Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thí nghiệm Brown

Total questions: 91

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung thí nghiệm Brown là

a)

Quan sát hạt phấn hoa bằng kính hiển vi.

b)

Quan sát chuyển động của hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi.

c)

Quan sát cánh hoa trong nước băng kính hiển vi.

d)

Quan sát chuyển động của cánh hoa.

2.

Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách.

b)

chúng là các phân tử.

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

chúng là các thực thể sống.

3.

Các phân từ khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phân tử khí không có khối lượng.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau.

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ.

d)

các phân tử khí luôn đẩy nhau.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

5.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

6.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?

a)

Các chất được cầu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân từ chuyên động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyên động của các phân tử câu tạo nên vật càng lớn thì thê tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

7.

Điêu này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hinh dạng xác định.

c)

Có thể lan toa trong không gian theo mọi hướng

d)

Không chảy được.

8.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự nóng chảy?

a)

Bỏ cục nước đá vào một cốc nước.

b)

Đốt một ngọn nến.

c)

Đốt một ngọn đèn dầu.

d)

Đúc một cái chuông đồng.

9.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.

b)

Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.

c)

Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.

d)

Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.

10.

Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy là -39°C và nhiệt sôi là 357°C. Khi trong phòng có nhiệt 30°C thì thuỷ ngân

a)

chi tồn tại ở thể lỏng.

b)

chỉ tồn tại ở thể hơi.

c)

Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi.

d)

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi.

11.

Chọn phát biểu không đúng về nhiệt độ sôi?

a)

Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định.

c)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đôi.

d)

Nhiệt độ sôi của nước là lớn nhât trong các chât lỏng.

12.

Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

13.

Trong các đặc điểm sau đậy, đặc điểm nào không phải là sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Xảy ra ở nhiệt độ xác định của chất lỏng.

14.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi

a)

Nước trong cốc càng nhiều.

b)

Nước trong cốc càng ít.

c)

Nước trong cốc càng nóng.

d)

Nước trong cốc càng lạnh.

15.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Sự tạo thành sương mù.

c)

Sự tạo thành hơi nước.

d)

Sự tạo thành mây.

16.

Sự bay hơi

a)

xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

chi xảy ra ở trong lòng chất lỏng.

c)

xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

d)

chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.

17.

Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

a)

Nóng chảy và bay hơi.

b)

Nóng chảy và đông đặc.

c)

Bay hơi và đông đặc.

d)

Bay hơi và ngưng tụ.

18.

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

b)

Chi xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.

d)

Chi xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

19.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Nóng chảy.

b)

Đông đặc.

c)

Hóa hơi.

d)

Ngưng tụ.

20.

Đưa cốc nước lạnh ra ngoài trời nóng thì thấy xuất hiện một lớp nước bám ngoài thành cốc. Đó là do hiện tượng

a)

bay hơi.

b)

nóng chảy.

c)

thăng hoa.

d)

ngưng tụ.

21.

Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực liên kết giữa chúng các yếu.

b)

Các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

c)

Vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng.

d)

Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

22.

Cho các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thế khác nhau thì sẽ khác nhau về thể tích.

b)

Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về kích thước nguyên tử.

c)

Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về khối lượng riêng.

d)

Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về trật tự của các nguyên tử.

23.

Cho các phát biểu sau:

a)

Cung cấp nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng thể tích của chất đó

b)

Cung cấp nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng nhiệt độ của khối chất đó

c)

Cung cấp nhiệt cho một khối chất là sự truyền năng lượng cho khối chất đó

d)

Nhiệt độ nóng chảy phụ thuộc vào chất và áp suất ngoài

24.

Nội năng của vật là

a)

tổng động năng chuyển động hỗn độn và thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng của động năng và thế năng của vật.

c)

tổng động lượng chuyển động hỗn độn và thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

tích động năng chuyển động hỗn độn và thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

25.

Nội năng của một vật

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

b)

phụ thuộc thể tích của vật.

c)

phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.

d)

phụ thuộc thể tích và khối lượng của vật.

26.

