Font size
WorksheetsĐo lường điện p2 < hhieu>
Total questions: 94
Worksheet time: 1hrs 5mins
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ,dòng điện định mức của cơ cấu là 5µA. Ở thang đo thứ nhất khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
1mA
0,505mA
2mA
0.805mA
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Ở thang đo thứ nhất khi khóa K ở vị trí 2 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
10,01mA
100mA
200,5mA
10.1mA
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =500Ω, dòng điện định mức của cơ cấu là 10µA. Ở thang đo trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
5,01mA
50.01mA
5A
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi mở rộng thang đo lên 1mA thì giá trị Rp là bao nhiêu?
Ω62.4
42.5Ω
52.6Ω
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi mở rộng thang đo lên 5mA thì giá trị Rp là bao nhiêu?
Ω22.4
30.5Ω
20.4Ω
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Các giá trị điện trở R = 0.526Ω, R = 4.737Ω, R1 2 3= 47.237Ω. Khi ở thang đo thứ nhất khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo mở rộng tối đa là bao nhiêu?
1mA
10mA
100mA
Không đáp án nào đúng
Khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo mở rộng tối đa là bao nhiêu?
1mA
10mA
100mA
Không đáp án nào đúng
Khi ở thang đo thứ hai khi khóa K ở vị trí 2 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
1mA
10mA
100mA
Không đáp án nào đúng
Khi ở thang đo thứ ba khi khóa K ở vị trí 3 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
1mA
10mA
100mA
Không đáp án nào đúng
Volt kế có độ nhạy 20kΩ/VDC ở thang đo 5V thì có tổng trở vào là bao nhiêu?
0.25KΩ
4KΩ
100KΩ
Không đáp án nào đúng
Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
190KΩ
40KΩ
14KΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =
10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi ở thang đo thứ 3 thì giá trị áp đo tối đa là
50V. Giá trị của điện trở R2 bằng bao nhiêu?
90
490KΩ
190KΩ
Giá trị của điện trở R3 bằng bao nhiêu?
49KΩ
490KΩ
140KΩ
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi ở các thang đo 1,2,3 có các giá trị 5V, 25V,50V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
10 K Ω
80K Ω
40K Ω
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi ở các thang đo 1,2,3 có các giá trị 5V, 25V,50V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
490 K Ω
400K Ω
440K Ω
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi ở các thang đo 1,2,3 có các giá trị 5V, 25V,50V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
4 K Ω90
500K Ω
990K Ω
Không đáp án nào đúng
Trong phép đo dòng điện, yêu cầu cơ bản về điện trở nội của dụng cụ đo so với điện trở của phụ tải phải:
Nhỏ hơn nhiều lần
Bằng nhau
Lớn hơn nhiều lần
Không so sánh được
Trong phép đo dòng điện; điện trở nội của dụng cụ đo phải nhỏ hơn nhiều lần so với điện trở phụ tải nhằm mục đích:
Giảm sai số của phép đo
Bảo vệ dụng cụ đo
Giảm tổn thất lượng
Chống ngắn mạch tải
Để mở rộng giới hạn đo cho phép đo dòng điện một chiều thì phải dùng điện trở mắc:
song song với cơ cấu đo
song song với phụ tải
Nối tiếp với cơ cấu đo
Nối tiếp với phụ tải
Máy biến dòng (BI) có công dụng:
Biến dòng điện nhỏ thành dòng điện lớn phù hợp với công suất tải
Biến dòng điện lớn thành dòng điện nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn
Biến điện áp nhỏ thành điện áp lớn phù hợp với điện áp của thiết bị
Biến điện áp lớn thành điện áp nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn.
Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi di chuyển khóa K từ vị trí số 1 đến 363 thì điện trở nội của máy đo sẽ:
Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi di chuyển khóa K từ vị trí số 1 đến 3thì điện trở nội của máy đo sẽ:
Tăng lên
Giảm xuống
Không đổi
Giảm xuống ½
Máy biến dòng điện (BI) chỉ được sử dụng để đo loại dòng điện :
Xoay chiều
Một chiều
Cả xoay chiều và một chiều
Dòng điện set
Khi sử dụng máy biến dòng (BI), Dòng điện cần đo I Được tính:
I1 = K1dm i
I1 = K 1 .I2
I 1= K1dm i.I2dm
I1 = K1dm i.I2
Một máy biến dòng điện có tỉ số biến dòng là 25; Giá trị dòng điện đọc đượclà 2,5A. Thì giá trị thực tế của dòng điện trong mạch là:
75A
0,1A
62,5A
50A
Dòng điện thứ cấp định mức của máy biến dòng là:
75A
0,5A
5A
10(30)A
Khi đo điện áp; để phép đo được chính xác, điện trở cơ cấu so với điện trở tảiphải:
Rất nhỏ
Bằng nhau
Rất lớn
Lớn hơn
Để mở rộng giới hạn đo của phép đo điện áp một chiều thì phải dùng điện trởmắc:
Song song với cơ cấu đo
Song song với phụ tải
Nối tiếp với cơ cấu đo
Nối tiếp với phụ tải
Giới hạn đo của điện áp càng được mở rộng khi:
Rp càng nhỏ so với Rcc
Rp càng nhỏ so với Rt
Rp càng lớn so với Rcc
Rp càng nhỏ so với Rt( Với Rp: Giá tri điện trở phụ; Rcc: Điện trở cơ cấu; Rt: Điện trở tải )
Để xác định tổng trở vào của von kế; người ta sử dụng khái niệm:
Hệ số điện trở phụ
Độ nhậy tương đối
Tỉ số điện trở phụ
Độ nhậy
Khi sử dụng máy biến điện áp, điên áp cần đo U đước tính:
U1 = Kđm u.U2
U1 = Kđm u.I2đm
U1 = K u.U2
U1 = Kđm u.U2đm
Một máy biến điện áp (BU), có tỷ số biến áp là 1150. Giả sử điện áp đọcđược trên Vôn mét là 95V thì giá trị thực tế điện áp trên thanh góp là:
(a)
Một máy biến điện áp (BU), có tỷ số biến áp là 1150. Giả sử điện áp đọcđược trên Vôn mét là 95V thì giá trị thực tế điện áp trên thanh góp là:
115.000V
109.250V
110.000V
35.000V
Điện áp thứ cấp định mức của máy biến áp là
500V
100V
220/380V
10V
Công suất mạng điện một chiều được đo gián tiếp bằng:
Wattmets DC
Vôn mét và Am pe mét DC
Wattmets 1 pha
Công tơ điện
Công suất mạng điện một chiều được đo trực tiếp bằng
Wattmets DC
Vôn mét và Am pe mét DC
Wattmets 1 pha
Công tơ điện
Phần tử cơ bản trong Wattmet DC la:
Cuộn dòng và cuộn áp
Cuộn áp và điện trở phụ
Cuộn dòng và tải
Kim đo và lò xo phản kháng
Khi mắc ngược cực tính của một trong hai cuộn dây của Wattmet DC thì kimcủa nó sẽ:
Không quay
Quay chậm hơn
Quay ngược lại
Không đổi chiều
Khi đo điện trở bằng cầu Wheastone như hình 13. Dấu hiệu để biết cầu cânbằng là:
Các điện trở có giá trị lớn nhất
Điện trở R nhỏ nhất3
Điện kế G chỉ 0V
Điện áp U = 0AB
Công suất tác dụng mạng 3 pha 3 dây được đo trực tiếp bằng:
3 Wattmet 1 pha
Wattmet 3pha 3 phần tử
3 vonmet và Ampemet
Wattmet 3pha 2 phần tử
Khi dùng cầu Wheastone như hình bên. Nếu , thì điện trở R được tính:
1
2
3
4
Khi sử dụng sơ đồ Vôn mét- Am pe mét để đo gián tiếp điện trở. Nếu điệntrở cần đo càng lớn so với điện trở trong của Am pe kế thì:
Sai số được giảm nhiều
Độ nhạy của máy cao hơn
sai số lớn hơn không chính xác
Dùng ba Wattmet 1pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi:
Dễ tính toán kết quả đochính xác
Mạng 3 pha 4 dây và phụ tải không đối xứng
Sai số lớn hơn, không đối xứng
Mạng ba pha trung thế trở lên
Cho cầu đo điện dung có các giá trị C = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 125 Ω; R2 = 10 KΩ ; R3 = 14,7 K Ωthì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx
Cx = 10 µF, Rx = 551,3 . Ω
Cx = 0,068 µF. Rx = 183,8 . Ω
Cx = 0,001 µF, Rx = 2,99 M .Ω
Cx = 0,03 µF, Rx = 14,705 K .
Cho cầu đo điện dung có các giá trị C = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 375Ω ;R2 = 10 KΩ ; R3 = 14,7 KΩ thì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx
Cx = 10 µF. Rx = 551,3 . Ω
Cx = 0,001 µF. Rx = 183,8 . Ω
Cx = 0,03 µF. Rx = 183,8 . Ω
Cx = 0,068 µF. Rx = 551,3 ..
Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 1,26KΩ ; R2 = 470KΩ ; R = 500KΩ thì cầu cân bằng. Tính Lx, Rx
Lx = 63 mH, Rx = 1,34 KΩ.
Lx = 100 mH, Rx = 8,4 KΩ.
Lx = 83 mH, Rx = 1,34 K .
Lx = 54 mH, Rx = 8,4 K .Ω
Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C = 0,1µF; f =100 Hz; R = 1,26KΩ;
R 2= 470Ω ; R3 = 500Ω thì cầu cân bằng. Tính hệ số phẩm chất Q của cuộn dây
Q ≈ 0,008
Q ≈ 0,003
Q ≈ 0,03
Q ≈ 0,08
Cho cầu đo điện cảm Hay có các giá trị C3 = 1µF; R1 = 1,26 KΩ ; R3= 75 Ω ; R = 500 , f = 100Hz thì cầu cân bằng. Tính Rx
Rx = 84 Ω
Rx = 8,4 kΩ
Rx = 8,4 Ω
Cho cầu đo điện cảm Owen có các giá trị C = 1µF; R1 = 1,26 KΩ ; R2 = 75Ω ; C3 = 10u F, f = 100Hz thì cầu cân bằng. Tính Lx
94,5mH
9,45mH
8,45mH
84,5mH
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =2kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Các thang đo lần lượt ở vị trí 1là 1mA, 20mA,50mA. Các giá trị R1, R2, R3 nào sau đây là đáp án đúng?
R1= 40 Ω; R2=86 Ω; R3= 380 Ω
R1= 4 Ω; R2=6 Ω; R3= 212 Ω
R1= 45 Ω; R2=160 Ω; R3= 800 Ω
Không đáp án nào đ
Các giá trị R1, R2, R3 nào sau đây là đáp án đúng?
R1= 40 Ω; R2=86 Ω; R3= 380 Ω
R1= 4 Ω; R2=6 Ω; R3= 212 Ω
R1= 45 Ω; R2=160 Ω; R3= 800 Ω
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc = 1kΩ, dòng điện địnhmức của cơ cấu là 100µA để đo dòng điện xoay chiều i= Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòngđiện xoay chiều là bao nhiêu?
0.318mA
0,225mA
0.15mA
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc = 1kΩ, dòng điện địnhmức của cơ cấu là 50µA để đo dòng điện xoay chiều i= Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòngđiện xoay chiều là bao nhiêu?
1mA
0,056mA
0.5mA
Không đáp án nào đúng
Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, Rcc = 1k Ω và dòng điện định mức qua cơcccấu chỉ thị là 150μA. Hãy xác định giá trị điện trở R biết rằng ở t đo sau khi mở rộng thì dòng điện tối đa là 1mA Biết U = 0.6Vcó thể đo được .
194 K
1,404K Ω
0,45K Ω
Không đáp án nào đúng
Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, Rcc = 1k Ω và dòng điện định mức qua cơ cấu chỉ thị là 100μA. Hãy xác định giá trị điện trở R biết rằng ở t đo A1,R2, R3 thang A, B, C códòng điện tối đa là 1mA, 5mA và 10mA. Biết U = 0.6V
4 kΩ9kΩ; 140kΩ; 490
84 Ω; 1kΩ; 172kΩ
14 Ω; 2kΩ; 104kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho Rcc = 1k và Icc = 150μA. Hãy xác định giá trị điện trở R biết rằng ở thang đo điện áp hiệu dụng tối đa là 5V Biết Ud = 0.6V?
14. 9K Ω
12.1K Ω
10.2K Ω
Không đáp án nào đúng
Cho Rcc = 1k và Icc = 50μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1 , R3 ,R3 biết rằng ở thang đo C , B, A có hiệu dụng ,điện áp tối đa là 5V, 10V 20V. Biết điện áp rơi trênUD = 0.6V.
120kΩ; 55kΩ; 45KΩ
90kΩ; 45kΩ; 38KΩ
150kΩ; 90kΩ; 32kΩ
Không đáp án nào đúng
Cho Rcc = 1k và Icc = 50μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1, R2, R3 biết rằng ở thang đo C, B, A có hiệu dụng, điện áp tối đa là 5V, 10V 20V. Biết điện áp rơi trên điốt U = 0.6V.
