wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đại từ nhân xưng và tobe

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

" He" nghĩa là gì?

a)

anh ấy, chú ấy, ông ấy

b)

họ, chúng

c)

chị ấy, cô ấy, bà ấy

d)

2.

"She" có nghĩa là gì?

a)

anh ấy, chú ấy, ông ấy

b)

chị ấy, cô ấy, bà ấy

c)

họ, chúng

d)

chúng tôi, chúng ta

3.

"They" nghĩa là gì?

a)

Tôi, mình

b)

chúng tôi, chúng ta

c)

họ, chúng

d)

4.

"We" nghĩa là gì?

a)

tôi, mình

b)

chúng tôi, chúng ta

c)

cô ấy, chị ấy, bà ấy

d)

anh ấy, chú ấy, ông ấy

5.

"I" nghĩa là gì?

a)

Tôi, mình

b)

anh ấy, chú ấy, ông ấy

c)

chị ấy, bà ấy, cô ấy

d)

chúng tôi, chúng ta

6.

"It" có nghĩa là gì?

a)

Tôi, mình

b)

chúng tôi, chúng ta

c)

anh ấy, chú ấy, ông ấy

d)

7.

" you" có nghĩa là gì?

a)

tôi, mình

b)

chúng tôi, chúng ta

c)

họ, chúng

d)

bạn, các bạn

8.

Chọn đại từ chủ ngữ thích hợp

a)

I

b)

He

c)

She

d)

It

9.

Chọn đại từ chủ ngữ thích hợp

a)

I

b)

He

c)

She

d)

It

10.

Chọn đại từ chủ ngữ thích hợp

a)

I

b)

He

c)

She

d)

We

11.

chọn đại từ chủ ngữ thích hợp

a)

I

b)

We

c)

You

d)

They

12.

chọn đại từ chủ ngữ thích hợp

a)

I

b)

We

c)

he

d)

it

13.

Chọn đại từ chủ ngữ thích hợp

a)

I

b)

We

c)

You

d)

They

14.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

he

b)

she

c)

they

d)

we

15.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

he

b)

it

c)

I

d)

we

16.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

she

b)

he

c)

it

d)

they

17.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

it

b)

he

c)

she

d)

they

18.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

she

b)

it

c)

he

d)

they

19.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

they

b)

it

c)

he

d)

she

20.

.......... is so beautiful.

a)

I

b)

He

c)

She

d)

They

21.

"He" có nghĩa là

a)

Anh ấy

b)

Cô ấy

c)

Bạn

d)

Họ

22.

"They" có nghĩa là?

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Họ (đối với người), chúng (đối với vật)

d)

Cô ấy

23.

"We" có nghĩa là?

a)

Anh ấy

b)

c)

Họ

d)

Chúng tôi

24.

Trong đáp án dưới đây, các đáp án nào chỉ đại từ nhân xưng số ít

a)

She

b)

We

c)

It

d)

They

e)

You

25.

"They" có nghĩa là?

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Họ (đối với người), chúng (đối với vật)

d)

Cô ấy

26.

"He" có nghĩa là

a)

Anh ấy

b)

Cô ấy

c)

Bạn

d)

Họ

27.

Tôi

a)

I

b)

You

c)

He

d)

She

28.

3.This is Nico. He ______ my cousin.

a)

am

b)

are

c)

is

d)

aren't

29.

2.Sofia ______ my friend.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

aren't

30.

4.We ______ scouts.

a)

isn't

b)

is

c)

am

d)

are

31.

5.They ________ my sisters.

a)

aren't

b)

isn't

c)

am

d)

am not

32.

8.We ___ thirsty.

a)

is not

b)

am

c)

is

d)

are

33.

9.She isn't my sister. She ____ my friend.

a)

is

b)

are

c)

am

d)

am not

34.

11.She _______ my teacher.

a)

are

b)

is

c)

am

d)

aren't

35.

14.A: Are you sad?

B: Yes, I _____

a)

is

b)

am

c)

am not

d)

are

36.

15.A: ________ they students?

B: No, they aren't.

a)

Are

b)

Is

c)

Am

37.
She ________ happy
a)
are
b)
is
c)
am
d)
were
38.

You (a)   scared

39.

The dog (a)   small

40.

We (a)   young

41.

động từ to be "am" đi với chủ ngữ nào sau đây?

a)

Lan and I

b)

I

c)

She, He, It

d)

They, We, You

42.

