wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vua Tiếng Việt

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

2.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

3.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau:

"Dữ dội và dịu êm

Ồn ào và lặng lẽ

Sông không hiểu nổi mình

Sóng tìm ra tận bể"

a)

Dữ dội - dịu êm

b)

Ồn ào - lặng lẽ

c)

Sông - Sóng

d)

Ý A và B đúng

4.

Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

chết - hi sinh

b)

ăn - xơi

c)

đất nước - tổ quốc

d)

xanh ngắt - xanh um

5.

Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa không hoàn toàn?

a)

quả - trái

b)

ba - bố

c)

vác - khiêng

d)

hổ - hùm

6.

Sắp xếp từ sau:

i/ á / m / Ê



(a)  

7.

"Su nịnh" hay " xu nịnh"?

a)

Su nịnh

b)

Xu nịnh

8.

Sắp xếp từ sau:

c/ C / y / a / a / h /u



(a)  

9.

"Giốt đặc" hay "dốt đặc"?

a)

Giốt đặc

b)

Dốt đặc

10.

"Mập mờ" là tính từ hay động từ?

a)

Tính từ

b)

Động từ

11.

"Trống dỗng" hay "trống rỗng"?

(a)  

12.

Sắp xếp từ sau:

s / ú / c / c / ố

(a)  

13.

Điền vào chỗ trống:

"Thuyền về có nhớ bến chăng,

Bến thì một dạ khăng khăng ... ..."

(a)  

14.

Có bao nhiêu danh từ trong câu:

"Cái nghề văn, kỵ nhất cái lối thấy người ăn khoai cũng vác mai đi đào."

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

15.

Sắp xếp câu sau:

tươi / có / cá / đây / Ở / bán

(a)  

16.

Tìm từ trái nghĩa với tính từ " tử tế"?

(a)  

17.

"Trí khôn" hay "chí khôn"?

a)

Trí khôn

b)

Chí khôn

18.

"Xúc tích" hay "súc tích"?

a)

Xúc tích

b)

Súc tích

19.

Sắp xếp câu sau:

làng/ ăn / la / Vừa / vừa / cướp

(a)  

20.

Ông ăn ... bà ăn ...

(a)  

21.

Từ nào đúng chỉnh tả?

“Xao xuyến” hay “xao suyến”?

a)

Xao xuyến

b)

xao suyến

22.

Từ nào đúng chỉnh tả?

"xán lạn" hay "sáng lạng"?

a)

xán lạn

b)

sáng lạng

23.

Ghép thành từ có nghĩa:

l / ộ / p / c / Đ / ậ

(a)  

24.

Ghép thành từ có nghĩa (danh từ):

C / h / ơ / n / ư / l / á / o

(a)  

25.

Từ nào viết đúng chính tả?

"Ăn trực" hay "Ăn chực" ?

a)

Ăn trực

b)

Ăn chực

26.

Ghép thành từ có nghĩa (danh từ):

a / â / n / c / D

(a)  

27.

Từ nào đúng chỉnh tả?

“đều như vắt chanh” hay “đều như vắt tranh”

a)

đều như vắt chanh

b)

đều như vắt tranh

28.

Ghép thành từ có nghĩa:

n / n / N / g / g / ẩ / ơ

(a)  

29.

Sắp xếp thành từ có nghĩa

K / k / h / i / o / á / ẩ / u

(a)  

30.

Đây là gì?

ử / ế / B / l / a/ p

(a)  

31.

Từ nào đúng chỉnh tả?

"chì chiết" hay "trì triết"?

a)

trì triết

b)

chì chiết

32.

Ghép thành từ có nghĩa:

M / ô / ê / n / n / g / h / m

(a)  

33.

Từ nào đúng chỉnh tả?

"chỉn chu" hay "chỉnh chu"?

a)

chỉnh chu

b)

chỉn chu

34.

Từ nào viết SAI chính tả?

a)

liên lạc

b)

lúa nếp

c)

nạo xạo

d)

nơm nớp

35.

Từ nào viết SAI chính tả?

a)

súc tích

b)

sải cánh

c)

siêm y

d)

soát vé

36.

c/C/g/ứ/ỏ/n/i

(a)  

37.

"Giằng xé" hay "Dằng xé"

a)

Giằng xé

b)

Dằng xé

38.

Ghép thành từ có nghĩa:

M / ô / ê / n / n / g / h / m

(a)  

39.

Từ nào đúng chỉnh tả?

"chì chiết" hay "trì triết"?

a)

trì triết

b)

chì chiết

40.

g/n/g/u/đ/ộ/n/R

(a)  

41.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

Vô Hình Trung

b)

Vô Hình Chung

42.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

Đều Như Vắt Chanh

b)

Đều Như Vắc Tranh

c)

Đều Như Vắc Chanh

d)

Đều Như Vắt Tranh

43.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

Cổ Xúy

b)

Cỗ Xúy

c)

Cổ Súy

d)

Cỗ Súy

44.

L/u/m/v/g/o/p/s/y/n/h/g/ầ/n/ụ

(a)  

45.

Sắp xếp các câu với các từ sắp xếp lộn xộn để thành câu đúng:

được/thầy/mới/Trọng/thầy/làm

(a)  

46.

Hoàn thành câu sau:

Nhất tự __ __

Bán tự __ __

(a)  

47.

a)

rấm dứt

b)

rấm rứt

48.

a)

tính từ

b)

động từ

49.

Nối câu:

a)

1-a, 2-c, 3-b

b)

1-b, 2-a, 3-c

50.

Chọn từ đúng chính tả

a)

Dội nước

b)

Giội nước