wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP T10 - Thầy Hiếu

Total questions: 123

Worksheet time: 4hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Tính kết quả của phép tính

9 + 5

(a)  

2.

Tính kết quả của phép tính

9 + 6

(a)  

3.

Tính kết quả của phép tính

9 + 7

(a)  

4.

Tính kết quả của phép tính

9+8

(a)  

5.

Tính kết quả của phép tính

9+9

(a)  

6.

Tính kết quả của phép tính

8 + 5

(a)  

7.

Tính kết quả của phép tính

8 + 6

(a)  

8.

Tính kết quả của phép tính

8 + 7

(a)  

9.

Tính kết quả của phép tính

8 + 8

(a)  

10.

Tính kết quả của phép tính

7 + 8

(a)  

11.

Tính kết quả của phép tính

7 + 7

(a)  

12.

Tính kết quả của phép tính

7 + 4

(a)  

13.

Tính kết quả của phép tính

12 - 5

(a)  

14.

Tính kết quả của phép tính

12 - 7

(a)  

15.

Tính kết quả của phép tính

12 - 8

(a)  

16.

Tính kết quả của phép tính

17 - 8

(a)  

17.

Tính kết quả của phép tính

17 - 9

(a)  

18.

Tính kết quả của phép tính

13 - 7

(a)  

19.

Tính kết quả của phép tính

13 - 5

(a)  

20.

Tính kết quả của phép tính

16 - 8

(a)  

21.

Tính kết quả của phép tính

14 - 7

(a)  

22.

Tính kết quả của phép tính

14 - 5

(a)  

23.

Tính kết quả của phép tính

23 + 15

(a)  

24.

Tính kết quả của phép tính

35 + 12

(a)  

25.

Tính kết quả của phép tính

12 + 47

(a)  

26.

Tính kết quả của phép tính

33 + 44

(a)  

27.

Tính kết quả của phép tính

25 + 52

(a)  

28.

Tính kết quả của phép tính

43 + 34

(a)  

29.

Tính kết quả của phép tính

75 - 33

(a)  

30.

Tính kết quả của phép tính

68 - 47

(a)  

31.

Tính kết quả của dãy tính

41 + 36 - 66

(a)  

32.

Tính kết quả của dãy tính

37 + 32 - 44

(a)  

33.

Tính kết quả của dãy tính

72 - 42 + 19

(a)  

34.

Tính kết quả của dãy tính

85 - 24 + 15

(a)  

35.

Tính kết quả của dãy tính

19 +30 - 14

(a)  

36.

Tính kết quả của dãy tính

27 + 32 - 18

(a)  

37.

Tính kết quả của dãy tính

87 - 56 + 18

(a)  

38.

Tính kết quả của dãy tính

55 - 34 + 17

(a)  

39.

Tính kết quả của dãy tính

46 - 35 + 27

(a)  

40.

Sắp xếp lại những số sau theo thứ tự từ bé tới lớn

a)

25

b)

34

c)

43

d)

52

e)

77

1)
2)
3)
4)
5)
41.

Sắp xếp lại những số sau theo thứ tự từ lớn tới bé

a)

25

b)

34

c)

43

d)

52

e)

77

1)
2)
3)
4)
5)
42.

Sắp xếp lại những số sau theo thứ tự từ lớn tới bé

a)

09

b)

17

c)

51

d)

89

e)

95

1)
2)
3)
4)
5)
43.

Sắp xếp lại những số sau theo thứ tự từ lớn tới bé

a)

09

b)

17

c)

51

d)

89

e)

95

1)
2)
3)
4)
5)
44.

Đâu là tên gọi thành phần của phép cộng

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

d)

Hiệu

45.

Đâu là tên gọi thành phần của phép cộng

a)

hạng

b)

Tổng

c)

Số trừ

d)

Hiệu

46.

Đâu là tên gọi thành phần của phép trừ

a)

hạng

b)

Tổng

c)

Số trừ

d)

Số hiệu

47.

Đâu là tên gọi thành phần của phép trừ

a)

Số bị trừ - Số trừ = Hạng

b)

Số bị trừ - Số trừ = Hiệu

c)

Số hạng + Số hạng = Hiệu

d)

Số hạng + Số hạng = Tổng

48.

Đâu là tên gọi thành phần của phép cộng

a)

Số bị trừ - Số trừ = Hạng

b)

Số bị trừ - Số trừ = Hiệu

c)

Số hạng + Số hạng = Hiệu

d)

Số hạng + Số hạng = Tổng

49.

Trong phép tính 25 + 34 = 59
25 được gọi là gì trong phép tính?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số bị trừ

d)

Số trừ

e)

Hiệu

50.