Cách làm thay đổi nội năng bằng hình thức thực hiện công cơ học là

a)

bỏ miếng kim loại vào nước nóng

b)

ma sát một miếng kim loại trên mặt bàn.

c)

bỏ miếng kim loại vào nước đá.

d)

hơ nóng miếng k

27.

Khi thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một chậu nước lạnh thì nội năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi như thế nào?

a)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.

b)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.

c)

Nội năng của thỏi kim loại giảm, nội năng của nước tăng

d)

Nội năng của thỏi kim loại tăng, nội năng của nước giảm.

28.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?

a)

J

b)

kJ.

c)

Calo.

d)

N/m?

29.

Nhiệt lượng của vật bằng không khi vật

a)

truyền nhiệt.

b)

nhận nhiệt.

c)

Không trao đổi nhiệt.

d)

trao đổi nhiệt.

30.

Chuyên động nào dưới đây không cần đền sự biền đối nhiệt lượng thành công?

a)

Chuyên động quay của đèn kéo quân.

b)

Sự bật lên của nắp ấm khi nước sôi.

c)

Thuyền trôi theo dòng sông.

d)

Sự bay lên của khí cầu hở nhờ đốt nóng khí bên trong khí cầu.

31.

Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật I nhiệt động lực học?

a)

AU = A - Q.

b)

AU =Q-A.

c)

A = AU- Q.

d)

AU= A+ Q

32.

Hệ thức AU = A + Q khi Q > 0 và A < 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công

c)

hệ truyếp nhiệt và nhận công. nhiêt lượng

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

33.

Hệ thức AU = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công

c)

truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

34.

Một người có khối lượng 60 kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 5 m xuống một bề bơi. Tính độ biến thiên nội năng của nước trong bề bơi.Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể bơi. Lấy g = 10 m/s

a)

3000 J

b)

2500 J

c)

2000 J

d)

15000 J

35.

Tính độ biến thiên nội năng của nước trong bề bơi.Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể bơi. Lấy g = 10 m/s

a)

3000 J

b)

2500 J

c)

2000 J

d)

15000 J

36.

Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m. Tính độ biến thiên nội năng của quả bóng, mặt sân và không khí.

a)

30 J.

b)

7 J

c)

3 J

d)

70 J.

37.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250 kJ do dược dun nóng; đồng thời nhận công 500 kJ do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng khí băng

a)

500 kJ.

b)

250 kJ.

c)

750 kJ.

d)

700 kJ.

38.

Người ta thực hiện công sồ1 để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biêt khí truyên ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 15 J.

a)

65 J.

b)

F35 J.

c)

35 J.

d)

65 J.

39.

Chât khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nêu như thực hiện công 170 J lên nội khí và nội năng khối khí tăng thêm 170 J?

a)

Khối khí nhận nhiệt 340 J.

b)

Khối khí nhận nhiệt 170 J.

c)

Khối khí tỏa nhiệt 340 J.

d)

Khối khí không trao đổi nhiệt với môi trường

40.

Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho chât khí đựng trong một xilanh đặt năm ngang. Chất khí nở ra, pit-tông đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh có độ lớn là 20 N. Độ biến thiên nội năng của chất khí bằng

a)

4,0J

b)

2,0J

c)

0.5J

d)

2,5 J.

41.

Khi truyền nhiệt lượng 6.10° J cho khí trong một xilanh hình trụ thì khí nở ra đẩy pit-tông lên làm thể tích của khí tăng thêm 0,50 m'. Tính độ biến thiên nội năng của khí. Biết áp suất của khí là 8.10 N/m' và coi áp suất này không đổi trong quá trình khí thực hiện công.

a)

3.10 mũ 6 J.

b)

1,5.10 mũ 6 J.

c)

2.10 mũ 6 J.

d)

3,5 x 10 mũ 6 J

42.

Xét tính đúng sai của các phát biểu dưới đây.

a)

Hệ đứng yên vẫn có khả năng sinh công do có nội năng.

b)

Nội năng bao gồm tổng động năng phân tử và thế năng phân tử.

c)

Nội năng không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

Phần nội năng vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.

