wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vui học tuần 6

Total questions: 29

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân 32,23  bằng số nào dưới đây:

a)

320,23

b)

32,230

c)

320,230

d)

32,023

2.

Chọn đáp án có hai số thập phân bằng nhau:

a)

20,24 và 20,024.

b)

20,24 và 20,204.

c)

3,310 và 3,301.

d)

3,310 và 3,3100.

3.

Viết thêm các chữ số 0 vào phần thập phân của số thập phân 2,37 để được số thập phân mới giữ nguyên giá trị và có 4 chữ số ở phần thập phân.

a)

200,37

b)

2,0370

c)

2,0037

d)

2,3700

4.

Tìm số thập phân. Biết rằng nếu lấy tử số và mẫu số của phân số  215\frac{21}{5} lần lượt nhân với 3 và 2 thì được số thập phân đó. Số cần tìm là:

a)

2,1    

b)

6,3

c)

3,2

d)

21,5

5.

Số 9 bằng không bằng số nào dưới đây:

a)

9,0    

b)

910\frac{9}{10}

c)

9100\frac{9}{100}

d)

9,00

6.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 0,85; 0,79; 0,9; 0,82.

a)

0,79; 0,82; 0,85; 0,9.

b)

0,9; 0,85; 0,82; 0,79.

c)

0,82; 0,79; 0,85; 0,9.

d)

0,85; 0,82; 0,79; 0,9.

7.

Số thập phân nào lớn nhất trong các số dưới đây:

a)

0,350

b)

0,40

c)

0,305

d)

0,42

8.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

9

b)

5

c)

2

d)

0

9.

Chọn phép so sánh sai:

a)

7,25 > 7,205

b)

15,8 = 15,80

c)

32,489 < 32,49

d)

60,34 > 60,340

10.

Tìm số tự nhiên thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

11.

Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “trẻ em”?

a)

Trẻ trung

b)

Trẻ măng

c)

Trẻ con

d)

Trẻ hóa

12.

Đâu không phải từ đồng nghĩa với từ “đất nước”?

a)

Giang sơn

b)

Núi sông

c)

Sơn hà

d)

Đất đai

13.

Từ đồng nghĩa với từ “ăn” là từ nào sau đây?

a)

Xơi

b)

Tiêu hóa

c)

Uống

d)

Mời

14.

Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau?

a)

Đi – đứng

b)

Chịu khó – can đảm

c)

Tập luyện – rèn luyện

d)

Sở trường – sở đoản

15.

Từ “dạy” có thể thay thế cho từ “chơi” trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tôi đang chơi đùa với đám bạn trên sân trường rất vui vẻ

b)

Hắn ta đã chơi cho kẻ ngạo mạn kia một vố nhớ đời

c)

Ăn tùy nơi, chơi tùy chỗ

d)

Cậu ấy chỉ đùa một chút chơi thôi mà

16.

Từ đồng nghĩa là gì?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Là những từ có nghĩa tương đối giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

17.

Đặc điểm giống nhau của hỗn hợp và dung dịch là:

a)

Có 2 chất trở lên trộn lẫn

b)

Các chất không hoà tan với nhau

c)

Có cùng màu sắc

d)

Có cùng mùi vị

18.

Dấu hiệu nhận biết chất có sự biến đổi hoá học:

a)

Có chất khí thoát ra

b)

Biến đổi màu sắc, mùi vị

c)

Xuất hiện vẩn đục

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Chất chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí là do:

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự bay hơi

c)

Sự đông đặc

20.

Nêu thành phần của đất

a)

Khoáng

b)

Mùn

c)

Nước

d)

Không khí

e)

Tất cả các đáp án

21.

Nêu vai trò của đất

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng

b)

Cung cấp nước

c)

Cung cấp không khí

d)

Giữ cây đứng vững

e)

Tất cả các đáp án

22.

Dân số nước ta là:

a)

100 triệu. 

b)

90 triệu. 

c)

99 triệu

d)

95 triệu. 

23.

Dân số nước ta đứng thứ mấy trên toàn thế giới:

a)

16

b)

15

c)

17

d)

18

24.

Nước có dân số đông nhất khu vực Đông Nam Á là:

a)

Thái Lan. 

b)

Phi-líp-pin. 

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

In-đô-nê-xi-a.

25.

Nước có dân số thấp nhất trong khu vực Đông Nam Á là: 

a)

Lào

b)

Bru-nây. 

c)

Cam-pu-chia.

d)

Xin-ga-po. 

26.

Trung bình mỗi năm dân số nước ta tăng thêm: 

a)

1,8 triệu.

b)

1,5 triệu. 

c)

1,2 triệu. 

d)

1 triệu dân

27.

Trong thời gian gần đây tốc độ gia tăng dân số nước ta: 

a)

Tăng.

b)

Giảm. 

c)

Ổn định

d)

Không ổn định

28.

Dân số nước ta tăng nhanh đã tạo ra: 

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Trở ngại trong phát triển kinh tế. 

c)

Thị trường cạnh tranh khốc liệt.

d)

Xu hướng già hóa dân số. 

29.

Nước to có mật độ dân số như thế nào?

a)

Trung bình.  

b)

Thấp.  

c)

Cao

d)

Tương đối cao