135.5kΩ; 67.5kΩ; 23.5kΩ
38.5kΩ; 83.5kΩ; 173.5kΩ
188.5kΩ; 39.5kΩ; 13.5kΩ
Không đáp án nào đúng
Biết Volt kế dùng cơ cấu từ điện có R = 25k và I =100μA. Ở t đocc cc ba hangmở rộng tại các vị trí 1,2, 3 với mức điện áp là V1=10V, V2=0V và V3=0V. Hãy tính các điện trở R1, R2, R3?
51kΩ; 250kΩ; 690kΩ
75kΩ; 375kΩ; 575kΩ
14kΩ; 190kΩ; 490kΩ
Không đáp án nào đúng
Câu 199 :đầu đo điện cảm của cuộn dây dùng tụ mẫu có sơ đồ như hình bên. Giá trin đo sẽ là:
Nhược điểm của vônmét số chuyển đổi thời gian 1 nhịp là:
độ nhạy thấp
dải đo hẹp.
độ chính xác không cao.
Tất cả các phương án trên đều đúng
Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng(hình bên).
đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 2
đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 3.
đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 1
Ampemét điện động đo dòng điện lớn có cuộn dây tĩnh và cuộn dây động được mắc:
nối tiếp với nhau
tách rời nhau.
song song với nhau
tất cả các phương án trên đều sai.
Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Hãy chỉ ra là wattmét nào bị mắc ngược:
wattmet thứ nhất
wattmet thứ hai.
wattmet thứ ba.
không có wattmet nào mắc ngược.
Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 1 pha người ta dùng wattmet tác dụng 1 phần tử mắc qua các mày biến áp và biến dòng đo lường (hình bên). Hãy chỉ ra cuộn dây nào của wattmét bị mắc ngược:
cuộn dòng .
cuộn áp .
cả hai cuộn đều mắc ngược
cả hai cuộn mắc đúng
Ampemet từ điện nhiều thang đo có sơ đồ theo kiểu nhiều cấp (các điện trở sun mắc nối tiếp với nhau) có khác biệt gì so với sơ đồ kiểu từng cấp (các điện trở sun mắc song song với nhau)
độ chính xác thấp hơn .
cấu tạo phức tạp hơn.
độ nhạy cao hơn
Đo được điện trở lớn hơn.
Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Để đo được công suất phản kháng 3 pha cần phải:
đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 1.
đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 2.
đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 3.
giữ nguyên sơ đồ
Sơ đồ ampe kế như hình bên. Các điện trở R1, R2, R3 có nhiệm vụ:
Làm tăng độ nhạy
Giảm sai số
Giảm giá thành
Mở rộng giới hạn đo
Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi khóa K đặt tại vị trí số 1 thì giá trị Shunt được tính:
Rs= R1 + R2 R3
Rs= R3
Rs= R1+R2+R3
Rs= R1
Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng sơ đồ như hình bên. Để có thể đo được công suất tác dụng 3 pha cần phải đổi lại
cực tính của cuộn dòng của wattmet 1
cực tính của cuộn áp của wattmet 1
cực tính của cuộn dòng của wattmet 2
cực tính của cuộn áp của wattmet 2
Tần số kế đếm nghịch đảo (đếm chu kỳ) thường dùng thay cho tần số kế hiện số trong trường hợp:
để nâng cao độ nhạy
để mở rộng thang đo.
để khắc phục sai số khi đo ở tần số thấp
để khắc phục sai số khi đo ở tần số cao
Để đo công suất tác dụng 3 pha tải đối xứng người ta dùng sơ đồ hai wattmettác dụng 1 phần tử (hình bên). Biết P và P là công suất trên 2 watt met 1 và 2, φ là góc pha của1 2tải. tg φ sẽ có giá trị là:
Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình bên. Biết tụ mẫu được mắc trên nhánh R1 và C1 Vậy tụ cần đo có R1 và C1 được xác định theo biểu thức:
Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùngba wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Hãy chỉ ra là wattmét nào trong sơ đồ bị mắc ngược:
wattmet thứ nhất
wattmet thứ hai
wattmet thứ ba
không có wattmet nào mắc ngược.