43.

Khi thực hiện quá trình truyền nhiệt cho vật, ta nói rằng vật nhận thêm nhiệt lượng nên nội năng thay đổi, giữa nội năng và nhiệt lượng có một mối liên hệ qua lại với nhau.

a)

Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

c)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào vật cũng có nhiệt lượng.

d)

Một vật có nội năng lớn khi cho tiếp xúc với vật khác có nội năng nhỏ hơn thì sẽ xảy ra quá trình truyền nhiệt.

44.

Dùng tay cọ xát miếng kim loại vào sàn nhà thì miếng kim loại nóng lên.

a)

Ta đã làm thay đổi nội năng của miếng kim loại bằng cách truyền nhiệt.

b)

Nội năng của miếng kim loại giảm.

c)

Mặt tiếp xúc giữa miếng kim loại và sàn nhà có ma sát.

d)

Khi cọ xát trong thời gian đủ dài có thể tạo ra lửa.

45.

Thứ tự sắp xếp nhiệt độ của nước nóng, nước nguội, nước lạnh theo thứ tự tăng dần là

a)

nhiệt độ nước lạnh < nhiệt độ nước nguội < nhiệt độ nước nóng.

b)

nhiệt độ nước nguội < nhiệt độ nước lạnh < nhiệt độ nước nóng.

c)

nhiệt độ nước lạnh < nhiệt độ nước nóng < nhiệt độ nước nguội.

d)

nhiệt độ nước nóng < nhiệt độ nước nguội < nhiệt độ nước lạnh.

46.

Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước

a)

tăng, của nước trong cốc giảm.

b)

giảm, của nước trong cốc tăng

c)

C và nước trong cốc đều giảm.

d)

và nước trong cốc đều tăng.

47.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật

a)

A. có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

b)

B. có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

C. có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

D. ở trên cao sang vật ở dưới thấp.

48.

Câu nào sau đây nói về điều kiện truyền nhiệt giữa hai vật là đúng?

a)

A. Nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn.

b)

B. Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau.

c)

C. Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

D. Nhiệt không thể tự truyền được từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn.

49.

Người ta cho hai vật dẫn nhiệt A và B tiếp xúc với nhau, sau một thời gian khi có trạng thái cân bằng nhiệt thì hai vật này có

a)

A. cùng nhiệt độ

b)

B. cùng nội năng

c)

C. cùng năng lượng

d)

D. cùng nhiệt lượng

50.

Đơn vị đo nhiệt độ trong thang nhiệt celsius là

a)

A. °K

b)

B. °F

c)

C. °N

d)

D. °C

51.

Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng

a)

A. là (10°C) và nhiệt độ sôi của nước (100°C) làm chuẩn.

b)

B. là (100-C) và nhiệt độ sôi của nước (0°C) làm chuẩn.

c)

C. Là (0°C) và nhiệt độ sôi của nước (100°C) làm chuân.

d)

D. (100-C) và nhiệt độ sôi của nước (10°C) làm chuẩn.

52.

Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với

a)

A. 1°C.

b)

B. 1°K.

c)

C. 1 °F.

d)

D. 1°R

53.

Thang nhiệt độ Celsius có nhiệt độ âm là nhiệt độ:

a)

A. Thấp hơn 0°C.

b)

B. cao hơn 0°C.

c)

C. từ 35°C đến 42•C.

d)

D. từ 0°C đến 100°C.

54.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là

a)

A. Độ Kelvin (Kí hiệu K

b)

B. Độ Celsius (Kí hiệu •C)

c)

C. Độ Fahrenheit (Kí hiệu •F )

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai

55.

Câu 11: Cho các nhiệt độ sau: O•C; 5•C; 36, 5°C; 327°C. Đó là nhiệt độ có thể thích hợp cho mỗi trường hợp sau:

a)

Chi nóng chảy, nhiệt độ cơ thể người, ly nước trà đá, nước đá.

b)

Ly nước trà đá, nước đá, chì nóng chảy, nhiệt độ cơ thể người.

c)

Nước đá, ly nước trà đá, chì nóng chảy, nhiệt độ cơ thể người.

d)

Nước đá, ly nước trà đá, nhiệt độ cơ thể người, chì nóng chảy.

56.

Câu 12: Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

0°K và 100°K.

b)

273°K và 373 °K.

c)

73 °K và 37°K.

d)

32°K và 212°K.

57.

Câu 13: Nhiệt độ tuyệt đối là nhiệt độ được đo bằng thang

a)

Celsius trong đó 0 là độ không tuyệt đối.

b)

Kelvin trong đó 273 là độ không tuyệt đối.

c)

Kelvin trong đó 0 là độ không tuyệt đối.

d)

Kelvin trong đó -273 là độ không tuyệt đối.

58.

4: "Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0K

b)

0°C

c)

273°C

d)

273 K

59.

5: Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

chuyển động nhiệt phân tử dừng lại.

b)

nước đông đặc thành đá.

c)

tất cả các chất khí hóa rắn.

d)

tất cả các chất khí hóa lỏng.

60.

Câu 16: Biểu thức nào sau đây là đúng khi biến đổi nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin

a)

T(K) = t(°C) - 273.

b)

T(K) =1(°C) + 273.

c)

T(K) = [t(°C) + 273]/2.

d)

T(K) = 2t(°C) + 273.

61.

Câu 17: Chọn phát biểu đúng khi nói về thang nhiệt độ Fahrenheit.

a)

Kí hiệu độ là °Fh.

b)

Nhiệt độ của nước đá đang tan 0°F.

c)

Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là 100°F.

d)

Thang nhiệt độ Fahrenheit được sử dụng ở các nước nói tiếng Anh.

62.

Câu 18: Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Fahrenaeit là

a)

0°F và 100°F.

b)

100°F và 200°F.

c)

32°F và 212°F.

d)

22°F và 202°F.

63.

theo thang Fahrenaeit là

a)

0°F và 100°F.

b)

100°F và 200°F.

c)

32°F và 212°F.

d)

22°F và 202°F.

64.

Công thức chuyên đôi nhiệt độ t°C sang nhiệt độn ta

a)

t(°F) = 1,8 + 32t(°C).

b)

t(°F) = 273 + t(°C).

c)

t(F) = 32 + 1,8t( C).

d)

t(°F) = 32t(°C).

65.

Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo

a)

chiều dài

b)

thể tích vật rắn

c)

nhiệt độ

d)

diện tích

66.

Xét tính đúng sai của các phát biểu dưới đây.

a)

năng lượng nhiệt được truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

b)

khi hai vật cùng nhiệt độ, không có sự truyền năng lượng nhiệt giữa chúng

c)

nhiệt độ cho biết xu hướng truyền năng lượng nhiệt giữa các vật

d)

phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là nhiệt lượng

67.

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kể và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng:

a)

dùng nhiệt kế kim loại để đo nhiệt độ của không khí trong phòng

b)

dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ của cơ thể người

c)

dùng nhiệt kế thủy ngân để đo nhiệt độ của nước đang sôi

d)

dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ ban đầu của bàn là

68.

Cho bảng thông tin sau:

a)

chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là rượu

b)

có thể dùng nhiệt kế rượu để đo những nhiệt độ thấp tới âm 50 độ C

c)

có thể dùng nhiệt kế rượu để đo những nhiệt độ thấp tới âm 50 độ C

d)

có thể dùng nhiệt kế thủy ngân để đo những nhiệt độ thấp tới âm 50 độ C

69.

Một nhiệt kế có phạm vi đo từ 263 K đến 1273 K dùng để đo nhiệt độ của các lò nung

a)

phạm vi đo trong thang Celsius là âm 10 độ C đến 1000 độ C

b)

Phạm vi đo trong thang Fehrenheit là 14°F đến 1832°F.

c)

Nhiệt kế có thể đo nhiệt độ của lò nung tại 1083°C.

d)

Nhiệt kế có thể đo nhiệt độ của lò nung tại 1745 °F.

70.

Cần cung cấp để tăng nhiệt độ m kg vật liệu (có nhiệt dung riêng c J/kg.K) từ nhiệt độ t1 lên tới nhiệt độ t2 là

a)

Q = mc(t2- t1)

b)

Q = mc(t2+ t1)

c)

Q = mc(t2.t1)

d)

Q = mc(t2/t1)

71.

Trong công thức tính nhiệt lượng thu vào: Q = mcAt = mc(t2- t1), t2 là

a)

nhiệt độ lúc đầu của vật.

b)

nhiệt độ lúc sau của vật.

c)

thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng

d)

thời điểm sau khi vật nhận nhiệt lượng.

72.

Nhiệt dung riêng có cùng đơn vị với đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt năng.

b)

Nhiệt độ.

c)

Nhiệt lượng.

d)

Cả ba phương án trên đều sai.

73.

Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K, tức là nhiệt lượng cần thiết để làm cho

a)

1 g đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.

b)

2 g đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.

c)

1 kg đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.

d)

1 kg đồng nóng lên thêm 2°C là 380 J.

74.

Khi vật rắn tinh thể đang nóng chảy thì đại lượng nào của vật không thay đổi?

a)

Thể tích của vật.

b)

Nội năng của vật.

c)

Nhiệt độ của vật.

d)

Hình dạng của vật.

75.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?

a)

Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).

c)

Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt độ nóng chảy như nhau.

d)

Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = 2.m, trong đó 2 là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật, m là khối lượng của vật.

76.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?

a)

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 1 kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là Joule trên kilôgam (J/kg).

c)

Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng khác nhau.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

77.

Nhiệt nóng chảy riêng của đông là 1, 8.10° J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Khối đồng sẽ tóa ra nhiệt lượng 1, 8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1, 8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1, 8.10% J để hóa lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng tỏả ra nhiệt lượng 1, 8.10% J khi hóa lỏng hoàn toàn.

78.

Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Khối đồng sẽ tóa ra nhiệt lượng 1, 8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1, 8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1, 8.10% J để hóa lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng tỏả ra nhiệt lượng 1, 8.10% J khi hóa lỏng hoàn toàn.

79.

Hãy cho biết 1 calo bằng bao nhiêu joule?

a)

1 calo = 4200 J

b)

1 calo = 4,2 J

c)

1 calo = 42 J

d)

Icalo = 42 kJ

80.

Hãy so sánh nhiệt lượng do các miếng kim loại trên truyền cho nước.

a)

Nhiệt lượng của ba miếng truyền cho nước bằng nhau.

b)

Nhiệt lượng của miếng nhôm truyền cho nước lớn nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chi.

c)

Nhiệt lượng của miếng chì truyền cho nước lớn nhất, rồi đến miếng đông, miếng nhôm.

d)

Nhiệt lượng của miếng đồng truyền cho nước lớn nhất, rồi đền miếng nhôm, miếng chì.

81.

Chất nào sau đây có nhiệt dung riêng lớn nhất?

a)

Nước.

b)

Alkohol.

c)

Dầu.

d)

Sắt.

82.

Vào ban ngày và ban đệm hướng gió thổi thay đổi như thế nào?

a)

Ban ngày gió thổi từ Bắc tới Nam còn ban đếm gió thổi từ Nam tới Bắc.

b)

Ban ngày gió thổi từ biển vào đất liền còn ban đêm gió thổi từ đất liền ra biển.

c)

Ban ngày gió thổi từ Nam tới Bắc còn ban đêm gió thổi từ Bắc tới Nam

d)

Ban ngày gió thổi từ đất liền ra biển còn ban đêm gió thổi tử biển vào đất liền.

83.

Người ta cọ xát hai vật với nhau, nhiệt dung của hai vật bằng nhau và bằng 800 J/K. Sau 1 phút người ta thấy nhiệt độ của mỗi vật tăng thêm 30 K. Công suất trung bình của việc co xát bằng

a)

1080 W.

b)

980 W.

c)

480 W.

d)

800 W.

84.

