wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về giáo dục QPAN

Total questions: 111

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung giáo dục QPAN Học phần I là những vấn đề cơ bản về đường lối

a)

Cách mạng của Đảng

b)

Quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng Sản VN

c)

Quốc phòng của Đảng

d)

Chiến tranh của Đảng

2.

Một trong những điều kiện để sinh viên được dự thi kết thúc học phần là có đủ

a)

Có đủ 75% thời gian học tập trên lớp

b)

Có đủ 80% thời gian học tập trên lớp

c)

Có đủ 70% thời gian học tập trên lớp

d)

Có đủ 65% thời gian học tập trên lớp

3.

Nội dung giáo dục QPAN Học phần II là những vấn đề cơ bản về công tác

a)

Công tác xây dựng khu vực phòng thủ

b)

Công tác xây dựng thế trận chiến tranh

c)

Công tác xây dựng nền tảng quốc phòng, an ninh

d)

Công tác quốc phòng, an ninh

4.

Nội dung giáo dục QPAN Học phần III là những vấn đề cơ bản về

a)

Các môn kĩ thuật, chiến thuật quốc phòng và an ninh

b)

Chiến thuật, kĩ thuật chiến đấu và đội ngũ đơn vị

c)

Quân sự chung

d)

Các môn chung về quân sự, an ninh và bắn súng tiểu liên AK

5.

Đối tượng được miễn học môn học giáo dục QPAN là

a)

Học sinh, sinh viên đã hoàn thành nhiệm vụ quân sự

b)

Học sinh, sinh viên ốm đau, tai nạn đang điều trị tại bệnh viện

c)

Học sinh, sinh viên là tu sĩ

d)

Học sinh, sinh viên có bằng tốt nghiệp sĩ quan, quân đội, công an

6.

Phương pháp được sử dụng để nghiên cứu giáo dục quốc phòng- an ninh

a)

Phương pháp nghiên cứu lý thuyết

b)

Phương pháp nghiên cứu tổng hợp

c)

Phương pháp nghiên cứu, phân tích

d)

Phương pháp nghiên cứu giả thuyết

7.

Đối tượng được tạm hoãn môn học giáo dục QPAN là học sinh, sinh viên

a)

Là dân quân, có giấy xác nhận của phường

b)

Bị ốm đau, tai nạn, thai sản

c)

Là tự vệ, có giấy xác nhận của cơ quan

d)

Đã tham gia nghĩa vụ quân sự

8.

Đối tượng được miễn học môn học giáo dục QPAN là học sinh, sinh viên:

a)

Là dân quân tự vệ

b)

Bị ốm

9.

Đối tượng được miễn học môn học giáo dục QPAN là học sinh, sinh viên:

a)

Là dân quân tự vệ

b)

Bị ốm đau, tai nạn

c)

Người nước ngoài

d)

Đã tham gia nghĩa vụ quân sự

10.

Cơ sở phương pháp luận chung nhất của việc nghiên cứu giáo dục QP, AN là:

a)

Học thuyết Mác-Lênin và tư tưởng HCM

b)

Chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng quân sự HCM

c)

Triết học Mac-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Tư tưởng HCM và đường lối, quan điểm của Đảng

11.

Trong nghiên cứu lĩnh hội các kiến thức, kỹ năng quốc phòng, an ninh, cần sử dụng kết hợp phương pháp dạy học:

a)

Kĩ thuật và chiến thuật

b)

Lý thuyết và thực hành

c)

Lí luận và thực tiễn

d)

Học tập và rèn luyện

12.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh là hiện tượng:

a)

Chính trị - Xã hội

b)

Tự nhiên - Xã hội

c)

Lịch sử - Xã hội

d)

Lịch sử - Tự nhiên

13.

Quân đội nhân dân VN mang bản chất:

a)

Của người nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp công nông

d)

Nhân dân lao động

14.

V.I.Lênin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội là:

a)

Nhất trí quân dân với lực lượng tiến bộ thế giới

b)

Gắn bó hồng quân với nhân dân lao động

c)

Đoàn kết, thống nhất quân đội với nhân dân

d)

Đoàn kết, nhất trí nhân dân với quân đội

15.

Theo tư tưởng HCM, chức năng của quân đội nhân dân VN là:

a)

Đội quân chiến đấu, đội quân canh tác, đội quân lao động sản xuất

b)

Đội quân công tác, đội quân chiến đấu và đội quân xây dựng

c)

Đội quân chiến đấu, đội quân sản xuất, đội quân tuyên truyền

d)

Đội quân xây dựng, đội quân công tác, đội quân an ninh trật tự

16.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định chiến tranh xuất hiện từ khi:

4 lines
17.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định chiến tranh xuất hiện từ khi:

a)

Xuất hiện và tồn tại mâu thuẫn giữa các tập đoàn người

b)

Xuất hiện chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Loài người xuất hiện mâu thuẫn trong quá trình sản xuất

d)

Thế giới xuất hiện các tôn giáo và mâu thuẫn trong xã hội

18.

Bản chất giai cấp của quân đội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin là bản chất của:

a)

Nhà nước, đảng phái đã sinh ra, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

b)

Giai cấp, nhà nước tổ chức nuôi dưỡng và huấn luyện quân đội đó

c)

Nhân dân lao động và giai cấp đang lãnh đạo đối với quân đội đó

d)

Giai cấp nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

19.

Nguồn gốc sâu xa nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin:

a)

Nguồn gốc giai cấp

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc kinh tế

d)

Nguồn gốc chính trị

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, bảo vệ tổ quốc XHCN là:

a)

Nhiệm vụ thường xuyên

b)

Một tất yếu khách quan

c)

Cấp thiết trước mắt

d)

Nhiệm vụ khách quan

21.

Câu nói của Lênin "Giành chính quyền đã khó, nhưng giữ được chính quyền còn khó hơn" thể hiện quan điểm:

a)

Giữ gìn tổ quốc, XHCN

b)

Xây dựng tổ quốc, XHCN

c)

Bảo vệ tổ quốc, XHCN

d)

Ủng cố chính quyền Xô Viết

22.

Chiến tranh là kết quả của những mối quan hệ giữa những tập đoàn người có lợi ích cơ bản đối lập nhau, được thể hiện dưới một hình thức đặc biệt, sử dụng một công cụ đặc biệt, đó là:

a)

Lực lượng vũ trang

b)

Bảo lực vũ trang

c)

Bạo lực tổng hợp

d)

Lực lượng quân sự

23.

Nguồn gốc trực tiếp nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là:

a)

Nguồn gốc chính trị

b)

Nguồn gốc giai cấp

c)

N

24.

Nguồn gốc trực tiếp nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là:

a)

Nguồn gốc chính trị

b)

Nguồn gốc giai cấp

c)

Nguồn gốc mâu thuẫn

d)

Nguồn gốc xã hội

25.

Chủ tịch HCM đã chỉ rõ tính chất xã hội của chiến tranh là:

a)

Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng

b)

Chiến tranh đi ngược lại lịch sử phát triển của loài người

c)

Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa

d)

Chiến tranh là hiện tượng lịch sử của loài người

26.

Thái độ của chúng ta đối với chiến tranh là:

a)

Phản đối chiến tranh quân sự, ủng hộ chiến tranh giải phóng

b)

Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa

c)

Ủng hộ chiến tranh áp bức, phản đối chiến tranh xâm lược

d)

Phản đối chiến tranh phản cách mạng, ủng hộ chiến tranh cách mạng

27.

Tư tưởng HCM xác định mục tiêu bảo vệ tổ quốc VN XHCN là:

a)

Chống xâm lược bảo vệ Tổ quốc

b)

Độc lập tự do, thống nhất Đất nước

c)

Độc lập dân tộc và CNXH

d)

Tự do, độc lập và CNXH

28.

Một trong những nhiệm vụ của quân đội mà chủ tịch HCM khẳng định:

a)

Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng CNXH

b)

Tuyên truyền chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước cho nhân dân

c)

Giúp đỡ nhân dân sản xuất, xây dựng cuộc sống ấm no, hạnh phúc

d)

Làm nòng cốt phát triển kinh tế-XH cho địa phương nơi đóng quân

29.

HCM khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của dân ta chống thực dân Pháp xâm lược là:

a)

Bảo vệ Đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc

b)

Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, BVTQ

c)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền và thống nhất Đất nước

d)

Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, bảo vệ độc lập

30.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định một trong những nguồn gốc xuất hiện và tồn tại của chiến tranh là sự xuất hiện và tồn tại:

a)

Của các dân tộc tôn giáo và tín ngưỡng

b)

Của giai cấp và đối kháng giai cấp

c)

Mâu thuẫn của các tập đoàn người

d)

Mâu thuẫn giữa các dân tộc

31.

Một trong những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin về BVTQ - XHCN là:

a)

LLVT lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp BVTQ XHCN

b)

Nhân dân lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp BVTQ XHCN

c)

Đảng Cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp BVTQ XHCN

d)

Nhà nước lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp BVTQ XHCN

32.

