WorksheetsTÍNH THEO PTHH - HOÁ 8
Total questions: 23
Worksheet time: 36mins
Đốt cháy hoàn toàn 6,2g phosphorus (P), thu được khối lượng oxide P2O5 là
14,2g
28,4
11,0g
22,0g
Hoàn thành PTHH sau:
P + O2 -> .......
P + O2 -> P2O5
4 P + 5 O2 -> 2 P2O5
5 P + O2 -> P5O2
P + 2 O2 -> PO
Cho phản ứng: 4Al + 3O2 −> 2Al2O3
Khi cho 5,4 gam Al phản ứng. Khối lượng Al2O3 thu được là:
(Al= 27, O =16)
10,2 gam
4,8 gam
10,8 gam
20,4 gam
Cho phương trình CaCO3 → CO2 + H2O
Để điều chế 2,24 l CO2 thì số mol CaCO3 cần dùng là:
(C=12, O=16, Ca=40, H=1)
1 mol
0,1 mol
0,001 mol
2 mol
Fe +HCl −−−> FeCl2 +H2
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
3Fe + 6HCl → 3FeCl2 + H2
Fe +3HCl → FeCl2 + 3H2
Fe + H2Cl3 → FeCl3 + H2
Al +O2 −−>Al2O3
Cân bằng phương trình hóa học trên
4Al +3O2 → 2Al2O3
2Al +3O2 → Al2O3
4Al +3O2 → Al2O3
3Al +2O2 →2Al2O3
Cho sơ đồ phản ứng:
P2O5 + H2O --> H3PO4 .
Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:
1 : 3 : 2
2 : 3 : 1:
2 : 2 : 2
2 : 1 : 1 :
Cho sơ đồ phản ứng:
K + H2O --> KOH + H2 .
Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:
1 : 1 : 1 : 1
2 : 3 : 1: 3
2 : 2 : 2 : 1
2 : 1 : 1 : 2
Cho thanh magie cháy trong không khí thu được hợp chất magie oxit (MgO). Biết mMg = 7,2 g. Khối lượng MgO thu được là:
(Mg = 24, O =16)
2,4 g
9,6 g
4,8 g
12 g
Cho phản ứng: 4Al + 3O2 −> 2Al2O3
Khi cho 5,4 gam Al phản ứng. Thể tích O2 cần dùng ở đktc là:
(Al= 27, O =16)
3,36 lít
4,48 lít
8,96 lít
6,72 lít
Phản ứng vừa đủ là phản ứng có
A. các chất phản ứng đều còn sau phản ứng kết thúc.
B. các chất phản ứng đều hết sau phản ứng kết thúc.
C. ít nhất một chất tham gia phản ứng đết sau phản ứng kết thúc.
D. các chất sản phẩm đều là chất khí.
Cho phản ứng hóa học sau:
Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là
A. 6 mol.
B. 9 mol
C. 3 mol
D. 5 mol.
Fe phản ứng với HCl theo phản ứng:
Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và khí Y. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan (FeCl2). Giá trị của m là
A. 24,375.
B. 19,05.
C. 12,70.
D. 16,25.
Ba tác dụng với H2O theo phản ứng:
Cho 13,7 gam Ba tác dụng với nước dư, sau phản ứng thu được V lít H2 (ở đkc). Giá trị của V là
A. 1,2395 lít.
B. 2,479 lít.
C. 1,792 lít.
D. 3,7185 lít.
Để tác dụng vừa đủ với 0,5 gam khí hydrogen thì cần dùng thể tích O2 (đkc) là
A. 1,2395 lít.
B. 3,09875 lít.
C. 7,437 lít.
D. 6,1975 lít
Phản ứng hoàn toàn có
A. H = 100%.
B. H = 90%.
C. H = 0%.
D. H = 50%.
Cho 9,916 lít N2 (đkc) tác dụng với 22,311 lít H2 (đkc), thu được 3,4 gam NH3. Hiệu suất của phản ứng là
A. 20%.
B. 34%.
C. 33,3%.
D. 50%.
Đốt cháy 3,2g sulfur (lưu huỳnh) trong một bình chứa 1,2395 lít khí O2 (đkc). Thể tích khí SO2 thu được là:
A. 4,958 lít
B. 2,479 lít.
C. 1,2395 lít.
D. 3,7185 lít.
Cho 13 gam kẽm (zinc) vào dung dịch chứa 16,425 gam HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thu được zinc chloride (ZnCl2) và V lít khí H2 (đkc). Giá trị của V là
A. 4,958.
B. 3,7185.
C. 5,57775.
D. 11,1555.
Hiệu suất phản ứng là
A. là tổng giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.
B. là hiệu giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.
C. là tích giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.
D. là tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết
Hiệu suất phản ứng có kí hiệu là
A. M.
B. H.
C. N.
D. S.
Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là:
A. 8 lít.
B. 4 lít.
C. 2 lít.
D. 1 lít.
Mg phản ứng với HCl theo phản ứng:
Sau phản ứng thu được 2,479 lít (đkc) khí hydrogen thì khối lượng của Mg đã tham gia phản ứng là
A. 2,4 gam.
B. 12 gam.
C. 2,3 gam.
D. 7,2 gam.
