wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI 8 CHƯƠNG I

Total questions: 14

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

kết quả phân tích đa thức 1 - 0,125x3 thành nhân tử

a)

(1 - 5x) ( 1 - 5x + 5x2)

b)

(1 - 5x) ( 1 + 5x + 5x2)

c)

(1 - 0,5x) ( 1 + 0,5 x + 0,5x2)

d)

(1 - 0,5x) ( 1 + 0,5x + 0,25x2)

2.

(2x3   x2y + 23xy2 ): (12x)\left(2x^3\ \ -\ x^2y\ +\ \frac{2}{3}xy^2\ \right):\ \left(-\frac{1}{2}x\right)  

Làm tính chia:

a)

= 4x2  + 2xy   43y2=\ -4x^2\ \ +\ 2xy\ \ -\ \frac{4}{3}y^2  

b)

= 4x2  2 xy  + 43y2=\ 4x^2\ \ -2\ xy\ \ +\ \frac{4}{3}y^2  

c)

= 14x2  + xy   26y2=\ -\frac{1}{4}x^2\ \ +\ xy\ \ -\ \frac{2}{6}y^2  

d)

= 4x2  + xy   43y2=\ -4x^2\ \ +\ xy\ \ -\ \frac{4}{3}y^2  

3.

Tính nhanh: 732 - 272

a)

= 100

b)

= 10000

c)

= 460

d)

= 4600

e)

= 46000

4.

có mấy Hằng đẳng thức đáng nhớ

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

e)

9

5.

Khai triển hằng đẳng thức sau:

(x - 3y)2

a)

x2 - 3xy + 9y2

b)

x2 - 6xy + y2

c)

x2 - 3xy + y2

d)

9y2 - 6xy + x2

6.

Biểu thức 4x2 + 9y2 - 12xy có thể biểu diễn dưới dạng Hằng đẳng thức

a)

Bình phương của một tổng

b)

Bình phương của một hiệu

c)

Lập phương của một hiệu

d)

Hiệu hai lập phương

e)

Hiệu hai bình phương

7.

 Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2x^2+........+y^2=\left(x+y\right)^2

a)

xyxy  

b)

2xy2xy  

c)

xy-xy  

d)

2xy-2xy  

8.

2x(5xy2y)2x\left(5xy-2y\right)  

Kết quả của phép nhân trên là:

a)

10x2y+4xy10x^2y+4xy  

b)

7x2y4xy7x^2y-4xy  

c)

10x2y4xy10x^2y-4xy  

d)

10x2y4xy-10x^2y-4xy  

9.

Đa thức x249x^2-49  được phân tích thành nhân tử là:


a)

(x7)(x+7)\left(x-7\right)\left(x+7\right)  

b)

(x+7)(x+7)\left(x+7\right)\left(x+7\right)  

c)

(x7)(x+7)\left(-x-7\right)\left(x+7\right)  

d)

x(x7)x\left(x-7\right)  

10.

x24x+4x^2-4x+4  

Tại x = 2 biểu thức trên có giá trị là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

11.

Kết quả của phép nhân xy(2x54xy+43x3)-xy\left(2x-\frac{5}{4}xy+\frac{4}{3}x^3\right)  là:


a)

2xy+54x2y2+43x3y-2xy+\frac{5}{4}x^2y^2+\frac{4}{3}x^3y  

b)

2x2y+54x2y243x4y-2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2-\frac{4}{3}x^4y  

c)

2x2y+54x2y2+43x4y2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2+\frac{4}{3}x^4y  

d)

2x2y+54x2y243x3y-2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2-\frac{4}{3}x^3y  

12.

Khai triển (x+2y)2\left(x+2y\right)^2  được kết quả là:


a)

x2+2xy+4y2x^2+2xy+4y^2  

b)

x2+4xy+2y2x^2+4xy+2y^2  

c)

x2+4xy+4y2x^2+4xy+4y^2  

d)

x2+4xy+2yx^2+4xy+2y^{ }  

13.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 21x2y12xy321x^2y-12xy^3  


a)

3(x2y4xy2)3\left(x^2y-4xy^2\right)  

b)

3y(7x24xy)3y\left(7x^2-4xy\right)  

c)

3x(7xy4y2)3x\left(7xy-4y^2\right)  

d)

3xy(7x4y2)3xy\left(7x-4y^2\right)  

14.

Chọn câu trả lời đúng. Kết quả phân tích đa thức x25x+xy5yx^2-5x+xy-5y  thành nhân tử là


a)

(x+5)(xy)\left(x+5\right)\left(x-y\right)  

b)

(x5)(xy)\left(x-5\right)\left(x-y\right)  

c)

(x5)(x+y)\left(x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(x+5)(x+y)\left(x+5\right)\left(-x+y\right)