wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đo lường điện p2 < hhieu>

Total questions: 94

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ,dòng điện định mức của cơ cấu là 5µA. Ở thang đo thứ nhất khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?

a)

1mA

b)

0,505mA

c)

2mA

d)

0.805mA

2.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Ở thang đo thứ nhất khi khóa K ở vị trí 2 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?

a)

10,01mA

b)

100mA

c)

200,5mA

d)

10.1mA

3.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =500Ω, dòng điện định mức của cơ cấu là 10µA. Ở thang đo trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?

a)

5,01mA

b)

50.01mA

c)

5A

d)

Không đáp án nào đúng

4.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi mở rộng thang đo lên 1mA thì giá trị Rp là bao nhiêu?

a)

Ω62.4

b)

42.5Ω

c)

52.6Ω

5.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi mở rộng thang đo lên 5mA thì giá trị Rp là bao nhiêu?

a)

Ω22.4

b)

30.5Ω

c)

20.4Ω

d)

Không đáp án nào đúng

6.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Các giá trị điện trở R = 0.526Ω, R = 4.737Ω, R1 2 3= 47.237Ω. Khi ở thang đo thứ nhất khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo mở rộng tối đa là bao nhiêu?

a)

1mA

b)

10mA

c)

100mA

d)

Không đáp án nào đúng

7.

Khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo mở rộng tối đa là bao nhiêu?

a)

1mA

b)

10mA

c)

100mA

d)

Không đáp án nào đúng

8.

Khi ở thang đo thứ hai khi khóa K ở vị trí 2 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?

a)

1mA

b)

10mA

c)

100mA

d)

Không đáp án nào đúng

9.

Khi ở thang đo thứ ba khi khóa K ở vị trí 3 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?

a)

1mA

b)

10mA

c)

100mA

d)

Không đáp án nào đúng

10.

Volt kế có độ nhạy 20kΩ/VDC ở thang đo 5V thì có tổng trở vào là bao nhiêu?

a)

0.25KΩ

b)

4KΩ

c)

100KΩ

d)

Không đáp án nào đúng

11.

Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?

a)

190KΩ

b)

40KΩ

c)

14KΩ

d)

Không đáp án nào đúng

12.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =

10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi ở thang đo thứ 3 thì giá trị áp đo tối đa là

50V. Giá trị của điện trở R2 bằng bao nhiêu?

a)

90

b)

490KΩ

c)

190KΩ

13.

Giá trị của điện trở R3 bằng bao nhiêu?

a)

49KΩ

b)

490KΩ

c)

140KΩ

d)

Không đáp án nào đúng

14.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi ở các thang đo 1,2,3 có các giá trị 5V, 25V,50V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?

a)

10 K Ω

b)

80K Ω

c)

40K Ω

d)

Không đáp án nào đúng

15.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi ở các thang đo 1,2,3 có các giá trị 5V, 25V,50V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?

a)

490 K Ω

b)

400K Ω

c)

440K Ω

d)

Không đáp án nào đúng

16.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi ở các thang đo 1,2,3 có các giá trị 5V, 25V,50V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?

a)

4 K Ω90

b)

500K Ω

c)

990K Ω

d)

Không đáp án nào đúng

17.

Trong phép đo dòng điện, yêu cầu cơ bản về điện trở nội của dụng cụ đo so với điện trở của phụ tải phải:

a)

Nhỏ hơn nhiều lần

b)

Bằng nhau

c)

Lớn hơn nhiều lần

d)

Không so sánh được

18.

Trong phép đo dòng điện; điện trở nội của dụng cụ đo phải nhỏ hơn nhiều lần so với điện trở phụ tải nhằm mục đích:

a)

Giảm sai số của phép đo

b)

Bảo vệ dụng cụ đo

c)

Giảm tổn thất lượng

d)

Chống ngắn mạch tải

19.

Để mở rộng giới hạn đo cho phép đo dòng điện một chiều thì phải dùng điện trở mắc:

a)

song song với cơ cấu đo

b)

song song với phụ tải

c)

Nối tiếp với cơ cấu đo

d)

Nối tiếp với phụ tải

20.

Máy biến dòng (BI) có công dụng:

a)

Biến dòng điện nhỏ thành dòng điện lớn phù hợp với công suất tải

b)

Biến dòng điện lớn thành dòng điện nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn

c)

Biến điện áp nhỏ thành điện áp lớn phù hợp với điện áp của thiết bị

d)

Biến điện áp lớn thành điện áp nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn.

21.

Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi di chuyển khóa K từ vị trí số 1 đến 363 thì điện trở nội của máy đo sẽ:

4 lines
22.

Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi di chuyển khóa K từ vị trí số 1 đến 3thì điện trở nội của máy đo sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Giảm xuống ½

23.

Máy biến dòng điện (BI) chỉ được sử dụng để đo loại dòng điện :

a)

Xoay chiều

b)

Một chiều

c)

Cả xoay chiều và một chiều

d)

Dòng điện set

24.

Khi sử dụng máy biến dòng (BI), Dòng điện cần đo I Được tính:

a)

I1 = K1dm i

b)

I1 = K 1 .I2

c)

I 1= K1dm i.I2dm

d)

I1 = K1dm i.I2

25.

Một máy biến dòng điện có tỉ số biến dòng là 25; Giá trị dòng điện đọc đượclà 2,5A. Thì giá trị thực tế của dòng điện trong mạch là:

a)

75A

b)

0,1A

c)

62,5A

d)

50A

26.

Dòng điện thứ cấp định mức của máy biến dòng là:

a)

75A

b)

0,5A

c)

5A

d)

10(30)A

27.

Khi đo điện áp; để phép đo được chính xác, điện trở cơ cấu so với điện trở tảiphải:

a)

Rất nhỏ

b)

Bằng nhau

c)

Rất lớn

d)

Lớn hơn

28.

Để mở rộng giới hạn đo của phép đo điện áp một chiều thì phải dùng điện trởmắc:

a)

Song song với cơ cấu đo

b)

Song song với phụ tải

c)

Nối tiếp với cơ cấu đo

d)

Nối tiếp với phụ tải

29.

Giới hạn đo của điện áp càng được mở rộng khi:

a)

Rp càng nhỏ so với Rcc

b)

Rp càng nhỏ so với Rt

c)

Rp càng lớn so với Rcc

d)

Rp càng nhỏ so với Rt( Với Rp: Giá tri điện trở phụ; Rcc: Điện trở cơ cấu; Rt: Điện trở tải )

30.

Để xác định tổng trở vào của von kế; người ta sử dụng khái niệm:

a)

Hệ số điện trở phụ

b)

Độ nhậy tương đối

c)

Tỉ số điện trở phụ

d)

Độ nhậy

31.

Khi sử dụng máy biến điện áp, điên áp cần đo U đước tính:

a)

U1 = Kđm u.U2

b)

U1 = Kđm u.I2đm

c)

U1 = K u.U2

d)

U1 = Kđm u.U2đm

32.

Một máy biến điện áp (BU), có tỷ số biến áp là 1150. Giả sử điện áp đọcđược trên Vôn mét là 95V thì giá trị thực tế điện áp trên thanh góp là:

(a)  

33.

Một máy biến điện áp (BU), có tỷ số biến áp là 1150. Giả sử điện áp đọcđược trên Vôn mét là 95V thì giá trị thực tế điện áp trên thanh góp là:

a)

115.000V

b)

109.250V

c)

110.000V

d)

35.000V

34.

Điện áp thứ cấp định mức của máy biến áp là

a)

500V

b)

100V

c)

220/380V

d)

10V

35.

Công suất mạng điện một chiều được đo gián tiếp bằng:

a)

Wattmets DC

b)

Vôn mét và Am pe mét DC

c)

Wattmets 1 pha

d)

Công tơ điện

36.

Công suất mạng điện một chiều được đo trực tiếp bằng

a)

Wattmets DC

b)

Vôn mét và Am pe mét DC

c)

Wattmets 1 pha

d)

Công tơ điện

37.

Phần tử cơ bản trong Wattmet DC la:

a)

Cuộn dòng và cuộn áp

b)

Cuộn áp và điện trở phụ

c)

Cuộn dòng và tải

d)

Kim đo và lò xo phản kháng

38.

Khi mắc ngược cực tính của một trong hai cuộn dây của Wattmet DC thì kimcủa nó sẽ:

a)

Không quay

b)

Quay chậm hơn

c)

Quay ngược lại

d)

Không đổi chiều

39.

