wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Phân số thập phân, so sánh hai số thập phân

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

12/1000

b)

8/25

c)

5/20

d)

10/125

2.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

12/500

b)

34/10

c)

6/7

d)

11/300

3.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

4/13

b)

6/50

c)

7/100

d)

22/35

4.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

4/10

b)

3/5

c)

6/7

d)

1/2

5.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

7/109

b)

13/10000

c)

23/400

d)

6/201

6.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

4/9

b)

1/100000

c)

23/45

d)

2/3

7.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

2/15

b)

4/5

c)

7/10

d)

6/5

8.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

18/100

b)

22/5

c)

10/7

d)

1/900

9.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

5/9

b)

2/1000

c)

100/75

d)

22/125

10.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

23/400

b)

5/100

c)

100/45

d)

4/5

11.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

12.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

13.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số dưới đây :  25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}  

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

14.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

15.

225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

1001250\frac{100}{1250}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

2100\frac{2}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

16.

Khi viết các phân số

215; 18600 ; 203 ; 94\frac{21}{5};\ \frac{18}{600}\ ;\ \frac{20}{3}\ ;\ \frac{9}{4}  thành các phân số thập phân, bạn Na đã viết sai một phân số. Đó là:

a)

215=21 x 2 5 x 2 =4210\frac{21}{5}=\frac{21\ x\ 2\ }{5\ x\ 2}\ =\frac{42}{10}  

b)

18600=18 : 6600: 6 =3100\frac{18}{600}=\frac{18\ :\ 6}{600:\ 6}\ =\frac{3}{100}  

c)

203=20 x 5 3 x 5=10015\frac{20}{3}=\frac{20\ x\ 5\ }{3\ x\ 5}=\frac{100}{15}  

d)

94 = 9 x 254 x 25 = 225100\frac{9}{4}\ =\ \frac{9\ x\ 25}{4\ x\ 25}\ =\ \frac{225}{100}  

17.

Viết phân số  315700\frac{315}{700}  dưới dạng phân số thập phân ta được  .......100\frac{.......}{100}  . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

45

b)

15

c)

35

d)

25

18.

Điền vào chỗ chấm :     325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}  

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:     1215=......10\frac{12}{15}=\frac{......}{10}  

a)

4

b)

24

c)

8

d)

7

20.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

21.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

22.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65

a)

>

b)

=

c)

<

24.

42,03 > ......

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

25.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

26.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02

27.

Trong các số sau, số nào là số thập phân?

a)

0,6

b)

0,978

c)

35,7

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

28.

Chuyển phân số 9100\frac{9}{100}   thành số thập phân.

a)

9

b)

0,9

c)

0,09

d)

0,009

29.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

27,345 .......... 30,01

a)

<

b)

>

c)

=

30.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

58,9................58,789

a)

<

b)

>

c)

=

31.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

13...............13,0000

a)

<

b)

>

c)

=

32.

Tìm số tự nhiên X, biết:

23,87 < X <24,65

(a)  

33.

So sánh 45,56 và 44,56

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không thể so sánh

34.

Dãy số sau đã được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn chưa:

2,57; 2,69; 4,13; 4,004; 5,1.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

12 = 12,000 đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Số nào bé nhất trong các số sau:

86,770 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77

a)

86,770

b)

87,67

c)

86,707

d)

86,77

37.

So sánh hai số thập phân:

4, 785 ......... 4,875

a)

4, 785 > 4,875

b)

4, 785 < 4,875

c)

4, 785 = 4,875

38.

Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

2,5 (a)   7 < 2,517

39.

Số tự nhiên x là:

0,8 < x < 1,5

(a)  

40.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187

a)

0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32

b)

0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197

c)

0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187

d)

0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4