wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 8 - Ôn tập

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?

a)

Phép chia và phép trừ.

b)

Phép nhân và phép cộng.

c)

Phép nhân và phép chia.

d)

Phép nhân và phép trừ.

2.

 Máy tính điện tử đã phát triển qua mấy thế hệ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Hãy cho biết, theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về kích thước?

a)

Từ rất lớn cho đến nhỏ.

b)

Từ rất nhỏ cho đến nhỏ và rất lớn.

c)

Từ rất lớn cho đến nhỏ và rất nhỏ trở nên di động hơn.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

4.

Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?

a)

Nguyên lý Von Neumann

b)

Nguyên lý năng lượng mặt trời.

c)

Nguyên lý archimedes           

d)

Đáp án khác.

5.

Công nghệ được sử dụng ở thế hệ máy tính thứ ba là?

a)

Bóng bán dẫn và lõi từ.         

b)

Mạch tích hợp (IC).

c)

Ống chân không hoặc van nhiệt điện, đầu vài dùng thẻ đục lỗ và băng giấy, kết quả được in ra giấy.                    

d)

Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất.

6.

Ai được coi là cha đẻ của công nghệ máy tính?

a)

Charles Babbage.

b)

Gottfried Leibniz.

c)

John Mauchly.

d)

Blaise Pascal.

7.

Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước

a)

nhỏ (như máy tính để bàn).

b)

rất lớn (thường chiếm một căn phòng).

c)

lớn (bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ).

d)

rất nhỏ (như máy tính cầm tay).

8.

Vì sao nói máy tính đã thay đổi thế giới theo nhiều cách?

a)

Máy tính có khả năng tự ý thức.

b)

Máy tính có thể hoạt động bền bỉ, xử lý dữ liệu chính xác với dung lượng lớn, tốc độ cao.

c)

Máy tính có giá thành ngày càng cao.

d)

Máy tính xử lý dữ liệu không chính xác với dung lượng lớn.

9.

Phương án nào sau đây là ví dụ về việc máy tính thay đổi lĩnh vực giáo dục?

a)

Thiết bị bay thông minh hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển.

b)

Đồng hồ thông minh theo dõi sức khỏe.

c)

Camera an ninh phát hiện những hiện tượng vi phạm pháp luật.

d)

Con người có thể khai thác kho thông tin khổng lồ trên Internet.

10.

Phương án nào sau đây không phải là một trong những đặc điểm chính của thông tin số?

a)

Dễ dàng nhân bản.

b)

Khó lan truyền.

c)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Có thể được truy cập từ xa nếu được phép.

11.

Thông tin số là thông tin được mã hóa thành

a)

các bức ảnh.

b)

các dãy bit.  

c)

các dòng điện.   

d)

các đoạn phim.

12.

Từ nào còn thiếu trong câu: “Thông tin số …… được nhân bản và chia sẻ.”?

a)

dễ dàng   

b)

khó khăn       

c)

luôn luôn  

d)

không bao giờ

13.

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,

a)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

c)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

14.

Đâu là một ví dụ về xử lý thông tin?

a)

Em tìm tên một đất nước trên bản đồ.      

b)

Em tạo một bài trình chiếu về một đất nước.

c)

Em tải một đoạn video trên Internet.

d)

Em chia sẻ một bức ảnh lên mạng xã hội.

15.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật:

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

d)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.

16.

Em căn cứ vào yếu tố nào để đánh giá độ tin cậy của thông tin tìm được?

a)

Số lượt chia sẻ, bình luận, thích của bài viết          

b)

Kinh nghiệm, suy luận của bản thân.                 

c)

Mục đích của bài viết.

d)

Dung lượng của bài viết.

17.

Ứng dụng nào sau đây cho phép người dùng tìm kiến thông tin?

a)

Camera 360.          

b)

Google.

c)

Adobe Premiere.        

d)

Easycode.

18.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm. Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo 1 bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …

a)

Xử lý. 

b)

Trao đổi thông tin

c)

Xử lý và trao đổi thông tin

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

19.

Em KHÔNG đồng tình với cách làm nào dưới đây?

a)
  1. Đọc báo trên các kênh chính thống.

b)
  1. Tìm thông tin tuyển sinh vào lớp 10 trên trang website chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương.

c)
  1. Tự chữa bệnh theo các hướng dẫn được chia sẻ trên Internet.

d)
  1. Không chia sẻ thông tin khi thông tin chưa được kiểm duyệt.

20.

Hành động nào sau đây KHÔNG vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hoá?

a)

Bạn Hoài đăng một mẩu thơ của nhà thơ nổi tiếng và ghi tác giả là mình.

b)

Bình luận với các từ ngữ phản cảm trên facebook.

c)

Tải về một hình ảnh từ Internet để minh hoạ cho bài tập môn Khoa học tự nhiên.

d)

Chép một đoạn văn trên Internet vào bài tập làm văn.

21.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)
  • Không tốn vật liệu

b)
  • Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

22.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)
  • Số liệu dạng số

b)
Dãy bit
c)
  • Hình ảnh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Thông tin số là?

a)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)
  • Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

c)
Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 
d)
  • Đáp án khác

24.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)
  • Có thể trao đổi không cần mạng

b)
  • Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)
Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet
d)
  • Đáp án khác

25.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)
  • Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)
  • Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)
Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần
d)
  • Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

26.

Thông tin số có thể?

a)
  • Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)
  • Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

27.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
Người quản lý thông tin đó cho phép
b)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)
  • Thông tin ít dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

28.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)
  • Nguồn gốc

b)
  • Mục tiêu thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

29.

Thông tin số có?

a)
  • Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)
  • Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)
  • Mức độ tin cậy khác nhau

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
30.

Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ là?

a)
  • Chủ động thiết lập và phát triển mối quan hệ bạn bè

b)
  • Kiểm soát được cảm xúc của bản thân trong các mối quan hệ

c)
  • Sẵn sàng chịu trách nhiệm cho mọi hành động và quyết định của mình trong các mối quan hệ

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
31.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)
  • Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)
  • Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)
  • Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
32.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)
  • Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tini

b)
  • Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

33.

Độ tin cậy của ý kiến thấp hơn sự kiện vì?

a)
  • Mang nhiều cảm xúc

b)
  • Mang định kiến cá nhân

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

34.

Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?

a)
  • Kiểm tra nguồn thông tin

b)
  • Phân biệt ý kiến với sự kiện

c)
  • Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá tính thời sự của thông tin

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
35.

Thông tin đáng tin cậy giúp?

a)
  • Em đưa ra kết luận đúng

b)
  • Quyết định hành động đúng

c)
  • Giải quyết được các vấn đề đặt ra

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
36.

Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......

a)
  • được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)
  • được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)
  • được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)
  • được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
37.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)
  • Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)
  • Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)
  • Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
38.

 Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)
  • Bạn bè ngoài đời của em

b)
  • Tất cả mọi người

c)
  • Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội.

d)
    • Cả ba đáp án trên đều sai

39.
  • Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)
  • Thông tin vừa được công bố trên thời sự

b)
  • Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

c)
Thông tin ở ác trang web đã lâu không được cập nhật
d)
    • Đáp án khác

40.

Câu 1: Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh

b)

Hướng dẫn của một người giỏi Tin học

c)
Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất
d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh

41.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó

b)
Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi
c)

Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ

d)

Nguồn tin từ diễn đàn Bóng đá Việt Nam

42.

Thông tin xuất hiện trong thời gian nào dưới đây có độ tin cậy nhất?

a)

2020

b)

2022

c)

2023

d)

2022

43.

Loại thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)

Thông tin có thời gian gần với thời gian em tìm kiếm thông tin

b)

Thông tin đã được kiểm chứng

c)
Nguồn thông tin không rõ ràng
d)

Thông tin phù hợp với nội dung trình bày

44.

Nguồn thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)
Từ người ẩn danh trên Facebook
b)

Cộng đồng Cơ điện lạnh Việt Nam

c)

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

d)

Bộ Công Thương

45.

Phương tiện kĩ thuật em có thể lựa chọn để chia sẻ bài trình chiếu là?

a)

Thư điện tử

b)

Mạng xã hội

c)

Không gian lưu trữ dùng chung

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
46.

Muốn tìm hiểu thông tin về một phương pháp học tập hiệu quả thì em có thể tìm hiểu thông tin của?

a)

Một người lạ

b)
Một người học giỏi nổi tiếng
c)

Một người ẩn danh em mới quen trên mạng xã hội

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

47.

Để tìm hiểu thông tin về năng lượng gió, nguồn thông tin nào dưới đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn thông tin từ trang web không rõ tên

b)

Nguồn thông tin từ trang báo đăng từ rất lâu

c)
Nguồn thông tin mới nhất từ chính phủ
d)

Đáp án khác

48.

Khi tìm kiếm các thông tin để trình bày, em cần lựa chọn?

a)

Thông tin phù hợp với nội dung trình bày

b)

Thông tin có nguồn đáng tin cậy

c)

Thông tin được kiểm chứng

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
49.

Em có thể hình thành ý tưởng về một vấn đề dựa trên?

a)
  • Nguồn thông tin từ một người lạ

b)
  • Nguồn thông tin được đăng tải từ rất lâu

c)
  • Nguồn thông tin chính xác đã được kiểm chứng
d)
  • Đáp án khác

50.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)
  • Không tốn vật liệu

b)
  • Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

51.

Thông tin số là?

a)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)
  • Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

c)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 
d)
  • Đáp án khác

52.

Thông tin nào dưới đây là thông tin đáng tin cậy?

a)
  • Thông tin về máy tính thông tin trên một trang web lạ

b)
  • Thông tin về dịch Covid 19 trên trang cá nhân của một người ẩn danh

c)
  • Thông tin về chế độ dinh dưỡng trên trang web của bộ y tế năm 2023
d)
  • Đáp án khác

53.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
Người quản lý thông tin đó cho phép
b)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)
    • Thông tin ít dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

54.

Khi tìm kiếm thông tin cần?

a)
  • Tìm các thông tin không có nguồn gốc rõ ràng

b)
Tìm các thông tin có nguồn gốc rõ ràng
c)
    • Tìm kiếm các thông tin được đăng tải từ rất lâu

d)
  • Đáp án khác

55.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

56.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ tư là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

57.

Bộ xử lí và linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

58.

Đâu là đặc điểm của máy tính điện - cơ đa năng?

a)
  • Có thể hoạt động với sự can thiệp tối thiểu của con người

b)

Thực hiện phép tính cộng mất gần một giây

c)
  • Thực hiện phép tính nhân mất khoảng 6 giây

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều đúng
59.

Mạch tích hợp cỡ siêu lớn là?

a)
  • Tích hợp hàng chục triệu linh kiện bán dẫn vào một mạch
b)
  • Bộ xử lí nguyên khối chứa hàng chục đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

c)
  • Bóng bán dẫn

d)
  • Đáp án khác

60.

Máy tính đã thay đổi theo những cách nào dưới dây

a)
  • Những thiết bị nhỏ gọn có thể theo dõi sức khỏe thường xuyên, phát hiện kịp thời những hiện tượng bất thường của cơ thể vad đưa ra những phản hồi hợp lý

b)
  • Giúp con người có thể học mọi lúc mọi nơi.

c)
  • Hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển, vùng lãnh thổ..

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng