wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Hidrocacbon

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

C3H8

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C2H6

2.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là:

a)

C2H6

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C2H2

3.

Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là :

a)

metan

b)

axetilen

c)

benzen

d)

etilen

4.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là:

a)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl

b)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

c)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2

5.

Để loại tạp chất etilen trong hỗn hợp metan, etilen người ta dẫn hỗn hợp qua

a)

Nước lạnh

b)

Dung dịch Br2 dư

c)

Dung dịch NaOH dư

d)

Dung dịch Ca(OH)2 dư

6.

Cần bao nhiêu lít dung dịch Brom 0,1M để tác dụng hết với 0,224 lít C2H4 ở ĐKTC?

a)

1,12 lít

b)

0,1 lít

c)

11,2 lít

d)

0,2 lít

7.

Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các chất hữu cơ:

a)

C2H2, C6H6, H2CO3, CH2O

b)

C6H6, C2H5Cl,C2H5OH, C3H6O2

c)

CH3NO2, CO2, NaHCO3, C12H22O11

d)

C2H5Cl, CaCO3, HCl, C4H8

8.

Phần trăm về khối lượng của Cacbon trong phân tử CH4 là:

a)

50%

b)

75%

c)

100%

d)

25%

9.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)

a)

22,4 lít; 112 lít

b)

16,8 lít; 84 lít

c)

11,2 lít; 56 lít

d)

33,6 lít; 68 lít

10.

Biết 0,02 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là hiđrocacbon nào sau đây?

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

C6H6

d)

C3H6

11.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là:

a)

22,4 lít

b)

11,2 lít

c)

4,48 lít

d)

33,6 lít

12.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là :

a)

8,96 lít

b)

11,2 lít

c)

16,8 lít

d)

5,6 lít

13.

Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ?

a)

C6H6

b)

C2H2

c)

CH4

d)

C2H4

14.

Hể tích là :

a)

8,96 lít.

b)

11,2 lít.

c)

16,8 lít.

d)

5,6 lít.

15.

Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ?

a)

C6H6

b)

C2H2

c)

CH4

d)

C2H4 .

16.

Dẫn 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 40 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí metan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

70 % ; 30%.

b)

62,5 % ; 37,5%.

c)

30 % ; 70%.

d)

37,5 % ; 62,5%.

17.

Dãy chất làm mất màu dung dịch brom là:

a)

C2H4, C2H2

b)

C2H6, C2H4,

c)

CH4, , C2H2

d)

C6H12, C2H4

18.

Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua dung dịch nước brom dư. Khối lượng brom tham gia phản ứng là:

a)

26,0 gam.

b)

20,0 gam.

c)

16,0 gam.

d)

32,0 gam.

19.

Những nhóm chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon.

a)

CH3NO2; CH3Br; C2H6O

b)

FeCl3; C2H6O;CH4;NaHCO3

c)

NaC6H5; CH4O; HNO3; C6H6

d)

CH4; C2H4; C2H2; C6H6

20.

Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là:

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng phân hủy.

d)

Phản ứng oxi hóa - khử.

21.

Cho các chất có công thức sau: CH4; C2H6O; C2H5Br; CaCO3; NaCl; CO2; C2H7N. Số hợp chất hữu cơ là:

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

22.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

a)

etan.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

metan.

23.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)

a)

11,2 lít; 56 lít.

b)

16,8 lít; 84 lít.

c)

22,4 lít; 112 lít.

d)

33,6 lít; 68 lít.

24.

Dãy chất làm mất màu dung dịch brom là:

a)

CH4, , C2H2

b)

C2H6, C2H4,

c)

C2H4, C2H2

d)

C6H12, C2H4

25.

Để điều chế khí X, người ta nhỏ từ từ nước vào canxi cacbua. Biết rằng X có thể làm mất màu dung dịch brom. X là

a)

CH4.

b)

C6H6.

c)

C2H2.

26.

i ta nhỏ từ từ nước vào canxi cacbua. Biết rằng X có thể làm mất màu dung dịch brom. X là

a)

CH4

b)

C6H6

c)

C2H2

d)

C2H4

27.

Để loại tạp chất etilen trong hỗn hợp metan, etilen người ta dẫn hỗn hợp qua

a)

Dung dịch Ca(OH)2 dư

b)

Dung dịch NaOH dư

c)

Nước lạnh

d)

Dung dịch Br2 dư

28.

Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các chất hữu cơ:

a)

C2H5Cl, CaCO3, HCl, C4H8

b)

CH3NO2, CO2, NaHCO3, C12H22O11

c)

C2H2, C6H6, H2CO3, CH2O

d)

C6H6, C2H5Cl,C2H5OH, C3H6O2

29.

Những nhóm chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon.

a)

FeCl3; C2H6O;CH4;NaHCO3

b)

CH3NO2; CH3Br; C2H6O

c)

CH4; C2H4; C2H2; C6H6

d)

NaC6H5; CH4O; HNO3; C6H6

30.

Phần trăm về khối lượng của Cacbon trong phân tử CH4 là:

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

31.

Biết 0,02 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là hiđrocacbon nào sau đây?

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C6H6

d)

C3H6

32.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là :

a)

5,6 lít

b)

11,2 lít

c)

16,8 lít

d)

8,96 lít

33.

Cần bao nhiêu lít dung dịch Brom 0,1M để tác dụng hết với 0,224 lít C2H4 ở ĐKTC?

a)

1,12 lít

b)

0,1 lít

c)

11,2 lít

d)

0,2 lít

34.

Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ?

a)

C2H4

b)

CH4

c)

C2H2

d)

C6H6

35.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là:

a)

C2H4

b)

CH4

c)

C2H6

d)

C2H2

36.

Hợp chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C2H4

37.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là:

a)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

c)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2

38.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là:

a)

11,2 lít

b)

4,48 lít

c)

33,6 lít

d)

22,4 lít

39.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

a)

metan

b)

etilen

c)

axet

40.

n toàn 8 gam khí metan là:

a)

11,2 lít.

b)

4,48 lít.

c)

33,6 lít.

d)

22,4 lít.

41.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

a)

metan.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

etan.

42.

Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua dung dịch nước brom dư. Khối lượng brom tham gia phản ứng là:

a)

16,0 gam.

b)

20,0 gam.

c)

26,0 gam.

d)

32,0 gam.

43.

Dẫn 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 40 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí metan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

62,5 % ; 37,5%.

b)

37,5 % ; 62,5%.

c)

30 % ; 70%.

d)

70 % ; 30%.

44.

Cho các chất có công thức sau: CH4; C2H6O; C2H5Br; CaCO3; NaCl; CO2; C2H7N. Số hợp chất hữu cơ là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là:

a)

metan.

b)

benzen.

c)

etilen.

d)

axetilen.

46.

Cần bao nhiêu lít dung dịch Brom 0,1M để tác dụng hết với 0,224 lít C2H4 ở ĐKTC?

a)

0,1 lít.

b)

1,12 lít.

c)

11,2 lít

d)

0,2 lít.

47.

Phần trăm về khối lượng của Cacbon trong phân tử CH4 là:

a)

75%

b)

100%

c)

25%

d)

50%

48.

Cho các chất có công thức sau: CH4; C2H6O; C2H5Br; CaCO3; NaCl; CO2; C2H7N. Số hợp chất hữu cơ là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là :

a)

16,8 lít.

b)

5,6 lít.

c)

11,2 lít.

d)

8,96 lít.

50.

Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các chất hữu cơ:

a)

C2H5Cl, CaCO3, HCl, C4H8.

b)

C6H6, C2H5Cl,C2H5OH, C3H6O2

c)

C2H2, C6H6, H2CO3, CH2O.

d)

CH3NO2, CO2, NaHCO3, C12H22O11.

51.

Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là:

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng oxi hóa - khử.

d)

Phản ứng phân hủy.

52.

Những nhóm chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon.

a)

FeCl3; C2H6O;CH4;NaHCO3

b)

CH4; C2H4; C2H2; C6H6

c)

CH3NO2; CH3Br; C2H6O

d)

NaC6H5; CH4O; HNO3; C6H6

53.

Những nhóm chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon.

a)

FeCl3; C2H6O;CH4;NaHCO3

b)

CH4; C2H4; C2H2; C6H6

c)

CH3NO2; CH3Br; C2H6O

d)

NaC6H5; CH4O; HNO3; C6H6

54.

Dãy chất làm mất màu dung dịch brom là:

a)

C2H4, C2H2

b)

C2H6, C2H4,

c)

CH4, , C2H2

d)

C6H12, C2H4

55.

Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ?

a)

C6H6

b)

C2H2

c)

CH4

d)

C2H4

56.

Dẫn 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 40 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí metan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

70 % ; 30%.

b)

30 % ; 70%.

c)

62,5 % ; 37,5%.

d)

37,5 % ; 62,5%.

57.

Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua dung dịch nước brom dư. Khối lượng brom tham gia phản ứng là:

a)

32,0 gam.

b)

16,0 gam.

c)

26,0 gam.

d)

20,0 gam.