Quan hệ của chính trị dói với chiến tranh

a)

Chính trị chi phối toàn bộ nhưng không làm gián đoạn quá trình chiến tranh

b)

Chính trị chi phối toàn bộ quá trình và quyết định một thời đại của chiến tranh

c)

Chính trị là một bộ phận quyết định mục tiêu của toàn bộ cuộc chiến tranh

d)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh

33.

HCM khẳng định sự ra đời của quân đội nhân dân VN là một:

a)

Hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng giải phóng dân tộc VN

b)

Tất yếu có tính quy luật trong đáu tranh giai cấp, đấu tranh ở giai tộc VN

c)

Sự kiện trong lịch sử xây dựng Đất nước và giữ nước ở VN

d)

Hiện tượng tự phát do đòi hỏi cấp thiết của chiến tranh cách mạng ở VN

34.

Về vị trí của nền QPTD, ANND, Đảng ta khẳng định: Luôn coi trọng QP&AN coi đó là:

a)

Nhiệm vụ quan trọng

b)

Nhiệm vụ chiến lược

c)

Nhiệm vụ hàng đầu

d)

Nhiệm vụ Trọng tâm

35.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là:

4 lines
36.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là:

a)

Xây dựng phát triển KTế và bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc

b)

BVTQ XHCN và xây dựng Đất nước XHCN

c)

Xây dựng CNXH và BVTQ XHCN

d)

Bảo vệ độc lập dân tộc và xây dựng XHCN

37.

Một trong những đặc trưng của nền QPTD, ANND là nền quốc phòng, an ninh:

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích của nhân dân

b)

Vì dân, của dân và do dân tiến hành

c)

Mang tính giai cấp nhân dân sâu sắc

d)

Do nhân dân xây dựng, mang tính nhân dân sâu sắc

38.

Sức mạnh của nền QPTD, ANND ở nước ta là:

a)

Sức mạnh của cả hệ thống chính trị trong nước

b)

Sức mạnh do các yếu tố chính trị, ktế, văn hóa, khoa học

c)

Sức mạnh tổng hợp do nhiều lực lượng tạo thành

d)

Sức mạnh của toàn dân tộc kết hợp vs sức mạnh thời đại

39.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận QPTD, ANND là:

a)

Tổ chức phòng thủ quân sự kết hợp vs cơ động tiến công tiêu diệt địch

b)

Tổ chức phòng thủ quân sự kết hợp vs cơ động tiến công tiêu diệt địch

c)

Tổ chức phòng thủ dân sự kết hợp cải cách địa hình vs xây dựng hạ tầng

d)

Tổ chức phòng thủ quân sự kết hợp vs các biện pháp chống địch đến cùng

40.

Quá trình hiện đại hóa nền QPTD, ANND phải gắn liền với:

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa Đất nước

b)

Tiềm lực KHọc, Cnghệ của nước ta

c)

Hiện đại hóa nền kte nước nhà

d)

Hiện đại hóa quân sự, an ninh Đất nước

41.

Mục đích xây dựng nền QPTD, ANND vững mạnh là để:

a)

Tạo ra cơ sở vật chất, nâng cao đời sống cho LLVT

b)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và BVTQ

c)

Tạo ra tiềm lực qsu để phòng thủ, bve vững chắc Tổ quốc

d)

Tạo đc MT hòa bình để phát triển kte, Đất nc

42.

Để xây dựng nền QPTD, ANND hiện nay, chúng ta phải:

4 lines
43.

Để xây dựng nền QPTD, ANND hiện nay, chúng ta phải:

a)

Tăng cường vai trò của các tổ chức quần chúng

b)

Thường xuyên giáo dục ý thức trách nhiệm của mọi người

c)

Thường xuyên thực hiện giáo dục QPAN

d)

Phát huy vai trò của các cơ quan đoàn thể và của công dân

44.

Lực lượng quốc phòng, an ninh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm có:

a)

LLTD và LTVTND

b)

Lực lượng QĐND và CAND

c)

LLTD và lực lượng dự bị động viên

d)

Lực lượng ctri và lực lượng qsu, công an

45.

Một trong những đặc trưng của nền QPTD, ANND là:

a)

Nền QPTD gắn chặt vs sự đoàn kết của toàn dân

b)

Nền QPTD gắn chặt vs ANND

c)

Nền quốc phòng, an ninh kết hợp truyền thống và hiện đại

d)

Nền quốc phòng, an ninh kết hợp sức mạnh thời đại

46.

