wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L12 ôn chương 1

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5

b)

2

c)

1,5

d)

4

2.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là

a)

4 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

16 lít

3.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt ?

a)

p1V2 = p2V1

b)

p/V = hằng số.

c)

pV = hằng số

d)

V/p = hằng số.

4.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariốt đối với lượng khí xác định ở hai nhiệt độ khác nhau với T2 > T1?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

5.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

6.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

7.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

8.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

9.

Người ta điều chế khí hidro và chứa vào một bình lớn dưới áp suất latm ở nhiệt độ 20° c. Coi quá trình này là đẳng nhiệt. Tính thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ có thê’ tích 20 lít ở áp suất 25 atm.

a)

250 l

b)

300 l

c)

500 l

d)

8 l

10.

Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Tính thể tích của khí đó dưới áp suất 3.105Pa.

a)

10(l).

b)

3,3(l).

c)

5(l).

d)

30(l).

11.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 l đến thể tích 6 l thì thấy áp suất tăng lên một lượng ∆p = 40 kPa. Hỏi áp suất ban đầu của khí là

a)

80 kPa.

b)

80 Pa.

c)

40kPa.

d)

40Pa.

12.

Nếu áp suất của một lượng khí tăng thêm 2.105Pa thì thể tích giảm 3 lít. Nếu áp suất tăng thêm 5.105Pa thì thể tích giảm 5 lít. Tìm áp suất và thể tích ban đầu của khí, biết nhiệt độ khí không đổi.

a)

105Pa; 10(l).

b)

4.105Pa; 9(l).

c)

4.105Pa; 3(l).

d)

4.105Pa; 3(l)

13.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

14.

Mỗi lần bơm đưa được V0 = 80 cm3 không khí vào ruột xe. Sau khi bơm diện tích tiếp xúc của nó với mặt đường là 30 cm2, thể tích ruột xe sau khi bơm là 2000cm3, áp suất khí quyển là latm, trọng lượng xe là 600 N. Coi nhiệt độ không đổi trong quá trình bơm. số lần phải bơm là

a)

100

b)

48

c)

200

d)

50

15.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

16.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

17.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

18.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

19.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

20.

Đơn vị của Nhiệt độ tuyệt đối là

a)

Độ C

b)

Độ K

c)

Lít

d)

Pa

21.

Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử

a)

lớn hơn ở thể rắn

b)

nhỏ hơn ở thể khí

c)

lớn hơn ở thể rắn nhưng nhỏ hơn ở thể khí

d)

lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn

22.

Đơn vị nào không phải của áp suất?

a)

N/m

b)

Pa

c)

atm

d)

mmHg

23.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là:

a)

Quá trình đẳng áp.

b)

Quá trình đẳng tích .

c)

Quá trình đẳng nhiệt .

d)

Quá trình biến đổi.

24.

Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt

khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :

a)

2. 105 Pa

b)

3.105 Pa.

c)

4.105 Pa.

d)

5.105 Pa.

25.

Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

26.

Khi đổ 200 cm3 giấm ăn vào 250 cm3 nước thì thu được bao nhiêu cm3 hỗn hợp?

a)

450 cm3.

b)

400 cm3

c)

425 cm3

d)

Thể tích nhỏ hơn 450 cm3

27.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

28.

Tìm câu sai

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng gây áp suất lên thành bình.

29.

Câu 1. Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái có

a)

A. Thể tích của chất khí không đổi

b)

B. Nhiệt độ của chất khí không đổi

c)

C. Áp suất của chất khí không đổi

d)

D. Tích p.V là hằng số

30.

 Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

a)

A. P1T1 =P2T2

b)

B.   PT=CONSTB.\ \ \ \frac{P}{T}=CONST

c)

C.  pV=constC.\ \ \frac{p}{V}=const

d)

D.  VT=constD.\ \ \frac{V}{T}=const

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí

a)

A. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

b)

B. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut

c)

C. áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí

d)

D. áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí

32.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ ?

a)

A. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

B. Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

C. Đun nóng khí trong một xilanh kín.

d)

D. Đun nóng khí trong một xilanh hở.

33.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

34.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi thể tích không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với nhiệt độ tuyệt đối

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lê ̣thuân với nhiệt độ cenxiut

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương nhiệt độ cenxiut.

