Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi TNKQ Tin 6

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lý dữ liệu để nó trở nên ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

3.

Các hoạt động xử lý thông tin gồm?

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lý, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

5.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lý.

d)

Truyền.

6.

Trước khi sang đường theo em, con người phải xử lý những thông tin gì?

a)

Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được.

b)

Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không.

c)

Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì.

d)

Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa.

7.

Nhóm thiết bị ra gồm.

a)

Màn hình, USB, máy in.

b)

Thẻ nhớ, màn hình, loa.

c)

Micro, màn hình, loa.

d)

Màn hình, máy in, loa.

8.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte.

b)

Digit.

c)

Kilobyte.

9.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte.

b)

Digit.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

10.

Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một triệu byte.

b)

Một nghìn byte.

c)

Một tỷ byte.

d)

Một nghìn tỷ byte.

11.

Bao nhiêu 'bit' tạo thành một 'byte'?

a)

8.

b)

9.

c)

32.

d)

36.

12.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì.

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn.

b)

Máy tính chỉ làm việc với hai ký tự là 0 và 1.

c)

Dãy bit được xử lý dễ dàng hơn.

d)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

13.

Đĩa quang kỹ thuật số (DVD) thường được dùng để lưu trữ video, có dung lượng từ.

a)

4,7 GB đến 17 GB.

b)

4,8GB đếm 18G.

c)

4,9 GB đến 19 GB.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

14.

Bao nhiêu 'byte' tạo thành một 'kilobyte'?

a)

8.

b)

64.

c)

1 024.

d)

2 048.

15.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

1KB xấp xỉ một nghìn byte.

b)

Ổ đĩa cứng của các máy tính hiện nay chỉ có dung lượng từ 2GB đến 16GB.

c)

Bit là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất.

d)

Máy tính sử dụng dãy bit để biểu diễn số, hình ảnh, văn bản và âm thanh.

16.

Lợi ích của mạng máy tính là.

a)

Trao đổi thông tin.

b)

Chia sẻ dữ liệu.

c)

Dùng chung các thiết bị.

d)

Tất cả các đáp án trên.

17.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

18.

Đâu không phải là thiết bị kết nối

a)

Đường truyền dữ liệu.

b)

Bộ chia.

c)

Bộ chuyển mạch.

d)

Máy tính.

19.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tính và phần mềm mạng.

20.

Đâu không phải là nhược điểm của mạng có dây

a)

Cần hệ thống dây cáp kết nối.

b)

Hệ thống cồng kềnh.

c)

Số lượng thiết bị kết nối phụ thuộc vào hệ thống dây cáp.

d)

Tín hiệu mạng bị ảnh hưởng bởi thời tiết, vị trí thiết bị đầu cuối.

21.

Một máy tính bảng đang được kết nối với mạng không dây. Máy tính bảng là thành phần nào trong mạng máy tính.

a)

Thiết bị đầu cuối.

b)

Thiết bị kết nối.

c)

Phần mềm mạng.

d)

Thiết bị vào

22.

Thiết bị có kết nối có dây là.

a)

Máy tính để bàn.

b)

Bộ định tuyến không dây.

c)

Điện thoại thông minh.

d)

Máy tính xách tay.

23.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.

b)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, tivi, tủ lạnh,...

d)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.

24.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

25.

Một thẻ nhớ 4GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512KB?

a)

2 nghìn ảnh.

b)

4 nghìn ảnh.

c)

8 nghìn ảnh

d)

8 triệu ảnh.

26.

Theo em, mạng máy tính có lợi ích gì trong việc học tập.

a)

Sử dụng các bài giảng trực tuyến.

b)

Trao đổi bài với bạn bè nhanh chóng, chi phí thấp.

c)

Tìm hiểu các kiến thức mới, kiến thức mà bản thân quan tâm mọi lúc, mọi nơi.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

27.

Phát biểu nào dưới đây về bộ định tuyến là đúng đắn nhất?

a)

Là thiết bị để kết nối hai mạng máy tính sao cho máy từ mạng này có thể gửi gói tin sang máy của mạng kia.

b)

Là thiết bị để kết nối mạng cục bộ với Internet.

c)

Là thiết bị để kết nối các máy thành một mạng sao cho từ máy này có thể gửi gói tin sang máy kia.

d)

Là thiết bị mạng để xây dựng mạng cục bộ không dây.

28.

Phát biểu sai là?

a)

Đường truyền dữ liệu có hai loại: nhìn thấy và không nhìn thấy.

b)

Kết nối không dây chỉ dùng với thiết bị di động.

c)

Kết nối không dây giúp người sử dụng có thể linh hoạt thay đổi vị trí mà vẫn duy trì kết nối mạng.

d)

Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng.