Font size
WorksheetsQuiz về chính tả tiếng Việt
Total questions: 45
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
Thục dục
Dữ dội
Dành dật
Giữ dìn
Câu 2: Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Ngọc luôn …….. bố mẹ ………. tiền để gửi về cho bà nội ở quê."
Giấu diếm, giành dụm
Giấu giếm, giành giụm
Giấu giếm, dành dụm
Dấu diếm, dành dụm
Câu 3: Từ nào bị dùng sai trong câu sau: "Gia cảnh chẳng mấy dư giả, vợ chồng anh bình luôn cố gắng chi tiêu dè sẻn để lo cho các con."
Gia cảnh
Dư giả
Chi tiêu
Dè sẻn
Câu 4: Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
Nóng nảy
Lảy mầm
Tiếng nóng
Nong nanh
Câu 5: Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Cậu ấy ......... phát hiện ra chỗ tiền mình .......... bấy lâu đã không cánh mà bay."
Giật mình, dành dụm
Giật mình, giành dụm
Dật mình, dành dụm
Dật mình, rành rụm
Câu 6: Từ nào bị dùng sai trong câu sau: "Chị Quỳnh là một người phụ nữ tháo dát, khó khăn nào trong công việc cũng được chị giải quyết một cách nhanh gọn."
Tháo dát
Khó khăn
Công việc
Giải quyết
Câu 7: Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
Điểm xuyến
Đọc giả
Đường xá
Giả dối
Câu 8: Từ nào bị dùng sai trong câu sau: "Muốn kế hoạch diễn ra suông sẻ thì đừng sơ suất để xảy ra sự cố"
Suông sẻ
Sơ suất
Xảy ra
Cả a và b
Câu 9: Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Hắn ta là một kẻ ………., ………. tổ chức chỉ vì lợi ích cá nhân."
Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Hắn ta là một kẻ ………., ………. tổ chức chỉ vì lợi ích cá nhân."
Gian xảo, gia nhập
Gian xảo, ra nhập
Gian sảo, gia nhập
Dan xảo, gia nhập
Từ nào bị dùng sai trong câu sau: "Hàng ngày, anh ấy vẫn luôn dành cho mình một khoảng thời gian để nhớ về những gì đã qua."
Hàng ngày
Dành
Khoảng
Thời gian
Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
Nhận chức
Nhậm chức
Chín mùi
Thăm quan
Từ nào bị dùng sai trong câu sau: "Nhờ sự động viên của cô giáo chủ nhiệm, Long đã tự ti và mạnh dạn thể hiện bản thân mình hơn."
Động viên
Tự ti
Mạnh dạn
Bản thân
Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
Lãng mạng
Nhận chức
Xem sét
Xúi giục
Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
Dành giật
Giành giật
Để giành
Tranh dành
Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Hắn ta thật liều, ....... người mà vẫn ăn mặc ..........."
Rét run, phong phanh
Rét giun, phong phanh
Rét giun, phong thanh
Rét dun, phong thanh
Điền từ đúng chính tả vào chỗ trống:"Mẹ đi chợ mua một cái ___."
lón
nón
nol
nôn
Điền từ đúng chính tả vào chỗ trống:"Hôm nay trời rất ___."
mát mẻ
mác mẻ
mạt mẻ
mấc mẻ
Chọn từ viết đúng chính tả:
Chiếc ghế dựa
Chiếc ghế dữa
Chiếc ghế dựt
Chiếc ghế giữa
nay trời rất ___.
mát mẻ
mác mẻ
mạt mẻ
mấc mẻ
Chọn từ viết đúng chính tả:
Chiếc ghế dựa
Chiếc ghế dữa
Chiếc ghế dựt
Chiếc ghế giữa
Chọn từ đúng chính tả:
sống sượng
sống sượng
xống xượng
xong xượng
Chọn từ viết đúng chính tả:
Sát nhập
Sáp nhập
Xáp nhập
Xát nhập
Bài viết của em cần được ___ để hoàn thiện.
rà soát
già soát
dà soát
rã xoát
Chọn từ điền vào chỗ trống phù hợp với câu sau: "Anh ấy không bao giờ lùi bước trước những khó khăn, thử thách __________."
chất chứa
chất đống
chồng đống
chồng chất
Từ nào có nghĩa phù hợp nhất để điền vào câu sau? "Hành động của cậu ấy thật __________, không thể tha thứ được."
đáng chê
đáng trách
đáng tội
đáng ghét
Chọn từ viết đúng chính tả:
Kỹ sảo
Kĩ sảo
Kỹ xảo
Kĩ xảo
Chọn từ điền vào chỗ trống: "Cô ấy có một ___ rất sâu sắc về vấn đề này."
ý kiến
ý kiền
í kiến
í kiền
Chọn từ viết đúng chính tả:
Xéo sắc
Xéo xắt
Sắt xéo
Xéo sắt
Chọn từ viết đúng chính tả:
Lãng mạng
Lãn mạn
Lãng mạn
Lãn mạng
Chọn từ viết đúng chính tả:
Xán lạn
Sáng lạng
Sán lạn
Sáng lạn
Chọn từ viết đúng chính tả:
Sởi lởi
Sởi nởi
Xởi nởi
Xởi lởi
Chọn từ viết đúng chính tả:
Gian díu
Dan díu
Gian ríu
Dan ríu
Chọn từ không đồng nghĩa với những từ còn lại:
Yên tâm
Yên tĩnh
Yên lặng
Yên ắng
Chọn từ không đồng nghĩa với những từ còn lại:
Đồng đội
Đồng bào
Nhân dân
Dân chúng
Chọn từ không đồng nghĩa với những từ còn lại:
Yên tâm
Yên tĩnh
Yên lặng
Yên ắng
Chọn từ không đồng nghĩa với những từ còn lại:
Đồng đội
Đồng bào
Nhân dân
Dân chúng
Chọn từ viết đúng chính tả:
Lay lắt
Lây lắt
Lây lất
Lay lát
Chọn từ đồng nghĩa với từ "lựa chọn":
Đắn đo
Phân vân
Suy xét
Sàng lọc
Chỉ ra từ dùng sai trong câu văn sau: Báo chí đã tấp nập đưa tin về sự kiện SEA Games 22 được tổ chức tại Việt Nam.
Báo chí
Sự kiện
Tấp nập
Đưa tin
Chỉ ra từ dùng sai trong câu văn sau: Anh ấy là một người hoạt động rất năng lực.
Một người
Năng lực
Anh ấy
Hoạt động
Lựa chọn từ ngữ phù hợp để hoàn thành câu sau: Tuổi trẻ là... rất đẹp trong cuộc đời mỗi người.
Ranh giới
Rào cản
Thanh âm
Thanh chắn
Lựa chọn từ ngữ phù hợp để hoàn thành câu sau: Chúc cậu có bờ vai...và một trái tim...
Vững chãi, dịu dàng
Vững trãi, dịu dàng
Vững bước, nóng nực
Vững vàng, nắng nôi
Chọn từ đồng nghĩa với từ "gan dạ":
Gan ngỗng
Yếu kém
Hèn nhát
Dũng cảm
Lựa chọn từ ngữ phù hợp để hoàn thành câu sau: ... của tuổi trẻ chính là thời gian. Nỗi ... lớn nhất của tuổi trẻ chính là phí hoài thời gian mà không học hỏi được điều gì...
Két sắt, vui, quan trọng
Tài sản, sợ, quý giá
Món quà, cười, vô ích
Cơn mưa, đau, bình thường
