

c)

rắc trực tiếp vôi bột vào nước lồng nuôi

d)

treo túi vôi hoặc sử dụng thuốc sát trùng nguồn nước chậm tan.

105.

Trước khi thả giống, bãi cần được

a)

dọn rác, khử trùng bằng vôi bột, chlorine.

b)

sản phẳng sau đó tạo các rãnh nhỏ cho nước rút.

c)

rải thêm đá nhỏ.

d)

dọn rác , làm tơi xốp đáy, san phẳng sau đó tạo các rãnh nhỏ cho nước rút.

106.

Vì sao phải khử trùng con giống trước khi thả vào nơi nuôi?

a)

Giúp tiêu diệt các tác nhân gây bệnh như vi khuẩn, virus, nấm,... trên con giống, bảo vệ con nuôi khỏi dịch bệnh.

b)

Giúp bể nước thả con giống không bị đục.

c)

Giúp tiêu diệt các sinh vật phù du trong nước.

d)

Giúp tiêu diệt các động, thực vật thuỷ sinh trong nước.

107.

Vì sao vào ban đêm, vào nhưng ngày trời âm u và các tháng cuối vụ phải quan tâm đến việc sử dụng quạt nước để tăng lượng khí oxygen hoà tan cho ao nuôi?

a)

Ban đêm, vào những ngày trời âm u và các tháng cuôi vụ nuôi là lúc quá trình hô hấp bị ảnh hưởng khiến cho oxygen bị giảm xuống.

b)

Ban đêm, vào những ngày trời âm u và các tháng cuôi vụ nuôi là lúc quá trình trao đổi chất bị ảnh hưởng khiến cho oxygen bị giảm xuống.

c)

Ban đêm, vào những ngày trời âm u và các tháng cuôi vụ nuôi là lúc quá trình quang hợp bị ảnh hưởng khiến cho oxygen bị giảm xuống.

d)

Ban đêm, vào những ngày trời âm u và các tháng cuôi vụ nuôi là lúc oxygen từ không khí khuếch tán vào nước ít nhất.

108.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, trong quản lí môi trường

a)

sử dụng quạt nước để tăng lượng khí oxygen nhất là vào buổi trưa, ngày nắng.

b)

hằng năm kiểm tra, thao dõi các yếu tố môi trường để có biện pháp xử lí kịp thời.

c)

hằng ngày phải thay toàn bộ nước nuôi thuỷ sản.

d)

định kì sử dụng các chế phẩm sinh học làm sạch môi trường ao nuôi.

109.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, trong thu gom, xử lí chất thải

a)

xác thuỷ sản chất có thể làm thức ăn cho vật nuôi khác.

b)

các chất thải rắn ( vỏ thuốc, chai lọ,…) có thể rửa sạch và tái sử dụng.

c)

các hoạt động thu gom , xử lí chất thải phải được ghi ché, lưu trữ theo đúng quy định.

d)

dùng vôi, hoá chất để khử trùng, tránh ô nhiễm môi trường và lây lan dịch bệnh

110.

Vì sao công nghệ nuôi thuỷ sản tuần hoàn có tác dụng hạn chế sự xâm nhập của các tác nhân gây bệnh vào hệ thống nuôi?

a)

Do kiểm soát được nguồn nước và môi trường nuôi, hạn chế tiếp xúc với môi trường bên ngoài.

b)

Do tăng sức đề kháng của con nuôi.

c)

Do lọc sạch được chất bẩn, chất thải trong nước nuôi thuỷ sản.

d)

Do tăng cường thêm oxygen hoà tan trong nước nuôi thuỷ sản.

111.

Vị trí số 3 trong sơ đồ là

a)

Bể chứa nước thải hoà tan.

b)

Bể chứa nước sạch sau xử lí.

c)

Bể lọc cơ học.

d)

Bể lọc sinh học.

112.

Vị trí số 4 trong sơ đồ là

a)

Bể chứa nước thải hoà tan.

b)

Bể chứa nước sạch sau xử lí.

c)

Bể lọc cơ học.

d)

Bể lọc sinh học.

113.

Vị trí số 5 trong sơ đồ là

a)

Bể chứa nước thải hoà tan.

b)

Bể chứa nước sạch sau xử lí.

c)

Bể lọc cơ học.

d)

Bể lọc sinh học.

114.