Tiềm lực chính trị tinh thần trong nội dung xây dựng nền QPTD, ANND là khả năng về chính trị tinh thần:

a)

Của quân đội để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng an ninh

b)

Của XH để tự vệ chống lại mọi thủ đoạn của kẻ thù xâm lược

c)

Có thể huy động được để thực hiện nhiệm vụ QPAN

d)

Có thể huy động được trong nhân dân để chiến đấu, BVTQ

47.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận QPTD, ANND là:

a)

Phát triển lực lượng gắn với các vùng dân cư

b)

Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh ( TP)

c)

Xây dựng QP AN vững chắc

d)

Phát triển vùng dân cư gắn với các địa trận phòng thủ

48.

"Nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền QPTD,A. ANND" là một trong những nội dung của:

a)

Phương pháp xây dựng nên QPTD , ANND

b)

Nhiệm vụ xây dựng tiềm lực nên QPTD

c)

Nhiệm vụ xây dựng nên QPTD , ANND

d)

Biện pháp xây dựng nền QPTA , ANND

49.

Phương pháp xây dựng nên QPTD , ANND

a)

A. Phương pháp xây dựng nên QPTD , ANND

b)

B. Nhiệm vụ xây dựng tiềm lực nên QPTD

c)

C. Nhiệm vụ xây dựng nên QPTD , ANND

d)

D. Biện pháp xây dựng nền QPTA , ANND

50.

"Nền QPTD, ANND chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng" là nội dung của:

a)

A. Đặc điểm nền QPTD , ANND

b)

B. Khái niệm nền QPTD , ANND

c)

C. Vị trí nền QPTD, ANND

d)

D. Dặc trưng nên QPTD, ANND

51.

Tiềm lực quốc phòng, an ninh là:

a)

A. Khả năng về nhân lực, vật lực , tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ QPAN

b)

B. Khả năng về con người , của cải vật chất có thể huy động thực hiện nhiệm vụ QPAN

c)

C. Khả năng về lực lượng vũ khí trang bị có thể huy động phục vụ cho nhiệm vụ QPAN

d)

D. Khả năng về tài chính , phương tiện kĩ thuật

52.

"Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư theo nguyên tắc bảo vệ đi đôi với xây dựng đất nước" là một nội dung của:

a)

A. Nhiệm vụ xây dựng QPTD, ANND

b)

B. Biện pháp xây dựng về QPTD, ANND

c)

C. Xây dựng thế trận của nền QPTD, ANND

d)

D. Xây dựng tiềm lực kinh tế nền QPTD, ANND

53.

Tính cơ động của nền kinh tế đất nước trong mọi điều kiện hoàn cảnh là nội dung của xây dựng

a)

A. Tiềm lực kinh tế của nền QPTD, ANND

b)

B. Sức mạnh kinh tế của nền QPTD, ANND

c)

C. Khả năng kinh tế của đất nước khi tiến hành chiến tranh xảy ra

d)

D. Điều kiện kinh tế của đất nước trong điều kiện chiến tranh

54.

Trong xây dưng tiềm lực quốc phòng, an ninh, tiềm lực tạo sức mạnh vật chất cho nền QPTD, ANND là:

a)

A. Tiềm lực quân sự

b)

B. Tiềm lực khoa học

c)

C. Tiềm lực chính trị

d)

D. Tiềm lực kinh tế

55.

Thế trận quốc phòng, an ninh là:

a)

A. Sự chuẩn bị toàn diện mọi mặt của đất nước từ trung ương đến các địa phương trên phạm vi cả nước đáp ứng nhu cầu phòng thủ, bảo vệ tổ quốc VNXHCN

b)

B. Sự sắp xếp bố trí lực lượng, ph

56.

òng, an ninh là:

a)

Sự chuẩn bị toàn diện mọi mặt của đất nước từ trung ương đến các địa phương trên phạm vi cả nước đáp ứng nhu cầu phòng thủ, bảo vệ tổ quốc VNXHCN

b)

Sự sắp xếp bố trí lực lượng, phương tiện cơ sở vật chất tài chính trên phạm vi cả nước theo yêu cầu chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc VNXHCN

c)

Sự tổ chức bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước, toàn dân trên toàn bộ lãnh thổ theo yêu cầu của QP, AN bảo vệ tổ quốc VNXHCN

d)

Sự chuẩn bị đầy đủ nhân lực, vật lực, tài chính, triển khai , bố trí lực lượng, tổ chức phòng thủ dân sự theo yêu cầu của nhiệm vụ BVTQ VNXHCN

57.

"Số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, cơ sở vật chất kỹ thuật có thể huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh và năng lực ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học có thể đáp ứng nhu cầu quốc phòng, an ninh" là nội dung biểu hiện của:

a)

Tiềm lực kinh tế, XH của nền QPTD, ANND

b)

Tiềm lực khoa học công nghệ của nền QPTD, ANND

c)

Tiềm lực kĩ thuật quân sự của nền QPTD, ANND

d)

Tiềm lực khoa học của nền QPTD, ANND

58.

