wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Writing CB U4

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

kiến trúc

(a)  

2.

triển lãm nghệ thuật

(a)  

3.

buổi biểu diễn âm nhạc

(a)  

4.

bao gồm

(a)  

5.

buổi biểu diễn âm nhạc

(a)  

6.

thiết kế

(a)  

7.

sự tạo ra

(a)  

8.

bộ sưu tập

(a)  

9.

tác phẩm điêu khắc

(a)  

10.

tích cực

(a)  

11.

tiêu cực

(a)  

12.

vô hại

(a)  

13.

mệt mỏi

(a)  

14.

khủng long

(a)  

15.

liên từ

(a)  

16.



(a)  

17.

bởi vì

(a)  

18.

nhưng

(a)  

19.

do đó

(a)  

20.

cư xử

(a)  

21.

lợi ích

(a)  

22.

có thể

(a)  

23.

người chăm sóc

(a)  

24.

thời thơ ấu

(a)  

25.

kết luận

(a)  

26.

có thể (quá khứ)

(a)  

27.

con gái

(a)  

28.

thuộc về kinh tế

(a)  

29.

gia đình

(a)  

30.

cha

(a)  

31.

toàn thời gian

(a)  

32.

hòa hợp với

(a)  

33.

bà nội/bà ngoại

(a)  

34.

cháu trai

(a)  

35.

việc nhà

(a)  

36.

ý tưởng

(a)  

37.

quan điểm

(a)  

38.

phần mở bài

(a)  

39.

tình yêu

(a)  

40.

có thể

(a)  

41.

mẹ

(a)  

42.

mẹ chồng/mẹ vợ

(a)  

43.

con một

(a)  

44.

quan điểm

(a)  

45.

đoạn văn

(a)  

46.

cha mẹ

(a)  

47.

bán thời gian

(a)  

48.

chuyên nghiệp

(a)  

49.

cung cấp

(a)  

50.

vai trò

(a)  

51.

quy tắc

(a)  

52.

tiết kiệm

(a)  

53.

nên

(a)  

54.

giao lưu

(a)  

55.

xã hội

(a)  

56.

con trai

(a)  

57.

cấu trúc

(a)  

58.

sự hỗ trợ

(a)  

59.

hỗ trợ

(a)  

60.

truyền thống

(a)  

61.

quan điểm

(a)  

62.

góc nhìn

(a)  

63.

sẽ

(a)  

