Font size
Worksheetsđại từ nhân xưng và tobe
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
" He" nghĩa là gì?
anh ấy, chú ấy, ông ấy
họ, chúng
chị ấy, cô ấy, bà ấy
nó
"She" có nghĩa là gì?
anh ấy, chú ấy, ông ấy
chị ấy, cô ấy, bà ấy
họ, chúng
chúng tôi, chúng ta
"They" nghĩa là gì?
Tôi, mình
chúng tôi, chúng ta
họ, chúng
nó
"We" nghĩa là gì?
tôi, mình
chúng tôi, chúng ta
cô ấy, chị ấy, bà ấy
anh ấy, chú ấy, ông ấy
"I" nghĩa là gì?
Tôi, mình
anh ấy, chú ấy, ông ấy
chị ấy, bà ấy, cô ấy
chúng tôi, chúng ta
"It" có nghĩa là gì?
Tôi, mình
chúng tôi, chúng ta
anh ấy, chú ấy, ông ấy
nó
" you" có nghĩa là gì?
tôi, mình
chúng tôi, chúng ta
họ, chúng
bạn, các bạn
Chọn đại từ chủ ngữ thích hợp
I
He
She
It
Chọn đại từ chủ ngữ thích hợp
I
He
She
It
Chọn đại từ chủ ngữ thích hợp
I
He
She
We
chọn đại từ chủ ngữ thích hợp
I
We
You
They
chọn đại từ chủ ngữ thích hợp
I
We
he
it
Chọn đại từ chủ ngữ thích hợp
I
We
You
They
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
he
she
they
we
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
he
it
I
we
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
she
he
it
they
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
it
he
she
they
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
she
it
he
they
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
they
it
he
she
.......... is so beautiful.
I
He
She
They
"He" có nghĩa là
Anh ấy
Cô ấy
Bạn
Họ
"They" có nghĩa là?
Tôi
Bạn
Họ (đối với người), chúng (đối với vật)
Cô ấy
"We" có nghĩa là?
Anh ấy
Nó
Họ
Chúng tôi
Trong đáp án dưới đây, các đáp án nào chỉ đại từ nhân xưng số ít
She
We
It
They
You
"They" có nghĩa là?
Tôi
Bạn
Họ (đối với người), chúng (đối với vật)
Cô ấy
"He" có nghĩa là
Anh ấy
Cô ấy
Bạn
Họ
Tôi
I
You
He
She
3.This is Nico. He ______ my cousin.
am
are
is
aren't
2.Sofia ______ my friend.
is
am
are
aren't
4.We ______ scouts.
isn't
is
am
are
5.They ________ my sisters.
aren't
isn't
am
am not
8.We ___ thirsty.
is not
am
is
are
9.She isn't my sister. She ____ my friend.
is
are
am
am not
11.She _______ my teacher.
are
is
am
aren't
14.A: Are you sad?
B: Yes, I _____
is
am
am not
are
15.A: ________ they students?
B: No, they aren't.
Are
Is
Am
You (a) scared
The dog (a) small
We (a) young
động từ to be "am" đi với chủ ngữ nào sau đây?
Lan and I
I
She, He, It
They, We, You
Động từ to be "are" đi với chủ ngữ nào sau đây?
They, We, You, số nhiều
He, She, It, số ít
I
Cả 3 đáp án trên
Động từ to be "is" đi với chủ ngữ nào sau đây?
I
They, We, You, số nhiều
He, She, It, số ít
cả 3 đáp án trên
Chia động từ
Lan(be) (a) in class 5B.
Những từ nào dưới đây là [ Động từ TO BE ]?
am / is / are
can / can't
do / does
make
eat
drink,...
THEY LÀ CHỦ NGỮ GÌ?
SỐ ÍT
SỐ NHIỀU
THE TIGER _________ HUNGRY
Is
Am
Are
Be
9.She isn't my sister. She ____ my friend.
is
are
am
am not
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: We (a) happy
They...... angry.
is
am
are
The house ____ green
am
is
are
color
They ____ students
am
are
is
tobe
He ___ a worker
are
am
is
has
She ___ a teacher
is
are
am
goes
Từ nào sau đây mang nghĩa " nó"
You
I
It
They
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)
She
He
I
You
Từ nào sau đây mang nghĩa " Anh ấy , cậu ấy " ( con trai)
She
He
You
They
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bọn họ , bọn chúng"
She
I
They
It
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "
They
He
It
We
I ____ a student
is
am
are
have
He is.........................
Tôi là
Cô ấy là
Anh ấy là
Nó là
They aren't teachers. They .............students.
is
aren't
are
am
1. I .................. a teacher. I'm a doctor.
am not
am
is
are
____ are watching TV.
We
Us
It
He
tính từ sở hữu "My" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của tôi
của anh ấy
của chị ấy
của bà ấy
tính từ sở hữu "his" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của tôi
của anh/ông ấy
của chị ấy
của bạn ấy
Tính từ sở hữu "her" + 1 danh từ có nghĩa là gì?
của cô ấy
của anh ấy
của tôi
của ông ấy
tính từ sở hữu "their" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của họ
của tôi
của anh ấy
của cô ấy
tính từ sở hữu "its" + 1 danh từ có nghĩa là gì?
của tôi
của nó
của họ
của bạn
tính từ sở hữu "your" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của bạn
của tôi
của cô ấy
của anh ấy
của họ
2. Các đại từ nhân xưng đó là:
I, you, we, they, she, he, it
my, you, we, they, she, he, it
I, you, we, they, she, he, its
I, you, we, they, her, his, its
6. Vị trí của đại từ nhân xưng trong câu:
Làm vị ngữ
Làm chủ ngữ
Làm cả chủ ngữ, vị ngữ
Không có đáp án đúng
Động từ "tobe" gồm có:
have
is
am
are
has
8. Động từ "tobe" tương ứng với ngôi thứ ba số ít là:
is
am
are
is/ am/ are
12. Cách viết tắt của "is"
'm
's
're
'is
Cách viết tắt của "am"
'm
's
'rre
're
Cách viết tắt của "are"
're
's
'm
'are
15. Cách viết tắt của: " He is"
He'is
He's
He' s
He'm
15. Cách viết tắt của: " I am"
I am's
I're
I'm
I' m
They're là viết tắt của từ nào