Điều kiện nào giúp vi khuẩn dị dưỡng phát triển trong công nghệ Biofloc?

a)

nguồn carbon liên tục được cung cấp sao cho tỉ lệ C/N dao động từ 100/1 đến 200/1.

b)

nguồn carbon liên tục được cung cấp sao cho tỉ lệ C/N dao động từ 1/1 đến 2/1.

c)

nguồn carbon liên tục được cung cấp sao cho tỉ lệ C/N dao động từ 20/1 đến 10/1.

d)

nguồn carbon liên tục được cung cấp sao cho tỉ lệ C/N dao động từ 10/1 đến 20/1.

115.

Phương pháp có thể bảo quản thuỷ sản từ 6 tháng đến 1 năm là

a)

phương pháp làm khô.

b)

bảo quản lạnh.

c)

phương pháp ướp muối.

d)

công nghệ nano UFB.

116.

Cho các bước cơ bản để sản xuất nước mắm từ cá dưới đây: (1) Chuẩn bị nguyên liệu. (2) Rút và lọc mắm. (3) Đóng chai. (4) Ủ chượp.Thứ tự chính xác của sản xuất nước mắm truyền thống từ cá là

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(3), (2), (4), (1).

c)

(1), (4), (2),(3)

d)

(4), (3), (2), (1).

117.

Lưu ý khi phi lê cá là

a)

tách thịt hai bên thân, giữ lại nội tạng, bỏ đầu.

b)

tách thịt hai bên, giữ lại đầu, bỏ nội tạng.

c)

tách thịt hai bên, giữ lại đầu và nội tạng.

d)

tách thịt hai bên, bỏ đầu và nội tạng.

118.

Vì sao thuỷ sản sau khi chế biến, khi đóng hộp sẽ bảo quản được lâu hơn?

a)

Vì trong hộp kín không có oxygen để vi sinh vật phát triển.

b)

Vì hộp kín và được thanh trùng để tiêu diệt hoặc kìm hãm toàn bộ vi sinh vật gây hỏng.

c)

Vì đóng hộp sẽ hạn chế tiếp xúc với vi sinh vật ngoài không khí.

d)

Vì đóng hộp tạo áp suất lớn lên thuỷ sản.

119.

Bệnh có thể truyền từ các loài thuỷ sản sang người là

a)

nhóm vi khuẩn Mycobacterium, bệnh sán lá gan, sán lá ruột nhỏ,…

b)

thuỷ đậu.

c)

sốt rét.

d)

sốt xuất huyết.

120.

Đâu không phải tác hại của bệnh thuỷ sản?

a)

Gây ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng hệ sinh thái.

b)

Ảnh hưởng đến kinh tế.

c)

Ảnh hưởng đến tiến hoá và chọn lọc tự nhiên.

d)

Ảnh hưởng đến năng suất và chất lượng sản phẩm.

121.

Đâu không phải là một biện pháp nâng cao hiệu quả phòng bệnh cho động vật thuỷ sản?

a)

Tắm cho cá bằng các dung dịch sát khuẩn.

b)

Sử dụng các loại thảo dược có khả năng phòng bệnh.

c)

Xả nước nuôi thuỷ sản ra môi trường tự nhiên khi chưa xử lí

d)

Cho ăn thức ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, tăng cường sức đề kháng cho con nuôi.

122.

Vai trò của phòng, trị bệnh đối với hiệu quả nuôi trồng thuỷ sản là

a)

Nâng cao năng suất, chất lượng nuôi trồng.

b)

Giảm ô nhiễm môi trường.

c)

Hạn chế tồn dư thuốc, hóa chất trong nước nuôi thủy sản, nước thải.

d)

Hạn chế bệnh lây lan từ thuỷ sản sang người.

123.

Phòng bệnh lồi mắt ở cá rô phi bằng cách

a)

Sát khuẩn, khử trùng nguồn nước, chế độ ăn phù hợp.

b)

Lắp thêm quạt nước.

c)

Trồng thêm nhiều loại cây thuỷ sinh.

d)

Che chắn mặt ao, hồ bằng lưới đen.

124.

Phòng bệnh gan thận mủ cho thuỷ sản bằng cách

a)

thường xuyên thay nước nuôi thuỷ sản.

b)

lắp thêm quạt nước.

c)

sát khuẩn, khử trùng ao, nguồn nước trước và trong khi nuôi; định kì kiểm tra sức khoẻ cá.

d)

trồng nhiều loại cây thuỷ sinh và che chắn mặt ao hồ bằng lưới đen.