Đối tượng của chiến tranh nhân dân- Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là: của ne

a)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

b)

Chủ nghĩa đế quốc phản  phản động lưu vong

c)

Chủ nghĩa khủng bố quốc tế

d)

Các thế lực phản cách mạng

e)

Chủ nghĩa đế quốc và thế lực phản động

59.

Nếu xâm lược nước ta kẻ thù sẽ:

a)

Thực hiện đánh nhanh thắng nhanh kết hợp tấn công quân sự từ bên ngoài với bạo loạn lật đổ từ bên trong

b)

Đánh đồng loạt các mục tiêu trên từng khu vực và kết hợp với các phương pháp phi vũ trang để tuyên truyền, lừa bịp dư luận

c)

Thực hiện bao vây phong tỏa kinh tế, quân sự, vừa đ

60.

Tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, khó khăn cơ bản nhất của địch là:

a)

Phải đương đầu với một dân tộc có truyền thống kiên cường bất khuất chống giặc ngoại xâm

b)

Tiến hành một cuộc chiến tranh xâm lược, chiến tranh phi nghĩa sẽ bị thế giới lên án

c)

Phải tác chiến trong địa hình điều kiện phức tạp

d)

Có nhiều khó khăn trong công tác đảm bảo hậu cần kĩ thuật

61.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Khu vực phòng thủ tỉnh thành phố càng được củng cố và phát triển vững chắc

b)

Nền QPTD ANND đã được chuẩn bị từ thời bình và thường xuyên phát triển

c)

Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận QP-AN ngày càng cũng cố vững chắc

d)

Thế trận quốc phòng an ninh được xây dựng rộng rãi khắp cả nước từ địa phương có trọng tâm

62.

Chiến tranh nhân dân BVTQ là cuộc chiến tranh mang tính chất:

a)

Cách mạng chống các thế lực phản cách mạng thế lực thù địch

b)

Toàn diện lấy quan hệ làm trung tâm, lấy chính trị làm cơ sở

c)

Toàn diện, lấy quân sự làm trung tâm, lấy chính trị làm cơ sở

d)

Toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt

63.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

4 lines
64.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và trong suốt quá trình

b)

Chiến tranh diễn ra ác liệt, phải đối phó với vũ khí công nghệ cao của địch ngay từ đầu

c)

Chiến tranh diễn ra phức tạp phải đói đầu với lực lượng nhiều nước tham gia

d)

Chiến tranh diễn ra với quy mô lớn, diễn ra trên phạm vi cả nước rất quyết liệt

65.

"Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ quốc tế, sự đồng tình, ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới" là một trong những nội dung của:

a)

Đặc điểm nổi bật trong CTND-BVTQ

b)

Quan điểm của Đảng trong CTND-BVTQ

c)

Tính chất quan trọng của CTND-BVTQ

d)

Nội dung quan trọng của CTND-BVTQ

66.

Quan điểm của Đảng ta trong chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc là phải tiến hành:

a)

Cuộc chiến tranh toàn dân, đánh địch trên mọi mặt trận, chính trị, quân sự, ngoại giao trên cả 3 vùng chiến lược.

b)

Chiến tranh trên cả nước, trên mọi mặt trận, lấy thắng lợi quân sự là yếu tố quyết định giành thắng lợi

c)

Chiến tranh toàn diện kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính tri, ngoại giao, ktế, văn hóa tư tưởng

d)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ bằng sức mạnh của cả dân tộc để bảo vệ độc lập tự do lãnh thổ

67.

Yếu tố đặc biệt để giành thắng lợi trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc:

a)

Thế trận chính trị

b)

Thế trận quân sự

c)

Thế trận an ninh

d)

Thế trận lòng dân

68.

Để sẵn sàng tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, đối với sinh viên trước tiên phải:

a)

Thường xuyên rèn luyện kĩ năng quân sự và ...

b)

Nhận thức đúng đắn về chiến tranh n

69.

Để sẵn sàng tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, đối với sinh viên trước tiên phải:

a)

Thường xuyên rèn luyện kĩ năng quân sự và ...

b)

Nhận thức đúng đắn về chiến tranh nhân dân & BVTQ

c)

Nhận thức đúng đắn về tính chất xã hội của cuộc chiến tranh

d)

Luôn phát huy truyền thống chống ngoại xâm của ông cha ta

70.