Khi đo điện trở bằng cầu Wheastone như hình 13. Dấu hiệu để biết cầu cânbằng là:

a)

Các điện trở có giá trị lớn nhất

b)

Điện trở R nhỏ nhất3

c)

Điện kế G chỉ 0V

d)

Điện áp U = 0AB

40.

Công suất tác dụng mạng 3 pha 3 dây được đo trực tiếp bằng:

a)

3 Wattmet 1 pha

b)

Wattmet 3pha 3 phần tử

c)

3 vonmet và Ampemet

d)

Wattmet 3pha 2 phần tử

41.

Khi dùng cầu Wheastone như hình bên. Nếu , thì điện trở R được tính:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Khi sử dụng sơ đồ Vôn mét- Am pe mét để đo gián tiếp điện trở. Nếu điệntrở cần đo càng lớn so với điện trở trong của Am pe kế thì:

a)

Sai số được giảm nhiều

b)

Độ nhạy của máy cao hơn

c)

sai số lớn hơn không chính xác

43.

Dùng ba Wattmet 1pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi:

a)

Dễ tính toán kết quả đochính xác

b)

Mạng 3 pha 4 dây và phụ tải không đối xứng

c)

Sai số lớn hơn, không đối xứng

d)

Mạng ba pha trung thế trở lên

44.

Cho cầu đo điện dung có các giá trị C = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 125 Ω; R2 = 10 KΩ ; R3 = 14,7 K Ωthì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx

a)

Cx = 10 µF, Rx = 551,3 . Ω

b)

Cx = 0,068 µF. Rx = 183,8 . Ω

c)

Cx = 0,001 µF, Rx = 2,99 M .Ω

d)

Cx = 0,03 µF, Rx = 14,705 K .

45.

Cho cầu đo điện dung có các giá trị C = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 375Ω ;R2 = 10 KΩ ; R3 = 14,7 KΩ thì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx

a)

Cx = 10 µF. Rx = 551,3 . Ω

b)

Cx = 0,001 µF. Rx = 183,8 . Ω

c)

Cx = 0,03 µF. Rx = 183,8 . Ω

d)

Cx = 0,068 µF. Rx = 551,3 ..

46.

Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 1,26KΩ ; R2 = 470KΩ ; R = 500KΩ thì cầu cân bằng. Tính Lx, Rx

a)

Lx = 63 mH, Rx = 1,34 KΩ.

b)

Lx = 100 mH, Rx = 8,4 KΩ.

c)

Lx = 83 mH, Rx = 1,34 K .

d)

Lx = 54 mH, Rx = 8,4 K .Ω

47.

Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C = 0,1µF; f =100 Hz; R = 1,26KΩ;

R 2= 470Ω ; R3 = 500Ω thì cầu cân bằng. Tính hệ số phẩm chất Q của cuộn dây

a)

Q ≈ 0,008

b)

Q ≈ 0,003

c)

Q ≈ 0,03

d)

Q ≈ 0,08

48.

Cho cầu đo điện cảm Hay có các giá trị C3 = 1µF; R1 = 1,26 KΩ ; R3= 75 Ω ; R = 500 , f = 100Hz thì cầu cân bằng. Tính Rx

a)

Rx = 84 Ω

b)

Rx = 8,4 kΩ

c)

Rx = 8,4 Ω

49.

Cho cầu đo điện cảm Owen có các giá trị C = 1µF; R1 = 1,26 KΩ ; R2 = 75Ω ; C3 = 10u F, f = 100Hz thì cầu cân bằng. Tính Lx

a)

94,5mH

b)

9,45mH

c)

8,45mH

d)

84,5mH

50.

Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =2kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Các thang đo lần lượt ở vị trí 1là 1mA, 20mA,50mA. Các giá trị R1, R2, R3 nào sau đây là đáp án đúng?

a)

R1= 40 Ω; R2=86 Ω; R3= 380 Ω

b)

R1= 4 Ω; R2=6 Ω; R3= 212 Ω

c)

R1= 45 Ω; R2=160 Ω; R3= 800 Ω

d)

Không đáp án nào đ

51.