Một máy khoan công suất 1 kW dùng để khoan một cái lỗ trên tấm nhôm (khối lượng 0,8 kg). Cho rằng 50% điện năng được sử dụng để làm nóng máy và tòa nhiệt ra môi trường xung quanh. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/(kg.độ). Độ tăng nhiệt độ của khối nhôm sau 2,5 phút là

a)

66,5°C

b)

106,5°C

c)

100,5°C

d)

90,5°C

85.

Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là

a)

J/kg

b)

J.kg

c)

kg/J

d)

J

86.

Một chiếc thìa bằng đồng và một chiếc thìa bằng nhôm có khối lượng và nhiệt độ ban đầu bằng nhau, được nhúng chìm vào cùng một cốc đựng nước nóng.

a)

Nhiệt độ cuối cùng là nhiệt độ khi có cân bằng nhiệt.

b)

Nhiệt độ cuối cùng của hai thìa bằng nhau.

c)

Nhiệt lượng hai thìa thu được từ nước bằng nhau.

d)

Độ tăng nhiệt độ của hai thìa giống nhau.

87.

Người ta nung nóng miếng đồng có khối lượng 100 g đến nhiệt độ 650•C rồi thả vào cốc nước có thể tích 1 lít đang có nhiệt độ 30-C. Giả sử cốc nước được làm từ vật liệu cách nhiệt và bỏ qua sự trao đổi nhiệt giữa khối nước và môi trường bên ngoài. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m' và nhiệt dung riêng của đồng và của nước lần lượt là c, = 380 J/kg.K và c2 = 4180 J/kg.K.

a)

Đã có quá trình truyền nhiệt từ miếng đồng sang nước.

b)

Khi hệ đã cân bằng nhiệt, so với ban đầu thì nội năng của miếng đồng đã giảm xuống, còn của nước tăng lên.

c)

Khi hệ đã cân bằng nhiệt, nhiệt độ của của nước trong cốc là 35,59°C.

d)

Độ biến thiên nội năng của miếng đồng là 24700 J.

88.

Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2090 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4 x 10 mũ 5 J/kg

a)

Nhiệt lượng cân cung cấp cho 5 kg nước đá ở -10°C chuyên thành nước đá ở 0°C là 1045000 J.

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp đê 5 kg nước đá ở 0-C chuyên thành nước là 17.10 mũ 5 J

c)

Nhiệt lượng cân cung cấp cho 5 kg nước đá ở -10°C chuyên thành nước ở 0C là 18045000 J.

d)

Nếu tiếp tục cung cấp nhiệt lượng thì nước sẽ chuyên hoá thành hơi (thể khí)

89.

Một ấm điện có công suất 1000 W chứa 300 g nước ở 20°C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Cho nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước lần lượt là 4,2.103 J/kg.K và 2,26.106 J/kg.

.

a)

Nhiệt lượng đê làm nóng 300 g nước từ 20°C đến 100°C là 100800 J

b)

Nhiệt lượng cân cung cấp đề 200 g nước hóa hơi hoàn toàn ở 100°C là 678.10° J

c)

Thời gian cần thiết đê đun nước trong âm đạt đến nhiệt độ sôi là 100,8 phút

d)

Sau khi nước đến nhiệt độ sôi, người ta để ấm tiếp tục đun nước sôi trong 226 s. Khối lượng nước còn lại trong ấm xấp xi 100 g.

90.

Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy 100g nước đá ở -20°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.10°J/kg và nhiệt dung riêng của nước đá là 2,1 x 10 mũ 3 J.

a)

Nhiệt lượng cận cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 100 g nước đá lên 0°C là 4200 J.

b)

Nhiệt lượng cận cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 100 g nước đá lên 0°C là 2100 J.

c)

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy của 100 g nước đá ở -20°C là 3,34.10% J.

d)

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá ở -20°C là 37600 J.

91.

Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai

a)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng

b)

Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén

c)

Vật ở thể lỏng có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng

d)

Các chất không thể chuyển từ dạng này sang dạng khác