Động từ to be "are" đi với chủ ngữ nào sau đây?

a)

They, We, You, số nhiều

b)

He, She, It, số ít

c)

I

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Động từ to be "is" đi với chủ ngữ nào sau đây?

a)

I

b)

They, We, You, số nhiều

c)

He, She, It, số ít

d)

cả 3 đáp án trên

44.

Chia động từ

Lan(be) (a)   in class 5B.

45.

Những từ nào dưới đây là [ Động từ TO BE ]?

a)

am / is / are

b)

can / can't

c)

do / does

d)

make

eat

drink,...

46.

THEY LÀ CHỦ NGỮ GÌ?

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

47.

THE TIGER _________ HUNGRY

a)

Is

b)

Am

c)

Are

d)

Be

48.

9.She isn't my sister. She ____ my friend.

a)

is

b)

are

c)

am

d)

am not

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: We (a)   happy

50.

They...... angry.

a)

is

b)

am

c)

are

51.

The house ____ green

a)

am

b)

is

c)

are

d)

color

52.

They ____ students

a)

am

b)

are

c)

is

d)

tobe

53.

He ___ a worker

a)

are

b)

am

c)

is

d)

has

54.

She ___ a teacher

a)

is

b)

are

c)

am

d)

goes

55.

Từ nào sau đây mang nghĩa " nó"

a)

You

b)

I

c)

It

d)

They

56.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)

a)

She

b)

He

c)

I

d)

You

57.

Từ nào sau đây mang nghĩa " Anh ấy , cậu ấy " ( con trai)

a)

She

b)

He

c)

You

d)

They

58.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bọn họ , bọn chúng"

a)

She

b)

I

c)

They

d)

It

59.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "

a)

They

b)

He

c)

It

d)

We

60.

I ____ a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

have

61.

He is.........................

a)

Tôi là

b)

Cô ấy là

c)

Anh ấy là

d)

Nó là

62.

They aren't teachers. They .............students.

a)

is

b)

aren't

c)

are

d)

am

63.

1. I .................. a teacher. I'm a doctor.

a)

am not

b)

am

c)

is

d)

are

64.

____ are watching TV.

a)

We

b)

Us

c)

It

d)

He

65.

tính từ sở hữu "My" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của anh ấy

c)

của chị ấy

d)

của bà ấy

66.

tính từ sở hữu "his" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của anh/ông ấy

c)

của chị ấy

d)

của bạn ấy

67.

Tính từ sở hữu "her" + 1 danh từ có nghĩa là gì?

a)

của cô ấy

b)

của anh ấy

c)

của tôi

d)

của ông ấy

68.

tính từ sở hữu "their" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của họ

b)

của tôi

c)

của anh ấy

d)

của cô ấy

69.

tính từ sở hữu "its" + 1 danh từ có nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của nó

c)

của họ

d)

của bạn

70.

tính từ sở hữu "your" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của bạn

b)

của tôi

c)

của cô ấy

d)

của anh ấy

e)

của họ

71.

2. Các đại từ nhân xưng đó là:

a)

I, you, we, they, she, he, it

b)

my, you, we, they, she, he, it

c)

I, you, we, they, she, he, its

d)

I, you, we, they, her, his, its

72.

6. Vị trí của đại từ nhân xưng trong câu:

a)

Làm vị ngữ

b)

Làm chủ ngữ

c)

Làm cả chủ ngữ, vị ngữ

d)

Không có đáp án đúng

73.

Động từ "tobe" gồm có:

a)

have

b)

is

c)

am

d)

are

e)

has

74.

8. Động từ "tobe" tương ứng với ngôi thứ ba số ít là:

a)

is

b)

am

c)

are

d)

is/ am/ are

75.

12. Cách viết tắt của "is"

a)

'm

b)

's

c)

're

d)

'is

76.

Cách viết tắt của "am"

a)

'm

b)

's

c)

'rre

d)

're

77.

Cách viết tắt của "are"

a)

're

b)

's

c)

'm

d)

'are

78.

15. Cách viết tắt của: " He is"

a)

He'is

b)

He's

c)

He' s

d)

He'm

79.

15. Cách viết tắt của: " I am"

a)

I am's

b)

I're

c)

I'm

d)

I' m

80.

They're là viết tắt của từ nào

4 lines