Điểm mạnh cơ bản của địch khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta là:

a)

Có vũ khí trang bị hiện đại, KHCN tiên tiến, kĩ thuật quân sự hiện đại

b)

Có ưu thế tuyệt đối với sức mạnh quân sự, ktế, KHCN

c)

Quân số đông, vũ khí vũ trang, trang bị kĩ thuật hiện đại, KH phát triển

d)

Khi tiến công, có sự cấu kết với bọn phản độngtrong nước đang gây bạo loạn

71.

Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc là cuộc chiến tranh:

a)

Chống quân xâm lược

b)

Bảo vệ độc lập dân tộc

c)

Mang tính hiện đại

d)

Bvệ CNXH

72.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc "là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng, nhằm bảo vệ độc lập tự do của dân tộc, bảo vệ độc lập chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ của đất nước, bảo vệ Đảng, bảo vệ chế độ, bảo vệ nhân dân" là một trong những:

a)

Đặc trưng nền QPTD, ANND

b)

Đặc điểm của CTND-BVTQ

c)

Quan điểm về CTND-BVTQ

d)

Tính chất của CTND-BVTQ

73.

Muốn tiến hành chiến tranh nhân dân thắng lợi, chúng ta phải:

a)

Tổ chức lực lượng toàn dân đánh giặc

b)

Tổ chức lực lượng đánh giặc ở địa phương

c)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

d)

Tổ chức thế trận và lực lượng khu vực phòng thủ

74.

Để tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc, quan điểm của Đảng ta là phải chuẩn bị mọi mặt:

a)

Trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh lâu dài

b)

Đầy đủ cả tiềm lực kte, qsu, lực lượng

c)

Chu đáo toàn diện rộng khắp để đủ sức đánh

75.

ốc, quan điểm của Đảng ta là phải chuẩn bị mọi mặt:

a)

Trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh lâu dài

b)

Đầy đủ cả tiềm lực kte, qsu, lực lượng

c)

Chu đáo toàn diện rộng khắp để đủ sức đánh lâu dài

d)

Trên tất cả khu vực phòng thủ để đủ sức đánh lâu dài

76.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là cuộc:

a)

Chiến tranh phản vệ

b)

Chiến tranh chính nghĩa

c)

Chiến tranh tự bảo vệ

d)

Chiến tranh chính đáng

77.

Lực lượng làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc ở địa phương là:

a)

Bộ đội địa phương và quân tự vệ

b)

Lực lượng bộ đội & CAND

c)

Bộ đội thường trực & dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực & dân quân du kích

78.

Trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc, lực lượng vũ trang nhân dân là lực lượng:

a)

Chủ lực tiến hành chiến tranh nhân dân BVTQ

b)

Nòng cốt của nền QPTD & CTND

c)

Nòng cốt cho các lực lượng khác tiến hành chiến tranh

d)

Chủ yếu cho sự nghiệp xây dựng và BVTQ

79.

Kiên quyết đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu, thủ đoạn "Diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của kẻ thù là:

a)

Nhiệm vụ cơ bản, thường xuyên của nước ta

b)

Nhiệm vụ trước mắt & lâu dài của cách mạng VN

c)

Mục đích của chiến tranh nhân dân BVTQ

d)

Mục tiêu trước mắt của chiến tranh nhân dân BVTQ

80.

Lực lượng làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc trên phạm vi cả nước là:

a)

Bộ đội chủ lực kết hợp với lực lượng địa phương

b)

QĐNN & LLVT

c)

Bộ đội thường trực cùng công an và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương

81.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm:

a)

Quân đội nhân dân, công an nhân dân, dân quân tự vệ

b)

Bộ đội thường trực lực lượng công an dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực bộ đội địa phương dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực công an nhân dân Bộ đội Biên phòng

82.

Quân đội nhân dân Việt Nam thành lập Ngày, tháng, năm nào?

a)

19/8/1945

b)

22/12/1944

c)

20/12/1960

d)

22/12/1945

83.

Đặc điểm thuận lợi trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Quan hệ quốc tế ngày càng mở rộng

b)

Tiềm lực và vị thế của nước ta được tăng cường

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu hơn

d)

Kinh tế vẫn tiếp tục tăng trưởng ổn định

84.

Nguyên tắc lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang nhân dân :

a)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

b)

Tuyệt đối, trực tiếp và toàn diện

c)

Trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt

d)

Trực tiếp, toàn diện mọi lĩnh vực

85.

Luật Dân quân tự vệ được ban hành:

a)

Năm 2020

b)

Năm 2018

c)

Năm 2019

d)

Năm 2017

86.

Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là xây dựng:

a)

Quân đội chính quy hiện đại, tinh nhuệ luôn luôn sẵn sàng chiến đấu cao

b)

Lực lượng vũ trang vững mạnh toàn diện luôn luôn sẵn sàng chiến đấu

c)

Quân đội cách mạng chính quy đoàn kết thống nhất ngày càng hiện đại

d)

Quân đội nhân dân Cách mạng chính quy tinh nhuệ, từng bước hiện đại

87.

Phương hướng xây dựng lực lượng dự bị động viên:

a)

Hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, đảm bảo khi cần động viên nhanh theo kế hoạch

b)

Có số lượng đông đảo chất lượng người làm cao huấn luyện thường xuyên theo kế hoạch

c)

Hội lực lượng dự bị hùng hậu lưu trong tư thế sẵn sàng động viên nhanh theo kế hoạch

d)

Hùng hậu vững mạnh được nâng cao chất lượng huấn luyện và sẵn sàng chiến đấu.

88.

Để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ngày càng hùng mạnh, chúng ta phải:

4 lines
89.

Để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ngày càng hùng mạnh, chúng ta phải:

a)

Từng bước bảo đảm hậu cần kỹ thuật, phương tiện hiện đại cho quân đội

b)

Nhanh chóng, giải quyết yêu cầu trang bị vật chất cho lực lượng vũ trang

c)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí trang bị cả kỹ thuật của lực lượng vũ trang

d)

Tích cực đổi mới kịp thời, bổ sung đầy đủ vũ khí kỹ thuật cho lực lượng vũ trang.

90.

"Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi" là một quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân của Đảng ta, quan điểm nguyên tắc này phản ánh:

a)

Yêu cầu nhiệm vụ thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Tính chủ động đối phó kịp thời với kẻ địch đang luôn tìm cách phá hoại ta

c)

Chức năng nhiệm vụ chủ yếu thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Chức năng, nhiệm vụ cơ bản thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân

91.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo "tuyệt đối" lực lượng vũ trang nhân dân Việt nam được thể hiện:

a)

Đảng chia sẻ quyền lãnh đạo lực lượng vũ trang cho giai cấp khác khi đất nước Khó khăn

b)

Đảng không chia sẻ quyền lãnh đạo lực lượng vũ trang cho bất cứ ai trong thời bình và thời chiến

c)

Đảng không nhường hoặc chia sẻ quyền lãnh đạo cho bất kỳ giai cấp, lực lượng tổ chức nào

d)

Đảng sẽ nhượng quyền lãnh đạo lực lượng vũ trang cho đảng phái khác khi có chiến tranh

92.

Lực lượng vũ trang nhân dân trong bảo vệ Tổ quốc có vị trí là lực lượng:

a)

Chủ yếu của sự nghiệp bảo vệ tổ quốc nòng cốt trong xây dựng đất nước

b)

Nòng cốt của quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân và chiến tranh nhân dân

c)

Xung kích trong các hoạt động quân sự an ninh và quyết định chiế

93.

Ngày, tháng, năm thành lập Dân quân tự vệ Việt Nam:

a)

28/3/1935

b)

30/4/1975

c)

28/3/1930

d)

19/8/1945

94.

Dân quân tự vệ Việt nam là:

a)

Một bộ phận cơ bản nhất của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Thành phần quan trọng của ba thứ quân trong lực lượng vũ trang

c)

Một bộ phận quan trọng trong lực lượng vũ trang địa phương

d)

Lực lượng chiến đấu thường xuyên trên mặt trận quân sự

95.

Lực lượng được Chủ tịch Hồ Chí Minh đánh giá "…là lực lượng vô địch, là bức tường sắt của Tổ quốc…" đó là:

a)

Lực lượng vũ trang quần chúng

b)

Lực lượng dân quân tự vệ

c)

Lực lượng vũ trang địa phương

d)

Lực lượng vũ trang tại chỗ.

96.

Quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang tăng cường bản chất giai cấp công nhân

b)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang có lòng trung thành với tổ quốc

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân phải luôn trung với Đảng thiếu với dân

d)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang

97.

Ngày, tháng, năm thành lập Dân quân tự vệ Việt Nam:

a)

22/12/1945

b)

19/8/1944

c)

19/8/1945

d)

20/12/1944

98.

Quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

22/12/1945

b)

19/8/1944

c)

19/8/1945

d)

20/12/1944

99.

"Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động nhanh, có sức chiến đấu cao" là biện pháp chấn chỉnh tổ chức biên chế lực lượng vũ trang đối với:

a)

Bộ đội binh chủng

b)

Bộ đội địa phương

c)

Bộ đội chủ lực

d)

Bộ đội cơ động

100.

