wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa ki 1 toán 8

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào KHÔNG phải đơn thức?

a)

2

b)

3xy

c)

x - 5

d)

-x

2.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

2 + xy2

b)

5xy5\sqrt[]{xy}

c)

x6y\frac{-x}{6y}

d)

15x4y3\frac{-1}{5}x^4y^3

3.

Hai đơn thức đồng dạng là

a)

23x3y2 \frac{2}{3}x^3y^2\ 23x3y2 -\frac{2}{3}x^3y^2\

b)

6x4y-6x^4y8x3y2-8x^3y^2

c)

2xy2xy2ab2ab

d)

1 và x

4.

Thu gọn đơn thức 2.(3x3y)y22.\left(-3x^3y\right)y^2

a)

6x3y2-6x^3y^2

b)

6x3y3-6x^3y^3

c)

6x3y36x^3y^3

d)

6x2y3-6x^2y^3

5.

Đơn thức đồng dạng với 8x3y48x^3y^4

a)

8x4y38x^4y^3

b)

911x2yx2\frac{-9}{11}x^2yx^2

c)

2x44xy32x^44xy^3

d)

4x2y4x4x^2y^4x

6.

Thực hiện phép tính 3x3z10x3z3x^3z-10x^3z

a)

7x3z7x^3z

b)

13x3z13x^3z

c)

7x3z-7x^3z

d)

7xz37xz^3

7.

Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống 7x2yz+???=2x2yz-7x^2yz+???=2x^2yz

a)

5x2yz5x^2yz

b)

5x2yz-5x^2yz

c)

9x2yz-9x^2yz

d)

9x2yz9x^2yz

8.

Hai đơn thức đồng dạng là ..... Chọn đáp án đúng nhất

a)

Hai đơn thức có hệ số khác 0

b)

Hai đơn thức có chung phần hệ số

c)

Hai đơn thức có chung phần biến

d)

Hai đơn thức có hệ số khác 0 và có chung phần biến

9.

Tìm bậc của đơn thức 5x3y2z-5x^3y^2z

(a)  

10.

Tìm phần biến của đơn thức 7x3y2-7x^3y^2

a)

x và y

b)

x3y2x^3y^2

c)

7-7

d)

x3;  y2x^3;\ \ y^2

11.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

a)

x2y+3x2xyz\sqrt[]{x^2y}+3x-2xyz

b)

x+yxy\frac{x+y}{x-y}

c)

3x2+5xy2-3x^2+5xy-2

d)

2023

e)

2xy+4\frac{2}{x}-y+4

12.

Tìm bậc của đa thức 4x25x3y+3y24x^2-5x^3y+3y^2

(a)  

13.

đa thức 3x2y2+3x4y5x310y+13x^2y^2+3x^4y-5x^3-10y+1 có mấy hạng tử?

(a)  

14.

Tìm bậc của đa thức 315

(a)  

15.

Thu gọn đa thức 2x2y+3xy2x2yxy22x^2y+3xy^2-x^2y-xy^2

a)

x2y+2xy2x^2y+2xy^2

b)

x2y+xy2x^2y+xy^2

c)

3x2y+4xy23x^2y+4xy^2

d)

x2y+2xy2x^2y+2xy^2

16.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

17.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

18.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

19.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3x3xy2+xy+6P=x^2y+x^3-xy^2+3-x^3-xy^2+xy+6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3

b)

2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9

c)

2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3

20.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

21.

(x1)3 = ?\left(x-1\right)^3\ =\ ?  

a)

x33x2+3x1x^3-3x^2+3x-1  

b)

x33x23x1x^3-3x^2-3x-1  

c)

x3+3x2+3x+1x^3+3x^2+3x+1  

d)

x3+3x23x+1-x^3+3x^2-3x+1  

22.

Với x = 6 thì giá trị của biểu thức x3 +12x2 + 48x + 64 là:

a)

1000

b)

100

c)

1100

d)

1010

23.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+3A2B+3AB2+B3=.....?A^3+3A^2B+3AB^2+B^3=.....?  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A3B3A^3-B^3  

c)

(A+B)3\left(A+B\right)^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

24.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

25.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

26.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A33A2B+3AB2B3=......?A^3-3A^2B+3AB^2-B^3=......?  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A33A2BB3A^3-3A^2B-B^3  

c)

(AB)3\left(A-B\right)^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

27.

