wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

101-120

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chất chuyển hóa được tạo thành từ thuốc qua quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thu

b)

Phân bố

c)

Thải trừ

d)

Vận chuyển qua màng

2.

Cấu trúc protein nào sau đây nằm trên màng tế bào và tương tác với các phân tử tín hiệu nội sinh hoặc một số loại thuốc để bắt đầu một phản ứng nội bào?

a)

Enzyme

b)

Hormone

c)

Phối tử

d)

Receptor

3.

Cách dùng adrenaline thích hợp nhất trong trường hợp sốc phản vệ là:

a)

Nội tâm mạc

b)

Truyền tĩnh mạch

c)

Tiêm bắp

d)

Tiêm dưới da

4.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hấp thu một thuốc ở dạng rắn bào gồm:

a)

Đặc tính của dạng bào chế

b)

Đặc tính lý hóa của thuốc

c)

Sinh lý của đường tiêu hóa

d)

Các yếu tố trên

5.

Các xét nghiệm độ nhạy cảm với thuốc trong da có thể phát hiện sự hiện diện của loại mẫn cảm nào sau đây?

a)

Loại I (phản vệ)

b)

Loại II (tế bào học)

c)

Loại III (chậm)

d)

Tất cả các loại

6.

Các thụ thể sau đây có một kênh ion nội tại:

a)

Thụ thể histamine H 1

b)

Thụ thể histamine H 2

c)

thụ thể alfa adrenergic

d)

thụ thể GABA-benzodiazepine

7.

Các phản ứng quá mẫn loại II, loại III và loại IV có thể được ức chế bằng cách sử dụng thuốc nào sau đây?

a)

Adrenaline

b)

Thuốc kháng histamin H1

c)

Corticosteroid

d)

Sod. cromoglycate

8.

Các loại thuốc chuyển hóa lần đầu tại gan cao có đặc điểm nào sau đây:

a)

Có sinh khả dụng đường uống thấp

b)

Được bài tiết chủ yếu qua mật

c)

Chống chỉ định trong bệnh gan

d)

Thải trừ động học bậc 0

9.

Các chất nội sinh hoặc thuốc liên kết với receptor được gọi là:

a)

Chất chuyển hóa

b)

Chất gốc

c)

Phối tử

d)

Chất sinh học

10.

Các chất nội sinh hoặc thuốc liên kết với receptor được gọi là:

a)

Chất chuyển hóa

b)

Chất gốc

c)

Phối tử

d)

Chất sinh học

11.

Các báo cáo về rối loạn nhịp tim do nồng độ 2 loại thuốc kháng histamine là terfenadine và astemizole trong máu cao bất thường đã dẫn đến việc rút khỏi chúng khỏi thị trường. Điều nào sau đây giải thích phù hợp nhất hiệu ứng này?

a)

Điều trị đồng thời với rifampin

b)

Sử dụng các loại thuốc này bởi người nghiện rượu mãn tính

c)

Sử dụng những thuốc này của những người hút thuốc mãn tính

d)

Điều trị những bệnh nhân này đồng thời bằng ketoconazole, thuốc chống nấm

12.

Biện pháp nào sau đây có thể cứu sống bệnh nhân trong trường hợp sốc phản vệ?

a)

Hydrocortisone tiêm tĩnh mạch

b)

Truyền tĩnh mạch chlorpheniramine maleate

c)

Adrenaline hydrochloride tiêm bắp

d)

Truyền tĩnh mạch glucose-muối

13.

Ampicillin được thải trừ bằng động học bậc một. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất quá trình nồng độ trong huyết tương của thuốc này giảm?

a)

Chỉ có 1 con đường chuyển hóa để thải thuốc

b)

Thời gian bán hủy là như nhau với bất kỳ nồng độ nào trong huyết tương

c)

Thuốc được chuyển hóa phần lớn ở gan sau khi uống và có sinh khả dụng thấp

d)

Tốc độ thải trừ tỷ lệ thuận với tốc độ hấp thu ở mọi thời điểm

14.

Ái lực của thuốc với các receptor được biểu diễn bằng:

a)

Hằng số liên kết

b)

Hằng số tốc độ thải trừ

c)

Hằng số phân tách

d)

Hằng số phân li

15.

ADR với tần suất thường gặp tức là có thể xẩy ra với tần suất bao nhiêu?

a)

>1/10

b)

1/100

c)

1/1000

16.

ADR với tần suất ít gặp tức là có thể xẩy ra với tần suất bao nhiêu?

a)

>1/10

b)

1/100

c)

1/1000

17.

ADR typ B bao gồm đặc điểm nào sau đây?

a)

Mức độ biểu hiện nặng

b)

Mức độ biểu hiện nặng

c)

Liên quan đến liều dùng

d)

Là loại ADR thường gặp

18.

ADR typ B bao gồm đặc điểm nào sau đây?

a)

Có thể tiên lượng được

b)

Liên quan đến liều dùng

c)

Không liên quan đến tác dụng dược lý của thuốc

d)

Là loại ADR thường gặp

19.

ADR typ A bao gồm đặc điểm nào sau đây?

a)

Có thể tiên lượng được

b)

Không thể tiên lượng được

c)

Không liên quan đến tác dụng dược lý của thuốc

d)

Là loại ADR hiếm gặp

20.

ADR typ A bao gồm đặc điểm nào sau đây?

a)

Mức độ thường nhẹ

b)

Mức độ thường nặng

c)

Không liên quan đến tác dụng dược lý của thuốc

d)

Là loại ADR hiếm gặp