wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hệ thức lượng trong tam giác vuông (P1)

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền trong tam giác vuông là

a)

sin

b)

cos

c)

tan

d)

cot

2.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC=1,2 cm, AC=0,9 cmBC=1,2\ cm,\ AC=0,9\ cm  . Tính  cosB\cos B  .

a)

0,8

b)

1,2

c)

3,1

d)

0,6

3.

Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cos góc kia

b)

sin hai góc bằng nhau.

c)

sin góc này bằng tan góc kia.

d)

cos góc này bằng cot góc kia.

4.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

5.

Trong tam giác vuông ABC ; sin C =?

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ABBC\frac{AB}{BC}  

c)

ACAB\frac{AC}{AB}  

6.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

7.

AB =

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

8.

OB =

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

9.

Góc B bằng

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

10.

Cho phép vẽ hình, hãy cho biết chiều cao của đèn cột (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m