Các giá trị R1, R2, R3 nào sau đây là đáp án đúng?

a)

R1= 40 Ω; R2=86 Ω; R3= 380 Ω

b)

R1= 4 Ω; R2=6 Ω; R3= 212 Ω

c)

R1= 45 Ω; R2=160 Ω; R3= 800 Ω

d)

Không đáp án nào đúng

52.

Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc = 1kΩ, dòng điện địnhmức của cơ cấu là 100µA để đo dòng điện xoay chiều i= Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòngđiện xoay chiều là bao nhiêu?

a)

0.318mA

b)

0,225mA

c)

0.15mA

d)

Không đáp án nào đúng

53.

Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc = 1kΩ, dòng điện địnhmức của cơ cấu là 50µA để đo dòng điện xoay chiều i= Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòngđiện xoay chiều là bao nhiêu?

a)

1mA

b)

0,056mA

c)

0.5mA

d)

Không đáp án nào đúng

54.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, Rcc = 1k Ω và dòng điện định mức qua cơcccấu chỉ thị là 150μA. Hãy xác định giá trị điện trở R biết rằng ở t đo sau khi mở rộng thì dòng điện tối đa là 1mA Biết U = 0.6Vcó thể đo được .

a)

194 K

b)

1,404K Ω

c)

0,45K Ω

d)

Không đáp án nào đúng

55.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, Rcc = 1k Ω và dòng điện định mức qua cơ cấu chỉ thị là 100μA. Hãy xác định giá trị điện trở R biết rằng ở t đo A1,R2, R3 thang A, B, C códòng điện tối đa là 1mA, 5mA và 10mA. Biết U = 0.6V

a)

4 kΩ9kΩ; 140kΩ; 490

b)

84 Ω; 1kΩ; 172kΩ

c)

14 Ω; 2kΩ; 104kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

56.

Cho Rcc = 1k và Icc = 150μA. Hãy xác định giá trị điện trở R biết rằng ở thang đo điện áp hiệu dụng tối đa là 5V Biết Ud = 0.6V?

a)

14. 9K Ω

b)

12.1K Ω

c)

10.2K Ω

d)

Không đáp án nào đúng

57.

Cho Rcc = 1k và Icc = 50μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1 , R3 ,R3 biết rằng ở thang đo C , B, A có hiệu dụng ,điện áp tối đa là 5V, 10V 20V. Biết điện áp rơi trênUD = 0.6V.

a)

120kΩ; 55kΩ; 45KΩ

b)

90kΩ; 45kΩ; 38KΩ

c)

150kΩ; 90kΩ; 32kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

58.

Cho Rcc = 1k và Icc = 50μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1, R2, R3 biết rằng ở thang đo C, B, A có hiệu dụng, điện áp tối đa là 5V, 10V 20V. Biết điện áp rơi trên điốt U = 0.6V.

a)

135.5kΩ; 67.5kΩ; 23.5kΩ

b)

38.5kΩ; 83.5kΩ; 173.5kΩ

c)

188.5kΩ; 39.5kΩ; 13.5kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

59.

Biết Volt kế dùng cơ cấu từ điện có R = 25k và I =100μA. Ở t đocc cc ba hangmở rộng tại các vị trí 1,2, 3 với mức điện áp là V1=10V, V2=0V và V3=0V. Hãy tính các điện trở R1, R2, R3?

a)

51kΩ; 250kΩ; 690kΩ

b)

75kΩ; 375kΩ; 575kΩ

c)

14kΩ; 190kΩ; 490kΩ

d)

Không đáp án nào đúng

60.

Câu 199 :đầu đo điện cảm của cuộn dây dùng tụ mẫu có sơ đồ như hình bên. Giá trin đo sẽ là:

4 lines
61.

Nhược điểm của vônmét số chuyển đổi thời gian 1 nhịp là:

a)

độ nhạy thấp

b)

dải đo hẹp.

c)

độ chính xác không cao.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

62.

Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng(hình bên).

a)

đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 2

b)

đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 3.

c)

đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 1

63.

Ampemét điện động đo dòng điện lớn có cuộn dây tĩnh và cuộn dây động được mắc:

a)

nối tiếp với nhau

b)

tách rời nhau.

c)

song song với nhau

d)

tất cả các phương án trên đều sai.

64.

Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Hãy chỉ ra là wattmét nào bị mắc ngược:

a)

wattmet thứ nhất

b)

wattmet thứ hai.

c)

wattmet thứ ba.

d)

không có wattmet nào mắc ngược.

