WorksheetsLàm tròn đến hàng trăm nghìn
Total questions: 25
Worksheet time: 26mins
Số 45678 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?
600000
450000
400000
500000
Số 123456 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?
100000
150000
200000
120000
Số 99999 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?
100000
95000
99900
100500
Số 500000 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?
500100
400000
500000
600000
Số 250000 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?
250000
300000
200000
400000
Số 349999 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?
350000
300000
400000
250000
Số 75000 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?
80000
70000
90000
75000
Làm tròn số 78 920 đến hàng chục nghìn, ta được kết quả là:
79 000
80 000
78 000
70 000
Số 75000 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?
80000
70000
90000
75000
Số 123456 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?
100000
150000
200000
120000
Số 45678 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?
600000
450000
400000
500000
Làm tròn số 42 574 đến hàng nghìn ta được:
41 000
42 570
43 000
42 500
câu 8: làm tròn số sau đến hàng chục nghìn: 526 600 120
526 600 000
526 000 000
530 000 000
Câu 3. Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
9 000 000
9 900 000
9 800 000
10 000 000
Viết các số sau dưới dạng tổng (theo mẫu):
Mẫu: 548 456 = 500 000 + 40 000 + 8000 + 400 + 50 + 6
725 678 = …………………………………………..
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
400 000; 500 000; 600 000; ……………; …………….
300 000; 800 000
900 000; 100 000
7 000 000; 8 000 000
854 761
Chữ số 7 thuộc hàng..........
Chữ số 5 thuộc hàng.........
7 hàng trăm
5 hàng nghìn
8 hàng trăm nghìn
5 hàng chục nghìn
1 hàng đơn vị
6 hàng chục
7 hàng trăm
5 hàng chục nghìn
725 868
Chữ số 7 thuộc hàng ..........
Chữ số 6 thuộc hàng ..........
7 hàng nghìn
6 hàng chục
7 hàng trăm
6 hàng chục nghìn
7 hàng trăm nghìn
6 hàng chục
7 hàng chục nghìn
6 hàng chục
Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 247 867; 346 863; 491 683; 678 210.
247 867; 346 863;
491 683; 678 210.
210 867; 346 683;
491 210; 678 867
247 683; 346 210;
491 867; 678 863
346 867; 491 683;
678 210; 247 863
"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:
45 307
45 308
45 380
45 038
Số 870 549 đọc là:
Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.
Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:
785 432
784 532
785 342
785 234
Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc
hàng nào, lớp nào?
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng trăm, lớp nghìn
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Hàng trăm, lớp đơn vị
Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:
664 300
606 430
600 634
600 643
Số có 6 chữ số lớn nhất là:
999 999
666 666
100 000
900 000
