wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 3

Total questions: 79

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ vào chỗ trống:

_ix

a)

f

b)

s

c)

c

d)

h

2.

Số 4 viết trong tiếng anh như thế nào?

a)

Five

b)

Four

c)

Six

d)

One

3.

Số 6 viết trong tiếng anh như thế nào?

a)

Six

b)

Three

c)

Ten

d)

Nine

4.

Số 7 viết trong tiếng anh như thế nào?

a)

Three

b)

Five

c)

Six

d)

Seven

5.

Chọn đáp án đúng.

How old____?

a)

are you

b)

years old

c)

that

d)

Miss Hien

6.

Chọn đáp án đúng.

I'm six______.

a)

are you

b)

years old

c)

that

d)

Miss Hien

7.

Chọn đáp án đúng.

How old____?

a)

are you

b)

years old

c)

that

d)

Miss Hien

8.

Bạn có khỏe không ?

(a)  

9.

I'm six years old

(a)  

10.

Ten - Five = .......

a)

Four

b)

Seven

c)

Nine

d)

Five

11.

A : How (a)   are you ?

B : I'm eight years old

12.

Ten - Five = .......

a)

Four

b)

Seven

c)

Nine

d)

Five

13.

Điền từ vào chỗ trống:

_ive

a)

f

b)

s

c)

h

d)

d

14.

Điền từ vào chỗ trống:

_ix

a)

f

b)

s

c)

c

d)

h

15.

chọn câu đúng

One, Two, Three, Four, Five, Six, Seven, Eight, Nine, Ten

a)

1,3,6,2,5,8,7,4,9,10

b)

1,4,3,6,2,8,7,5,9,10

c)

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

16.

Số 1 viết trong tiếng anh như thế nào?

a)

Two

b)

Three

c)

One

d)

Four

17.

Số 4 viết trong tiếng anh như thế nào?

a)

Five

b)

Four

c)

Six

d)

One

18.

Chọn đáp án đúng.

How old____?

a)

are you

b)

years old

c)

that

d)

Miss Hien

19.

Chọn đáp án đúng.

I'm six______.

a)

are you

b)

years old

c)

that

d)

Miss Hien

20.

what is your name ?

a)

tên của bạn là gì

b)

tên của cô ấy là gì

21.

his

a)

của anh ấy

b)

của cô ấy

22.

her

a)

của anh ấy

b)

của cô ấy

23.

what is her name ?

a)

tên của bạn là gì

b)

tên của cô ấy là gì

24.

what is his name ?

a)

tên của cô ấy là gì ?

b)

tên của anh ấy là gì ?

25.

ghép từ với nghĩa sao cho đúng

a)

you

1.

bạn

b)

your

2.

của bạn

c)

her

3.

của cô ấy

d)

his

4.

của anh ấy

26.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

what

b)

is

c)

your

d)

name

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
27.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

what

b)

is

c)

her

d)

name

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
28.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

what

b)

is

c)

his

d)

name

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
29.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

how

b)

old

c)

are

d)

you

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
30.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

how

b)

old

c)

is

d)

she

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
31.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

she

b)

is

c)

10

d)

years

e)

old

1)
2)
3)
4)
5)
32.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

he

1.

anh ấy

b)

she

2.

cô ấy

c)

his

3.

của anh ấy

d)

her

4.

của cô ấy

33.

Nghe và chọn hình đúng

a)
b)
c)
d)
34.

Nghe và chọn hình đúng

a)
b)
c)
d)
35.

Nghe và chọn hình đúng

a)
b)
c)
d)
36.

Nghe và chọn hình đúng

a)
b)
c)
d)
37.

Nghe và chọn hình đúng

a)
b)
c)
d)
38.

Nghe và chọn hình đúng

a)
b)
c)
d)
39.

eye

a)

mặt

b)

bàn chân

c)

bàn tay

d)

mắt

40.

face

a)

cơ thể

b)

bàn chân

c)

mắt

d)

mặt

41.

foot

a)

bàn tay

b)

bàn chân

c)

mặt

d)

chân

42.

head

a)

chân

b)

đầu

c)

bàn tay

d)

bàn chân

43.

leg

a)

miệng

b)

mũi

c)

chân

d)

đuôi

44.

mouth

a)

đuôi

b)

mũi

c)

cánh tay

d)

miệng

45.

nose

a)

đuôi

b)

bàn tay

c)

mũi

d)

đầu

46.

arm

a)

cánh tay

b)

miệng

c)

chân

d)

đầu

47.

body

a)

cơ thể

b)

mắt

c)

mặt

d)

bàn chân

48.

yellow

a)
b)
c)
49.

mũi

(a)  

50.

khuôn mặt

(a)  

51.

NGÓN TAY

a)

fingers

b)

fiiger

c)

fiinger

d)

finger

52.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ music.

a)

listening

b)

listening to

53.

What's Linda's hobby?

a)

Linda likes collecting stamps.

b)

Linda likes collect stamps.

54.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching a

b)

watching

55.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

to taking

b)

taking

56.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tom's _____ is playing football.

a)

hobbi

b)

hobby

57.

Tony likes _____ hip hop very ____.

a)

dancing - well

b)

dancing - much

58.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to the ____.

a)

going - park

b)

going - zoo

59.

What's his hobby?

____ likes _____ .

a)

He - cook

b)

He - cooking

60.

What do you like doing?

a)

I likes swimming.

b)

I like swimming.

c)

I like swim.

61.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

62.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

63.

is/ What/ hobby?/ your

(a)  

64.

like/ cooking./ I

(a)  

65.

Đặt câu hỏi cho câu trả lời sau:

She likes swimming.

a)

What is your hobby?

b)

What is his hobby?

c)

What is her hobby?

d)

What is she hobby?

66.
a)

collect stamps

b)

fly a kite

c)

watch TV

d)

ride a bike

67.

what's your hooby ?

I like (a)  

68.
a)

draw

b)

play badminton

c)

ride a bike

d)

collect stamps

69.

He likes swimming

a)
b)
c)
d)
70.

I like __________ to music.

a)

singing

b)

watching

c)

listening

d)

dancing

71.

What do you like doing?

a)

I like drawing playing

b)

I like draw

c)

I like playing drawing

d)

I like drawing

72.

1. I ... reading a story book

a)

like

b)

likes

73.

Look and write:

I like _______________

4 lines
74.

chụp ảnh

(a)  

75.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

play

(a)  

76.

Choose an image that matches the text!


I like reading

a)
b)
c)
d)
77.

WHAT DO YOU LIKE DOING?

I LIKE ...........

a)

drawing a dog

b)

drawing a picture

c)

writing

d)

skipping

78.

Do you like .......?

a)

A. PLAYING THE GUITAR

b)

B. PLAYING THE PIANO

c)

C. LISTENING TO MUSIC

d)

PLAYING CHESS

79.

What's your hobby?

a)

I like fly a kite.

b)

I like flying a kite.

c)

I likes fliing a kite.

d)

I like flys a kite.