-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...

a)

(x -2)3

b)

x3 - 8

c)

x3 + 8

d)

(2 - x )3

28.

(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...

a)

x3 + 125

b)

x2 + 25

c)

(x + 5)3

d)

(x + 5)2

29.

Phân tích x3y3x^3-y^3 , ta được kết quả: 

a)

(x+y)(xy)2\left(x+y\right)\left(x-y\right)^2  

b)

(xy)(x2+xy+y2)\left(x-y\right)\left(x^2+xy+y^2\right)  

c)

(x+y)(x2xy+y2)\left(x+y\right)\left(x^2-xy+y^2\right)  

d)

(xy)(x2+2xy+y2)\left(x-y\right)\left(x^2+2xy+y^2\right)  

30.

Khai triển biểu thức (2xy)3\left(2x-y\right)^3 ta được kết quả là

a)

8x3y38x^3-y^3  

b)

2x3y32x^3-y^3  

c)

8x312x2y+6xy2y38x^3-12x^2y+6xy^2-y^3  

d)

y312x2y+6xy28x3y^3-12x^2y+6xy^2-8x^3  

31.

(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...

a)

(x - 2)3

b)

(x - 2)2

c)

x6 - 8

d)

x3 - 8

32.

(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...

a)

x3 + 125

b)

x2 + 25

c)

(x + 5)3

d)

(x + 5)2

33.

64x3 - 27y3

a)

(4x - 3y)3

b)

(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)

c)

(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)

d)

(4x + 3y)3

34.

x3x2+13x127x^3-x^2+\frac{1}{3}x-\frac{1}{27}  
Rút gọn biểu thức trên ta được kết quả:

a)

x313x^3-\frac{1}{3}  

b)

(x13)3\left(x-\frac{1}{3}\right)^3  

c)

(x+13)3\left(x+\frac{1}{3}\right)^3  

d)

x3(13)3x^3-\left(\frac{1}{3}\right)^3  

35.

(a+bc)2=\left(a+b-c\right)^2=  



Chọn đáp án đúng:

a)

a2+b2+c2+2ab+2ac+2bca^2+b^2+c^2+2ab+2ac+2bc  

b)

a2+b2+c22ab+2ac+2bca^2+b^2+c^2-2ab+2ac+2bc  

c)

a2+b2+c2+2ac2ac+2bca^2+b^2+c^2+2ac-2ac+2bc  

d)

a2+b2+c2+2ab2ac2bca^2+b^2+c^2+2ab-2ac-2bc  

36.

(2x1)(4x2+2x+1)\left(2x-1\right)\left(4x^2+2x+1\right)  
Sau khi thu gọn ta được kết quả:

a)

18x31-8x^3  

b)

14x31-4x^3  

c)

x38x^3-8  

d)

8x318x^3-1  

37.

CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

b)

(A+B)2=A2+2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2

c)

(A+B)2=A2+B2\left(A+B\right)^2=A^2+B^2

d)

(A+B)2=A2+2A+B2\left(A+B\right)^2=A^2+2A+B^2

38.

CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

(AB)(A+B)=A2B2\left(A-B\right)\left(A+B\right)=A^2-B^2

b)

(AB)(A+B)=A2+B2\left(A-B\right)\left(A+B\right)=A^2+B^2

c)

(AB)(A+B)=A2ABB2\left(A-B\right)\left(A+B\right)=A^2-AB-B^2

d)

(AB)(A+B)=(AB)2\left(A-B\right)\left(A+B\right)=\left(A-B\right)^2

39.

CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

A22AB+B2=(A+B)2A^2-2AB+B^2=\left(A+B\right)^2

b)

A22AB+B2=(AB)2A^2-2AB+B^2=\left(A-B\right)^2

c)

A22AB+B2=(A+B)(AB)A^2-2AB+B^2=\left(A+B\right)\left(A-B\right)

d)

A22AB+B2=A2+B2A^2-2AB+B^2=A^2+B^2

40.

Kết quả rút gọn của biểu thức

(x2+xy+y2)(xy)(x+y)(x2xy+y2)\left(x^2+xy+y^2\right)\left(x-y\right)-\left(x+y\right)\left(x^2-xy+y^2\right)  

a)

2y32y^3  

b)

2x3-2x^3  

c)

2y3-2y^3  

d)

2x32x^3  

41.

Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho

P(x) + Q(x) = x2 + 1

a)

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

b)

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

c)

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

d)

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

42.

Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5

và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.

Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

a)

A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5

b)

B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5

c)

C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11

d)

D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11

43.

Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1

và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5

Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được

a)

A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6

b)

B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4

c)

C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4

d)

D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4

44.

Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f(x) = x2 + x + 1;

g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5

a)

A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3

b)

B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

c)

C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

d)

D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3

45.

Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)

và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;

g(x) = x + 3

a)

A. -1

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 6

46.

Tìm hệ số tự do của hiệu

f(x) - 2.g(x) với

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;

g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5

a)

A. 7

b)

B. 11

c)

C. -11

d)

D. 4

47.

Tổng của hai đa thức P=x22yz+z2P=x^2-2yz+z^2Q=3yzz2+5x2Q=3yz-z^2+5x^2 là:

a)

6x2+yz6x^2+yz  

b)

6x2yz6x^2-yz  

c)

4x2+5yz2z24x^2+5yz-2z^2  

d)

4x2+yz4x^2+yz  

48.

A(5x2y5xy2+xy)=xy+5xy25x2yA-\left(5x^2y-5xy^2+xy\right)=xy+5xy^2-5x^2y

Khi đó, đa thức AA bằng:

a)

00  

b)

2xy2xy  

c)

10x2y10xy210x^2y-10xy^2  

d)

10x2y10xy2+2xy10x^2y-10xy^2+2xy  

49.

Giá trị của đa thức:
xy+x2y2+x3y3+x4y4+...+x10y10xy+x^2y^2+x^3y^3+x^4y^4+...+x^{10}y^{10}
tại x=1; y=1x=-1;\ y=1 là:

a)

1-1  

b)

11  

c)

00  

d)

1010  

50.

Tính tổng của hai đa thức:
P=0,3y2x2y32P=0,3y^2-x^2y^3-2Q=x2y3+51,3y2.Q=x^2y^3+5-1,3y^2.

a)

P+Q=y2+3P+Q=-y^2+3  

b)

P+Q=y23P+Q=y^2-3  

c)

P+Q=2x2y3P+Q=-2x^2y^3  

d)

P+Q=y22x2y3+7P+Q=y^2-2x^2y^3+7  

51.

Đa thức x2+x2ax2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x2a)(x1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

52.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

c)

x3y3+8x^3y^3+8  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

53.

Giá trị của x thoả mãn 5x210x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

54.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

55.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

56.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

57.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

58.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

59.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3xxy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

60.

Phân tích đa thức x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2  ta được

a)

A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)  

b)

B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]  

c)

C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

d)

D.   Đáp án khác

61.

3x6y=?3x-6y=?  

a)

3(xy)3\left(x-y\right)  

b)

6(xy)6\left(x-y\right)  

c)

3(2xy)3\left(2x-y\right)  

d)

3(x2y)3\left(x-2y\right)  

62.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

63.

Phân tích đa thức x26x+8x^2-6x+8 thành nhân tử ta được 

a)

(x4)(x2)\left(x-4\right)\left(x-2\right)  

b)

(x4)(x+2)\left(x-4\right)\left(x+2\right)  

c)

(x+4)(x2)\left(x+4\right)\left(x-2\right)  

d)

(x4)(2x)\left(x-4\right)\left(2-x\right)  

64.

Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:

a)

8(x - 2y)

b)

x(2 - 8y)

c)

2(x - 4)

d)

2(x - 4y)

65.

Phân tích đa thức 9x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

b)

(3x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(9x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

d)

(x9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

66.

Tìm x, biết x33x=0x^3-3x=0  

a)

x = 0; x = 3

b)

x = 0; x = -3

c)

x = -1; x = 3

d)

x = -1; x = -3

67.

Đa thức 3x23xy5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

(3x5)(xy)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

(3x+5)(xy)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

(3x5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

68.


(x1)(x+3)=0\left(x-1\right)\left(x+3\right)=0  . nghiệm của phương trình trên là

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=3  

c)

x=3x=-3  

d)

x=1x=1  hoặc  x=3x=-3  

69.

x225=0x^2-25=0  phương trình trên có nghiệm là

a)

55  

b)

5-5  

c)

5;55;-5  

d)

0

70.

Đa thức 3x26x3x^2-6x  được phân tích thành

a)

x(3x+6)x\left(3x+6\right)  

b)

3x(x2)3x\left(x-2\right)  

c)

3x(x+2)3x\left(x+2\right)  

d)

3x2(x2)3x^2\left(x-2\right)