WorksheetsBÀI 1. 2.12
Total questions: 26
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm 1945) là
a)
A. Quỹ Nhi đồng.
b)
B. Tổ chức Y tế Thế giới.
c)
C. Ngân hàng Thế giới
d)
D. Ban Thư kí.
2.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?
a)
A. Bình đăng chủ quyền giữa các quốc gia.
b)
B. Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
c)
C. Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa vũ lực với nhau.
d)
D. Có thể can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
3.
Tổ chức Liên hợp quốc có vai trò nào sau đây?
a)
A. Duy trì hòa bình, an ninh quốc tế và thúc đẩy phát triển.
b)
B. Giải quyết triệt để tất cả các xung đột xảy ra trên thế giới.
c)
C. Xóa bỏ hoàn toàn các loại vũ khí hạt nhân trên toàn thế giới.
d)
D. Đã xóa bỏ được tình trạng chênh lệch giàu nghèo trên thế giới.
4.
Tổ chức Liên hợp quốc không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
b)
B. Thúc đầy phát triển kinh tế, văn hóa.
c)
C. Góp phần bảo đảm quyền con người.
d)
D. Đã xóa bỏ hoàn toàn vũ khí hạt nhân.
5.
Một trong những biểu hiện duy trì hòa bình và an ninh quốc tế của Liên hợp quốc là
a)
A. thông qua cơ quan chuyên môn thúc đẩy sự phát triển kinh tế.
b)
B. ngăn chặn không để xảy ra một cuộc chiến tranh thế giới mới.
c)
C. thực hiện nhiều dự án, chương trình hỗ trợ cái thiện đời sống.
d)
D. thực hiện các hoạt động chống biến đổi khí hậu và dịch bệnh.
6.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng biểu hiện duy trì hòa bình và an ninh quốc tế của Liên hợp quốc?
a)
A. Xây dựng các công ước quốc tế về chống chạy đua vũ trang.
b)
B. Ngăn chặn không để xảy ra một cuộc chiến tranh thế giới mới.
c)
C. Làm trung tâm hòa giải các cuộc xung đột tại nhiều khu vực.
d)
D. Phát triển, hợp tác kinh tế và thúc đẩy thương mại quốc tế.
7.
Một trong những biểu hiện duy tri hòa bình và an ninh quốc tế của Liên hợp quốc là
a)
A. thúc đẩy quá trình giành độc lập dân tộc ở các nước thuộc địa.
b)
B. thực hiện các hoạt động chống biến đổi khí hậu và dịch bệnh.
c)
C. xây dựng các điều ước quốc tế nhằm bảo đảm quyền con người.
d)
D. đề ra Mục tiêu thiên niên ki nhằm thúc đầy giáo dục phát triển.
8.
Một trong những biểu hiện thúc đẩy phát triển kinh tế của Liên hợp quốc là
a)
A. xây dựng các công ước quốc tế về chống chạy đua vũ trang.
b)
B. ngăn chặn không để xảy ra một cuộc chiến tranh thế giới mới.
c)
C. thực hiện nhiều dự án, chương trình hỗ trợ cải thiện đời sống.
d)
D. xây dựng các điều ước quốc tế nhằm bảo đảm quyền con người.
9.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng biểu hiện thúc đây phát triên kinh tế của Liên hợp quốc?
a)
A. Thông qua cơ quan chuyên môn thúc đầy phát triển kinh tế.
b)
B. Phát triển, hợp tác kinh tế và thúc đẩy thương mại quốc tế.
c)
C. Làm trung tâm hòa giải các cuộc xung đột tại nhiều khu vực.
d)
D. Phát triển, hợp tác kinh tế và thúc đẩy thương mại quốc tế.
10.
Một trong những mục tiêu mang tính toàn cầu của Chương trình nghị sự 2030 vì sự phát triển bền vững (năm 2015) là
a)
A. giáo dục có chất lượng.
b)
B. giải quyết nạn di dân.
c)
C. cắt giảm đầu tư công.
d)
D. trợ cấp thất nghiệp.
11.
Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu mang tính toàn câu của Chương trình nghị sự 2030 vì sự phát triển bền vững (năm 2015)?
a)
A. Xóa nghèo, không còn nạn đói, sức khỏe và cuộc sống tốt, giáo dục có chất lượng, bình đẳng giới.
b)
B. Nước sạch và vệ sinh, năng lượng sạch và giá thành hợp lý, công việc tốt và tăng trưởng kinh tế.
c)
C. Công nghiệp, sáng tạo và phát triển hạ tầng, giảm bất bình đẳng, tài nguyên và môi trường biền.
d)
D. Các thành phô và cộng đông bên vững, cắt giảm đâu tự công, giái quyêt nạn di dân ở nhiêu nơi.
12.
Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu mang tính toàn cầu của Chương trình nghị sự 2030 vì sự phát triển bền vững (năm 2015)?
a)
A. Các thành phố và cộng đồng bền vững, tiêu thụ và sản xuất có trách nhiệm.
b)
B. Hành động về khí hậu, tài nguyên và môi trường biển, giảm bất bình đăng.
c)
C. Tài nguyên và môi trường biến, chạy đua vũ trang, ủng hộ vũ khí hủy diệt.
d)
D. Hòa bình công lý và các thê chế mạnh mẽ, quan hệ đối tác vì các mục tiêu.
13.
Một trong những biểu hiện bảo đảm quyền con người của Liên hợp quốc là
a)
A. xây dựng các công ước quốc tế về chống chạy đua vũ trang.
b)
B. ngăn chặn không để xảy ra một cuộc chiến tranh thế giới mới.
c)
C. làm trung tâm hòa giải các cuộc xung đột tại nhiều khu vực.
d)
D. xây dựng các điều ước quốc tế nhằm bảo đảm quyền con người.
14.