65.

Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 1 pha người ta dùng wattmet tác dụng 1 phần tử mắc qua các mày biến áp và biến dòng đo lường (hình bên). Hãy chỉ ra cuộn dây nào của wattmét bị mắc ngược:

a)

cuộn dòng .

b)

cuộn áp .

c)

cả hai cuộn đều mắc ngược

d)

cả hai cuộn mắc đúng

66.

Ampemet từ điện nhiều thang đo có sơ đồ theo kiểu nhiều cấp (các điện trở sun mắc nối tiếp với nhau) có khác biệt gì so với sơ đồ kiểu từng cấp (các điện trở sun mắc song song với nhau)

a)

độ chính xác thấp hơn .

b)

cấu tạo phức tạp hơn.

c)

độ nhạy cao hơn

d)

Đo được điện trở lớn hơn.

67.

Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Để đo được công suất phản kháng 3 pha cần phải:

a)

đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 1.

b)

đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 2.

c)

đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 3.

d)

giữ nguyên sơ đồ

68.

Sơ đồ ampe kế như hình bên. Các điện trở R1, R2, R3 có nhiệm vụ:

a)

Làm tăng độ nhạy

b)

Giảm sai số

c)

Giảm giá thành

d)

Mở rộng giới hạn đo

69.

Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi khóa K đặt tại vị trí số 1 thì giá trị Shunt được tính:

a)

Rs= R1 + R2 R3

b)

Rs= R3

c)

Rs= R1+R2+R3

d)

Rs= R1

70.

Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng sơ đồ như hình bên. Để có thể đo được công suất tác dụng 3 pha cần phải đổi lại

a)

cực tính của cuộn dòng của wattmet 1

b)

cực tính của cuộn áp của wattmet 1

c)

cực tính của cuộn dòng của wattmet 2

d)

cực tính của cuộn áp của wattmet 2

71.

Tần số kế đếm nghịch đảo (đếm chu kỳ) thường dùng thay cho tần số kế hiện số trong trường hợp:

a)

để nâng cao độ nhạy

b)

để mở rộng thang đo.

c)

để khắc phục sai số khi đo ở tần số thấp

d)

để khắc phục sai số khi đo ở tần số cao

72.

Để đo công suất tác dụng 3 pha tải đối xứng người ta dùng sơ đồ hai wattmettác dụng 1 phần tử (hình bên). Biết P và P là công suất trên 2 watt met 1 và 2, φ là góc pha của1 2tải. tg φ sẽ có giá trị là:

4 lines
73.

Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình bên. Biết tụ mẫu được mắc trên nhánh R1 và C1 Vậy tụ cần đo có R1 và C1 được xác định theo biểu thức:

4 lines
74.

Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùngba wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Hãy chỉ ra là wattmét nào trong sơ đồ bị mắc ngược:

a)

wattmet thứ nhất

b)

wattmet thứ hai

c)

wattmet thứ ba

d)

không có wattmet nào mắc ngược.

75.

Để đo công suất tác dụng 3 pha tải bất kỳ người ta dùng sơ đồ hai wattmet tácdụng 1 phần tử (hình bên). Biết P1 và P2 là công suất trên 2 watt met 1 và 2. Khi đó công suất ba pha P3pha sẽ có giá trị là:

4 lines
76.

Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùnghai wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Công suất tác dụng P3pha sẽ có giá trị là:

4 lines
77.

Để đo công suất tác dụng xoay chiều 3 pha trong mạch cao áp người ta mắcsơ đồ như hình bên. Hãy chỉ ra có watt met đã bị mắc sai trong sơ đồ:

a)

watt met thứ 1

b)

watt met thứ 2

c)

watt met thứ 1 và watt met thứ 2

d)

watt met thứ 1 và watt met thứ 3

78.

Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình bên. Giá tri điện dung cần đoCx và Rx sẽ là:

4 lines
79.

Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình bên. Biết tụ cần đo có Rx=500Ω, tụ mẫu có R = 300Ω, C =1μF. Vậy giá trị điện dung cần đo C là:

a)

0.5 μF

b)

0.6 μF

c)

1.67 μF

d)

1 μF

80.

Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có U = 300V; I =20A, có thang đo đm đm150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Trong 2 phút công tơ quay được 306 vòng, vậy sai số của công tơ là:

a)

2.5 %

b)

3 %

c)

2%

d)

4 %

81.

Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có U =100V; 2 ampe mét mẫu có I =10A, 2 wattmet có Uđm =120V, Iđm = 10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 α vạch, watt met 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch ?

a)

60 vạch

b)

80 vạch

c)

90 vạch

d)

100 vạch

82.

Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có Uđm = 300V; Iđm =20A, có thang đo 150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Hỏi thời gian đo khảo sát là bao nhiêu biết công tơ quay được 306 vòng và sai số của công tơ là 2%:

a)

3 phút

b)

5 phút

c)

2 phút

d)

6 phút

83.

Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có U =100V; 2 ampe mét mẫu có I =10A, 2 wattmet có U =120V, I = 10A, cấp chính đm đm đm đmxác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, watt met 2 chỉ α vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch ?

a)

60 vạch

b)

80 vạch

c)

70 vạch

d)

100 vạch

84.

Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có Uđm = 300V; Iđm =20A, có thang đo đm đm 150 vạch, khi đo wattmet chỉ α vạch. Trong 2 phút công tơ quay được 306 vòng biết sai số của công tơ là 2%. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch ?

a)

60 vạch

b)

80 vạch

c)

90 vạch

d)

100 vạch

85.

Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Uđm =100V; 2 ampe mét mẫu có Iđm =10A, 2 wattmet có Uđm =120V, Iđm = 10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, watt met 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi tích Ku và Ki (Ku × Ki ) bằng bao nhiêu ?

a)

1000

b)

2000

c)

1200

d)

3000

86.

Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), người ta dùng wattmet điện động có U = 300V; I =20A, thang đo có 150 vạch, khi đo wattmet chỉ đm đm 90 vạch. Hỏi trong 2 phút công tơ quay được bao nhiêu vòng biết sai số của công tơ là 2%:

a)

304 vòng

b)

305 vòng

c)

306 vòng

d)

308 vòng

87.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của oát kế là 500W, số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, f = 50 Hz. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Tính Rx

a)

Rx = 150Ω

b)

Rx = 20Ω

c)

Rx = 50Ω

d)

Rx = 250Ω

88.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của oát kế là 500W, số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, f = 50 Hz. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Tính Lx

a)

Lx = 0,21H

b)

L x= 0,11H

c)

Lx = 2,1H

d)

Lx = 1,1H

89.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, L = 100mH. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là:

a)

f = 73,69Hz

b)

f = 53,69Hz

c)

f = 63,69Hz

d)

f = 60,69Hz

90.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, C = 100μF. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là:

a)

f = 49,81Hz

b)

f = 60,69Hz

c)

f = 50,69Hz

d)

f = 39,81Hz

91.

Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn métmẫu có Uđm =100V; 2 ampe mét mẫu có Iđm =10A, 2 wattmet có Uđm =120V, Iđm = 10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, watt met 2 chỉ 70vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là

a)

1551.36kW

b)

1551.36W

c)

15.51kW

d)

1.551kW

92.

Trong mạch 3 pha công suất tác dụng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đối xứng.Biết Pfa = 720W; Iđ = 3A, Uđ = 380V . Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:

a)

890.8W và 170,8W

b)

-890.8W và 170,8W

c)

-890.8W và -170,8W

d)

890.8W và -170,8W

93.

Trong mạch 3 pha công suất phản kháng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đốixứng. Biết Q3fa = 600Var; Iđ = 3A, Uđ = 380V. Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:

a)

1114W và 767.4W

b)

-1114W và 767.4W

c)

1114W và - 767.4W

d)

-1114W và -767.4W

94.

Cho cầu một chiều đơn với điện trở so sánh R có giá trị từ 0 đến 9999Ω2(luôn là một số nguyên). Tỷ số vai K= R có giá trị bằng 10 với n là một số nguyên bằng từ -3/R4n4 đến +4. Biết điện trở cần đo nằm trong khoảng từ 1 đến dưới 1000Ω. Khi cân bằng cầu xong tacó giá trị R = 77Ω. Vậy chọn tỷ số vai nào sau đây để cầu cân bằng được:

a)

K= 1

b)

K= 10

c)

K= 102

d)

Tất cả các đáp án trên là sai