125.

Phương pháp hữu hiệu nhất để phòng bệnh hoại tử thần kinh cho cá là

a)

bổ sung vitamin C vào thức ăn cho cá.

b)

thường xuyên khử trùng nguồn nước.

c)

kiểm tra định kì sức khoẻ của cá.

d)

sử dụng vaccine để phòng bệnh.

126.

Bệnh đốm trắng do virus trên tôm chưa có thuốc đặc trị, vì vậy

a)

phòng bệnh là biện pháp chủ yếu để hạn chế dịch bệnh.

b)

khi dịch bệnh xảy ra, xả thải hết nước ao tôm bệnh ra ngoài.

c)

Tôm bệnh chết có thể làm thức ăn cho động vật khác.

d)

Tôm nghi ngờ bị bệnh cần đưa ra khỏi khu vực nuôi tới khu vực khác an toàn hơn.

127.

Trong nuôi trồng thủy sản, vaccine ra đời nhờ ứng dụng công nghệ sinh học là

a)

vaccine viêm não.

b)

vaccine DNA.

c)

vaccine ho gà.

d)

vaccine bạch hầu.

128.

Nội dung bước 1 trong quy trình sản xuất chế phẩm vi sinh phòng, trị bệnh thủy sản là

a)

phân lập, tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng phòng, trị bệnh thủy sản.

b)

nuôi cấy và nhân sinh khối các chủng vi sinh vật trong môi trường và điều kiện thích hợp.

c)

phối trộn sinh khối vi sinh vật với cơ chất thích hợp để tạo chế phẩm.

d)

đóng gói, bảo quản và sử dụng.

129.

thảo dược không được nghiên cứu để ứng dụng trong phòng, trị bệnh thủy sản là

a)

thanh hao hoa vàng.

b)

tỏi.

c)

ngũ bội tử.

d)

thạch tín.

130.

Loại thảo dược có thể dùng để phòng, trị bệnh thủy sản là

a)

nấm đỏ tán trắng.

b)

xuyên tâm liên.

c)

lá ngón.

d)

cà độc dược.

131.

Hoạt chất có hoạt tính kháng bệnh cao trong các loại thảo dược là

a)

allicin.

b)

xyanide.

c)

copper.

d)

hydrogen.

132.

Nội dung bước 2 trong quy trình phát hiện virus (có vật chất di truyền DNA) gây bệnh thủy sản bằng kĩ thuật PCR là

a)

tách chiết DNA tổng số.

b)

nhân bản đoạn gene đặc hiệu của tác nhân gây bệnh.

c)

thu mẫu thủy sản.

d)

điện di và kiểm tra sản phẩm PCR.

133.

Bảo vệ nguồn lợi thủy sản giúp

a)

giảm tỉ lệ mắc bệnh ở thủy sản.

b)

bảo vệ đa dạng sinh học.

c)

nâng cao giá trị thủy sản.

d)

giảm hiệu ứng nhà kính.

134.

Nếu doanh nghiệp phá bỏ công trình dưới mặt nước, làm suy giảm nguồn lợi thủy sản thì doanh nghiệp đó phải

a)

khắc phục hậu quả, bồi thường thiệt hại do hành vi đã gây ra.

b)

nuôi cấy và nhân sinh khối các chủng vi sinh vật mới.

c)

phối trộn sinh khối vi sinh vật với cơ chất thích hợp để tạo chế phẩm.

d)

dịch mã các gene của các loài thủy sản bị mất đi.

135.

Các tổ chức, cá nhân phải

a)

sử dụng chế phẩm sinh học khi nuôi trồng thủy sản.

b)

ứng dụng công nghệ hóa học trong phòng bệnh thủy sản.

c)

phá bỏ đường di cư để nhân giống thuần chủng một số loài thủy sản có hiệu quả kinh tế cao.

d)

tuân theo quy định của pháp luật khi tiến hành hoạt động thủy sản.

136.

Việc nên làm để góp phần bảo vệ nguồn lợi thủy sản là

a)

khử trùng nước sinh hoạt bằng hóa chất trước khi nuôi thủy sản.

b)

tạo đường di cư cho loài thủy sản.

c)

tiêm vaccine cúm đầy đủ cho các loài thủy sản.

d)

thường xuyên kiểm tra bệnh bạch hầu ở thủy sản.