Quyết định nào sau đây của Hội nghị I-an-ta (2-1945) tạo nên những bất lợi cho Việt Nam?
a)
A. Quân Anh cùng với quân Pháp làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật.
b)
B. Quân Anh và quân Trung Hoa Dân quốc vào kiểm soát Đông Dương.
c)
C. Liên Xô có phạm vi ảnh hưởng và kiểm soát ở các nước Đông Dương.
d)
D. Đông Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước phương Tây.
15.
Nhận xét nào sau đây là tác động của Hội nghị I-an-ta và Hội nghị Pốt-xđam (1945) đối với tình hình quốc tế?
a)
A. Tạo nên một trật tự thế giới mới giữa các nước thắng trận và bại trận.
b)
B. Giải quyết được mâu thuẫn về vấn đề thị trường cho các cường quốc.
c)
C. Tạo nên khuôn khổ của trật tự thế giới – trật tự nhất siêu, nhiều cực.
d)
D. Làm thay đổi sâu sắc quan hệ quốc tế, đặc biệt là quan hệ Xô – Mỹ.
16.
Đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. nước thắng trận thống trị nước bại trận.
b)
B. Xác lập trật tự thế giới mới của các nước TBCN do Mỹ đứng đầu.
c)
C. Hình thành trật tự thế giới hai cực đối lập.
d)
D. các nước thắng trận đoàn kết, đồng thuận.
17.
Những quyết định của Hội nghị I-an-ta và Hội nghị Pốt-xđam đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới, vì
a)
A. các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.
b)
B. xác lập trật tự thế giới “hai cực” đối lập.
c)
C. mở đầu quá trình giải thể chủ nghĩa thực dân mới ở các thuộc địa.
d)
D. đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.
18.
Nhân tố hàng đầu chi phối toàn bộ đời sống chính trị thế giới trong phần lớn thời gian nửa sau thế kỉ XX?
a)
A. Cục diện trật tự hai cực, hai phe: TBCN và XHCN.
b)
B. Hai hệ thống xã hội đối lập ra đời: TBCN và xã XHCN.
c)
C. Xu hướng liên kết khu vực và xu thế toàn cầu hoá diễn ra mạnh mẽ.
d)
D. Các cuộc “chiến tranh nóng” ở châu Á liên tiếp diễn ra không có hồi kết.
19.
Quan hệ Mỹ – Liên Xô trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã chuyển biến từ
a)
A. đối đầu sang đối thoại.
b)
B. đối đầu sang thoả hiệp.
c)
C. đồng minh sang đối đầu.
d)
D. đồng minh sang đối tác.
20.
Nội dung nào sau đây không phải là tác động của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta?
a)
A. Cuộc chiến tranh của Mỹ ở Việt Nam.
b)
B. Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.
c)
C. Chiến tranh giữa hai miền Triều Tiên.
d)
D. Bức tường Béc-lin chia đôi nước Đức.
21.
mâu thuẫn giữa hai cực, hai phe – tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Cuộc chiến tranh trên bán đảo Triều Tiên (1950 – 1953).
b)
B. Nội chiến Quốc – Cộng ở Trung Quốc (1946 – 1949).
c)
C. Chiến tranh của Pháp ở Đông Dương (1945 – 1954).
d)
D. Cuộc chiến tranh của Mỹ ở Việt Nam (1954 – 1975).
22.
Kế hoạch Mác-san (1947) và Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) là sự đối đầu của hai cực I-an-ta trên lĩnh vực
a)
A. quân sự.
b)
B. văn hoá.
c)
C. pháp lí.
d)
D. kinh tế.
23.
Từ năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, trật tự I-an-ta có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Từ đối kháng chuyển sang đối đầu giữa hai hệ thống xã hội đối lập.
b)
B. Xác lập và phát triển nhanh với sự đối đầu diễn ra trên nhiều lĩnh vực.
c)
C. Phát triển mạnh và dẫn tới chiến tranh cục bộ giữa Liên Xô – Mỹ.
d)
D. Từ đối đầu căng thẳng chuyển sang hoà dịu và hoà hoãn Đông – Tây.
24.
Quan hệ giữa hai nước Liên Xô và Mỹ chuyển sang căng thẳng sau sự kiện nào sau đây?
a)
A. Thông điệp của Tổng thống Mỹ Tơ-ru-man (12-3-1947).
b)
B. Những quyết định của Hội nghị Pốt-xđam (1945).
c)
C. Các điều khoản trong Hiệp định Giơ-ne-vơ (1954).
d)
D. Các điều khoản trong Hiệp định Pa-ri về Việt Nam (1973).
25.
Quan hệ Mỹ – Liên Xô chuyển dần sang hoà dịu, sau đó kết thúc Chiến tranh lạnh (1989) là do
a)
A. chịu nhiều tốn kém và bị suy giảm thế mạnh về nhiều mặt.
b)
B. xu thế liên kết khu vực và toàn cầu hoá diễn ra mạnh mẽ.
c)
C. quá trình mở rộng không ngừng của Liên minh châu Âu (EU).
d)
D. trật tự nhất siêu, nhiều cường đang trong quá trình mở rộng.
26.
Năm 2015, Liên hợp quốc thông qua Chương trình nghị sự 2030 vì sự phát triển bền vững không bao gồm mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Chống nạn thất nghiệp.
b)
B. Nước sạch và vệ sinh.
c)
C. Giáo dục có chất lượng.
d)
D. Giảm bất bình đẳng.
100 %