Trong phép tính 25 + 34 = 59
59 được gọi là gì trong phép tính?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số bị trừ

d)

Số trừ

e)

Hiệu

51.

Trong phép tính 77 - 44 = 33
77 được gọi là gì trong phép tính?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số bị trừ

d)

Số trừ

e)

Hiệu

52.

Trong phép tính 77 - 44 = 33
44 được gọi là gì trong phép tính?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số bị trừ

d)

Số trừ

e)

Hiệu

53.

Trong phép tính 77 - 44 = 33
33 được gọi là gì trong phép tính?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số bị trừ

d)

Số trừ

e)

Hiệu

54.

Sắp xếp cho đúng

a)

nhảy dây

1.

hoạt động

b)

công nhân

2.

người

c)

đen nháy

3.

đặc điểm

d)

bóng loáng

4.

đặc điểm

e)

nhanh nhẹn

5.

đặc điểm

55.

Chọn đáp án đúng

a)

thả diều

1.

hoạt động

b)

lái xe

2.

Hoạt động

c)

mềm mại

3.

đặc điểm

d)

thơm tho

4.

đặc điểm

e)

cứng cáp

5.

đặc điểm

56.

Chọn đáp án đúng

a)

múa hát

1.

hoạt động

b)

sửa chữa

2.

Hoạt động

c)

vuông

3.

đặc điểm

d)

vàng

4.

đặc điểm

e)

cao

5.

đặc điểm

57.

Chọn đáp án đúng

a)

bơm mực

1.

hoạt động

b)

người lái xe

2.

người

c)

đẹp

3.

đặc điểm

d)

thông minh

4.

đặc điểm

e)

lười biếng

5.

đặc điểm

58.

Sắp xếp các từ này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

công nhân

nông dân

thợ may

học sinh

hành khách

bác sĩ

cô giáo

người lái xe

người bán hàng

người sửa chữa

bút

quần áo

sách vở

tủ lạnh

xe máy

sân trường

cửa sổ

máy tính

cái chổi

quả cam

Từ chỉ người
Từ chỉ vật
59.

Sắp xếp các từ này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

vẽ tranh

đọc bài

múa hát

lái xe

sửa chữa

thả diều

chặt cây

tưới cây

viết bảng

nấu cơm

chăm chỉ

thông minh

mềm mại

cứng cáp

hình vuông

óng ánh

đỏ tươi

xanh da trời

đen nhánh

gọn gàng

Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ đặc điểm
60.

Sắp xếp các từ này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

sách

bút

vở

màu

thước kẻ

bảng

bút dạ kim

giấy thủ công

bàn học

cặp

ti vi

tủ lạnh

bàn ghế

lọ hoa

bát đũa

máy tính

xe máy

diều

đồ chơi

giường

Đồ dùng học tập
Đồ dùng ở nhà
61.

Mẹ em là công nhân.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

62.

Bố em là người lái xe.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

63.

Bà em là nông dân.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

64.

Bạn Hiếu là lớp trưởng lớp em.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

65.

Bạn Trí Anh là tổ trưởng tổ 3.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

66.

Mẹ là người em yêu quý nhất trong gia đình.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

67.

Bác sĩ là người khám chữa bệnh cho mọi người.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

68.

Công an là người đảm bảo an ninh trật tự cho xã hội.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

69.

Chị em là học sinh giỏi lớp 4A8.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

70.

Em là học sinh chăm ngoan.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

71.

Bố em đang lái xe.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

72.

Bà em đang làm vườn.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

73.

Mẹ em đang nấu cơm trong nhà bếp.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

74.

Bạn Khánh Linh đang hát cùng các bạn trong lớp.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

75.

Thầy giáo đang giảng bài.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

76.

Chúng em đang vui chơi ngoài sân trường.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

77.

Bố đang dạy em tập bơi.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

78.

Mái tóc đen nhánh.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

79.

Da em bé hồng hào.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

80.

Mặt em bé rất bầu bĩnh.

Đây là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu văn

81.

Chọn từ loại cho đúng

a)

Sửa xe

1.

Hoạt động

b)

Thợ sửa xe

2.

Chỉ người

c)

Chăm chỉ

3.

Đặc điểm

d)

Cái quạt

4.

Chỉ vật

e)

Sân trường

5.

Sự vật

82.

Chọn từ loại cho đúng

a)

Lái xe

1.

Hoạt động

b)

Người lái xe

2.

Chỉ người

c)

Ngoan ngoãn

3.

Đặc điểm

d)

Tủ lạnh

4.

Chỉ vật

e)

Cây phượng

5.

Sự vật

83.

Chọn từ loại cho đúng

a)

Cày ruộng

1.

Hoạt động

b)

Nông dân

2.

Chỉ người

c)

Sạch sẽ

3.

Đặc điểm

d)

Bàn học

4.

Chỉ vật

e)

Toà nhà

5.

Sự vật

84.

Chọn từ loại cho đúng

a)

Bơi lội

1.

Hoạt động

b)

Vận động viên

2.

Chỉ người

c)

Hiếu động

3.

Đặc điểm

d)

Máy giặt

4.

Chỉ vật

e)

Xe máy

5.

Sự vật

85.

Chọn từ loại cho đúng

a)

may vá

1.

Hoạt động

b)

thợ may

2.

Chỉ người

c)

cẩn thận

3.

Đặc điểm

d)

cặp sách

4.

Chỉ vật

e)

phòng học

5.

Sự vật

86.

Chọn từ loại cho đúng

a)

bán hàng

1.

Hoạt động

b)

người bán hàng

2.

Chỉ người

c)

nhút nhát

3.

Đặc điểm

d)

sách vở

4.

Chỉ vật

e)

nhà đa năng

5.

Sự vật

87.

Sắp xếp các từ ngữ này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

Học bài

Đá bóng

Nhảy dây

Bơi lội

Múa hát

Vẽ tranh

Đuổi bắt

Bơm mực

Gọt bút chì

Quét lớp

Chăm chỉ

Giỏi

Cẩn thận

Nhanh nhẹn

Đẹp đẽ

Nhọn

Sắc

Sạch sẽ

Gọn gàng

Bừa bộn

Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ đặc điểm
88.

Sắp xếp các từ ngữ này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

Lái xe

Người lái xe

Sửa chữa

Người sửa chữa

May vá

Thợ may

Cuốc đất

Nông dân

Tỉa cây

Hành khách

Giao hàng

Người giao hàng

Bán hàng

Người bán hàng

Quét dọn

Lao công

Sửa điện

Thợ điện

Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ người
89.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?
Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

90.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?
Bạn Tú là người bạn mà em yêu quý nhất.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

91.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?
Con mèo là thú cưng của nhà em.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

92.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?
Con bò là vật nuôi của nhà em.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

93.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?
Bạn Hùng là bạn chạy nhanh nhất lớp em.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

94.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?
Hoa hồng là loài hoa mà mẹ em thích nhất.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

95.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?
Cái bút là đồ dùng học tập của em.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

96.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?
Cái nồi là đồ dùng trong nhà bếp.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

97.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?
Bạn Tú Anh là bạn xinh gái nhất lớp em.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

98.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?
Trường em là trường Tiểu học Minh Tân.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

99.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?
Lớp em là lớp 2A1

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

100.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Bố em đang sửa xe.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

101.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Mẹ em đang may quần áo.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

102.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Bác em đang bán hàng.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

103.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Ông em đang cuốc vườn.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

104.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Bạn Nghĩa đang kê bàn ghế.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

105.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Đôi mắt sáng ngời.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

106.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Mái tóc đen nhánh.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

107.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Khuôn mặt bầu bĩnh.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

108.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Đôi mắt bạn Huyền đen láy.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

109.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Vầng trán của Bác Hồ rất cao.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

110.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Cái cặp hình đô rê mon.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

111.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Quả bóng hình tròn.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

112.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Cái kính trong suốt.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

113.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Chiếc bút chì nhọn hoắt.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

114.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Cái kéo rất sắc.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

115.

Câu dưới đây là kiểu câu gì?

Cái áo màu trắng.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu văn

116.

Bạn Hưng có cái cặp màu đen.

Đây có phải câu nêu đặc điểm không?

a)

b)

KHÔNG

117.

Cái cặp bạn Hưng màu đen.

Đây có phải câu nêu đặc điểm không?

a)

b)

KHÔNG

118.

Bạn Hà có mái tóc óng mượt.

Đây có phải câu nêu đặc điểm không?

a)

b)

KHÔNG

119.

Mái tóc bạn Hà óng mượt.

Đây có phải câu nêu đặc điểm không?

a)

b)

KHÔNG

120.

Bạn Hưng đang ngủ.

Đây có phải câu nêu hoạt động không?

a)

b)

KHÔNG

121.

Bạn Tuấn đang ngồi.

Đây có phải câu nêu hoạt động không?

a)

b)

KHÔNG

122.

Bạn Tùng đang nhìn.

Đây có phải câu nêu hoạt động không?

a)

b)

KHÔNG

123.

Bạn An đang tô tranh.

Đây có phải câu nêu hoạt động không?

a)

b)

KHÔNG

Similar Resources on Wayground