wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập cuối tuần 6 lớp 2

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu câu phù hợp vào chỗ trống:

Em cùng mẹ đi chợ mua thức ăn _____ hoa quả và đồ chơi.

a)

Dấu phẩy ( , )

b)

Dấu chấm ( . )

c)

Dấu chấm hỏi ( ? )

d)

Dấu chấm than ( ! )

2.

Điền dấu câu phù hợp vào chỗ trống:

Ôi, bông hoa đẹp quá ......

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu phẩy (,)

c)

Dấu chấm phẩy (;)

d)

Dấu chấm than (!)

3.

Điền dấu câu phù hợp vào chỗ trống:

Cậu đang làm gì thế _____

a)

Dấu chấm ( . )

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu phẩy ( , )

d)

Dấu chấm than ( ! )

4.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Các bạn nữ đang chơi nhảy dây.

b)

Bố em là bác sĩ.

c)

Bé Mai rất đáng yêu.

d)

Mẹ em là đầu bếp tài ba.

5.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

6.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

7.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống:

"Các bạn nam đang ________ bóng đá."

a)

đọc

b)

chơi

c)

chạy

d)

múa

8.

Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:

Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.

a)

Mẹ

b)

nấu cơm

c)

giúp

d)

nhặt rau

e)

chuẩn bị

9.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

10.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

11.

Các từ chỉ sự vật trong câu dưới đây là:

Đặc biệt, gấu trắng rất tò mò. Có lần, một thủy thủ rời tàu đi dạo.

a)

gấu trắng, tò mò

b)

thủy thủ, đi dạo

c)

gấu trắng, thủy thủ, tàu

12.

Từ chỉ đặc điểm là các từ:

a)

Chỉ trạng thái, hoạt động của sự vật

b)

Chỉ màu sắc, hình dáng, tính cách của sự vật

c)

Chỉ người, đồ vật, cây cối, con vật

13.

Cho nhóm từ “bay, chạy nhảy, đạp xe, viết “ là các từ chỉ:

a)

Hoạt động

b)

Tính cách

c)

Sự vật

d)

đặc điểm

14.

Nhóm từ nào chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

chú bé, cây cam, đá bóng

b)

lười biếng, đá bóng, bác sĩ

c)

bút chì, học bài, xinh xắn

d)

bác sĩ, bút chì, chim ruồi

15.

Trong hộp có 5 cái bút, ngoài hộp có 9 cái bút. Hỏi tất cả có bao nhiêu cái bút?

a)

4

b)

14

c)

13

d)

12

16.

Mai có 30 con tem, Hoa có 10 con tem. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu con tem?

a)

20 con tem

b)

30 con tem

c)

40 con tem

17.

Lan có 16 cái kẹo. Lan cho em 1 cái và ăn hết 4 cái. Hỏi Lan còn lại mấy cái kẹo?

a)

6

b)

4

c)

11

18.

Điền >, <, =

9 + 9 - 6 ..... 3 + 2 + 7

a)

>

b)

<

c)

=

19.

Khi được cho thêm 5 cái kẹo thì Lan có tất cả 15 cái kẹo. Hỏi lúc đầu Lan có bao nhiêu cái kẹo?

a)

20 cái kẹo

b)

10 cái kẹo

c)

5 cái kẹo

d)

15 cái kẹo

20.

Tổng của số lớn nhất có một chữ số và số liền trước của nó là

a)

18

b)

17

c)

16

d)

19

21.

Linh có 5 quyển sách. Linh được Tùng và Thắng mỗi bạn cho 2 quyển sách. hỏi Linh có tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)

9

b)

7

c)

3

d)

11

22.

Thêm vào số bé nhất có hai chữ số 5 đơn vị thì ta được số mới là........

a)

95

b)

15

c)

85

d)

5

23.

Hưng có 36 chiếc ô tô. Hưng cho Nam 12 chiếc ô tô. Hỏi Hưng còn lại bao nhiêu chiếc ô tô?

a)

21 chiếc ô tô

b)

48 chiếc ô tô

c)

24 chiếc ô tô

d)

50 chiếc ô tô

24.

Trong khay có 25 quả trứng. Mẹ mua thêm 10 quả trứng. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả trứng?

a)

15 quả trứng

b)

26 quả trứng

c)

30 quả trứng

d)

35 quả trứng