58.

Hợp chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

C2H4

b)

C 2H6

c)

CH4

d)

C3H8

59.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là:

a)

C2H2.

b)

CH4.

c)

C2H6.

d)

C2H4

60.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là:

a)

33,6 lít.

b)

4,48 lít.

c)

22,4 lít.

d)

11,2 lít.

61.

Để điều chế khí X, người ta nhỏ từ từ nước vào canxi cacbua. Biết rằng X có thể làm mất màu dung dịch brom. X là

a)

C6H6.

b)

CH4.

c)

C2H2.

d)

C2H4.

62.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)

a)

16,8 lít; 84 lít.

b)

11,2 lít; 56 lít.

c)

33,6 lít; 68 lít.

d)

22,4 lít; 112 lít.

63.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là:

a)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

b)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl.

c)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2.

d)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl.

64.

Để loại tạp chất etilen trong hỗn hợp metan, etilen người ta dẫn hỗn hợp qua

a)

Nước lạnh.

b)

Dung dịch NaOH dư.

c)

Dung dịch Ca(OH)2 dư.

d)

Dung dịch Br2 dư

65.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là:

a)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

b)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl.

c)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2.

d)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl.

66.

Cần bao nhiêu lít dung dịch Brom 0,1M để tác dụng hết với 0,224 lít C2H4 ở ĐKTC?

a)

0,1 lít.

b)

1,12 lít.

c)

11,2 lít

d)

0,2 lít.

67.

Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là :

a)

metan.

b)

etilen.

c)

benzen.

d)

axetilen.

68.

Để loại tạp chất etilen trong hỗn hợp metan, etilen người ta dẫn hỗn hợp qua

a)

Nước lạnh.

b)

Dung dịch NaOH dư.

c)

Dung dịch Ca(OH)2 dư.

d)

Dung dịch Br2 dư

69.

Dẫn 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 40 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí metan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

30 % ; 70%.

b)

62,5 % ; 37,5%.

c)

70 % ; 30%.

d)

37,5 % ; 62,5%.

70.

Cho các chất có công thức sau: CH4; C2H6O; C2H5Br; CaCO3; NaCl; CO2; C2H7N. Số hợp chất hữu cơ là:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

71.

Dãy chất làm mất màu dung dịch brom là:

a)

C2H4, C2H2

b)

C2H6, C2H4,

c)

CH4, , C2H2

d)

C6H12, C2H4

72.

Hợp chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

C2H4

b)

C 2H6

c)

CH4

d)

C3H8

73.

Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ?

a)

C2H4 .

b)

CH4

c)

C2H2

d)

C6H6

74.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là:

a)

C2H2.

b)

CH4.

c)

C2H6.

d)

C2H4

75.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là:

a)

C2H2

b)

CH4

c)

C2H6

d)

C2H4

76.

Biết 0,02 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là hiđrocacbon nào sau đây?

a)

C2H2

b)

C3H6

c)

C6H6

d)

C2H4

77.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là :

a)

8,96 lít

b)

11,2 lít

c)

5,6 lít

d)

16,8 lít

78.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là:

a)

33,6 lít

b)

4,48 lít

c)

22,4 lít

d)

11,2 lít

79.

Để điều chế khí X, người ta nhỏ từ từ nước vào canxi cacbua. Biết rằng X có thể làm mất màu dung dịch brom. X là

a)

C6H6

b)

C2H2

c)

CH4

d)

C2H4

80.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

a)

etilen

b)

axetilen

c)

etan

d)

metan

81.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)

a)

33,6 lít; 68 lít

b)

22,4 lít; 112 lít

c)

16,8 lít; 84 lít

d)

11,2 lít; 56 lít

82.

Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các chất hữu cơ:

a)

C2H2, C6H6, H2CO3, CH2O

b)

CH3NO2, CO2, NaHCO3, C12H22O11

c)

C2H5Cl, CaCO3, HCl, C4H8

d)

C6H6, C2H5Cl,C2H5OH, C3H6O2

83.

Những nhóm chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon.

a)

FeCl3; C2H6O;CH4;NaHCO3

b)

CH4; C2H4; C2H2; C6H6

c)

CH3NO2; CH3Br; C2H6O

d)

NaC6H5; CH4O; HNO3; C6H6

84.

Phần trăm về khối lượng của Cacbon trong phân tử CH4 là:

a)

50%

b)

75%

c)

100%

d)

25%

85.

Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là:

a)

Phản ứng phân hủy

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng oxi hóa - khử