NEW
Font size
WorksheetsTỪ LOẠI
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Những từ “bực, cáu, giận, phát tiết” là động từ chỉ gì?
Động từ chỉ hành động.
Động từ chỉ trạng thái tiếp thụ.
Động từ chỉ trạng thái cảm xúc.
Động từ chỉ trạng thái tồn tại.
Từ nào dưới đây là danh từ?
Tài giỏi.
Thông minh.
Khờ khạo.
Học sinh.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?
Nhẹ nhàng, dịu êm, êm ru.
Cuộc sống, tĩnh lặng, an ổn.
Trò chơi, vách đá, hun hút.
Bánh quy, ngọt ngào, mặn mà.
Chỉ ra từ không cùng loại trong nhóm từ đã cho sau?
Chớp (mắt), hái, đúc, lặn, lái, quả
Hái.
Chớp.
Quả.
Lặn.
Những từ “chậm rãi, nhanh chóng, vội vàng, lề mề” thuộc từ loại nào?
Động từ.
Danh từ.
Tính từ.
Hư từ.
Dưới đây đâu là tính từ chỉ màu của bầu trời?
Tươi mát.
Rựa đỏ.
Nắng cháy.
Hồng hào.
Câu văn sau có mấy danh từ?
Mặt trời chiếu sáng cả khu vườn, hoa hồng đã nở rộ.
6 danh từ.
5 danh từ.
4 danh từ.
3 danh từ.
Câu văn sau có mấy động từ?
Chim đậu trên cành hót líu lo.
1 động từ.
2 động từ.
3 động từ.
4 động từ.
Danh từ nào dưới đây không phải danh từ riêng chỉ tên tỉnh, thành phố?
Lâm Đồng.
Hải Phòng.
Ninh Bình.
Phong Nha - Kẻ Bàng.
Từ nào dưới đây là danh từ?
Áo.
Ăn.
Xấu.
Cao.