35.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là

a)

Quá trình đẳng áp.

b)

Quá trình đẳng tích .

c)

Quá trình đẳng nhiệt .

d)

Quá trình đoạn nhiệt.

36.

Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích?

a)

P/T = hằng số     

b)

P1T1 =P2T2       

c)

P/V = hằng số       

d)

V/T = hằng số

37.

Hiện tượng có liên quan đến định luật Sác-lơ là

a)

săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ

b)

quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ

c)

quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh

d)

mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng

38.

Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu:

a)

A. 4 atm

b)

B. 1 atm

c)

C. 2 atm

d)

D. 3 atm

39.

Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng khí đến 870C:

a)

A. 4,8 atm

b)

B. 2,2 atm

c)

C. 1,8 atm

d)

D. 1,25 atm

40.

Đốt nóng một lượng khí chứa trong một bình kín gần như không nở vì nhiệt sao cho nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng lên 1,5 lần. Khi đó áp suất của khí trong bình

a)

A. tăng lên 3 lần.

b)

B. giảm đi 3 lần.

c)

C. tăng lên 1,5 lần.

d)

D. giảm đi 1,5 lần.

41.

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là

a)

A. 3610C.

b)

B. 3500C.

c)

C. 870C.

d)

D. 3600C.

42.

Một bình thủy tinh kín chịu nhiệt chứa không khí ở điều kiện chuẩn. Nung nóng bình lên tới 2000C. Coi sự nở vì nhiệt của bình là không đáng kể. Áp suất không khí trong bình là

a)

A. 7,4.104 Pa .

b)

B.17,55.104 Pa .

c)

C. 1,28.105 Pa .

d)

D. 58467 Pa.

43.

Quá trình đẳng tích là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích và nhiệt độ tuyệt đối không đổi.

44.

Tính áp suất của một lượng khí ở nhiệt độ 303 K, biết khi ở nhiệt độ 273 K thì lượng khí đó có áp suất là 1,2.10^5 Pa. Thể tích khí không đổi.

a)

1,33 Pa

b)

1,33.10^5 Pa

c)

2,33.10^5 Pa

d)

33.10^5 Pa

45.

Khí lí tưởng là môi trường vật chất, trong đó các phân tử khí được xem như:

a)

Những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không.

b)

Chất điểm không có khối lượng.

c)

Chất điểm có khối lượng hút lẫn nhau và có thể tích khác không

d)

Chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

46.

Hai bình cầu cùng dung tích chứa cùng một chất khí nối với nhau bằng một ống nằm ngang. Một giọt thủy ngân nằm đúng giữa ống ngang. Nhiệt độ trong các bình tương ứng là T1 và T2. Tăng gấp đôi nhiệt độ tuyệt đối của khí trong mỗi bình thì giọt Hg sẽ chuyển động như thế nào ?

a)

Nằm yên không chuyển động.

b)

Chuyển động sang phải.

c)

Chuyển động sang trái.

d)

Chưa đủ dữ kiện để nhận xét.

47.

Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p,V) là

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

48.

Khí trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt, thể tích ban đầu 2 dm3, áp suất biến đổi từ l,5atm đến 0,75atm; thì độ biến thiên thể tích của chất khí là ?

a)

Tăng 2 dm3

b)

Tăng 4 dm3

c)

Giảm 2 dm3

d)

Giảm 4 dm3

49.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

50.

Trong hệ tọa độ (V,T), đường đẳng nhiệt là:

a)

Đường thẳng có phương qua O.

b)

Đường thẳng vuông góc trục V.

c)

Đường thằng vuông góc trục OT.

d)

Đường hypebol.

51.

Cho một bơm tay có diện tích 20 cm2, chiều dài bơm 30cm dùng đế đưa không khí vào quả bóng có thể tích là 3 lít. Phải bơm bao nhiêu lần để áp suất của quả bóng tăng gấp 3 lần áp suất khí quyển. Ban đầu quả bóng mới không có không khí, coi nhiệt độ trong quá trình bơm là không thay đổi.

a)

6 lần.

b)

18 lần.

c)

15 lần.

d)

10 lần.

52.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì

a)

thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

b)

thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất.

c)

thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.

53.

Công thức V/T=hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định?

a)

Quá trình bất kì

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng tích

d)

Quá trình đẳng áp

54.

Trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng ρ của khí và nhiệt độ tuyệt đối T có liên hệ với nhau bởi biểu thức nào dưới đây?

a)

ρ1/ρ2=T2/T1

b)

ρ1/ρ2=T1/T2

c)

ρ1/T1=ρ2/T2

d)

ρ1.T2=ρ2.T1

55.

Một bình chứa khí lý tưởng có thể tích ban đầu là 2 lít ở nhiệt độ 27°C và áp suất không đổi. Khi thể tích của khí tăng lên đến 3 lít, nhiệt độ của khí sẽ là bao nhiêu?

a)

450°C

b)

177°C

c)

40,5°C

d)

313.5°C

56.

Một lượng khí lý tưởng có thể tích 5 lít ở 100 K. Khi nhiệt độ tăng lên 300 K, thể tích khí sẽ tăng thêm bao nhiêu ở áp suất không đổi?

a)

10 lít

b)

15 lít

c)

20 lít

d)

25 lít

57.

Một lượng khí lý được truyền một nhiệt lượng 3 J. Khí nở ra đẩy pít tông một đoạn 5 cm với một lực 10N. Nội năng của khí

a)

tăng 3,5J

b)

Giảm 3,5 J

c)

Tăng 2,5 J

d)

Giảm 2,5 J

58.

Một khối khí lý tưởng ở nhiệt độ T có khối lượng riêng ρ. Nếu nhiệt độ của khí tăng gấp đôi ở áp suất không đổi, khối lượng riêng của khí sẽ:

a)

Tăng gấp đôi

b)

Không thay đổi

c)

Giảm một nửa

d)

Giảm một phần tư

59.

Trong một quá trình đẳng tích, nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào:

a)

Áp suất

b)

Thể tích và nhiệt độ

c)

Nhiệt độ

d)

Khối lượng

60.

Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo nhiệt độ tuyệt đối trong quá trình đẳng tích có dạng:

a)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

Đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

Đường cong không đi qua gốc tọa độ

61.

Một bình kín chứa khí có thể tích không đổi được đun nóng từ 300 K đến 600 K. Nếu áp suất ban đầu là 2 atm, áp suất tăng thêm sẽ là bao nhiêu?

a)

2 atm

b)

4 atm

c)

6 atm

d)

8 atm

62.

Một bình kín có thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3 atm và nhiệt độ 450 K. Nhiệt độ cần giảm đi bao nhiêu để áp suất giảm xuống còn 1 atm?

a)

200 K

b)

300 K

c)

100 K

d)

250 K

63.

Một bình kín có thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2 atm và nhiệt độ 177 độ C. Nhiệt độ cần giảm đi bao nhiêu để áp suất giảm còn 1 atm?

a)

226 độ C

b)

-48 độ C

c)
  • 48 K

d)

354

64.

Đun nóng đẳng tích một lượng khí tăng thên 80 °C thì áp suất tăng thêm 25% so với áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí bằng bao nhiêu oC?

a)

320 oC

b)

47 oC

c)

80 oC

d)

127 oC

65.

Câu 4. Hệ thức đúng của định luật Charles về quá trình đẳng áp là: A. p1.V2=p2.V1 B. pV=const C. V/T= const D. V/p=const

a)

A. p1.V2=p2.V1

b)

C. V/T= const

c)

D. V/p=const

d)

B. pV=const

66.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

Có dạng hình học xác định

b)

Có cấu trúc tinh thể

c)

Có tính dị hướng

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

67.

chất rắn nào dưới đây là chất rắn kết tinh?

a)

thủy tinh

b)

nhựa đường

c)

kim loại

d)

cao su

68.

Chất nào có tính dị hướng?

a)

Kẽm

b)

Thủy tinh

c)

Thạch anh

d)

Đồng

69.

Chất rắn đơn tinh thể bao gồm

a)

muối, thạch anh, kim cương.

b)

muối thạch anh, cao su.

c)

kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.

d)

chì, kim cương, thủy tinh.

70.

Chất rắn đa tinh thể có tính

a)

đẳng hướng

b)

dị hướng

c)

đồng hướng

d)

nghịch hướng

71.

Chất rắn vô định hình có đặc tính nào dưới đây ?

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

72.

Đặc tính nào sau đây là của đa tinh thể?

a)

Có tính dị hướng

b)

Là các muối như silic,...

c)

Khó chế tạo

d)

Có tính đẳng hướng

73.

Khi nói về mạng tinh thể điều nào sau đây sai?

a)

Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể .

b)

Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là ion dương , ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử.

c)

Mạng tinh thể của tất cả các chất đều có hình dạng giống nhau.

d)

Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể.

74.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Hạt muối.

b)

Viên kim cương.

c)

Miếng thạch anh.

d)

Cốc thủy tinh.

75.

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể

76.

Chất nào có tính dị hướng?

a)

Kẽm

b)

Thủy tinh

c)

Thạch anh

d)

Đồng

77.

Kim cương và than chì

a)

Là chất rắn được cấu tạo từ cùng các nguyên tử cacbon (C).

b)

Có cấu trúc tinh thể giống nhau.

c)

Đều không dẫn điện.

d)

Có tính chất vật lí giống nhau.

78.

Đặc tính nào là của chất đa tinh thể?

a)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

b)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

79.

Chọn phát biểu đúng. Chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh

a)

khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không.

b)

giống nhau ở điểm là cả hai lọai chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

giống nhau ở điểm đều có tính đẳng hướng.

d)

giống nhau ở điểm cả hai đều có hình dạng xác định.

80.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây. Ta có thể dùng hiện tượng nóng chảy để phân biệt

a)

chất rắn đơn tinh thể với chất rắn đa tinh thể

b)

chất rắn đơn tinh thể với chất rắn vô định hình

c)

chất rắn đa tinh thể với chất rắn vô định hình

d)

chất rắn kết tinh với chất rắn vô định hình

81.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

Có dạng hình học xác định

b)

Có cấu trúc tinh thể

c)

Có tính dị hướng

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

82.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây. Ta có thể dùng hiện tượng nóng chảy để phân biệt

a)

chất rắn đơn tinh thể với chất rắn đa tinh thể

b)

chất rắn đơn tinh thể với chất rắn vô định hình

c)

chất rắn đa tinh thể với chất rắn vô định hình

d)

chất rắn kết tinh với chất rắn vô định hình

83.

chất rắn nào dưới đây là chất rắn kết tinh?

a)

thủy tinh

b)

nhựa đường

c)

kim loại

d)

cao su

84.

Chất rắn đa tinh thể có tính

a)

đẳng hướng

b)

dị hướng

c)

đồng hướng

d)

nghịch hướng

85.

Chất nào có tính dị hướng?

a)

Kẽm

b)

Thủy tinh

c)

Thạch anh

d)

Đồng

86.

Chất rắn đơn tinh thể bao gồm

a)

muối, thạch anh, kim cương.

b)

muối thạch anh, cao su.

c)

kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.

d)

chì, kim cương, thủy tinh.

87.

Chọn câu sai

a)

Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể.

b)

Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể.

c)

Chất vô định hình có nhịêt độ nóng chảy nhất định.

d)

Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau.

88.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Hạt muối.

b)

Viên kim cương.

c)

Miếng thạch anh.

d)

Cốc thủy tinh.

89.

Chất rắn vô định hình là chất có

a)

tính đẳng hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định.

b)

tính đẳng hướng, nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

tính dị hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định.

d)

cấu trúc tinh thể thay đổi theo nhiệt độ.

90.

Khi nói về mạng tinh thể điều nào sau đây sai?

a)

Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể .

b)

Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là ion dương , ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử.

c)

Mạng tinh thể của tất cả các chất đều có hình dạng giống nhau.

d)

Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể.

91.

Chất rắn đa tinh thể có tính

a)

đẳng hướng

b)

dị hướng

c)

đồng hướng

d)

nghịch hướng