Phong trào tăng gia sản xuất của các đơn vị Quân đội nhân dân Việt Nam đã phản ánh thường xuyên chức năng:

a)

Đội quân lao động

b)

Đội quân xây dựng

c)

Đội quân tăng gia

d)

Đội quân sản xuất

101.

Một trong ba bộ phận của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là :

a)

Dân phòng

b)

Dân quân tự vệ

c)

Thanh niên xung kích

d)

Bảo vệ khu phố.

102.

GP là công việc giữ nước của một quốc gia nhằm mục đích

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn bộ lãnh thổ, tạo môi trường thuận lợi để xây dựng Đất Nước

b)

Bảo vệ vững chắc Tổ Quốc bảo vệ tính mạng và tài sản của nhân dân, bảo vệ thành quả cách mạng

c)

Bảo vệ chế độ XHCN, bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

Bảo vệ chính quyền chống lại mọi âm mưu thủ đoạn chống phá chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

103.

Hoạt động an ninh của một quốc gia là để đảm bảo

a)

Đất nước ổn định, bình yên, tính mạng và tài sản nhân dân được bảo vệ, xã hội không ngừng phát triển

b)

Đất nước an toàn, xã hội trật tự bị rối loạn, mọi người được sống bình yên, xã hội tồn tại và phát triển

c)

Đất nước thanh bình, xã hội có trật tự kỉ cương, mọi người được an toàn, xã hội tồn tại và phát triển

d)

Đất nước trạng thái ổn định an toàn, không có dấu hiệu nguy hiểm đe dọa sự tồn tại và phát triển

104.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố QP & AN ở nước ta hiện tại

4 lines
105.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố QP & AN ở nước ta hiện tại

4 lines
106.

Tác động tích cực của QP & AN đối với kinh tế

a)

Tiêu thụ sản phẩm của kinh tế tạo điều kiện kích thích tăng trưởng kinh tế

b)

Tạo môi trường hòa bình ổn định tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế phát triển

c)

Trong giai đoạn hiện tại, chúng ta phải kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố QPAN là để

d)

Tiêu dùng của QPAN rất lớn vì sẽ là thị trường cho kinh tế

e)

Lực lượng thanh niên NVQS khi hoàn thành là nguồn lao động tốt

107.

Kinh tế quyết định QP & AN trong đó có

a)

Quyết định việc tổ chức khu vực phòng thủ cơ sở vật chất cho QĐND, CAND

b)

Cung cấp cơ sở vật chất, vũ khí, trang bị chiến đấu cho các lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Bảo đảm đầy đủ cơ sở vật chất kỹ thuật cho mọi hoạt động của LLVTND

d)

Quyết định đến việc cung cấp số lượng chất lượng nguồn nhân lực cho QP-AN

108.

Thực hiện kết hợp phát triên KT-

4 lines
109.

Thực hiện kết hợp phát triên KT-XH với tăng cường, củng cố QP và AN, chúng ta cần thực hiện biện pháp:

a)

Xây dựng chiến lược tương thế kết hợp phát triển kinh tế xã hội và tăng cường củng cố QP&AN trong thời kì mới

b)

Mở rộng quan hệ đối ngoại, hợp tác quốc tế về kinh tế, chính trị, văn hóa, khoa học, QP-AN

c)

Tổ chức biên chế và bố trí LLVT phải phù hợp với điều kiện kinh tế và yêu cầu bảo vệ Tổ Quốc

d)

Coi trọng giáo dục bồi dưỡng nhân lực, đào tạo nhân tài của đất nước, đáp ứng yêu cầu xây dựng phát triển KT-XH

110.

Ông cha ta xưa kia thực hiện kế sách "Động vi binh, tĩnh vi dân" có nghĩa là:

a)

Khi đất nước có lọan người lính

b)

Khi đất nước bình yên người dân luôn làm người lính sẵn sàng chiến đấu

c)

Khi có chiến tranh là người lính sẽ chiến đấu, đất nước hòa bình là người dân phát triển kinh tế

d)

Khi đất nước chiến tranh hoặc hòa bình, mọi người đều phải làm người dân, người lính

111.

Kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường, củng cố QP & AN trong phát triển các vùng lãnh thổ cần phải quan tâm chỉ đạo:

a)

Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế xã hội và xây dựng lực lượng, thế trận quốc phòng an ninh trên từng vùng lãnh thổ

b)

Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế xã hội và xây dựng lực lượng vũ trang, quần chúng trên các vùng lãnh thổ

c)

Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển quốc phòng với xây dựng thế trận phòng thủ trên các vùng lãnh thổ

d)

Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển