wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习第六课-课文1

Total questions: 12

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau:
1.nhà, gia đình

  1. 2.và

  2. 3.anh trai

4 lines
2.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: có, chưa, chị gái

4 lines
3.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: em gái; đúng

4 lines
4.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: lớp; nhiều; con gái

4 lines
5.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: tuổi; năm nay; bao nhiêu

4 lines
6.

Điền nghĩa và pinyin thích hợp với chữ hán sau: 女生; 还; 俄罗斯

4 lines
7.

Điền nghĩa và pinyin thích hợp với chữ hán sau: 大学;中学;弟弟

4 lines
8.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 这个朋友是韩国人.

4 lines
9.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我学汉语和英语。

4 lines
10.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:哥哥学经济很好。

4 lines
11.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Nhà tôi có 4 người: bố, mẹ, anh trai và tôi.

4 lines
12.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: anh ấy là người bạn nước pháp của bạn đúng ko?

4 lines