wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập CN - GK 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

3 ý trên điều đúng.

b)

tăng cường nghiên cứu khoa học

c)

hiện đại hóa

d)

phát huy lợi thế của các địa phương

2.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế- xã hội?

a)

cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển,...

b)

cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

d)

cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác

3.

Khái niệm của chăn nuôi bền vững?

a)

cả 2 ý trên điều

b)

cả 2 ý trên điều đúng

c)

là mô hình ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt: kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng

4.

Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi?

a)

công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

b)

quạt điện trong chuồng gà

c)

thiết bị cảm biến đeo cổ cho

d)

các cảm biến trong chuồng lợn

5.

ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế- xã hội?

a)

phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống

b)

giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài

c)

thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

6.

đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

đảm bảo an toàn sinh học

b)

nâng cao đời sống cho người dân

c)

phát triển kinh tế

d)

bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên

7.

công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?

a)

công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi

b)

công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh

c)

công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn

d)

công nghệ gene chọn lọc

8.

triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

b)

mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế

9.

vai trò của tái tạo năng lượng đối với con người và môi trường

a)

A và B đều đúng

b)

A và B đều

c)

năng lượng tái tạo thân thiện với thiên nhiên và hạn chế tối đa ô nhiễm môi trường

d)

con người có một nguồn năng lượng sạch, an toàn để sử dụng miễn phí

10.

công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lí chất thải

a)

biogas

b)

ủ phân

c)

robot dọn vệ sinh

d)

ép tách phân

11.

nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?

a)

không giết mổ vật nuôi

b)

không bị đánh đập

c)

hướng tới việc đảm bảo "5 không" cho vật nuôi

d)

cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc

12.

tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi

a)

theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

b)

điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch

c)

phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường

13.

Nghề nào sau đây không thuộc những ngành chăn nuôi phổ biến ở nước ta?

a)

Nghiên cứu di truyền học và sinh vật học ở vật nuôi

b)

Bác sĩ thú y

c)

Nghề chọn và tạo giống

d)

Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

14.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi, sản xuất

b)

Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

c)

Chăm chỉ trong công

d)

Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao

15.

Trong tương lai, xu hướng phát triển ngành chăn nuôi của Việt Nam và trên thế giới là?

a)

Đa dạng hóa sản phẩm và giá trị gia tăng

b)

Tập trung vào chất lượng và an toàn thực phẩm

c)

A và B đều đúng

d)

A đúng B sai

16.

Vì sao nên áp dụng các giải pháp thông minh trong chăn nuôi?

a)

Cải thiện chất lượng sản phẩm, tăng tính minh bạch và đáng tin cậy

b)

Giảm thiểu chi phí và tác động môi trường

c)

Tăng năng suất và hiệu quả sản xuất

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

17.

Điểm khác nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh?

a)

Mô hình chăn nuôi bền vững đề cao việc sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

b)

Chăn nuôi thông minh tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

c)

Mô hình chăn nuôi bền vững tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

d)

Chăn nuôi thông minh góp phần tạo công ăn việc làm cho người lao động

18.

Lợi ích của việc kết hợp chuồng nuôi hiện đại và các thiết bị thông minh là?

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt

c)

Tăng cường bảo vệ môi trường

d)

Chẩn đoán bệnh nhanh và chính xác, phòng và trị bệnh hiệu quả

19.

Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi là?

a)

Chữa bệnh cho vật nuôi

b)

Theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều

c)

Theo dõi được các chỉ số môi trường

d)

Can thiệp kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị

20.

Ở những trang trại gà lấy trứng, người ta cho những quả trứng nghe nhạc để biến đổi giới tính của chú gà từ trong quả trứng. Những quả trứng cho nghe nhạc sẽ được đem đi ấp và nở ra gà mái. Nhờ đó hạn chế nở ra gà đực. Thành tựu này là kết quả của?

a)

Công nghệ sản

b)

Công nghệ sinh học, nghiên cứu sinh học

c)

Công nghệ gen di truyền

d)

Công nghệ AI, IoT

21.

Trang trại Marion Downs là một trong những trang trại lớn nhất thế giới, chứa 15000 con gà nhưng chỉ cần 15 nhân viên quản lý. Đó là nhờ?

a)

Năng lực quản lí tốt của nhân công

b)

Kinh nghiệm quản lí của nhân công

c)

Sự chăm chỉ của nhân viên

d)

Trang thiết bị hiện đại

22.

Đâu là một trong những triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0. Chọn đáp án sai?

a)

Công nghệ gen để tạo ra giống vật nuôi tốt

b)

Máy móc và công nghệ thay thế nhân công giúp tiết kiệm thời gian, sức lao động,...

c)

Tạo công ăn việc làm cho nhiều nhân công thất nghiệp

d)

Ứng dụng kĩ thuật hóa hiện đại hóa

23.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị tự động dùng trong chăn nuôi công nghệ cao?

a)

Robot đẩy thức ăn

b)

Máy vắt

c)

Robot dọn chuồng

d)

Quạt điện

24.

ứng dụng công nghệ IoT, AI vào chăn nuôi giúp

a)

phát hiện bệnh sớm và chính xác

b)

điều khiển lượng thức ăn ở mức hợp lí

c)

điều khiển độ ẩm, nhiệt độ và độ thoáng khí của chuồng trại

d)

cả 3 đáp án

25.

ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích

a)

kháng bệnh

b)

bò sống khỏe và lâu hơn

c)

tăng sức ăn cho

d)

tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn

26.

điều luật 5 không đối với vật nuôi có nội dung

a)

ko bị đói khát, ko bị gò bó, bức bối, ko bị đau đớn thương tổn, bệnh tật, ko bị sợ hãi, khổ sở, ko bị bỏ rơi

b)

ko bị đói khát, ko bị gò bó, bức bối, ko bị đau đớn thương tổn, bệnh tật, ko bị sợ hãi, khổ sở, ko bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường

c)

ko bị đói khát, ko bị gò bó, bức bối, ko bị đau đớn thương tổn, bệnh tật, ko bị sợ hãi, khổ sở, ko bị biến dạng

d)

ko bị hành hạ, ko bị gò bó, bức bối, ko bị đau đớn thương tổn, bệnh tật, ko bị sợ hãi, khổ sở, ko bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường

27.

vì sao chăn nuôi bền vững vừa phát triển kinh tế xã hội vừa góp phần bảo vệ môi trường? Chọn đáp án sai

a)

đem lại năng suất và chất lượng cao, tạo việc làm, mở rộng các doanh nghiệp có ngành nghề liên quan

b)

trang trại được tổ chức theo hình thức khép kín, có hệ thống giám sát

c)

tạo ra nguồn thực phẩm dồi dào

d)

tận dụng phụ phẩm giảm chất thải hạn chế ô nhiễm môi trường

28.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.

29.

Có bao nhiêu phát biểu đúng. Người lao động trong ngành nghề trồng trọt cần bao nhiêu yêu cầu cơ bản sau đây (1) Có kiến thức và kĩ năng trồng trọt. (2) Sức khỏe tốt (3). Chịu khó trong công việc (4). Tuân thủ các quy định bảo vệ môi trường trong trồng trọt

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

30.

Ngoại hình của vật nuôi là gì ?

a)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi.

c)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.

d)

đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.

31.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

b)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được hướng sản xuất của vật nuôi

32.

Đâu không phải là biểu hiện của sự sinh trưởng?

a)

Khối lượng cơ thể tăng lên

b)

buồng trứng hoạt động

c)

tay to lên

d)

Chân dài ra

33.

Dựa vào dấu hiệu nào để người chăn nuôi có thể điều khiển quá trình sinh sản của vật nuôi cái

a)

chu kì rụng trứng của con cái

b)

chu kì trao đổi chất của con cái

c)

Hoạt động hưng phấn của con đực

d)

Hoạt động ức chế của con đực

34.

Đâu không phải là ưu điểm của chọn lọc hàng loạt?

a)

Hiệu quả chọn lọc cao

b)

Nhanh

c)

Dễ thực hiện

d)

Ít tốn kém

35.

Đâu không phải là đặc điểm của phương pháp chọn lọc cá thể

a)

thực hiện tại các trung tâm giống

b)

thường dùng để chọn lọc gia cầm cái sinh sản

c)

Tốn thời gian, chi phí

d)

Đòi hỏi kí thuật cao

36.

Chọn lọc đực giống thường dùng phương pháp chọn lọc nào?

a)

lai giống

b)

Chọn lọc àng loạt

c)

chọn lọc cá thể

d)

nhân giống thuần chủng

37.

Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở vùng nông thôn ở nước ta?

a)

ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị

b)

nhà nước ko khuyến khích, ko hỗ trợ

c)

nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn

d)

ko có đầu tư từ nước ngoài

38.

Chăn thả tự do phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nào

a)

hộ nông dân

b)

xí nghiệp

c)

nhà máy

d)

đáp án khác

39.

Căn cứ vào đặc tính sinh vật học, vật nuôi được phân loại dựa vào

a)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày

b)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản

c)

hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày

d)

đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày

40.

Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

đặc điểm hình thái

b)

đặc tính sinh vật học

c)

nguồn gốc

d)

mục đích sử dụng

41.

Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trải qua quá trình gì?

a)

cho ăn

b)

huấn luyện

c)

chọn lọc

d)

thuần hóa

42.

Trong các con vật sau đây, loài vật nào là vật nuôi bản địa?

a)

Bò Hà Lan

b)

Gà Ai Cập

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà Đông Tảo

43.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì?

a)

Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Ít gây ô nhiễm môi trường

c)

Mức đầu tư thấp

d)

Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

44.

Đâu là đặc điểm của mô hình chăn nuôi thông minh?

a)

Vật nuôi hoàn toàn được chăn thả tự do

b)

Áp dụng đồng bộ các công nghệ thông minh

c)

Vật nuôi được tự do thể hiện các tập tính tự nhiên

d)

Tận dụng được nguồn thức ăn từ tự nhiên

45.

Điểm khác nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

a)

Mô hình chăn nuôi bền vững tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

b)

Chăn nuôi thông minh tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

c)

Chăn nuôi thông minh tập trung vào áp dụng công nghệ hiện đại, không cần chú ý khả năng, điều kiện của nhà chăn nuôi

d)

Mô hình chăn nuôi bền vững đề cao việc sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

46.

Nhà Ông Năm là chủ một trang trại có 10000 con gà nuôi nhốt với quy trình khép kín. Phương thức chăn nuôi của ông Năm là:

a)

Chăn nuôi bán công nghiệp

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn thả tự do

d)

Chăn thả tự do và chăn nuôi bán công nghiệp

47.

Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc. Dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Điều kiện chăm sóc kém nhưng giống vật nuôi tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

d)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống vật nuôi tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.

48.

Bác Năm và bác Sáu đều đang nuôi gà đẻ trứng, bác Năm nuôi giống gà Ai Cập, bác Sáu nuôi giống gà Ri. Gà nhà bác Năm đẻ trung bình 280 quả/năm, trong khi gà nhà bác Sáu đẻ trung bình chỉ 90 quả/năm. Thấy vậy, bác Sáu có ý định học hỏi bác Năm về kinh nghiệm chăm sóc gà để tăng khả năng đẻ trứng cho gà nhà mình. Theo em, ý định của bác Sáu thành công hay không? Vì sao?

a)

Thành công, vì giống là yếu tố quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

b)

Không thành công, vì giống là yếu tố quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

Thành công, vì quá trình chăm sóc làm tăng lượng trứng đẻ trong năm

d)

Không thành công, vì giống quyết định khả năng sản xuất trứng

49.

Kinh nghiệm loại thải những con “gà trắng, chân chì”, giữ lại các con gà “mình đen, chân trắng” để làm giống là lựa chọn theo chỉ tiêu cơ bản nào?

a)

Khả năng sản xuất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Thể chất

d)

Ngoại hình

50.

Căn cứ vào chỉ tiêu sinh trưởng và phát dục, ta thường chọn những con vật nuôi như thế nào để làm giống?

a)

Chọn những cá thể lớn nhanh, kích thước lớn trong đàn, khỏe mạnh, hoạt động nhanh nhẹn...

b)

Chọn những cá thể lớn nhanh, tiêu tốn thức ăn thấp, cơ thể phát triển hoàn thiện, sự thành thục về tính dục biểu hiện rõ...

c)

Chọn những cá thể tăng trọng nhanh, cho năng suất sinh sản, thịt, trứng, sữa, sức kéo cao...

d)

Chọn những cá thể cân đối, mang đặc điểm đặc trưng của giống, không khuyết tật, mắt tinh nhanh, lông da óng mượt...

51.

Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của vật nuôi?

a)

Tốc độ tăng khối lượng

b)

Khối lượng cơ thể qua các giai đoạn

c)

Hiệu quả sử dụng thức ăn

d)

Kích thước cơ thể

52.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau

a)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biệt được hướng sản xuất của vật nuôi

53.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là gì?

a)

Hiệu quả chọn lọc thường không cao, không ổn định, đòi hỏi độ kĩ thuật cao.

b)

Tốn thời gian, công sức, hiệu quả chọn lọc không cao.

c)

Không biết kiểu gene, hiệu quả chọn lọc không cao, không ổn định.

d)

Đòi hỏi nhiều thời gian, cơ sở vật chất và kĩ thuật cao.

54.

Ý nghĩa của thụ tinh trong ống nghiệm:

a)

Tăng số lượng con sinh ra từ một con cái giống cao sản.

b)

Tăng hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được giới tính trước khi cấy.

c)

Rút ngắn thời gian chọn tạo giống mới.

d)

Có khả năng tạo ra nhiều phôi.

55.

Đâu không phải là đặc điểm của chỉ thị phân tử?

a)

Là đoạn DNA ngắn.

b)

Đã biết vị trí trên nhiễm sắc thể.

c)

Không di truyền cho đời sau.

d)

Liên kết chặt chẽ với gene quy định tính trạng cụ thể của vật nuôi.

56.

Đâu không phải là ý nghĩa của công nghệ cấy truyền phôi:

a)

Khai thác tiềm năng di truyền của những vật nuôi cái cao sản.

b)

Xác định được cá thể mang gene mong muốn trong giai đoạn sớm.

c)

Nâng cao năng suất sinh sản.

d)

Thuận lợi xuất, nhập, vận chuyển, trao đổi con giống giữ các quốc gia, vùng miền.

57.

Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn. Đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai thuần chủng

b)

Lai kinh tế phức tạp

c)

Lai kinh tế đơn giản

d)

Lai cải tiến

58.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tiến?

a)

Giống cải tiến (con lai) cơ bản giữ được đặc điểm của giống và được bổ sung thêm đặc điểm cần có của giống đi cải tiến.

b)

Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo.

c)

Con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tiến một hoặc nhiều lần. Trong quá trình này tiến hành đánh giá các đặc điểm đang muốn cải tiến, chọn lọc những cá thể đặt yêu cầu.

d)

Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1

59.

Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan trống và vịt mái, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

Lai xa

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai cải tiến

d)

Lai kinh tế

60.

Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai thuần chủng

d)

Lai cải tiến