Để đo công suất tác dụng 3 pha tải bất kỳ người ta dùng sơ đồ hai wattmet tácdụng 1 phần tử (hình bên). Biết P1 và P2 là công suất trên 2 watt met 1 và 2. Khi đó công suất ba pha P3pha sẽ có giá trị là:
Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùnghai wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Công suất tác dụng P3pha sẽ có giá trị là:
Để đo công suất tác dụng xoay chiều 3 pha trong mạch cao áp người ta mắcsơ đồ như hình bên. Hãy chỉ ra có watt met đã bị mắc sai trong sơ đồ:
watt met thứ 1
watt met thứ 2
watt met thứ 1 và watt met thứ 2
watt met thứ 1 và watt met thứ 3
Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình bên. Giá tri điện dung cần đoCx và Rx sẽ là:
Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình bên. Biết tụ cần đo có Rx=500Ω, tụ mẫu có R = 300Ω, C =1μF. Vậy giá trị điện dung cần đo C là:
0.5 μF
0.6 μF
1.67 μF
1 μF
Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có U = 300V; I =20A, có thang đo đm đm150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Trong 2 phút công tơ quay được 306 vòng, vậy sai số của công tơ là:
2.5 %
3 %
2%
4 %
Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có U =100V; 2 ampe mét mẫu có I =10A, 2 wattmet có Uđm =120V, Iđm = 10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 α vạch, watt met 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch ?
60 vạch
80 vạch
90 vạch
100 vạch
Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có Uđm = 300V; Iđm =20A, có thang đo 150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Hỏi thời gian đo khảo sát là bao nhiêu biết công tơ quay được 306 vòng và sai số của công tơ là 2%:
3 phút
5 phút
2 phút
6 phút
Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có U =100V; 2 ampe mét mẫu có I =10A, 2 wattmet có U =120V, I = 10A, cấp chính đm đm đm đmxác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, watt met 2 chỉ α vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch ?
60 vạch
80 vạch
70 vạch
100 vạch
Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có Uđm = 300V; Iđm =20A, có thang đo đm đm 150 vạch, khi đo wattmet chỉ α vạch. Trong 2 phút công tơ quay được 306 vòng biết sai số của công tơ là 2%. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch ?
60 vạch
80 vạch
90 vạch
100 vạch
Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Uđm =100V; 2 ampe mét mẫu có Iđm =10A, 2 wattmet có Uđm =120V, Iđm = 10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, watt met 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi tích Ku và Ki (Ku × Ki ) bằng bao nhiêu ?
1000
2000
1200
3000
Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), người ta dùng wattmet điện động có U = 300V; I =20A, thang đo có 150 vạch, khi đo wattmet chỉ đm đm 90 vạch. Hỏi trong 2 phút công tơ quay được bao nhiêu vòng biết sai số của công tơ là 2%:
304 vòng
305 vòng
306 vòng
308 vòng
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của oát kế là 500W, số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, f = 50 Hz. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Tính Rx
Rx = 150Ω
Rx = 20Ω
Rx = 50Ω
Rx = 250Ω
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của oát kế là 500W, số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, f = 50 Hz. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Tính Lx
Lx = 0,21H
L x= 0,11H
Lx = 2,1H
Lx = 1,1H
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, L = 100mH. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là:
f = 73,69Hz
f = 53,69Hz
f = 63,69Hz
f = 60,69Hz
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, C = 100μF. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là:
f = 49,81Hz
f = 60,69Hz
f = 50,69Hz
f = 39,81Hz
Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn métmẫu có Uđm =100V; 2 ampe mét mẫu có Iđm =10A, 2 wattmet có Uđm =120V, Iđm = 10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, watt met 2 chỉ 70vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là
1551.36kW
1551.36W
15.51kW
1.551kW
Trong mạch 3 pha công suất tác dụng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đối xứng.Biết Pfa = 720W; Iđ = 3A, Uđ = 380V . Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:
890.8W và 170,8W
-890.8W và 170,8W
-890.8W và -170,8W
890.8W và -170,8W
Trong mạch 3 pha công suất phản kháng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đốixứng. Biết Q3fa = 600Var; Iđ = 3A, Uđ = 380V. Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:
1114W và 767.4W
-1114W và 767.4W
1114W và - 767.4W
-1114W và -767.4W
Cho cầu một chiều đơn với điện trở so sánh R có giá trị từ 0 đến 9999Ω2(luôn là một số nguyên). Tỷ số vai K= R có giá trị bằng 10 với n là một số nguyên bằng từ -3/R4n4 đến +4. Biết điện trở cần đo nằm trong khoảng từ 1 đến dưới 1000Ω. Khi cân bằng cầu xong tacó giá trị R = 77Ω. Vậy chọn tỷ số vai nào sau đây để cầu cân bằng được:
K= 1
K= 10
K= 102
Tất cả các đáp án trên là sai