64.
architecture
a)
kiến trúc
b)
đất nước
c)
xây dựng
d)
tác phẩm
65.
art gallery
a)
triển lãm nghệ thuật
b)
thiết kế
c)
bộ sưu tập
d)
tác phẩm
66.
concert
a)
buổi biểu diễn âm nhạc
b)
triển lãm
c)
buổi tiệc
d)
sự kiện
67.
contain
a)
bao gồm
b)
bao la
c)
chứa đựng
d)
bao bọc
68.
musical performance
a)
buổi biểu diễn âm nhạc
b)
tiết mục
c)
ca khúc
d)
sự kiện âm nhạc
69.
design
a)
thiết kế
b)
sáng tạo
c)
tạo hình
d)
trang trí
70.
creation
a)
sự tạo ra
b)
phát triển
c)
xuất hiện
d)
bao gồm
71.
collection
a)
bộ sưu tập
b)
nhóm
c)
bộ sưu tập
d)
tuyển chọn
72.
sculpture
a)
tác phẩm điêu khắc
b)
tác phẩm nghệ thuật
c)
tranh vẽ
d)
hình khắc
73.
positive
a)
tích cực
b)
lạc quan
c)
vui vẻ
d)
tích cực
74.
negative
a)
tiêu cực
b)
xấu xa
c)
bi quan
d)
không tốt
75.
harmless
a)
vô hại
b)
không có hại
c)
không độc
d)
an toàn
76.
tiring - tired
a)
mệt mỏi
b)
kiệt sức
c)
uể oải
d)
mệt mỏi
77.
dinosaur
a)
khủng long
b)
động vật
c)
thú cổ đại
d)
sinh vật cổ xưa
78.
conjunction
a)
liên từ
b)
phụ từ
c)
giới từ
d)
liên kết
79.
and
a)
và
b)
cũng
c)
với
d)
nhưng
80.
because
a)
bởi vì
b)
do đó
c)
để
d)
nên
81.
but
a)
nhưng
b)
c)
tuy nhiên
d)
còn
82.
so
a)
do đó
b)
vì vậy
c)
vì vậy
d)
cho nên
83.
behave
a)
cư xử
b)
hành động
c)
ứng xử
d)
thái độ
84.
benefit
a)
lợi ích
b)
ưu điểm
c)
điều tốt
d)
thành tựu
85.
can
a)
có thể
b)
có khả năng
c)
có thể làm
d)
có thể xảy ra
86.
carer
a)
người chăm sóc
b)
người giữ trẻ
c)
người bảo vệ
d)
người giám sát
87.
childhood
a)
thời thơ ấu
b)
tuổi thơ
c)
tuổi trẻ
d)
thời niên thiếu
88.
conclusion
a)
kết luận
b)
kết thúc
c)
sự hoàn tất
d)
kết thúc
89.
could
a)
có thể (quá khứ)
b)
có khả năng
c)
có thể làm
d)
đã có thể
90.
daughter
a)
con gái
b)
con ruột
c)
cháu gái
d)
bé gái
91.
economic
a)
thuộc về kinh tế
b)
tài chính
c)
kinh tế
d)
kinh doanh
92.
family
a)
gia đình
b)
tổ ấm
c)
họ hàng
d)
gia tộc
93.
father
a)
cha
b)
bố
c)
phụ thân
d)
cha ruột
94.
full-time
a)
toàn thời gian
b)
bán thời gian
c)
làm theo giờ
d)
chuyên nghiệp
95.
get on with
a)
hòa hợp với
b)
đồng cảm
c)
thân thiết
d)
quan hệ tốt
96.
grandmother
a)
bà nội/bà ngoại
b)
c)
cụ ngoại
d)
bà của cha
97.
grandson
a)
cháu trai
b)
cháu nội
c)
cháu ngoại
d)
con trai
98.
housework
a)
việc nhà
b)
công việc gia đình
c)
công việc nhà
d)
việc gia đình
99.
idea
a)
ý tưởng
b)
quan điểm
c)
khái niệm
d)
suy nghĩ
100.
introduction
a)
phần mở bài
b)
phần giới thiệu
c)
phần đầu tiên
d)
phần giới thiệu
101.
love
a)
tình yêu
b)
sự yêu thích
c)
tình cảm
d)
yêu thương
102.
might
a)
có thể
b)
có khả năng
c)
có thể làm
d)
có thể xảy ra
103.
mother
a)
mẹ
b)
c)
phụ huynh
d)
cha mẹ
104.
mother-in-law
a)
mẹ chồng/mẹ vợ
b)
mẹ nuôi
c)
mẹ chồng
d)
bà ngoại
105.
only child
a)
con một
b)
duy nhất
c)
độc nhất
d)
con trẻ
106.
opinion
a)
quan điểm
b)
ý kiến
c)
ý tưởng
d)
nhận xét
107.
paragraph
a)
đoạn văn
b)
câu văn
c)
phần văn bản
d)
nội dung
108.
parent
a)
cha mẹ
b)
phụ huynh
c)
người chăm sóc
d)
gia đình
109.
part-time
a)
bán thời gian
b)
toàn thời gian
c)
bán giờ
d)
thời gian linh hoạt
110.
professional
a)
chuyên nghiệp
b)
chuyên gia
c)
nghề nghiệp
d)
tay nghề
111.
provide
a)
cung cấp
b)
hỗ trợ
c)
phân phối
d)
gửi đến
112.
role
a)
vai trò
b)
chức năng
c)
vị trí
d)
tác dụng
113.
rule
a)
quy tắc
b)
luật lệ
c)
điều lệ
d)
nguyên tắc
114.
save
a)
tiết kiệm
b)
bảo vệ
c)
giữ gìn
d)
cứu giúp
115.
should
a)
nên
b)
cần thiết
c)
cần làm
d)
phải
116.
socialize
a)
giao lưu
b)
kết bạn
c)
tương tác
d)
hòa nhập
117.
society
a)
xã hội
b)
cộng đồng
c)
tập thể
d)
dân cư
118.
son
a)
con trai
b)
con ruột
c)
cháu trai
d)
bé trai
119.
structure
a)
cấu trúc
b)
tổ chức
c)
kết cấu
d)
hệ thống
120.
support
a)
sự hỗ trợ
b)
ủng hộ
c)
giúp đỡ
d)
hỗ trợ
121.
supportive
a)
hỗ trợ
b)
ủng hộ
c)
giúp đỡ
d)
khuyến khích
122.
teacher
a)
giáo viên
b)
thầy/cô
c)
người dạy
d)
người hướng dẫn
123.
tradition
a)
truyền thống
b)
phong tục
c)
thói quen
d)
tập quán
124.
traditional
a)
truyền thống
b)
cổ điển
c)
truyền thống
d)
xưa cũ
125.
viewpoint
a)
góc nhìn
b)
quan điểm
c)
cái nhìn
d)
ý kiến
126.
will
a)
sẽ
b)
muốn
c)
dự định
d)
phải